Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724583-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220718737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 17:59:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,719,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0.8m3-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất (Bao gồm các hạng mục nhà học C, D, E) Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông TS.Trần Anh Tư - Hiệu Trưởng Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0968.40.6669
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC C
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt992,2032m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt205,776m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,674m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt25,6336m3
5Tháo dỡ quạt trần, quạt, treo tường, đènTheo chương V và BVTK được phê duyệt99bộ
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.185,5826m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.698,9922m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt62,104m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt99,9024m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,999m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt40,0435m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt40,0435m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt40,0435m3
15Bơm hút xả bể tự hoạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1trọn gói
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,104m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt99,9024m2
18Bả bằng bột bả vào tường trần trong nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt99,9024m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.910,6464m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt62,104m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.348,565m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt878,2274m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,594m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt64,1628m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt265,104m2
26Trần tấm nhựa khung xương nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt48,4848m2
27SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,6m2
28SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,8m2
29Vách ngăn vệ sinh compactTheo chương V và BVTK được phê duyệt38,72m2
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
31Van phao điện Sino UKY1Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
32Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
33Lắp đặt vòi rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
34Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
36Lắp đặt chậu tiểu nam và vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
37Máy bơm nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt10.0
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,95100m
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3636100m
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
43Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt25cái
44Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt30cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt40cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
50Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt32cái
51Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
52Van chặn D32 PPRTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,18100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,45100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,24100m
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
62Lắp bảng mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 module, E4FC 3/6 LA Sino hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt66cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt48bộ
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt240m
71Lắp đặt ống mềm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V và BVTK được phê duyệt240m
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
73SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt6hộp
74Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt12Bình
75Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,4727100m2
77Hệ thống giáo treo mặt trước nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt1trọn gói
B CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC D
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt477,76m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.098m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt257,76m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.396,0648m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt584,22m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,99m3
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt48,3187m3
8Tháo dỡ quạt trần, quạt, treo tường, đènTheo chương V và BVTK được phê duyệt195bộ
9Vệ sinh tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5.791,696m2
10Vệ sinh dầm trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.347,2865m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt67,1328m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt643,5218m2
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,7223m3
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và BVTK được phê duyệt20bộ
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt71,0582m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt71,0582m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt71,0582m3
18Bơm hút xả bể tự hoạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1trọn gói
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt67,1328m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt871,8818m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Theo chương V và BVTK được phê duyệt871,8818m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt67,1328m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt6.080,299m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.997,6981m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,99m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.222,4628m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt40m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt141,522m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt584,22m2
30Trần tấm nhựa khung xương nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt141,522m2
31SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt162m2
32SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,6m2
33SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt216m2
34SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,56m2
35SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38mm theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,2m2
36SXLD vách nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38mm theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt14,4m2
37Sản xuất bù thêm hoa sắt cửa sổ và sơn tĩnh điện (tận dung hoa sắt cũ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt257,76m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt257,76m2
39Sơn sửa lan can cầu thangTheo chương V và BVTK được phê duyệt53,28m2
40Vách ngăn vệ sinh compactTheo chương V và BVTK được phê duyệt48,4m2
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
43Van phao điện Sino UKY1Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
46Lắp đặt vòi rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
48Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
49Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt30cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam và vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
54Máy bơm nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt20bộ
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,9100m
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9100m
58Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7273100m
59Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt35cái
61Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt46cái
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt60cái
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt28cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt17cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
67Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt42cái
68Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23cái
69Van chặn D32 PPRTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,36100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,48100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt27cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt19cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt17cái
79Lắp bảng mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 module, E4FC 3/6 LA Sino hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt95cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt100bộ
81Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt35bộ
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt45cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt50cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt25cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt520m
88Lắp đặt ống mềm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V và BVTK được phê duyệt520m
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt25cái
90SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10hộp
91Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt20Bình
92Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,0624100m2
94Hệ thống giáo treo mặt trước nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt1trọn gói
C CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC E
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt262,29m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V và BVTK được phê duyệt451,2m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt133,8672m2
4Tháo dỡ quạt trần, quạt, treo tường, đènTheo chương V và BVTK được phê duyệt120bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh và bệ xíTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh và chậu tiểuTheo chương V và BVTK được phê duyệt15bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
8Tháo dỡ, chuyển đường ống nước vệ sinh cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt1trọn gói
9Bơm hút xả bể tự hoạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1trọn gói
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,4717m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt934,4949m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt91,392m2
13Phá dỡ bậc cầu thangTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,4075m3
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt54,9063m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt78,6558m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt78,6558m3
17Tháo dỡ lan canTheo chương V và BVTK được phê duyệt57,192m2
18Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường .Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,295m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,019100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0149tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1903m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5724m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,9552m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0978100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0474tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2411tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0758m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt47,3795m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,0306m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,8455m3
31Vệ sinh tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.710,7812m2
32Vệ sinh dầm trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.239,9936m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,6m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt300,7356m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt443,412m2
36Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò bitumTheo chương V và BVTK được phê duyệt160,3134m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt122,4954m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt847,0884m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt137,6852m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt319,3356m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.361,3612m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.908,7456m2
43SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt68,04m2
44SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt Nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,63m2
45SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt Nhậtt 6.38mm heo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt68,04m2
46SXLD cửa đi 1 cánh mở hất cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt Nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,64m2
47SXLD vách nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt16,2m2
48Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện (tận dụng hoa sắt cũ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt68,04m2
49Sơn tĩnh điện hoa sắt cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt38,88m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt106,92m2
51Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và BVTK được phê duyệt33,6m2
52Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V và BVTK được phê duyệt112,8m
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V và BVTK được phê duyệt51,84m2
54Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn người lớn d=76mm, tay vịn trẻ em d=40mm, thanh đứng bằng thép hộp 20x40mm.Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,336m2
55Tay vịn ống thép mạ kẽm D40 gắn tường cho trẻ emTheo chương V và BVTK được phê duyệt16,64md
56Sản xuất lan can bằng thép hộp, khung 50x100mm, thanh đứng 20x40mm.Theo chương V và BVTK được phê duyệt32,592m2
57Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt25,086m2
58Vách ngăn vệ sinh compactTheo chương V và BVTK được phê duyệt73,08m2
59Trần tấm nhựa khung xương nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt84,6336m2
60Trần thạch cao thả khung xương nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt151,0272m2
61Lắp đặt tủ điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt3tủ
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
66Hộp điện nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt42bộ
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt16bộ
69Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt42cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
73Quạt hút nhà vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt36cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt18cái
79Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
80Lắp đặt hộp nốiTheo chương V và BVTK được phê duyệt12hộp
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt100m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt120m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt450m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt620m
85Lắp đặt ống mềm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V và BVTK được phê duyệt900m
86Lắp đặt ống mềm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo chương V và BVTK được phê duyệt120m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bể
89Van phaoTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
90Máy bơmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
91Van phao điện Sino UKY1Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt36bộ
93Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và BVTK được phê duyệt21bộ
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt36bộ
95Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt27cái
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt36cái
97Lắp đặt vòi rửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
98Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt27cái
99Hộp đựng giấyTheo chương V và BVTK được phê duyệt36cái
100Lắp đặt phễu thuTheo chương V và BVTK được phê duyệt30cái
101Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
102Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,2100m
103Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,5455100m
104Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt25cái
105Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt40cái
106Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
107Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt58cái
108Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt64cái
109Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt22cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,6100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,75100m
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt26cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt32cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt19cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt23cái
120Xi phôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1217100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3527m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0407100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,693m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0824m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0324100m2
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5914m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0913100m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
130Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1262tấn
131Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0707tấn
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,589m3
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,762m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,5536m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,225m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt40,541m2
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
138SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8hộp
139Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt16Bình
140Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,3344100m2
142Hệ thống giáo treo mặt trước nhàTheo chương V và BVTK được phê duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
2 Máy đào 0.8m3-1.25m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
4 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
6 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
7 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
8 Máy khoan đứng 0,62KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
10 Máy khoan bê tông 0.62kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)1
11 Máy nén khí diezel 360 m3/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
12 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
13 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)2
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->