Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:59:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,719,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0.8m3-1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở vật chất (Bao gồm các hạng mục nhà học C, D, E) Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông TS.Trần Anh Tư - Hiệu Trưởng Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0968.40.6669 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 992,2032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 205,776 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,6336 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần, quạt, treo tường, đèn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 99 | bộ |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.185,5826 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.698,9922 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,104 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 99,9024 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,0435 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,0435 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,0435 | m3 |
| 15 | Bơm hút xả bể tự hoại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,104 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 99,9024 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trần trong nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 99,9024 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.910,6464 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,104 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.348,565 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 878,2274 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,1628 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 265,104 | m2 |
| 26 | Trần tấm nhựa khung xương nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,4848 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,6 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh compact | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,72 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Van phao điện Sino UKY1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam và vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 37 | Máy bơm nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 0.0 |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3636 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 52 | Van chặn D32 PPR | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp bảng mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 module, E4FC 3/6 LA Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 240 | m |
| 71 | Lắp đặt ống mềm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 240 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 73 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 74 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Bình |
| 75 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4727 | 100m2 |
| 77 | Hệ thống giáo treo mặt trước nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| B | CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 477,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.098 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 257,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.396,0648 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 584,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,3187 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần, quạt, treo tường, đèn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 195 | bộ |
| 9 | Vệ sinh tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5.791,696 | m2 |
| 10 | Vệ sinh dầm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.347,2865 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,1328 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 643,5218 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7223 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 71,0582 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 71,0582 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 71,0582 | m3 |
| 18 | Bơm hút xả bể tự hoại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,1328 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 871,8818 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 871,8818 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,1328 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6.080,299 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.997,6981 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.222,4628 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 141,522 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 584,22 | m2 |
| 30 | Trần tấm nhựa khung xương nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 141,522 | m2 |
| 31 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 162 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,6 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 216 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38mm theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 36 | SXLD vách nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38mm theo tiêu chuẩn GQ kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 37 | Sản xuất bù thêm hoa sắt cửa sổ và sơn tĩnh điện (tận dung hoa sắt cũ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 257,76 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 257,76 | m2 |
| 39 | Sơn sửa lan can cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 53,28 | m2 |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh compact | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,4 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 43 | Van phao điện Sino UKY1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam và vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Máy bơm nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7273 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 69 | Van chặn D32 PPR | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 79 | Lắp bảng mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 module, E4FC 3/6 LA Sino hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 95 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 520 | m |
| 88 | Lắp đặt ống mềm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 520 | m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 90 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 91 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | Bình |
| 92 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0624 | 100m2 |
| 94 | Hệ thống giáo treo mặt trước nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| C | CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 262,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 451,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 133,8672 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần, quạt, treo tường, đèn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh và bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh và chậu tiểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, chuyển đường ống nước vệ sinh cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 9 | Bơm hút xả bể tự hoại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,4717 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 934,4949 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 91,392 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bậc cầu thang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,4075 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,9063 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,6558 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,6558 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57,192 | m2 |
| 18 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường . | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,295 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1903 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5724 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,9552 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0978 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0474 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2411 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0758 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,3795 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0306 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8455 | m3 |
| 31 | Vệ sinh tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.710,7812 | m2 |
| 32 | Vệ sinh dầm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.239,9936 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,6 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300,7356 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 443,412 | m2 |
| 36 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò bitum | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160,3134 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,4954 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 847,0884 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 137,6852 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 319,3356 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.361,3612 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.908,7456 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,04 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt Nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,63 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt Nhậtt 6.38mm heo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,04 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi 1 cánh mở hất cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt Nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 47 | SXLD vách nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn Việt nhật 6.38 mm theo quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD kể cả phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 48 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện (tận dụng hoa sắt cũ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,04 | m2 |
| 49 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 106,92 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112,8 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn người lớn d=76mm, tay vịn trẻ em d=40mm, thanh đứng bằng thép hộp 20x40mm. | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,336 | m2 |
| 55 | Tay vịn ống thép mạ kẽm D40 gắn tường cho trẻ em | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,64 | md |
| 56 | Sản xuất lan can bằng thép hộp, khung 50x100mm, thanh đứng 20x40mm. | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,592 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,086 | m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh compact | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,08 | m2 |
| 59 | Trần tấm nhựa khung xương nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84,6336 | m2 |
| 60 | Trần thạch cao thả khung xương nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 151,0272 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | tủ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 66 | Hộp điện nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Quạt hút nhà vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 450 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 620 | m |
| 85 | Lắp đặt ống mềm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 900 | m |
| 86 | Lắp đặt ống mềm nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 89 | Van phao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Máy bơm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Van phao điện Sino UKY1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 99 | Hộp đựng giấy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5455 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 120 | Xi phông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1217 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3527 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0407 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,693 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0824 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5914 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0913 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1262 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0707 | tấn |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,589 | m3 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,762 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,5536 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,225 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,541 | m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 138 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | hộp |
| 139 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | Bình |
| 140 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3344 | 100m2 |
| 142 | Hệ thống giáo treo mặt trước nhà | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy đào 0.8m3-1.25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng 0,62KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 0.62kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi