Gói thầu: Sửa chữa Khu nuôi và huấn luyện thú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724612-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa Khu nuôi và huấn luyện thú
Số hiệu KHLCNT 20220703734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 17:43:00 đến ngày 2022-07-18 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,495,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.243349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.787.584.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV);- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện, ≥ 01 người chuyên ngành nước, ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề (Trong đó: Công nhân xây dựng (nghề nề, hoàn thiện, sơn, kỹ thuật xây dựng, bê tông, cốp pha, cốt thép) ≥ 10 người; Công nhân nghề điện ≥ 02 người;Công nhân nghề nước ≥ 02 người; Công nhân nghề cơ khí, hàn ≥ 06 người);- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Trung cấp nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Khu nuôi và huấn luyện thú
Sửa chữa Khu nuôi và huấn luyện thú
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam , địa chỉ: Khu Văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam, địa chỉ: Khu văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32262971, Fax: 024.37630107
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sông Đà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt.


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam , địa chỉ: Khu Văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam, địa chỉ: Khu văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32262971, Fax: 024.37630107


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam, địa chỉ: Khu văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32262971, Fax: 024.37630107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 0243.9438231.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam, địa chỉ: Khu văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32262971, Fax: 024.37630107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam, địa chỉ: Khu văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32262971, Fax: 024.37630107; Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,9286100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V19,4465m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,766m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V6,9727m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V26,203m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,6604100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,3813100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,1928tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,8376tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,4261tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V4,2388m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,1915m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt và Chương V211,032m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế được duyệt và Chương V214,92m2
15Tháo dỡ cổngTheo thiết kế được duyệt và Chương V21,888m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,829100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,336100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,336100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V0,336100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,0856100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V2,1393m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,484m3
23Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,7566m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,035100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,0603tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,0377tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V2,5076m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V3,8153m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V13,654m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V13,654m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V2,0167m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,4m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0261tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,024100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế được duyệt và Chương V81 cấu kiện
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,0598tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,2149tấn
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,1497100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,0625m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,2815tấn
41Ván khuôn sàn mái p.kho+thú yTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,2601100m2
42Bê tông sàn mái p.kho+thú y, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V2,3713m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V15,2768m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V8,253m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V202,2408m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V14,97m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V23,2809m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V42,0878m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V75,693m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V2,243m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V211,032m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V455,4117m2
53Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V6,8621tấn
54Gia công cột bằng thép ống gia cố phòng nuôi động vật lông vũTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0724tấn
55Gia công cột bằng thép hộp 110x110x5Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,7379tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V7,6724tấn
57Gia công khung inox hộp 50x50x1.2Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,6651tấn
58Gia công hàng rào lưới thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V358,5m2
59Gia công cửa + khung xương phần thưng tấm lấy sáng quanh nhà bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,3755tấn
60Gia công khung chuồng ngựa bằng inox hộpTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,1192tấn
61Lắp đặt kết cấu khung thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V1,1598tấn
62Gia công dầm thép khu nuôi đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,3404tấn
63Lắp dựng dầm dầm thép khu nuôi đa năngTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,3404tấn
64Gia công sàn tôn mặt nhám dày 4mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,975tấn
65Lắp sàn tôn mặt nhám dày 4mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,975tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt và Chương V4,4091tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt và Chương V4,4091tấn
68Gia công giằng chéoTheo thiết kế được duyệt và Chương V3,1662tấn
69Gia công giằng mái D18Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,4954tấn
70Gia công giằng xà gồ D12Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,0772tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế được duyệt và Chương V3,7388tấn
72Gia công xà gồ thép C200x50x20x3Theo thiết kế được duyệt và Chương V7,0336tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V7,0336tấn
74Gia công thang sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,2935tấn
75Gia công thang bằng tôn nhámTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0578tấn
76Lắp dựng thang sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V4,761m2
77Gia công lan can thang sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0565tấn
78Lắp dựng lan can thang sắtTheo thiết kế được duyệt và Chương V4,232m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V763,0475m2
80Bulong M20x60Theo thiết kế được duyệt và Chương V360cái
81Bulong M27x750Theo thiết kế được duyệt và Chương V288cái
82Bulong M22x40Theo thiết kế được duyệt và Chương V72cái
83Bulong M12x30Theo thiết kế được duyệt và Chương V672cái
84Bulong M16Theo thiết kế được duyệt và Chương V8cái
85Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V6,55100m2
86Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Polycacbonate dày 2mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V6,4100m2
87Máng thu nước máng Inox U300 dày 1mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V82m
88Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,47mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V41,5m
89Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V3,52m2
90Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V3,12m2
91Gia công hoa inox hộp cửa S1Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,0151tấn
92Lắp dựng hoa inox hộp cửa S1Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,12m2
93Sản xuất + lắp dựng cửa huỳnh gỗ limTheo thiết kế được duyệt và Chương V10,2m2
94Gia công cửa inox hộpTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,1119tấn
95Gia công cửa lưới thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V7,138m2
96Lắp dựng cửa inox hộpTheo thiết kế được duyệt và Chương V9,361m2
97Sản xuất + lắp dựng cửa cuốn thép tấm liền Austroll CB độ dày 0,53mm hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V21,888m2
98Bộ tời đôi ARG P-2L/R hoặc tương đương (dùng cho diện tích >12m2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
99Bộ lưu điện AD15 hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
100Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
101Bộ khóa KH1 hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V1bộ
102Hộp cửa cuốn ALuminiumTheo thiết kế được duyệt và Chương V21,888m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V11,0873100m2
104Gia công hệ khung dànTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,2002tấn
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,2002tấn
106Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0862tấn
107Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0862tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V26,97m2
109Bulong M14Theo thiết kế được duyệt và Chương V24cái
110Bánh xe càng xoay có khóa mã hiệuTheo thiết kế được duyệt và Chương V6bộ
111Phá dỡ lớp lát hiện có của sânTheo thiết kế được duyệt và Chương V425m2
112Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo thiết kế được duyệt và Chương V17m3
113Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôTheo thiết kế được duyệt và Chương V17m3
114Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V4,25100m2
115Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V42,5m3
116Lát nền, sàn bằng đá nhám, tiết diện đá nhám 400x400, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V425m2
117Gia công khung khu huấn luyện bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,5439tấn
118Chân kíchTheo thiết kế được duyệt và Chương V40cái
119Khoá sập InoxTheo thiết kế được duyệt và Chương V80cái
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V24,312m2
121Lắp dựng khung khu huấn luyện bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,5439tấn
122Thi công mặt sàn + bo thành khu huấn luyện sàn gỗ lim dày 3cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V32m2
123Đệm cao su dày 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V145m2
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,25m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,0125100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,0125100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0125100m3
128Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,1875m3
129Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,11100m2
130Gia công giằng dưới bụcTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,1976tấn
131Gia công giằng dưới bụcTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0107tấn
132Lắp dựng giằng dưới bụcTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,2083tấn
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được duyệt và Chương V5bộ
134Lắp đặt đèn TN - 05 Metal Halide 150W (hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt và Chương V15bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệp KT700x700Theo thiết kế được duyệt và Chương V16cái
136Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
137Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
138Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt và Chương V8cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
140Bộ chia điện - 10 ổ cắm (Chia điện PHD l hoặc tương đương)Theo thiết kế được duyệt và Chương V2bộ
141Đế seno âm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V15cái
142Hộp cầu đấu 150x150Theo thiết kế được duyệt và Chương V5hộp
143Tủ điện tổng loại 10 aptomatTheo thiết kế được duyệt và Chương V2tủ
144Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB cường độ dòng điện 75AmpeTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
145Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCCB cường độ dòng điện 100AmpeTheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
146Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCCB cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế được duyệt và Chương V8cái
150Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x4)mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V560m
151Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x2.5)mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V20m
152Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x1.5)mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V60m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC ruột đồng mềm 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V50m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC ruột đồng mềm 2x16mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V40m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC ruột đồng mềm 2x25mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V100m
156Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V400m
157Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V150m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1100m
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V16cái
160Chếch PVC 45o D90Theo thiết kế được duyệt và Chương V16cái
161Cầu chắn rác Inox D110Theo thiết kế được duyệt và Chương V8cái
162Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1,16100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,25100m
164Rắc co PPR D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
165Măng xông PPR D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V24cái
166Măng xông PPR D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
167Cút nối không có ren trong ống PPR D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V10cái
168Cút nối không có ren trong ống PPR D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
169Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V10cái
170Côn thu D25x20Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
171Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
172Tê PPR D25x25Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
173Tê PPR D20x20Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
174Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
175Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V3cái
176Kép D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V10cái
177Kép D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V6cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,1100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,01100m
180Côn thu PVC D76x48Theo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
181Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 76mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V1cái
182Cút PVC D76Theo thiết kế được duyệt và Chương V5cái
183Cút PVC D48Theo thiết kế được duyệt và Chương V2cái
184Bình bọt CO2Theo thiết kế được duyệt và Chương V4bình
185Bình bọt MFZL4Theo thiết kế được duyệt và Chương V8bình
186Bình bọt MFTZ35Theo thiết kế được duyệt và Chương V6bình
187Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt và Chương V4bộ
188Hộp đựng bình âm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V4cái
189Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V64,8216m3
190Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,2457100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,4025100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,4025100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt và Chương V0,4025100m3
194Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V10,1401m3
195Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,2119100m2
196Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V14,0844m3
197Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt và Chương V1,834m3
198Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V105,162m2
199Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V23,62m2
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V3,1403m3
201Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,1699100m2
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,2693tấn
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt và Chương V53cấu kiện
204Gia công khung thép L50x50x5 gia cố tấm ghi gangTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0534tấn
205Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế được duyệt và Chương V0,0534tấn
206Nắp gang xẻ khe KT960x530Theo thiết kế được duyệt và Chương V6bộ
207Bản lề lậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V12cái
208Gia công nắp tôn nhám dày 2mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0735tấn
209Lắp đặt nắp tôn nhám dày 2mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V0,0735tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.243349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.787.584.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV);- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện, ≥ 01 người chuyên ngành nước, ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia32
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề (Trong đó: Công nhân xây dựng (nghề nề, hoàn thiện, sơn, kỹ thuật xây dựng, bê tông, cốp pha, cốt thép) ≥ 10 người; Công nhân nghề điện ≥ 02 người;Công nhân nghề nước ≥ 02 người; Công nhân nghề cơ khí, hàn ≥ 06 người);- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy dầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đào Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan đứng Còn sử dụng tốt1
11 Máy mài Còn sử dụng tốt2
12 Máy nén khí diezel Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->