Gói thầu: Sửa chữa Khu nuôi và huấn luyện thú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Khu nuôi và huấn luyện thú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:43:00 đến ngày 2022-07-18 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,495,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.243349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.787.584.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV);- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện, ≥ 01 người chuyên ngành nước, ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề (Trong đó: Công nhân xây dựng (nghề nề, hoàn thiện, sơn, kỹ thuật xây dựng, bê tông, cốp pha, cốt thép) ≥ 10 người; Công nhân nghề điện ≥ 02 người;Công nhân nghề nước ≥ 02 người; Công nhân nghề cơ khí, hàn ≥ 06 người);- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung cấp nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Khu nuôi và huấn luyện thú Sửa chữa Khu nuôi và huấn luyện thú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam, địa chỉ: Khu văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32262971, Fax: 024.37630107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Điện thoại: 0243.9438231. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam, địa chỉ: Khu văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32262971, Fax: 024.37630107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam, địa chỉ: Khu văn hóa Nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.32262971, Fax: 024.37630107; Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thi công xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,9286 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 19,4465 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,766 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6,9727 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 26,203 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,3813 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,1928 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,8376 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,4261 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4,2388 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,1915 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 211,032 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 214,92 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 21,888 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,1393 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,484 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,7566 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0603 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0377 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,5076 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,8153 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 13,654 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 13,654 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,0167 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,4 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0261 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0598 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2149 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,0625 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2815 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái p.kho+thú y | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2601 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái p.kho+thú y, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,3713 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15,2768 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8,253 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 202,2408 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14,97 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 23,2809 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 42,0878 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 75,693 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2,243 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 211,032 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 455,4117 | m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6,8621 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép ống gia cố phòng nuôi động vật lông vũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0724 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép hộp 110x110x5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,7379 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7,6724 | tấn |
| 57 | Gia công khung inox hộp 50x50x1.2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,6651 | tấn |
| 58 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 358,5 | m2 |
| 59 | Gia công cửa + khung xương phần thưng tấm lấy sáng quanh nhà bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,3755 | tấn |
| 60 | Gia công khung chuồng ngựa bằng inox hộp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,1192 | tấn |
| 61 | Lắp đặt kết cấu khung thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,1598 | tấn |
| 62 | Gia công dầm thép khu nuôi đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,3404 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm dầm thép khu nuôi đa năng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,3404 | tấn |
| 64 | Gia công sàn tôn mặt nhám dày 4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,975 | tấn |
| 65 | Lắp sàn tôn mặt nhám dày 4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,975 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4,4091 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4,4091 | tấn |
| 68 | Gia công giằng chéo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,1662 | tấn |
| 69 | Gia công giằng mái D18 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,4954 | tấn |
| 70 | Gia công giằng xà gồ D12 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0772 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,7388 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép C200x50x20x3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7,0336 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7,0336 | tấn |
| 74 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2935 | tấn |
| 75 | Gia công thang bằng tôn nhám | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0578 | tấn |
| 76 | Lắp dựng thang sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4,761 | m2 |
| 77 | Gia công lan can thang sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0565 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can thang sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4,232 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 763,0475 | m2 |
| 80 | Bulong M20x60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 360 | cái |
| 81 | Bulong M27x750 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 288 | cái |
| 82 | Bulong M22x40 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 72 | cái |
| 83 | Bulong M12x30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 672 | cái |
| 84 | Bulong M16 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6,55 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Polycacbonate dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6,4 | 100m2 |
| 87 | Máng thu nước máng Inox U300 dày 1mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 82 | m |
| 88 | Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,47mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 41,5 | m |
| 89 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,52 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,12 | m2 |
| 91 | Gia công hoa inox hộp cửa S1 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0151 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa inox hộp cửa S1 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,12 | m2 |
| 93 | Sản xuất + lắp dựng cửa huỳnh gỗ lim | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10,2 | m2 |
| 94 | Gia công cửa inox hộp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,1119 | tấn |
| 95 | Gia công cửa lưới thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 7,138 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa inox hộp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 9,361 | m2 |
| 97 | Sản xuất + lắp dựng cửa cuốn thép tấm liền Austroll CB độ dày 0,53mm hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 21,888 | m2 |
| 98 | Bộ tời đôi ARG P-2L/R hoặc tương đương (dùng cho diện tích >12m2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Bộ lưu điện AD15 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Bộ khóa KH1 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Hộp cửa cuốn ALuminium | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 21,888 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 11,0873 | 100m2 |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2002 | tấn |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2002 | tấn |
| 106 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0862 | tấn |
| 107 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0862 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 26,97 | m2 |
| 109 | Bulong M14 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24 | cái |
| 110 | Bánh xe càng xoay có khóa mã hiệu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | bộ |
| 111 | Phá dỡ lớp lát hiện có của sân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 425 | m2 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 17 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 17 | m3 |
| 114 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4,25 | 100m2 |
| 115 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 42,5 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng đá nhám, tiết diện đá nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 425 | m2 |
| 117 | Gia công khung khu huấn luyện bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,5439 | tấn |
| 118 | Chân kích | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | cái |
| 119 | Khoá sập Inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 80 | cái |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24,312 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khung khu huấn luyện bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,5439 | tấn |
| 122 | Thi công mặt sàn + bo thành khu huấn luyện sàn gỗ lim dày 3cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 32 | m2 |
| 123 | Đệm cao su dày 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 145 | m2 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,25 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,1875 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 130 | Gia công giằng dưới bục | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,1976 | tấn |
| 131 | Gia công giằng dưới bục | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0107 | tấn |
| 132 | Lắp dựng giằng dưới bục | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2083 | tấn |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn TN - 05 Metal Halide 150W (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút công nghiệp KT700x700 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 140 | Bộ chia điện - 10 ổ cắm (Chia điện PHD l hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Đế seno âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 15 | cái |
| 142 | Hộp cầu đấu 150x150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | hộp |
| 143 | Tủ điện tổng loại 10 aptomat | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | tủ |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB cường độ dòng điện 75Ampe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCCB cường độ dòng điện 100Ampe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCCB cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 560 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2(1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 60 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC ruột đồng mềm 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC ruột đồng mềm 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 40 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC ruột đồng mềm 2x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 400 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 150 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | cái |
| 160 | Chếch PVC 45o D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 16 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,25 | 100m |
| 164 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 165 | Măng xông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 24 | cái |
| 166 | Măng xông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 167 | Cút nối không có ren trong ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 168 | Cút nối không có ren trong ống PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 169 | Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 170 | Côn thu D25x20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 172 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 173 | Tê PPR D20x20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3 | cái |
| 176 | Kép D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10 | cái |
| 177 | Kép D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,01 | 100m |
| 180 | Côn thu PVC D76x48 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1 | cái |
| 182 | Cút PVC D76 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 5 | cái |
| 183 | Cút PVC D48 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 2 | cái |
| 184 | Bình bọt CO2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | bình |
| 185 | Bình bọt MFZL4 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 8 | bình |
| 186 | Bình bọt MFTZ35 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | bình |
| 187 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | bộ |
| 188 | Hộp đựng bình âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 4 | cái |
| 189 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 64,8216 | m3 |
| 190 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2457 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 10,1401 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2119 | 100m2 |
| 196 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 14,0844 | m3 |
| 197 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 1,834 | m3 |
| 198 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 105,162 | m2 |
| 199 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 23,62 | m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 3,1403 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,1699 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,2693 | tấn |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 53 | cấu kiện |
| 204 | Gia công khung thép L50x50x5 gia cố tấm ghi gang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0534 | tấn |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0534 | tấn |
| 206 | Nắp gang xẻ khe KT960x530 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 6 | bộ |
| 207 | Bản lề lật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 12 | cái |
| 208 | Gia công nắp tôn nhám dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0735 | tấn |
| 209 | Lắp đặt nắp tôn nhám dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V | 0,0735 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.243349E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phê duyệt dự án/Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật/Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.787.584.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV);- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng, ≥ 01 người chuyên ngành điện, ≥ 01 người chuyên ngành nước, ≥ 01 người chuyên ngành cơ khí- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Đã tham gia | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề (Trong đó: Công nhân xây dựng (nghề nề, hoàn thiện, sơn, kỹ thuật xây dựng, bê tông, cốp pha, cốt thép) ≥ 10 người; Công nhân nghề điện ≥ 02 người;Công nhân nghề nước ≥ 02 người; Công nhân nghề cơ khí, hàn ≥ 06 người);- Có CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi