Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng giao dịch Hồng Ngự

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720180-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kinh doanh VNPT - Đồng Tháp
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa phòng giao dịch Hồng Ngự
Số hiệu KHLCNT 20220720112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa năm 2022 của TTKD VNPT- Đồng Tháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 17:42:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 220,075,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥462.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy có cấu tạo đơn giản: thùng trộn, giá đỡ thùng, bộ phận động cơ, bánh răng truyền động và vô lăng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông là loại máy sử dụng để đầm nén bê tông, làm cho khối bê tông được xếp chặt nhau để phá vỡ lực ma sát
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy Cắt Sắt Thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Mồi lửa dễ dàng, nhanh chóng và ổn định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa phòng giao dịch Hồng Ngự
cải tạo, sửa chữa phòng giao dịch Hồng Ngự
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa năm 2022 của TTKD VNPT- Đồng Tháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp. Số 54A Lý Thường Kiệt, P1, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp. Tel 0277 3857999;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp , địa chỉ: 54A Lý Thường Kiệt, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp. Số 54A Lý Thường Kiệt, P1, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp. Tel 0277 3857999;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bảng photo có công chứng hoặc chứng thực); - Bảo đảm dự thầu - Hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính - Bảng chi tiết làm rỏ giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp. Số 54A Lý Thường Kiệt, P1, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp. Tel 0277 3857999;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Huỳnh Tiên Nhân- Giám đốc - Số 54A Lý Thường Kiệt, P1, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp. Mobi: 0277 3839688 - 0913968182;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nhân sự- Tổng hợp - Mobi: 0277 3857999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng tháp. Số 54A Lý Thường Kiệt, P1, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp. Tel 0277 3857999 -0918405234;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mLắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,025100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mLắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,9504100m2
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công2cái
4Tháo dỡ hệ thống điệnTháo dỡ hệ thống điện1T.b
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng78,96m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại65,71m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg3cấu kiện
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépPhá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,65m3
9Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần44,28m2
10Tháo dỡ tấm ốp alu mặt chính và mặt bênTháo dỡ tấm ốp alu mặt chính và mặt bên22,48m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công44,3134m2
12Vận chuyển xà bần đem đổVận chuyển xà bần đem đổ1chuyến
13Xử lý vết nứt tường (Nhân công + vật tư)Xử lý vết nứt tường (Nhân công + vật tư)1T.b
14Cạo sủi các lớp bong tróc. Vệ sinh tường cũ ( TƯỜNG NGOÀI NHÀ)Cạo sủi các lớp bong tróc. Vệ sinh tường cũ ( TƯỜNG NGOÀI NHÀ)118,51m2
15Cạo sủi các lớp bong tróc. Vệ sinh tường cũ ( TƯỜNG TRONG NHÀ)Cạo sủi các lớp bong tróc. Vệ sinh tường cũ ( TƯỜNG TRONG NHÀ)171,695m2
16Đục nhám mặt tườngĐục nhám mặt tường3,6768m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng48,75m2
18Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg3cấu kiện
19Đục nhám mặt tường trên máiĐục nhám mặt tường trên mái29m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4018,06m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng18,06m2
22Lợp mái che tường bằng Tôn múiLợp mái che tường bằng Tôn múi0,1248100m2
23Cung cấp và chống thấm mái dọc mái tônCung cấp và chống thấm mái dọc mái tôn21,48m2
24Cung cấp và lắp đặt trần nổi khung Vĩnh Tường tấm Thạch Cao 600x600Cung cấp và lắp đặt trần nổi khung Vĩnh Tường tấm Thạch Cao 600x60044,980.0
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,81m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,372m3
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB409,96m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,96m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBả bằng bột bả vào tường trong nhà181,925m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà128,47m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ181,925m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,47m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB3048,75m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB3037,76m2
35Lắp dựng cửa kéo đài loanLắp dựng cửa kéo đài loan17,4524m2
36Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựVán khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0454100m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,2496m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,328m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgLắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg31 cấu kiện
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB405,2128m3
41Cắt ron nền sân trướcCắt ron nền sân trước46,8M2
42Sửa chữa + lắp dựng kính cường lựcSửa chữa + lắp dựng kính cường lực10,8171m2
43Cung cấp bản lề sàn 233 NewStarCung cấp bản lề sàn 233 NewStar2bộ
44Cung cấp kẹp kinh chữ LCung cấp kẹp kinh chữ L2bộ
45Cung cấp tay nắm kinh cường lựcCung cấp tay nắm kinh cường lực2bộ
46Sửa chữa +lắp dựng cửa nhômSửa chữa +lắp dựng cửa nhôm2,115m2
47Sửa chữa +lắp dựng cửa cổngSửa chữa +lắp dựng cửa cổng7,92m2
48Sản xuất trụ cổng 30x30cm, khung thép V30x2.7lySản xuất trụ cổng 30x30cm, khung thép V30x2.7ly2,76m2
49Lợp mái che di độngLợp mái che di động0,09100m2
50Lắp đặt hộp tổng (dạng nổi)Lắp đặt hộp tổng (dạng nổi)1hộp
51Lắp đặt RCBO 2P-50A (Tổng)Lắp đặt RCBO 2P-50A (Tổng)1cái
52Lắp đặt hộp automat (dạng nổi)Lắp đặt hộp automat (dạng nổi)1cái
53Lắp đặt MCB 1P-10A (Đèn)Lắp đặt MCB 1P-10A (Đèn)4cái
54Lắp đặt MCB 2P-32A (Máy lạnh)Lắp đặt MCB 2P-32A (Máy lạnh)2cái
55Lắp bảng điện đôi (mặt viền + chân đế)Lắp bảng điện đôi (mặt viền + chân đế)5hộp
56Lắp ổ cắm điện loại đơnLắp ổ cắm điện loại đơn4cái
57Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm285m
58Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2135m
59Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2162m
60Lắp đặt ống nhựa đi nổi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Lắp đặt ống nhựa đi nổi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30,6m
61Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn âm trầnLắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn âm trần100m
62Lắp đặt mới máy điều hòa Panasonic 1.5HPLắp đặt mới máy điều hòa Panasonic 1.5HP2máy
63Lắp đặt đèn led âm trần loại 60x60cmLắp đặt đèn led âm trần loại 60x60cm4bộ
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpLắp đặt đèn sát trần có chụp2bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngLắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng2bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngLắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥462.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học22
2 Giám sát trực tiếp 1 Trung cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy có cấu tạo đơn giản: thùng trộn, giá đỡ thùng, bộ phận động cơ, bánh răng truyền động và vô lăng1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm dùi bê tông là loại máy sử dụng để đầm nén bê tông, làm cho khối bê tông được xếp chặt nhau để phá vỡ lực ma sát1
3 Máy cắt thép Loại Máy Cắt Sắt Thép1
4 Máy hàn Mồi lửa dễ dàng, nhanh chóng và ổn định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->