Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng giao dịch Hồng Ngự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT - Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng giao dịch Hồng Ngự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa năm 2022 của TTKD VNPT- Đồng Tháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:42:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,075,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có cấu tạo đơn giản: thùng trộn, giá đỡ thùng, bộ phận động cơ, bánh răng truyền động và vô lăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông là loại máy sử dụng để đầm nén bê tông, làm cho khối bê tông được xếp chặt nhau để phá vỡ lực ma sát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy Cắt Sắt Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mồi lửa dễ dàng, nhanh chóng và ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa phòng giao dịch Hồng Ngự cải tạo, sửa chữa phòng giao dịch Hồng Ngự 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa năm 2022 của TTKD VNPT- Đồng Tháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bảng photo có công chứng hoặc chứng thực); - Bảo đảm dự thầu - Hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính - Bảng chi tiết làm rỏ giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp. Số 54A Lý Thường Kiệt, P1, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp. Tel 0277 3857999; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Huỳnh Tiên Nhân- Giám đốc - Số 54A Lý Thường Kiệt, P1, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp. Mobi: 0277 3839688 - 0913968182; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nhân sự- Tổng hợp - Mobi: 0277 3857999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng tháp. Số 54A Lý Thường Kiệt, P1, Tp Cao Lãnh, Đồng Tháp. Tel 0277 3857999 -0918405234; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,025 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,9504 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | T.b |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 78,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 65,71 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 3 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,65 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 44,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm ốp alu mặt chính và mặt bên | Tháo dỡ tấm ốp alu mặt chính và mặt bên | 22,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 44,3134 | m2 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đem đổ | Vận chuyển xà bần đem đổ | 1 | chuyến |
| 13 | Xử lý vết nứt tường (Nhân công + vật tư) | Xử lý vết nứt tường (Nhân công + vật tư) | 1 | T.b |
| 14 | Cạo sủi các lớp bong tróc. Vệ sinh tường cũ ( TƯỜNG NGOÀI NHÀ) | Cạo sủi các lớp bong tróc. Vệ sinh tường cũ ( TƯỜNG NGOÀI NHÀ) | 118,51 | m2 |
| 15 | Cạo sủi các lớp bong tróc. Vệ sinh tường cũ ( TƯỜNG TRONG NHÀ) | Cạo sủi các lớp bong tróc. Vệ sinh tường cũ ( TƯỜNG TRONG NHÀ) | 171,695 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường | Đục nhám mặt tường | 3,6768 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 48,75 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 3 | cấu kiện |
| 19 | Đục nhám mặt tường trên mái | Đục nhám mặt tường trên mái | 29 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 18,06 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 18,06 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi | Lợp mái che tường bằng Tôn múi | 0,1248 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp và chống thấm mái dọc mái tôn | Cung cấp và chống thấm mái dọc mái tôn | 21,48 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt trần nổi khung Vĩnh Tường tấm Thạch Cao 600x600 | Cung cấp và lắp đặt trần nổi khung Vĩnh Tường tấm Thạch Cao 600x600 | 44,98 | 0.0 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,81 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,372 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,96 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,96 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 181,925 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 128,47 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 181,925 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,47 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 48,75 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | 37,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa kéo đài loan | Lắp dựng cửa kéo đài loan | 17,4524 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0454 | 100m2 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,2496 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,328 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,2128 | m3 |
| 41 | Cắt ron nền sân trước | Cắt ron nền sân trước | 46,8 | M2 |
| 42 | Sửa chữa + lắp dựng kính cường lực | Sửa chữa + lắp dựng kính cường lực | 10,8171 | m2 |
| 43 | Cung cấp bản lề sàn 233 NewStar | Cung cấp bản lề sàn 233 NewStar | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp kẹp kinh chữ L | Cung cấp kẹp kinh chữ L | 2 | bộ |
| 45 | Cung cấp tay nắm kinh cường lực | Cung cấp tay nắm kinh cường lực | 2 | bộ |
| 46 | Sửa chữa +lắp dựng cửa nhôm | Sửa chữa +lắp dựng cửa nhôm | 2,115 | m2 |
| 47 | Sửa chữa +lắp dựng cửa cổng | Sửa chữa +lắp dựng cửa cổng | 7,92 | m2 |
| 48 | Sản xuất trụ cổng 30x30cm, khung thép V30x2.7ly | Sản xuất trụ cổng 30x30cm, khung thép V30x2.7ly | 2,76 | m2 |
| 49 | Lợp mái che di động | Lợp mái che di động | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt hộp tổng (dạng nổi) | Lắp đặt hộp tổng (dạng nổi) | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P-50A (Tổng) | Lắp đặt RCBO 2P-50A (Tổng) | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp automat (dạng nổi) | Lắp đặt hộp automat (dạng nổi) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-10A (Đèn) | Lắp đặt MCB 1P-10A (Đèn) | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-32A (Máy lạnh) | Lắp đặt MCB 2P-32A (Máy lạnh) | 2 | cái |
| 55 | Lắp bảng điện đôi (mặt viền + chân đế) | Lắp bảng điện đôi (mặt viền + chân đế) | 5 | hộp |
| 56 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Lắp ổ cắm điện loại đơn | 4 | cái |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 85 | m |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 135 | m |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 162 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Lắp đặt ống nhựa đi nổi, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 30,6 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn âm trần | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn âm trần | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt mới máy điều hòa Panasonic 1.5HP | Lắp đặt mới máy điều hòa Panasonic 1.5HP | 2 | máy |
| 63 | Lắp đặt đèn led âm trần loại 60x60cm | Lắp đặt đèn led âm trần loại 60x60cm | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát trực tiếp | 1 | Trung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy có cấu tạo đơn giản: thùng trộn, giá đỡ thùng, bộ phận động cơ, bánh răng truyền động và vô lăng | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm dùi bê tông là loại máy sử dụng để đầm nén bê tông, làm cho khối bê tông được xếp chặt nhau để phá vỡ lực ma sát | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Loại Máy Cắt Sắt Thép | 1 |
| 4 | Máy hàn | Mồi lửa dễ dàng, nhanh chóng và ổn định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi