Gói thầu: Goi thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724546-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Goi thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220724439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 17:40:00 đến ngày 2022-07-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,121,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.652E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ *
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14-23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Goi thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Yên Bồng, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: số 46, tổ 7, Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình . + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Thủy; địa chỉ: thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0988897933. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Thông số kỹ thuật hàng hóa cung cấp hoặc các giấy chứng nhận hàng hóa hoặc giấy tờ chứng minh nguồn gốc hàng hóa cung cấp. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0988897933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3874 589.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG 2 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V- yêu cầu kỹ thuật136,6805m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- yêu cầu kỹ thuật170,646m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- yêu cầu kỹ thuật589,486m
4Phá dỡ hoa sắtChương V- yêu cầu kỹ thuật143,066m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- yêu cầu kỹ thuật1,5126m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- yêu cầu kỹ thuật6,4031m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,1402m3
8Phá dỡ gạch lát nền nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật650,6224m2
9Phá dỡ tấm lát nền bậcChương V- yêu cầu kỹ thuật5,6715m2
10Phá dỡ lát nền bậc cầu thangChương V- yêu cầu kỹ thuật32,664m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật772,832m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật702,9023m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trụ ngoài nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật175,2374m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên trầnChương V- yêu cầu kỹ thuật687,44m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên cầu thangChương V- yêu cầu kỹ thuật30,4564m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên dầmChương V- yêu cầu kỹ thuật187,78m2
17Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái và phần tháo lắp mái tôn để sử lý chống thấm máiChương V- yêu cầu kỹ thuật10công
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật46,0911m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật46,0911m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,2905m3
21Gia công lan can inoxChương V- yêu cầu kỹ thuật0,8107tấn
22Trụ lan can cầu thang inox D100x2Chương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
23Chụp tay vịn lan can inox D76Chương V- yêu cầu kỹ thuật42cái
24Lắp dựng lan can inoxChương V- yêu cầu kỹ thuật68,1934m2
25Ông thoát nước PVC D21, L=400Chương V- yêu cầu kỹ thuật21cái
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- yêu cầu kỹ thuật2,0374tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu kỹ thuật134,94m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật86,544m2
29Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật57,46m2
30Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật33,28m2
31Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật66,56m2
32Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật46,41m2
33Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V- yêu cầu kỹ thuật20bộ
34Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộChương V- yêu cầu kỹ thuật20bộ
35Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V- yêu cầu kỹ thuật40bộ
36Quét sika chống thấm sê nô, máiChương V- yêu cầu kỹ thuật110,16381m2
37Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật110,16381m2
38Đầm lại nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V- yêu cầu kỹ thuật1ca
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật18,3661m3
40Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật683,96361m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật5,6715m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật32,664m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật37,5488m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật110,836m2
45Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật1.798,12841m2
46Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật924,47261m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật8,0028100m2
48Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 lắp nổiChương V- yêu cầu kỹ thuật1tủ
49Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KAChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp nổiChương V- yêu cầu kỹ thuật10tủ
53Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật10cái
54Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế nhựaChương V- yêu cầu kỹ thuật20cái
55Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế nhựaChương V- yêu cầu kỹ thuật14cái
56Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế nhựaChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- yêu cầu kỹ thuật40cái
58Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốChương V- yêu cầu kỹ thuật40cái
59Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Chương V- yêu cầu kỹ thuật14bộ
60Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôiChương V- yêu cầu kỹ thuật20bộ
61Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mChương V- yêu cầu kỹ thuật40bộ
62Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật89m
63Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật300m
64Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật240m
65Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật1.030m
66Lắp đặt máng nhựa 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V- yêu cầu kỹ thuật90m
67Lắp đặt máng nhựa 40x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V- yêu cầu kỹ thuật250m
68Lắp đặt máng nhựa 28x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V- yêu cầu kỹ thuật400m
69Lắp đặt hộp nối dâyChương V- yêu cầu kỹ thuật22hộp
70Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước máiChương V- yêu cầu kỹ thuật0,85100m
71Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật30cái
72Lắp đặt rọ chắn rácChương V- yêu cầu kỹ thuật10cái
73Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyChương V- yêu cầu kỹ thuật2hộp
74Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V- yêu cầu kỹ thuật4bình
75Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Chương V- yêu cầu kỹ thuật2bình
76Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V- yêu cầu kỹ thuật2bộ
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật339,1122m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,0007tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- yêu cầu kỹ thuật98,042m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- yêu cầu kỹ thuật153,344m2
5Phá dỡ hoa sắtChương V- yêu cầu kỹ thuật18,12m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bê tôngChương V- yêu cầu kỹ thuật28,1576m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- yêu cầu kỹ thuật5,7899m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,595m3
9Phá dỡ gạch lát nền nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật560,1913m2
10Phá dỡ đá lát nền bậcChương V- yêu cầu kỹ thuật20,7151m2
11Phá dỡ lát nền bậc cầu thangChương V- yêu cầu kỹ thuật30,821m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- yêu cầu kỹ thuật4,4457m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật800,654m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật635,4968m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụChương V- yêu cầu kỹ thuật95,3575m2
16Phá lớp vữa trát trầnChương V- yêu cầu kỹ thuật619,4545m2
17Phá lớp vữa trát cầu thangChương V- yêu cầu kỹ thuật27,5828m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V- yêu cầu kỹ thuật278,9182m2
19Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, chống sét, điệnChương V- yêu cầu kỹ thuật5công
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật90,8335m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật90,8335m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,4689m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,0789m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,6242m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,2386100m2
27Gia công xà gồ thépChương V- yêu cầu kỹ thuật2,0007tấn
28Bu lông M12Chương V- yêu cầu kỹ thuật280cái
29Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu kỹ thuật2,0007tấn
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật196,541m2
31Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmChương V- yêu cầu kỹ thuật3,3911100m2
32Quét Sika chống thấm sê nô, máiChương V- yêu cầu kỹ thuật98,0421m2
33Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật98,0421m2
34Đầm lại nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V- yêu cầu kỹ thuật1ca
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật15,3621m3
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật572,81671m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật20,7151m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật30,821m2
39Láng granitô nền sànChương V- yêu cầu kỹ thuật4,4457m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật669,6984m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật800,654m2
42Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật95,3575m2
43Trát trần, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật622,5565m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật278,9182m2
45Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật27,5828m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật66,78m
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật1.450,79331m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật1.072,13171m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật7,713100m2
50Gia công lan can inoxChương V- yêu cầu kỹ thuật0,829tấn
51Trụ lan can cầu thangChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
52Lắp dựng lan can inoxChương V- yêu cầu kỹ thuật71,0256m2
53Ông thoát nước PVC D32, L=300Chương V- yêu cầu kỹ thuật23cái
54Lắp dựng cửa khung nhômChương V- yêu cầu kỹ thuật153,344m2
55Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp âmChương V- yêu cầu kỹ thuật8tủ
56Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật8cái
57Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngChương V- yêu cầu kỹ thuật24cái
58Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V- yêu cầu kỹ thuật15cái
59Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- yêu cầu kỹ thuật32cái
61Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốChương V- yêu cầu kỹ thuật48cái
62Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Chương V- yêu cầu kỹ thuật16bộ
63Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôiChương V- yêu cầu kỹ thuật24bộ
64Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mChương V- yêu cầu kỹ thuật48bộ
65Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật89m
66Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật248m
67Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật232m
68Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật1.050m
69Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1.840m
70Lắp đặt hộp nối dâyChương V- yêu cầu kỹ thuật18hộp
71Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyChương V- yêu cầu kỹ thuật2hộp
72Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V- yêu cầu kỹ thuật4bình
73Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Chương V- yêu cầu kỹ thuật2bình
74Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V- yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 lắp nổiChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB SBE 2 POLE 125A - ICU=30KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KAChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 lắp âmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật3cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V- yêu cầu kỹ thuật13cái
84Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật45m
85Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật7m
86Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật52m
87Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V- yêu cầu kỹ thuật11cái
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- yêu cầu kỹ thuật152m
89Mũ chống dột bằng tônChương V- yêu cầu kỹ thuật11cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước máiChương V- yêu cầu kỹ thuật0,51100m
91Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật18cái
92Lắp đặt rọ chắn rácChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật226,238m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,696tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- yêu cầu kỹ thuật1,496m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- yêu cầu kỹ thuật36,57m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- yêu cầu kỹ thuật53,2413m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- yêu cầu kỹ thuật165,76m
7Phá dỡ hoa sắtChương V- yêu cầu kỹ thuật35,5814m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,0516m3
9Phá dỡ gạch lát nền nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật183,8m2
10Phá dỡ tấm granito lát nền bậcChương V- yêu cầu kỹ thuật38,2754m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật306,0722m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- yêu cầu kỹ thuật305,9126m2
13Phá lớp vữa trát cột, trụChương V- yêu cầu kỹ thuật45,008m2
14Phá lớp vữa trát trầnChương V- yêu cầu kỹ thuật215,7056m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V- yêu cầu kỹ thuật50,7256m2
16Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V- yêu cầu kỹ thuật2công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật39,1157m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật39,1157m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,5066m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0689tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
22Gia công xà gồ thépChương V- yêu cầu kỹ thuật1,6406tấn
23Bu lông M12Chương V- yêu cầu kỹ thuật192cái
24Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu kỹ thuật1,6406tấn
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật156,8641m2
26Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmChương V- yêu cầu kỹ thuật2,3386100m2
27Quét Sika chống thấm sê nô, máiChương V- yêu cầu kỹ thuật36,571m2
28Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật36,571m2
29Đầm lại nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V- yêu cầu kỹ thuật1ca
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật8,9644m3
31Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật183,81m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật38,2754m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật305,9126m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật337,1956m2
35Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật45,008m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật215,7056m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật50,7256m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- yêu cầu kỹ thuật71,68m
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật603,62681m2
40Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật350,92061m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,0106100m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- yêu cầu kỹ thuật0,5608tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu kỹ thuật38,752m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật23,8224m2
45Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật20,111m2
46Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật11,648m2
47Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật17,024m2
48Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật14,0385m2
49Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V- yêu cầu kỹ thuật7bộ
50Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộChương V- yêu cầu kỹ thuật7bộ
51Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộChương V- yêu cầu kỹ thuật7bộ
52Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 lắp âmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100 loại lắp âmChương V- yêu cầu kỹ thuật1tủ
56Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=6KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật3cái
58Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp âmChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngChương V- yêu cầu kỹ thuật3cái
61Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốChương V- yêu cầu kỹ thuật10cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- yêu cầu kỹ thuật19cái
65Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôiChương V- yêu cầu kỹ thuật11bộ
66Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mChương V- yêu cầu kỹ thuật6bộ
67Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Chương V- yêu cầu kỹ thuật4bộ
68Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật30m
69Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật3m
70Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật108m
71Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật125m
72Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật255m
73Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật435m
74Lắp đặt hộp nối dâyChương V- yêu cầu kỹ thuật11hộp
75Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyChương V- yêu cầu kỹ thuật1hộp
76Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V- yêu cầu kỹ thuật2bình
77Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Chương V- yêu cầu kỹ thuật1bình
78Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V- yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước máiChương V- yêu cầu kỹ thuật0,27100m
80Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật18cái
81Lắp đặt rọ chắn rácChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
E NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũ bằng máy 0.4m3Chương V- yêu cầu kỹ thuật1ca
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn (cự ly vận chuyển 3km)Chương V- yêu cầu kỹ thuật1ca
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,1372100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,7038m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,7038m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0766tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0105100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,3667m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,4848m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0327tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V- yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
12Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật23,0126m2
13Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,904m2
14Đánh màu thành bểChương V- yêu cầu kỹ thuật23,0126m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu kỹ thuật51 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,12100m
17Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
18Đắp đất móng bểChương V- yêu cầu kỹ thuật0,9345m3
19Đào móng hố ga, hố thấm, đất cấp IIIChương V- yêu cầu kỹ thuật1,0913m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,1254m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,3203m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,07m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0037tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0042100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,4467100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,5611m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,6978m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,2184100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- yêu cầu kỹ thuật0,3599100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,3599100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,218m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật10,8077m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật15,661m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật3,3013m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0596tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,5731tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,3001100m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật10,395m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật7,884m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật20,1469m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,9633m3
43Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,08m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,4663m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0295tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,2279tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1883100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật6,255m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,5766tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- yêu cầu kỹ thuật0,5744100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0994m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0289100m2
54Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật15,12m2
55Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,16m2
56Phụ kiện Eurovn cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộChương V- yêu cầu kỹ thuật8bộ
57Phụ kiện Eurovn cửa sổ 1 cánh mở hất khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộChương V- yêu cầu kỹ thuật6bộ
58Lắp đặt ống nhựa xả tràn sê nô D40, L200Chương V- yêu cầu kỹ thuật8cái
59Quét Sika chống thấm máiChương V- yêu cầu kỹ thuật59,0894m2
60Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật59,0894m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 4x6, mác 100Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,2394m3
62Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật40,2227m2
63Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật157,0074m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật91,6642m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật44,3352m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật57,44m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,1912m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật63,8m
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật107,0464m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- yêu cầu kỹ thuật103,1392m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,2441100m2
72Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
74Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mChương V- yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Chương V- yêu cầu kỹ thuật6bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật63m
77Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật38m
78Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật96m
79Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước máiChương V- yêu cầu kỹ thuật0,08100m
80Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mmChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
81Lắp đặt rọ chắn rácChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt ống thoát tràn mái PVC D40; L=200Chương V- yêu cầu kỹ thuật10cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại đứng + giá đỡChương V- yêu cầu kỹ thuật1bể
84Lắp đặt van phao cơ d=25mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt gạt đồng d=40mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt zắc co PPR d40 ren ngoàiChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
87Lắp đặt vòi nước D20Chương V- yêu cầu kỹ thuật6bộ
88Thùng nhựa 25LChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
89Giỏ nhựa để rácChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
90Lắp đặt chậu xí xổmChương V- yêu cầu kỹ thuật6bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
92Lắp đặt lô giấy vệ sinhChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
93Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậuChương V- yêu cầu kỹ thuật4bộ
94Lắp đặt van gạt đồng d=20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật9cái
95Lắp đặt zắc co PPR d20 ren ngoàiChương V- yêu cầu kỹ thuật18cái
96Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,16100m
98Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt tê thập nhựa PPR d=40mmChương V- yêu cầu kỹ thuật11cái
100Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật12cái
101Lắp đặt nối ren trong PPR d=40mmChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,22100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật15cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trongChương V- yêu cầu kỹ thuật4cái
105Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật12cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,25100m
107Lắp đặt cút nhựa d=110mmChương V- yêu cầu kỹ thuật15cái
108Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110Chương V- yêu cầu kỹ thuật7cái
109Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D60Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,2100m
110Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60Chương V- yêu cầu kỹ thuật5cái
111Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60Chương V- yêu cầu kỹ thuật3cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,08100m
113Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trongChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà kích thước 800x600x300 tôn dày 1.5mmChương V- yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt công tơ 3 pha 3 giá trực tiếp 10 (100A)Chương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 125A - ICU=30KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB SBE 2 POLE 125A - ICU=30KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KAChương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
7Thanh cái đồng 30x5 (4x0.6m)Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,4m
8Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bu lông M8Chương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
9Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bu lông M8Chương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
10Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8Chương V- yêu cầu kỹ thuật2cái
11Bu lông M8x20 + đai ốc M8Chương V- yêu cầu kỹ thuật14bộ
12Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật35m
13Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật180m
14Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật5m
G NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KAChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V- yêu cầu kỹ thuật55m
4Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- yêu cầu kỹ thuật28m
5Lắp đặt van phao điện tự độngChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- yêu cầu kỹ thuật0,5100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V- yêu cầu kỹ thuật12cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trongChương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
9Máy bơm chân không tự động EKSm 130 (125W)Chương V- yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25Chương V- yêu cầu kỹ thuật27m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0518m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,1342m3
13Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,25m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,7964m2
15Nắp tôn ngăn đặt máy bơm KT 1000x1000 + khóaChương V- yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- yêu cầu kỹ thuật3,144m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- yêu cầu kỹ thuật1,048m3
18Đắp đất móng đường ống bằng thủ côngChương V- yêu cầu kỹ thuật2,096m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V- yêu cầu kỹ thuật125cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- yêu cầu kỹ thuật12,4077m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- yêu cầu kỹ thuật7,7705m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật25,3782m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật25,3782m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,959100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,3197100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- yêu cầu kỹ thuật13,111m3
9Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật32,9947m3
10Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,3823m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật8,7762m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- yêu cầu kỹ thuật0,7084tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- yêu cầu kỹ thuật0,5117100m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật316,8534m2
15Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật62,612m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu kỹ thuật2111 cấu kiện
I HẠNG MỤC SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY
J SÂN LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- yêu cầu kỹ thuật172m3
2Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật1.720m2
K BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- yêu cầu kỹ thuật6,0153m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- yêu cầu kỹ thuật2,6513m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật8,6666m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V- yêu cầu kỹ thuật8,6666m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,268m3
6Đắp đất chân móngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,756m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,0618m3
8Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,6778m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật5,8216m2
10Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật29,7182m2
L THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC
1Máy tính cây để bànChương V- yêu cầu kỹ thuật25Bộ
2Máy chiếuChương V- yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Bàn máy tính dài 1mChương V- yêu cầu kỹ thuật25Cái
4Ghế ngồi bàn máy tính giáo viênChương V- yêu cầu kỹ thuật25Cái
5Switch 24 port 1G TP-Link TL –SG1024DChương V- yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Switch 16 port 1G TP-Link TL –SG1016DChương V- yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Dây mạng CAT5 (cho 25 bộ máy tính)Chương V- yêu cầu kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.652E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Ôtô tự đổ * >= 5 tấn2
3 Máy hàn 14-23kW1
4 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW1
5 Máy cắt uốn sắt thép >= 5kW1
6 Máy trộn bê tông >= 250L2
7 Máy trộn vữa >= 150L1
8 Máy đầm cóc >= 70kg1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn >=1kW2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi >= 1,5kW2
11 Máy khoan cầm tay >= 0,62kW1
12 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn1
13 Máy mài >= 2,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->