Gói thầu: Goi thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Goi thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:40:00 đến ngày 2022-07-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,121,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.652E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14-23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Goi thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Yên Bồng, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Thông số kỹ thuật hàng hóa cung cấp hoặc các giấy chứng nhận hàng hóa hoặc giấy tờ chứng minh nguồn gốc hàng hóa cung cấp. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0988897933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3874 589. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 136,6805 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 170,646 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 589,486 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 143,066 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,5126 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,4031 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,1402 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 650,6224 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tấm lát nền bậc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,6715 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lát nền bậc cầu thang | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32,664 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 772,832 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 702,9023 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trụ ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 175,2374 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 687,44 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên cầu thang | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30,4564 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 187,78 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái và phần tháo lắp mái tôn để sử lý chống thấm mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 46,0911 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 46,0911 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,2905 | m3 |
| 21 | Gia công lan can inox | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,8107 | tấn |
| 22 | Trụ lan can cầu thang inox D100x2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Chụp tay vịn lan can inox D76 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 68,1934 | m2 |
| 25 | Ông thoát nước PVC D21, L=400 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,0374 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 134,94 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 86,544 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 66,56 | m2 |
| 32 | Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 33 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 34 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 35 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 36 | Quét sika chống thấm sê nô, mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 110,1638 | 1m2 |
| 37 | Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 110,1638 | 1m2 |
| 38 | Đầm lại nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18,3661 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 683,9636 | 1m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,6715 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32,664 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 37,5488 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 110,836 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.798,1284 | 1m2 |
| 46 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 924,4726 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,0028 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 lắp nổi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp nổi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | tủ |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế nhựa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế nhựa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế nhựa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 89 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.030 | m |
| 66 | Lắp đặt máng nhựa 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt máng nhựa 40x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 68 | Lắp đặt máng nhựa 28x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 75 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 76 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 339,1122 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,0007 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 98,042 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 153,344 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bê tông | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 28,1576 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,7899 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,595 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 560,1913 | m2 |
| 10 | Phá dỡ đá lát nền bậc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20,7151 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lát nền bậc cầu thang | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30,821 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,4457 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 800,654 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 635,4968 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 95,3575 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 619,4545 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 27,5828 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 278,9182 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, chống sét, điện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 90,8335 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 90,8335 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,4689 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,0789 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,6242 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2386 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,0007 | tấn |
| 28 | Bu lông M12 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 280 | cái |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,0007 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 196,54 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,3911 | 100m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 98,042 | 1m2 |
| 33 | Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 98,042 | 1m2 |
| 34 | Đầm lại nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15,3621 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 572,8167 | 1m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20,7151 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30,821 | m2 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,4457 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 669,6984 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 800,654 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 95,3575 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 622,5565 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 278,9182 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 27,5828 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 66,78 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.450,7933 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.072,1317 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,713 | 100m2 |
| 50 | Gia công lan can inox | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,829 | tấn |
| 51 | Trụ lan can cầu thang | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 71,0256 | m2 |
| 53 | Ông thoát nước PVC D32, L=300 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 153,344 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 89 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 248 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 232 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.840 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 73 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 74 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 lắp nổi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB SBE 2 POLE 125A - ICU=30KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 lắp âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 89 | Mũ chống dột bằng tôn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 226,238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,57 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 53,2413 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 165,76 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35,5814 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,0516 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 183,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tấm granito lát nền bậc | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 38,2754 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 306,0722 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 305,9126 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45,008 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 215,7056 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50,7256 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 39,1157 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 39,1157 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,5066 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,6406 | tấn |
| 23 | Bu lông M12 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,6406 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 156,864 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,3386 | 100m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,57 | 1m2 |
| 28 | Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 36,57 | 1m2 |
| 29 | Đầm lại nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,9644 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 183,8 | 1m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 38,2754 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 305,9126 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 337,1956 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 45,008 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 215,7056 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 50,7256 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 71,68 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 603,6268 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 350,9206 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,0106 | 100m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5608 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 38,752 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,8224 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20,111 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11,648 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 17,024 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14,0385 | m2 |
| 49 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 50 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 51 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở quay 2 cánh thanh cài đồng bộ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 lắp âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100 loại lắp âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=6KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 Module lắp âm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn Led TUBE điện quang ĐQ LEDFX06 218765 loại 1,2m bóng đôi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 255 | m |
| 73 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 435 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 77 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 78 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ bằng máy 0.4m3 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn (cự ly vận chuyển 3km) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1372 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7038 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7038 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0766 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,3667 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4848 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,0126 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,904 | m2 |
| 14 | Đánh màu thành bể | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 23,0126 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Đắp đất móng bể | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,9345 | m3 |
| 19 | Đào móng hố ga, hố thấm, đất cấp III | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,0913 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3203 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,4467 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,5611 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,6978 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3599 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3599 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,218 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,8077 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15,661 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,3013 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5731 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3001 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10,395 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,884 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 20,1469 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,9633 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,4663 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2279 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1883 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,255 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5766 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5744 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0994 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | 100m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 56 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ 1 cánh mở hất khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn sê nô D40, L200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 59,0894 | m2 |
| 60 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 59,0894 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,2394 | m3 |
| 62 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 40,2227 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 157,0074 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 91,6642 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 44,3352 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 57,44 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,1912 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 63,8 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 107,0464 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 103,1392 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,2441 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước mái | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thoát tràn mái PVC D40; L=200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại đứng + giá đỡ | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt gạt đồng d=40mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt zắc co PPR d40 ren ngoài | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 88 | Thùng nhựa 25L | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Giỏ nhựa để rác | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt zắc co PPR d20 ren ngoài | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thập nhựa PPR d=40mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối ren trong PPR d=40mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D60 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà kích thước 800x600x300 tôn dày 1.5mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ 3 pha 3 giá trực tiếp 10 (100A) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 125A - ICU=30KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB SBE 2 POLE 125A - ICU=30KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0.6m) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bu lông M8 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 lỗ bắt bu lông M8 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bu lông M8 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bu lông M8x20 + đai ốc M8 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| G | NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm chân không tự động EKSm 130 (125W) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ngăn đặt máy bơm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,1342 | m3 |
| 13 | Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,7964 | m2 |
| 15 | Nắp tôn ngăn đặt máy bơm KT 1000x1000 + khóa | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,096 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 125 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 12,4077 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 7,7705 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25,3782 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25,3782 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,3197 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,111 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32,9947 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,3823 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,7762 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,7084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,5117 | 100m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 316,8534 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 62,612 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 211 | 1 cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY | |||
| J | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 172 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.720 | m2 |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 6,0153 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,6513 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,6666 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 8,6666 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân móng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 2,0618 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22) xây móng, chiều dày | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,6778 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 5,8216 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 29,7182 | m2 |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Máy tính cây để bàn | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 2 | Máy chiếu | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn máy tính dài 1m | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi bàn máy tính giáo viên | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 25 | Cái |
| 5 | Switch 24 port 1G TP-Link TL –SG1024D | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Switch 16 port 1G TP-Link TL –SG1016D | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Dây mạng CAT5 (cho 25 bộ máy tính) | Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.652E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộkiểm trachất lượng(KCS) côngtrình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ * | >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn | 14-23kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | >= 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >= 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >= 150L | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | >= 70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >=1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | >= 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62kW | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời điện | >= 0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy mài | >= 2,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi