Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:17:00 đến ngày 2022-07-18 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,620,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Hồi Ninh, xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0973.483925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Vũ Văn Tưởng, chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0973.483925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,113 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 277,88 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,1437 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,4634 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,5796 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,9394 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4781 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5167 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4654 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,8218 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,4002 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình và đắp nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1664 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0005 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9466 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,1803 | m3 |
| 18 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4106 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8922 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1997 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2048 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2614 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1061 | tấn |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,78 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,875 | m2 |
| 29 | Láng vữa bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,4866 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. Lắp đặt tấm đan mặt bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,5065 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6336 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3637 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,157 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,2175 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7651 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1129 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6829 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3048 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,5042 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,085 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,2276 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1147 | tấn |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu mái sảnh, sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,617 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,617 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3844 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1821 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0801 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5361 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1993 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3305 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,0429 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,7457 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4322 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6061 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6061 | tấn |
| 60 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8314 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 850 | cái |
| 62 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 808,5 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 276,51 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 234,6679 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.012,6674 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 492,7295 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,16 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,46 | m |
| 69 | Đắp chỉ lõm trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168,4 | m |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,549 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,37 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1296 | m2 |
| 73 | Giá đỡ chậu rửa bằng Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 587,074 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung kích thước gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,086 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,328 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,072 | m2 |
| 78 | Thi công trần thả nhôm kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,624 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.246,5533 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 492,7285 | m2 |
| 81 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Thang lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,05 | m2 |
| 84 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,752 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136,802 | m2 |
| 86 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3832 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,04 | m2 |
| 88 | Gia công lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5322 | tấn |
| 89 | Trụ lan can cầu thang Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,021 | m2 |
| 91 | Mua vách ngăn Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 92 | Lắp vách ngăn trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2808 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,8424 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8178 | 100m2 |
| 96 | Đào móng lắp thang sắt, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng thang sắt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 98 | Ván khuôn BT lót móng thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông móng thang sắt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0417 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2012 | tấn |
| 104 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9787 | tấn |
| 105 | Mua bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2012 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, (thang sắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9787 | tấn |
| 108 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2154 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,35 | m2 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Comparc treo tường cầu thang 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.800 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.700 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.100 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.600 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.900 | m |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | máy |
| 144 | Mua điều hoà 18000BTU loại 1 chiều iventer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Mua điều hoà 12000BTU loại 1 chiều iventer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 147 | Mua sứ ôm chân kim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 151 | Đào rãnh đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,86 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,86 | m3 |
| 153 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, h=25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| B | Cải tạo nhà học 3 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,12 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7099 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0434 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8054 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2606 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,4468 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8911 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,36 | 1m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4441 | 100kg |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0015 | 100kg |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,156 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,51 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.136,434 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 445,392 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 365,1788 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 894,884 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 361,982 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 443,4328 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 328,328 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,4088 | 1m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,152 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.196,5928 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 503,714 | 1m2 |
| 25 | Mua cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,72 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt inox hộp 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,88 | m2 |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Hộp điện 150x150x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào, lán xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,4429 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng lán xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5763 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ lán xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2026 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép lán xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0112 | tấn |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn khu vui chơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0888 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ khu vui chơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép khu vui chơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1706 | tấn |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cây |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6191 | m3 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,336 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2672 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1126 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9483 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0115 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1023 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6336 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3162 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0263 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1615 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0894 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1883 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,448 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,192 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4976 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0761 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0761 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,334 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,982 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,292 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,916 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,88 | m |
| 31 | Vét chỉ lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,64 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,6494 | m2 |
| 34 | Mua cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,17 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,74 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,17 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,982 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,302 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,95 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0994 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5613 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0489 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột trụ cổng, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8646 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm mái cổng chính, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6972 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái cổng chính, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1553 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm mái cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mái cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4252 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0132 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1098 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0199 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1371 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0465 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2596 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9607 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,552 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,952 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,498 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,376 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,94 | m |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,5152 | m2 |
| 32 | Tạo chi tiết đầu trụ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | trụ |
| 33 | Tạo dòng chữ "TRƯỜNG MẦM NON HỒI NINH" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | dòng |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,694 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,378 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3905 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3905 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m2 |
| 39 | Mua tôn dầy 2mm làm cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 40 | Mua mũi mác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 41 | Mua bánh xe thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Mua bản lề thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8424 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre gia cố móng tường rào, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,8125 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông lót móng tường rào, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,53 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,8413 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,9078 | m3 |
| 48 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5758 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1541 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8697 | tấn |
| 51 | Đắp đất hoàn trả móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3708 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,711 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tường rào, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4245 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 362,2766 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195,9804 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,92 | m |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,4848 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3033 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,2751 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,2751 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 558,257 | m2 |
| F | Lán xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,725 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2016 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3563 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,656 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3563 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4095 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4095 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn thường dày 0.42mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8874 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | m |
| G | Sân bê tông, bồn cây, rãnh nước | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150,284 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh nước, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6615 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,679 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1211 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,602 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,7414 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,8946 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0184 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3305 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 14 | Mua ống cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | đốt |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2859 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6016 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,5941 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | >=0,3m3 | 2 |
| 4 | Máy lu | >= 9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi