Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:14:00 đến ngày 2022-07-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,571,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng khu A và một số hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Nguyên Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Nguyên Hòa (Địa chỉ: Xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng trường Tiểu học Nguyên Hòa (Địa chỉ: Xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| B | 1. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| C | * Mái: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V-E-HSMT | 130,1989 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đường ống thoát nước và phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mái | Chương V-E-HSMT | 171,488 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,0561 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,0319 | m3 |
| D | * Tường: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, tháo dỡ lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 0,1436 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 4,2887 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3,1583 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V-E-HSMT | 1.056,465 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V-E-HSMT | 131,1368 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V-E-HSMT | 183,8032 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V-E-HSMT | 162,1284 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 378,2997 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 420,6725 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V-E-HSMT | 80,278 | m2 |
| E | * Nền: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V-E-HSMT | 568,0272 | m2 |
| F | * Tam cấp, thang bộ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 0,0494 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Granito | Chương V-E-HSMT | 41,7327 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần thang bộ | Chương V-E-HSMT | 20,7212 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát lan can thang | Chương V-E-HSMT | 17,2394 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-E-HSMT | 7,4238 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi ≤3km | Chương V-E-HSMT | 74,2629 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 8,6297 | 100m2 |
| G | 2. PHẦN CẢI TẠO | |||
| H | * Phần mái: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 175,5989 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 130,1989 | m2 |
| I | * Phần tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 20,5114 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 41,36 | m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3557 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,5477 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V-E-HSMT | 0,1295 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,1657 | m3 |
| 10 | Gia công hoa sắt lan can | Chương V-E-HSMT | 0,4391 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 439,1 | Kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 12,8516 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.116,225 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 196,622 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 137,8456 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 162,1284 | m2 |
| 17 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 246,2658 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 645,2005 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ KT 6x24cm | Chương V-E-HSMT | 44,8225 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM | Chương V-E-HSMT | 135,28 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 184,6 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.991,1207 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 846,6438 | m2 |
| J | * Phần nền: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 563,625 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 563,625 | m2 |
| K | * Thang bộ, tam cấp: | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 20,7212 | m2 |
| 2 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 17,2394 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 37,9606 | m2 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 41,7327 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 74,75 | m |
| 6 | Cung cấp vách nhựa lõi thép, phối kính Việt Nhật (hoặc tương đương); Vách kính cố định, kính dán an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 3,72 | m2 |
| L | * Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Keo dán ống pvc | Chương V-E-HSMT | 20 | hộp |
| M | * Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x300 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắc | Chương V-E-HSMT | 14 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn led TUBE đôi 1,2m, bóng led 36W | Chương V-E-HSMT | 52 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng 24W-220v | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp tường 5W | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 288 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 173 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 184 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 85 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V-E-HSMT | 184 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 401 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 | Chương V-E-HSMT | 12 | hộp |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt hộp chứa Automat 250x250mm | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 1 | cọc |
| 27 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mm | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| N | II. MÁI VÒM | |||
| O | * Phần móng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 4,68 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3km | Chương V-E-HSMT | 4,161 | m3 |
| P | * Phần mái kết cấu thép: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 2 | Bulong neo M18x400 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V-E-HSMT | 0,3338 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,3338 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,3324 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,3324 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 29,6022 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt máng nước inox | Chương V-E-HSMT | 14,4461 | kg |
| Q | * Hoàn trả sân: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,0098 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,5292 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 4,6212 | m2 |
| 5 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E-HSMT | 2,058 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 3,92 | m |
| R | * Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Keo dán ống pvc | Chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái: | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| S | III. NHÀ VỆ SINH | |||
| T | * Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 21,1653 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 2,4153 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,3817 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,811 | m3 |
| 6 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gcho bê tông giằng móng | Chương V-E-HSMT | 0,0853 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,9449 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụng vào nền | Chương V-E-HSMT | 0,2117 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp cát nền | Chương V-E-HSMT | 0,0865 | 100m3 |
| 13 | Rải Nilon nền | Chương V-E-HSMT | 0,3575 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,575 | m3 |
| U | * Phần thân: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 16,6258 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,1335 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3181 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,9747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,5335 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7724 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 129,05 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 39,408 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,3256 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 50,2504 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 91,984 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 129,05 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 36,648 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 70,192 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 59,6624 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 53,6384 | m2 |
| 21 | SX cửa nhựa lõi thép Shide Đông Á (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38; phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 22 | SX cửa nhựa lõi thép Shide Đông Á (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38; phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung bàn chậu | Chương V-E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 3,264 | 1m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt khung bàn chậu | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên mặt chậu | Chương V-E-HSMT | 4,712 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 37,0475 | m2 |
| V | * Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van nhấn tiểu Nam | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhưạ uPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Măng Sông uPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Đầu Bịt uPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn inox 150x150 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa uPVC D76mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt nhựa uPVC D76mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu uPVC 76/34mm | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D34mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Keo dán ống | Chương V-E-HSMT | 30 | Tuýp |
| 26 | Băng tan | Chương V-E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Cut nhựa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Cút ren trong PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bơm điện hút chân không | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt van điện D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D25 | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt kép thép D25 | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nối ren trong D42 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 40 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần 12w220v | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắc | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Cung cấp, kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 47 | Cung cấp, kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 48 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn D16 | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 1,3485 | 100m2 |
| W | * Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Keo dán ống pvc | Chương V-E-HSMT | 30 | hộp |
| X | Phần bể phốt : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 12,9293 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,4592 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,783 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| Y | IV. NHÀ XE | |||
| Z | * Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,9499 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 5 | Bulong neo M18x400 | Chương V-E-HSMT | 48 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bulong neo | Chương V-E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| AA | * Phần mái nhà xe: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | 0,7409 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,7409 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,4206 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,4206 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V-E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 6 | Lợp ốp hồi rộng 300mm | Chương V-E-HSMT | 39,2 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt máng nước inox | Chương V-E-HSMT | 58,9882 | kg |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 24,402 | m3 |
| AB | * Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Keo dán ống pvc | Chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái: | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| AC | V. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AD | 1. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V-E-HSMT | 243 | cấu kiện |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,3762 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,6919 | m3 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 243 | 1cấu kiện |
| AE | 2. SÂN | |||
| AF | * Phá dỡ: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V-E-HSMT | 9 | cây |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4892 | 100m3 |
| AG | * Xây mới: | |||
| 1 | Rải Nilon nền | Chương V-E-HSMT | 2,7101 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 192,047 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 1.165,06 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2.814,52 | m2 |
| AH | VI. CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AI | 1. Cổng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1592 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,6606 | m3 |
| 7 | Xây móng cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1367 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,0419 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,1463 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,3629 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,9625 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,335 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,265 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,3662 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 24,311 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 30,108 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 17,1368 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 54,7 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 14,64 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 63,36 | m |
| 30 | Đắp huỳnh nổi trang trí | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 5,5001 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 6x24cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 6,5892 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 71,5558 | m2 |
| 34 | Gắn chữ inox mạ đồng, cao 200-250mm | Chương V-E-HSMT | 41 | chữ cái |
| 35 | Gắn chữ inox mạ đồng, cao 70mm | Chương V-E-HSMT | 40 | chữ cái |
| 36 | Gia công cổng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 37 | Gia công cổng, thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện cổng | Chương V-E-HSMT | 376,7 | kg |
| 40 | Đầu giáo đúc gang | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 41 | Đầu đúc gang | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Bản lề cối | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | SXLD bánh xe đẩy | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| AJ | 2. Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,4612 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,2162 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,6485 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,4525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3063 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,3029 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,3397 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,1698 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 8,0288 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,72 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 8,0288 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| AK | VII. PHÁ DỠ | |||
| AL | 1. Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 254,2546 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 43,988 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,8171 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 60,5877 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 19,9718 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7415 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 35,4833 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 7,0125 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,7815 | 100m3 |
| AM | 2. Phá dỡ mái tôn: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 62,447 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-E-HSMT | 0,3565 | tấn |
| AN | 3. Phá dỡ nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,8739 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 7,161 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,8982 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 12,6753 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 2,2238 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2573 | 100m3 |
| AO | 4. Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,6187 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 2,4302 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1293 | 100m3 |
| AP | 5. Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V-E-HSMT | 24,37 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 4,4903 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 3,8936 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 5,2585 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| AQ | 6. Hoàn trả sân: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V-E-HSMT | 46,56 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 9,302 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp hoàn trả sân: | Chương V-E-HSMT | 12,3907 | m3 |
| 4 | Rải Nilon nền | Chương V-E-HSMT | 1,2356 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 12,356 | m3 |
| AR | 7. Vận chuyển: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3km | Chương V-E-HSMT | 167,759 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 2,9336 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi