Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721945-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220685686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 17:14:00 đến ngày 2022-07-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,571,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng khu A và một số hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Nguyên Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nguyên Hòa (Địa chỉ: Xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng QMD; Địa chỉ: Thôn Phương Thông, xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nguyên Hòa (Địa chỉ: Xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nguyên Hòa (Địa chỉ: Xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng trường Tiểu học Nguyên Hòa (Địa chỉ: Xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
B 1. PHẦN PHÁ DỠ
C * Mái:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V-E-HSMT130,1989m2
2Tháo dỡ đường ống thoát nước và phụ kiệnChương V-E-HSMT2công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ máiChương V-E-HSMT171,488m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT0,0561m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,0319m3
D * Tường:
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m, tháo dỡ lan can sắtChương V-E-HSMT0,1436tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT4,2887m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT3,1583m3
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V-E-HSMT1.056,465m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụChương V-E-HSMT131,1368m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V-E-HSMT183,8032m2
7Phá lớp vữa trát trầnChương V-E-HSMT162,1284m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E-HSMT378,2997m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V-E-HSMT420,6725m2
10Phá lớp vữa trát má cửaChương V-E-HSMT80,278m2
E * Nền:
1Phá dỡ nền gạchChương V-E-HSMT568,0272m2
F * Tam cấp, thang bộ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT0,0494m3
2Phá dỡ GranitoChương V-E-HSMT41,7327m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần thang bộChương V-E-HSMT20,7212m2
4Phá lớp vữa trát lan can thangChương V-E-HSMT17,2394m2
5Tháo dỡ quạt trầnChương V-E-HSMT26cái
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V-E-HSMT7,4238m3
7Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi ≤3kmChương V-E-HSMT74,2629m3
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT8,6297100m2
G 2. PHẦN CẢI TẠO
H * Phần mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT175,5989m2
2Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT130,1989m2
I * Phần tường:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT20,5114m3
2Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT41,36m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0559tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3557tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,5477m3
6Ván khuôn giằng lan canChương V-E-HSMT0,1295100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0205tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1339tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,1657m3
10Gia công hoa sắt lan canChương V-E-HSMT0,4391tấn
11Sơn tĩnh điện hoa sắtChương V-E-HSMT439,1Kg
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT12,8516m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1.116,225m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT196,622m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT137,8456m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT162,1284m2
17Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75Chương V-E-HSMT246,2658m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT645,2005m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ KT 6x24cmChương V-E-HSMT44,8225m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XMChương V-E-HSMT135,28m
21Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT184,6m
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.991,1207m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT846,6438m2
J * Phần nền:
1Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT563,625m2
2Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT563,625m2
K * Thang bộ, tam cấp:
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT20,7212m2
2Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75Chương V-E-HSMT17,2394m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT37,9606m2
4Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT41,7327m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT74,75m
6Cung cấp vách nhựa lõi thép, phối kính Việt Nhật (hoặc tương đương); Vách kính cố định, kính dán an toàn 6,38mmChương V-E-HSMT3,72m2
L * Thoát nước mưa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT0,7100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT8cái
3Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D90Chương V-E-HSMT20cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D90Chương V-E-HSMT16cái
5Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácChương V-E-HSMT8cái
6Keo dán ống pvcChương V-E-HSMT20hộp
M * Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x300Chương V-E-HSMT1hộp
2Cung cấp, lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V-E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V-E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V-E-HSMT10cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V-E-HSMT26cái
6Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V-E-HSMT22cái
7Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V-E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtChương V-E-HSMT2cái
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtChương V-E-HSMT8cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc đảo chiều + mặtChương V-E-HSMT2cái
11Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắcChương V-E-HSMT14hộp
12Cung cấp, lắp đặt đèn led TUBE đôi 1,2m, bóng led 36WChương V-E-HSMT52bộ
13Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E-HSMT44cái
14Cung cấp, lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V-E-HSMT26cái
15Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng 24W-220vChương V-E-HSMT18bộ
16Cung cấp, lắp đặt đèn ốp tường 5WChương V-E-HSMT1bộ
17Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT288m
18Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT173m
19Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT184m
20Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-E-HSMT85m
21Cung cấp, kéo rải dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V-E-HSMT150m
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Chương V-E-HSMT184m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT401m
24Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150Chương V-E-HSMT12hộp
25Cung cấp, lắp đặt hộp chứa Automat 250x250mmChương V-E-HSMT2hộp
26Gia công, đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT1cọc
27Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=6mmChương V-E-HSMT10m
N II. MÁI VÒM
O * Phần móng:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT1,539m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,172m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,681m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,5100m
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1184100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,4m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,1492tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,048m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0223100m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3kmChương V-E-HSMT4,161m3
P * Phần mái kết cấu thép:
1Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,0338tấn
2Bulong neo M18x400Chương V-E-HSMT14cái
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V-E-HSMT0,3152tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V-E-HSMT0,3152tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V-E-HSMT0,3338tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT0,3338tấn
7Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,3324tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,3324tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT29,60221m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V-E-HSMT0,545100m2
11Gia công lắp đặt máng nước inoxChương V-E-HSMT14,4461kg
Q * Hoàn trả sân:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,008100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,0098m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,5292m3
4Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,6212m2
5Láng granitô tam cấpChương V-E-HSMT2,058m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT3,92m
R * Thoát nước mưa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V-E-HSMT0,1100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V-E-HSMT4cái
3Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D76Chương V-E-HSMT4cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D76Chương V-E-HSMT8cái
5Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácChương V-E-HSMT4cái
6Keo dán ống pvcChương V-E-HSMT5hộp
7Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái:Chương V-E-HSMT4cái
S III. NHÀ VỆ SINH
T * Phần móng:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT21,16531m3
2Ván khuôn BT lót móngChương V-E-HSMT0,0638100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT2,4153m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,3817m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,811m3
6Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,243m3
7Ván khuôn gcho bê tông giằng móngChương V-E-HSMT0,0853100m2
8Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0226tấn
9Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,1128tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,9449m3
11Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụng vào nềnChương V-E-HSMT0,2117100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp cát nềnChương V-E-HSMT0,0865100m3
13Rải Nilon nềnChương V-E-HSMT0,3575100m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,575m3
U * Phần thân:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT16,6258m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,1335m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,194100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0542tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3181tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,9747m3
7Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT0,5335100m2
8Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7724tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,7m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT129,05m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT39,408m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,3256m2
13Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT50,2504m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT91,984m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT129,05m2
16Lát nền, sàn gạch - Gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT36,648m2
17Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT70,192m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,89m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT59,6624m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT53,6384m2
21SX cửa nhựa lõi thép Shide Đông Á (hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38; phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT3,96m2
22SX cửa nhựa lõi thép Shide Đông Á (hoặc tương đương), cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dán an toàn 6,38; phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT1,44m2
23Gia công hệ khung bàn chậuChương V-E-HSMT0,0449tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT3,2641m2
25Cung cấp, lắp đặt khung bàn chậuChương V-E-HSMT2cái
26Ốp đá granit tự nhiên mặt chậuChương V-E-HSMT4,712m2
27Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT37,0475m2
V * Cấp thoát nước:
1Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT6bộ
2Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT6cái
3Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT3bộ
4Cung cấp, lắp đặt van nhấn tiểu NamChương V-E-HSMT3cái
5Cung cấp lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòiChương V-E-HSMT6bộ
6Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT6bộ
7Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-E-HSMT1bể
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmChương V-E-HSMT0,25100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76mmChương V-E-HSMT0,3100m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V-E-HSMT0,09100m
11Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110mmChương V-E-HSMT4cái
12Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110mmChương V-E-HSMT8cái
13Cung cấp, lắp đặt Chếch nhưạ uPVC D110mmChương V-E-HSMT12cái
14Cung cấp, lắp đặt Măng Sông uPVC D110mmChương V-E-HSMT3cái
15Cung cấp, lắp đặt Đầu Bịt uPVC D110mmChương V-E-HSMT6cái
16Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D110mmChương V-E-HSMT5cái
17Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn inox 150x150Chương V-E-HSMT6cái
18Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76mmChương V-E-HSMT10cái
19Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76mmChương V-E-HSMT12cái
20Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa uPVC D76mmChương V-E-HSMT7cái
21Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa uPVC D76mmChương V-E-HSMT4cái
22Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt nhựa uPVC D76mmChương V-E-HSMT6cái
23Cung cấp, lắp đặt Côn thu uPVC 76/34mmChương V-E-HSMT25cái
24Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D34mmChương V-E-HSMT15cái
25Keo dán ốngChương V-E-HSMT30Tuýp
26Băng tanChương V-E-HSMT20Cuộn
27Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT0,45100m
28Cung cấp, lắp đặt Cut nhựa PPR D25Chương V-E-HSMT15cái
29Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V-E-HSMT18cái
30Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V-E-HSMT10cái
31Cung cấp, lắp đặt Cút ren trong PPR D25Chương V-E-HSMT18cái
32Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V-E-HSMT3cái
33Cung cấp, lắp đặt Van khóa PPR D25Chương V-E-HSMT7cái
34Cung cấp lắp đặt bơm điện hút chân khôngChương V-E-HSMT1cái
35Cung cấp lắp đặt van điện D25Chương V-E-HSMT1cái
36Cung cấp, lắp đặt đầu bịt D25Chương V-E-HSMT40cái
37Cung cấp lắp đặt kép thép D25Chương V-E-HSMT25cái
38Cung cấp, lắp đặt nối ren trong D42Chương V-E-HSMT1cái
39Cung cấp lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-E-HSMT1bể
40Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT25m
41Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần 12w220vChương V-E-HSMT12bộ
42Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V-E-HSMT2cái
43Cung cấp, lắp đặt đế nhựa công tắcChương V-E-HSMT2hộp
44Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V-E-HSMT1cái
45Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150Chương V-E-HSMT2hộp
46Cung cấp, kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT35m
47Cung cấp, kéo dải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT48m
48Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ dây dẫn D16Chương V-E-HSMT35m
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT1,3485100m2
W * Thoát nước mưa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT0,08100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT2cái
3Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D110Chương V-E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácChương V-E-HSMT2cái
6Keo dán ống pvcChương V-E-HSMT30hộp
X Phần bể phốt :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT12,92931m3
2Ván khuôn BT lót móngChương V-E-HSMT0,0108100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT0,7104m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0383100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0489tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0583tấn
7Bê tông móng SX , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,0127m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,4592m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT15,12m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT15,3m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,783m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0268100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0296tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,597m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT51cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0363100m3
Y IV. NHÀ XE
Z * Phần móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,94991m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,312100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,972m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT5,376m3
5Bulong neo M18x400Chương V-E-HSMT48Bộ
6Cung cấp, lắp đặt Bulong neoChương V-E-HSMT0,0384tấn
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0252100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0443100m3
AA * Phần mái nhà xe:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-E-HSMT0,7409tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-E-HSMT0,7409tấn
3Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT1,4206tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT1,4206tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V-E-HSMT1,96100m2
6Lợp ốp hồi rộng 300mmChương V-E-HSMT39,2m
7Gia công lắp đặt máng nước inoxChương V-E-HSMT58,9882kg
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT24,402m3
AB * Thoát nước mưa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V-E-HSMT0,3100m
2Cung cấp, lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V-E-HSMT8cái
3Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D76Chương V-E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácChương V-E-HSMT8cái
5Keo dán ống pvcChương V-E-HSMT5hộp
6Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái:Chương V-E-HSMT8cái
AC V. RÃNH THOÁT NƯỚC
AD 1. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V-E-HSMT243cấu kiện
2Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,3762m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,1258100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,6919m3
5Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,45m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT2431cấu kiện
AE 2. SÂN
AF * Phá dỡ:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-E-HSMT9cây
2Đào san đất - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4892100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4892100m3
AG * Xây mới:
1Rải Nilon nềnChương V-E-HSMT2,7101100m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT192,047m3
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT1.165,06m2
4Lát nền, sàn gạch - gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2.814,52m2
AH VI. CỔNG, TƯỜNG RÀO
AI 1. Cổng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1592100m3
2Ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,0379100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,588m3
4Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0137tấn
5Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,1037tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,6606m3
7Xây móng cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,122m3
8Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1367100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0225100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1294100m2
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0154tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1247tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,0419m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0197tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1089tấn
16Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,1463100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,3629m3
18Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0949tấn
19Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V-E-HSMT0,217100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,9625m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,335m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,265m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,3662m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT24,311m2
25Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT30,108m2
26Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT17,1368m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT54,7m
28Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,64m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT63,36m
30Đắp huỳnh nổi trang tríChương V-E-HSMT2cái
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V-E-HSMT5,5001m2
32Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 6x24cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,5892m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT71,5558m2
34Gắn chữ inox mạ đồng, cao 200-250mmChương V-E-HSMT41chữ cái
35Gắn chữ inox mạ đồng, cao 70mmChương V-E-HSMT40chữ cái
36Gia công cổng thép hìnhChương V-E-HSMT0,143tấn
37Gia công cổng, thép hìnhChương V-E-HSMT0,2337tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT11,76m2
39Sơn tĩnh điện cổngChương V-E-HSMT376,7kg
40Đầu giáo đúc gangChương V-E-HSMT13cái
41Đầu đúc gangChương V-E-HSMT8cái
42Bản lề cốiChương V-E-HSMT6bộ
43SXLD bánh xe đẩyChương V-E-HSMT2cái
AJ 2. Tường rào:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,4612100m3
2Ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,0077100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT0,2162m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,6485m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,4525100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0087100m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3063tấn
8Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0275100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,3029m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,3397m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,1698m3
12Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,0288m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,72m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT8,0288m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0612100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,126m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V-E-HSMT181 cấu kiện
AK VII. PHÁ DỠ
AL 1. Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng hiện trạng:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT254,2546m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT0,894tấn
3Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT43,988m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1783tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT2,8171m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT60,5877m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT19,9718m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,7415100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT35,4833m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT7,0125m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,7815100m3
AM 2. Phá dỡ mái tôn:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT62,447m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT0,3565tấn
AN 3. Phá dỡ nhà vệ sinh:
1Tháo dỡ cửaChương V-E-HSMT4,08m2
2Tháo dỡ bệ xíChương V-E-HSMT4bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT0,8739m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT7,161m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT2,8982m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1663100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT12,6753m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT2,2238m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,2573100m3
AO 4. Bể phốt:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0434100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V-E-HSMT1,6187m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V-E-HSMT2,4302m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,7104m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1293100m3
AP 5. Cổng, tường rào:
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V-E-HSMT24,37m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT4,4903m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0956tấn
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT3,8936m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,25851m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0526100m3
AQ 6. Hoàn trả sân:
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V-E-HSMT46,56m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT9,302m3
3Mua đất đắp hoàn trả sân:Chương V-E-HSMT12,3907m3
4Rải Nilon nềnChương V-E-HSMT1,2356100m2
5Bê tông nền, M100, đá 2x4Chương V-E-HSMT12,356m3
AR 7. Vận chuyển:
1Vận chuyển phế thải đi đổ, trong phạm vi ≤3kmChương V-E-HSMT167,759m3
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT2,9336100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ giám sát 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy trộn Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
12 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->