Gói thầu: Hạng mục: “(1) SCL tuyến cáp quang liên tỉnh tỉnh thuộc mạng VTDR tỉnh Hưng Yên (Đoạn cáp quang từ phòng lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến cột 89A HD ĐZ 175 E28.1- 171 E28.12 và (2) SCL tuyến cáp quang liên tỉnh phục vụ SXKD PCHY (Đoạn cáp quang từ phòng lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến cột TBA 220kV Phố Nối)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724035-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Hạng mục: “(1) SCL tuyến cáp quang liên tỉnh tỉnh thuộc mạng VTDR tỉnh Hưng Yên (Đoạn cáp quang từ phòng lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến cột 89A HD ĐZ 175 E28.1- 171 E28.12 và (2) SCL tuyến cáp quang liên tỉnh phục vụ SXKD PCHY (Đoạn cáp quang từ phòng lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến cột TBA 220kV Phố Nối)”
Số hiệu KHLCNT 20220622567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 17:08:00 đến ngày 2022-07-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,947,739,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.360 triệu đồng. X= 4.080 triệu đồngGhi chú:Là hợp đồng xây lắp công trình viễn thông, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.360 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa mạng lưới cáp quang.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản gốc hoặc bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng hoặc Viễn thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường cònhiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 côngtrình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phảicó CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Viễn thông;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải ≥ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Hạng mục: “(1) SCL tuyến cáp quang liên tỉnh tỉnh thuộc mạng VTDR tỉnh Hưng Yên (Đoạn cáp quang từ phòng lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến cột 89A HD ĐZ 175 E28.1- 171 E28.12 và (2) SCL tuyến cáp quang liên tỉnh phục vụ SXKD PCHY (Đoạn cáp quang từ phòng lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến cột TBA 220kV Phố Nối)”
Hạng mục: “(1) SCL tuyến cáp quang liên tỉnh tỉnh thuộc mạng VTDR tỉnh Hưng Yên (Đoạn cáp quang từ phòng lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến cột 89A HD ĐZ 175 E28.1- 171 E28.12 và (2) SCL tuyến cáp quang liên tỉnh phục vụ SXKD PCHY (Đoạn cáp quang từ phòng lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến cột TBA 220kV Phố Nối)”
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn Nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là Công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 105 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: SCL tuyến cáp quang liên tỉnh thuộc mạng VTDR tỉnh Hưng Yên
(đoạn cáp quang từ phòng Lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến cột 89A HD ĐZ 175 E28.1-171 E28.12)
B Phần vật tư
1Cáp quang ADSS/24 khoảng vượt 500Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13.500m
2Măng xông cáp quang 24 sợiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
3Bộ treo cáp quang ADSS KV 500Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70bộ
4Bộ néo cáp quang ADSS KV 500Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V140bộ
5Gông cột thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64bộ
6Gông cột BTLTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60bộ
7Biển báo cáp quang KT 150x100 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V140cái
8Biển báo độ cao cáp quangCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
9Giá cuốn cáp quangCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12bộ
10ODF trong nhà 24FOCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
C Phần lắp đặt
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS loại 24 sợiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,5km
2Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ ODF
3Hàn nối măng xông cáp quang 24 sợiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ mx
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (bộ néo cáp quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1401 cột
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (bộ treo cáp quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V701 cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (bộ gông cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1241 cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (giá cuốn cáp quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V121 cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (biển báo cáp quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1481 cột
9Tháo hạ, cắt bỏ, thu hồi cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,5km
10Đo thử thông tuyến cáp quangCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 thiết bị
11Đào đất nhóm 2, rộng móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22,657m3
12Làm ván khuôn nóngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,36m2
13Thép Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35,85kg
14Bê tông lót móng M100 đá 4x6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,396m3
15Bê tông móng M150 đá 2x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,978m3
16Bê tông móng M200Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,058m3
17Lấp đất hố móng (k=0,9)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20,225m3
18Bạt lót móngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
19Nối cột bê tông mặt bíchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
20Dựng cột cao 16mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
D Phần vật tư thu hồi
1Cáp quang ADSS/24 khoảng vượt 500(13.500m)Vật tư thu hồi13.500m
2Măng xông cáp quang 24 sợi (05 bộ)Vật tư thu hồi5bộ
3Bộ treo cáp quang ADSS KV 500 (70 bộ )Vật tư thu hồi35kg
4Bộ néo cáp quang ADSS KV 500 (140 bộ )Vật tư thu hồi98kg
5Gông cột thép ( 64 bộ )Vật tư thu hồi64kg
6Gông cột BTLT (60 bộ )Vật tư thu hồi60kg
7Biển báo cáp quang KT 150x100 mm ( 140 cái )Vật tư thu hồi7kg
8Biển báo độ cao cáp quang ( 08 cái )Vật tư thu hồi0,4kg
9Giá cuốn cáp quang (12 bộ)Vật tư thu hồi18kg
10ODF trong nhà 24FO (01 bộ)Vật tư thu hồi0,7kg
E Hạng mục: SCL các tuyến cáp quang liên tỉnh phục vụ SXKD PCHY (đoạn cáp quang từ phòng Lặp TBA 110kV Lạc Đạo đến TBA 220kV Phố Nối)
F Phần vật tư
1Cáp quang ADSS/24 khoảng vượt 300Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15.000m
2Măng xông cáp quang 24 sợiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
3Bộ treo cáp quang ADSS KV 300Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52bộ
4Bộ néo cáp quang ADSS KV 300Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V188bộ
5Gông cột thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
6Gông cột BTLTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V146bộ
7Biển báo cáp quang KT 150x100 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V149cái
8Biển báo độ cao cáp quangCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
9Giá cuốn cáp quangCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18bộ
10ODF trong nhà 24FOCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
G Phần lắp đặt
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS loại 24 sợiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15km
2Hàn nối ODF cáp sợi quang loại 24 sợiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ ODF
3Hàn nối măng xông cáp quang 24 sợiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ mx
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (bộ néo cáp quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1881 cột
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (bộ treo cáp quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V521 cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (bộ gông cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1511 cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (giá cuốn cáp quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V181 cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Điện lực có sẵn (biển báo cáp quang)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1611 cột
9Tháo hạ, cắt bỏ, thu hồi cáp quang treo trên cột điện lực, loại cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15km
10Đo thử thông tuyến cáp quangCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 thiết bị
H Phần vật tư thu hồi
1Cáp quang ADSS/24 khoảng vượt 300(15.000m)Vật tư thu hồi15.000m
2Măng xông cáp quang 24 sợi ( 07 bộ )Vật tư thu hồi7bộ
3Bộ treo cáp quang ADSS KV 300 ( 52 bộ )Vật tư thu hồi26kg
4Bộ néo cáp quang ADSS KV 300 (188 bộ )Vật tư thu hồi131,6kg
5Gông cột thép ( 05 bộ )Vật tư thu hồi5kg
6Gông cột BTLT ( 146 bộ )Vật tư thu hồi146kg
7Biển báo cáp quang KT 150x100 mm ( 149 cái )Vật tư thu hồi7,45kg
8Biển báo độ cao cáp quang ( 12 cái )Vật tư thu hồi0,6kg
9Giá cuốn cáp quang (18 bộ )Vật tư thu hồi27kg
10ODF trong nhà 24FO ( 01 bộ )Vật tư thu hồi0,7kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N=3 hợp đồng. V = 1.360 triệu đồng. X= 4.080 triệu đồngGhi chú:Là hợp đồng xây lắp công trình viễn thông, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.360 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa mạng lưới cáp quang.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản gốc hoặc bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng hoặc Viễn thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường cònhiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 côngtrình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phảicó CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Viễn thông;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắptương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
2 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
4 Xe tải ≥ 1 tấn Xe tải ≥ 1 tấn1
5 Xe nâng ≥ 2 tấn Xe nâng ≥ 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->