Gói thầu: Gói 1: Cung cấp các dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn và các sản phẩm truyền thông kèm theo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp các dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn và các sản phẩm truyền thông kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 930 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:20:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,292,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.195.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 318.635.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 04 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.647.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.588.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phục vụ tổ chức hội nghị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành du lịch, quản lý nhà hàng, mareting, ngoại ngữ, kế toán, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phục vụ các vấn đề tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành chỉ huy,âm nhạc học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn điện ảnh -truyền hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, đạo diễn, sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập chương trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh truyền hìnhnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế, kỹ xảo đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, mỹ thuật công nghiệp, thiết kế đồ họa…… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Cung cấp các dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn và các sản phẩm truyền thông kèm theo Xây dựng và triển khai dự án tuyên truyền và phổ biến Luật Bảo vệ môi trường 930 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc); - Báo cáo tài chính (Scan bản gốc đã nộp trên Hệ thống của cơ quan quản lý Thuế) trong 03 năm (năm 2019, 2020,2021); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện các hợp đồng tương tự: (Scan bản gốc hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính); - Scan bản gốc hợp đồng với các nhân sự chủ chốt và Scan bản gốc bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Scan bản gốc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh khả năng huy động về trang thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu; - Xây dựng kế hoạch chi tiết để thực hiện các công việc của từng hạng mục trong gói thầu, có kịch bản đề cương mẫu cho các sản phẩm truyền thông trong gói thầu; - Scan văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ và tình trạng nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021. * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, Lô E2 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.1 Hội nghị tuyên truyền, phổ biến Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 cho các cán bộ làm công tác tuyên giáo, cán bộ làm công tác tuyên truyền thuộc các tổ chức chính trị xã hội, đại diện các cơ quan truyền thông trên cả nước | \ | \ | 0 | |
| 2 | Năm 2022 | \ | \ | 0 | |
| 3 | 1. Hội nghị cho khu vực phía Bắc tổ chức tại thành phố Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh (02 ngày x 160 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 4 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 5 | Hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 6 | Màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 7 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 8 | Nước uống giữa giờ (172 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 344 | |
| 9 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Quảng Ninh | \ | \ | 0 | |
| 10 | Chi phí đi lại từ Hà Nội đi Quảng Ninh và ngược lại - tạm tính | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 11 | Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 12 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại Quảng Ninh (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 13 | Chi phí đi lại từ Hà Nội đi Quảng Ninh và ngược lại | \ | Gói | 1 | |
| 14 | Phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 15 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 16 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn,backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 17 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 18 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 19 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 20 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 21 | 2. Hội nghị cho khu vực miền Trung tổ chức tại thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hóa (02 ngày x 160 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 22 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 23 | Hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 24 | Màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 25 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 26 | Nước uống giữa giờ (172 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 344 | |
| 27 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Nha Trang | \ | \ | 0 | |
| 28 | Xe ô tô đi lại khảo sát, làm việc tại Nha Trang | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Xe/ngày | 1 | |
| 29 | Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 30 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại thành phố Nha Trang (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 31 | Phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 32 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 33 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn, backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 34 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 35 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 36 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 37 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 38 | 3. Hội nghị cho khu vực miền Nam tổ chức tại thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (02 ngày x 160 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 39 | a.Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 40 | Hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 41 | Màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 42 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 43 | Nước uống giữa giờ (172 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 344 | |
| 44 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | \ | \ | 0 | |
| 45 | Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 46 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại thành phố Mỹ Tho tỉnh Tiền Giang (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 47 | Phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 48 | Phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 49 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn, backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 50 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 51 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 52 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 53 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 54 | 4. Xây dựng 01 phóng sự 18-20 phút tuyên truyền về ảnh hưởng của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 phát tại các Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 55 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 56 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 57 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 58 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 59 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 60 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 61 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 62 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 63 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 7 | |
| 64 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 65 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 66 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 67 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 68 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 69 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 70 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 71 | Chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 72 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 73 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 74 | Máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 10 | |
| 75 | Thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 76 | Thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 77 | Thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 7 | |
| 78 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 79 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (10 ngày) | \ | Người/Ngày | 50 | |
| 80 | Phòng nghỉ (3 phòng x 9 đêm) | \ | Phòng | 27 | |
| 81 | Ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (10 ngày) | \ | Ngày | 10 | |
| 82 | Năm 2023 | \ | \ | 0 | |
| 83 | 1. Hội nghị cho khu vực miền Trung tổ chức tại thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (02 ngày x 160 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 84 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 85 | Hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 86 | Màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 87 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 88 | Nước uống giữa giờ (172 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 344 | |
| 89 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Tuy Hòa | \ | \ | 0 | |
| 90 | Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 91 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại Tuy Hòa (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 92 | Phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 93 | Thuê phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 94 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn, backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 95 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 96 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 97 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 98 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 99 | 2. Xây dựng 01 phóng sự 18-20 phút tuyên truyền về ảnh hưởng của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 phát tại các Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 100 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 101 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 102 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 103 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 104 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 105 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 106 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 107 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 108 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 7 | |
| 109 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 110 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 111 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 112 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 113 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 114 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 115 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 116 | Thuê chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 117 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 118 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 119 | Thuê máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 10 | |
| 120 | Thuê thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 121 | Thuê thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 122 | Thuê thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 7 | |
| 123 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 124 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (10 ngày) | \ | Người/Ngày | 50 | |
| 125 | Phòng nghỉ (3 phòng x 9 đêm) | \ | Phòng | 27 | |
| 126 | ôtô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (10 ngày) | \ | Ngày | 10 | |
| 127 | I.2. Hội nghị tuyên truyền, phổ biến Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 cho các chức sắc, nhà tu hành, tín đồ các tôn giáo, cộng đồng dân cư trên cả nước tổ chức tại 03 khu vực | \ | \ | 0 | |
| 128 | Năm 2023 | \ | \ | 0 | |
| 129 | 1. Hội nghị cho khu vực phía Bắc tổ chức tại thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình (02 ngày x 150 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 130 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 131 | Hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 132 | Màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 133 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 134 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 135 | Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Ninh Bình | \ | \ | 0 | |
| 136 | Chi phí đi lại từ Hà Nội đi Ninh Bình và ngược lại | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 137 | phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 138 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại Ninh Bình (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 139 | Chi phí đi lại từ Hà Nội đi Ninh Bình và ngược lại | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 140 | phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 141 | phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 142 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn, backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 143 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 144 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 145 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 146 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 147 | 2. Hội nghị cho khu vực miền Trung tổ chức tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế (02 ngày x 150 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 148 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 149 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 150 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 151 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 152 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 153 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Huế | \ | \ | 0 | |
| 154 | Xe ô tô đi lại khảo sát, làm việc tại Huế | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Xe/ngày | 1 | |
| 155 | phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 156 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại thành phố Huế (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 157 | phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 158 | phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 159 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn, backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 160 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 161 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 162 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 163 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 164 | 3. Hội nghị cho khu vực miền Nam tổ chức tại thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (02 ngày x 150 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 165 | Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 166 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 167 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 168 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 169 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 170 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Trà Vinh | \ | \ | 0 | |
| 171 | phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 172 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại Trà Vinh (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 173 | phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 174 | phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 175 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn, backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 176 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 177 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 178 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 179 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 180 | 4. Xây dựng 01 phóng sự 18-20 phút tuyên truyền về ảnh hưởng của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 phát tại các Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 181 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 182 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 183 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 184 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 185 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 186 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 187 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 188 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 189 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 7 | |
| 190 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 191 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 192 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 193 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 194 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 195 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 196 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 197 | Chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 198 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 199 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 200 | máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 10 | |
| 201 | thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 202 | thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 203 | thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 7 | |
| 204 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 205 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (10 ngày) | \ | Người/Ngày | 50 | |
| 206 | phòng nghỉ (3 phòng x 9 đêm) | \ | Phòng | 27 | |
| 207 | ôtô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (10 ngày) | \ | Ngày | 10 | |
| 208 | Năm 2024 | \ | \ | 0 | |
| 209 | 1. Hội nghị cho khu vực phía Bắc tổ chức tại thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định (02 ngày x 150 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 210 | Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 211 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 212 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 213 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 214 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 215 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Nam Định | \ | \ | 0 | |
| 216 | Chi phí đi lại từ Hà Nội đi Nam Định và ngược lại | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 217 | phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 218 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại Nam Định (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 219 | Chi phí đi lại từ Hà Nội đi Nam Định và ngược lại | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 220 | phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 221 | phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 222 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn, backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 223 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 224 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 225 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 226 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 227 | 2. Hội nghị cho khu vực miền Trung tổ chức tại thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận (02 ngày x 150 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 228 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 229 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 230 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 231 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 232 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 233 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Phan Thiết | \ | \ | 0 | |
| 234 | phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 235 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại thành phố Phan Thiết (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 236 | phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 237 | phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 238 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn, backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 239 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 240 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 241 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 242 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 243 | 3. Hội nghị cho khu vực miền Nam tổ chức tại thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (02 ngày x 150 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 244 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 245 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 246 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 247 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 248 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 249 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Cao Lãnh | \ | \ | 0 | |
| 250 | phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 251 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại Cao Lãnh (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 252 | phòng nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp: 70 người (35 phòng x 2 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/đêm | 70 | |
| 253 | phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (5 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 15 | |
| 254 | d. Thiết kế, in phướn, băng rôn, backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 255 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 3 | |
| 256 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 257 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 258 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 259 | 4. Xây dựng 01 phóng sự 18-20 phút tuyên truyền về ảnh hưởng của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 phát tại các Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 260 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 261 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 262 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 263 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 264 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 265 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 266 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 267 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 268 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 7 | |
| 269 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 270 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 271 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 272 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 273 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 274 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 275 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 276 | chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 277 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 278 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 279 | máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 10 | |
| 280 | thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 281 | thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 10 | |
| 282 | thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 7 | |
| 283 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 284 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (10 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/Ngày | 50 | |
| 285 | phòng nghỉ (3 phòng x 9 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 27 | |
| 286 | ôtô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (10 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 10 | |
| 287 | I.3. Hội nghị phổ biến Luật Bảo vệ môi trường cho các cán bộ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 63 tỉnh thành phố tổ chức tại 03 khu vực. (150 đại biểu/hội nghị, 04 báo cáo viên, 08 người của BTC. Tổ chức năm 2023) | \ | \ | 0 | |
| 288 | 1. Hội nghị cho khu vực phía Bắc tổ chức tại Hà Nội | \ | \ | 0 | |
| 289 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 290 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 291 | Màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 292 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 293 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 294 | b.Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn,backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 295 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 4 | |
| 296 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 297 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 298 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 299 | In giấy mời hội thảo (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Tờ | 150 | |
| 300 | 2. Hội nghị cho khu vực miền Trung tổ chức tại thành phố Đà Nẵng | \ | \ | 0 | |
| 301 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 302 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 303 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 304 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 305 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 306 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại Đà Nẵng | \ | \ | 0 | |
| 307 | Phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 308 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại Đà Nẵng (12 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 309 | Thuê phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (6 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 18 | |
| 310 | d.Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn,backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 311 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 4 | |
| 312 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 313 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 314 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 315 | In giấy mời hội thảo (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Tờ | 150 | |
| 316 | 3. Hội nghị cho khu vực miền Nam tổ chức tại thành phố Hồ Chí Minh | \ | \ | 0 | |
| 317 | a.Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 318 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 319 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 320 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 321 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 322 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Hồ Chí Minh | \ | \ | 0 | |
| 323 | phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 324 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại thành phố Hồ Chí Minh (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 325 | phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (6 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 18 | |
| 326 | d.Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn,backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 327 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 4 | |
| 328 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 329 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 330 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 331 | In giấy mời hội thảo (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Tờ | 150 | |
| 332 | 4. Xây dựng 01 phóng sự 13-15 phút tuyên truyền về ảnh hưởng của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 phát tại Hội nghị. | \ | \ | 0 | |
| 333 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 334 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 335 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 336 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 337 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 338 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 339 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 340 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 341 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 5 | |
| 342 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 343 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 344 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 345 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 346 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 347 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 348 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 349 | chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 350 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 351 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 352 | máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 6 | |
| 353 | thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 354 | thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 355 | thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 5 | |
| 356 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 357 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (6 ngày) | \ | Người/Ngày | 30 | |
| 358 | phòng nghỉ (3 phòng x 5 đêm) | \ | Phòng | 15 | |
| 359 | xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (6 ngày) | \ | Ngày | 6 | |
| 360 | I.4. Diễn đàn các doanh nghiệp với Luật Bảo vệ môi trường (150 đại biểu/hội nghị) | \ | \ | 0 | |
| 361 | 1. Diễn đàn cho khu vực phía Bắc tổ chức tại Hà Nội tổ chức năm 2022 | \ | \ | 0 | |
| 362 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 363 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 364 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 365 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 366 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 367 | b.Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn,backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 368 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 4 | |
| 369 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 370 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 371 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 372 | In giấy mời hội thảo (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Tờ | 150 | |
| 373 | c. Xây dựng 01 phóng sự 13-15 phút tuyên truyền về ảnh hưởng của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 phát tại Diễn đàn | \ | \ | 0 | |
| 374 | Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 375 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 376 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 377 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 378 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 379 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 380 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 381 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 382 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 5 | |
| 383 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 384 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 385 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 386 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 387 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 388 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 389 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 390 | chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 391 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 392 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 393 | máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 6 | |
| 394 | thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 395 | thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 396 | thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 5 | |
| 397 | Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 398 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (6 ngày) | \ | Người/Ngày | 30 | |
| 399 | phòng nghỉ (3 phòng x 5 đêm) | \ | Phòng | 15 | |
| 400 | xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (6 ngày) | \ | Ngày | 6 | |
| 401 | 2. Diễn đàn cho khu vực miền Trung tổ chức tại thành phố Huế tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức năm 2023 | \ | \ | 0 | |
| 402 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 403 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 404 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 405 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 406 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 407 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Diễn đàn tại thành phố Huế | \ | \ | 0 | |
| 408 | phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 409 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại Huế (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 410 | phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (6 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 18 | |
| 411 | d.Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn,backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 412 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 4 | |
| 413 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 414 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 415 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 416 | In giấy mời hội thảo (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Tờ | 150 | |
| 417 | 3. Diễn đàn cho khu vực miền Nam tổ chức tại Cần Thơ tổ chức năm 2024 | \ | \ | 0 | |
| 418 | a. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 419 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 420 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 421 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 422 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 423 | b. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Diễn đàn tại Cần Thơ (2 người x 2 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 424 | phòng nghỉ (2 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 1 | |
| 425 | c. Tổ chức 01 đoàn công tác cho Ban tổ chức và Báo cáo viên tại Cần Thơ (10 người x 4 ngày) | \ | \ | 0 | |
| 426 | phòng nghỉ cho Ban Tổ chức, báo cáo viên (6 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng/ đêm | 18 | |
| 427 | d.Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn,backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 428 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 4 | |
| 429 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 430 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 431 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 432 | In giấy mời hội thảo (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Tờ | 150 | |
| 433 | II. Hội nghị tổng kết, đánh giá công tác truyền thông Luật Bảo vệ môi trường (năm 2020) sau giai đoạn 04 năm - Hội nghị tổ chức tại Hà Nội vào năm 2024 (150 đại biểu) | \ | \ | 0 | |
| 434 | 1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 435 | hội trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 436 | màn chiếu, máy chiếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 2 | |
| 437 | Trang trí khánh tiết (hoa bục, hoa bàn…) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 438 | Nước uống giữa giờ (162 người x 2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 324 | |
| 439 | 2.Thiết kế, in giấy mời, phướn, băng rôn,backdrop truyền thông về Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 440 | Thiết kế maket phướn, băng rôn, backdrop, giấy mời | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 4 | |
| 441 | Băng rôn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (8m x 1m) x 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 16 | |
| 442 | Phướn chữ X đặt xung quanh địa điểm tổ chức hội nghị (0,8mx1,8m): 2 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cái | 2 | |
| 443 | In Backrop (8m x 4m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 32 | |
| 444 | In giấy mời hội thảo (In 4 màu, khổ A5, giấy C250, cán bóng) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Tờ | 150 | |
| 445 | 2. Xây dựng 01 phóng sự 13-15 phút tuyên truyền về ảnh hưởng của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 phát tại Hội nghị | \ | \ | 0 | |
| 446 | a. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 447 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 448 | Chủ nhiệm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 449 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 450 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 451 | Trợ lý tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 452 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 453 | Kỹ thuật máy lưu động | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 454 | Kỹ thuật dựng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 5 | |
| 455 | Kỹ thuật viên | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 6 | |
| 456 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 457 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 458 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 459 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 460 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 461 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 462 | chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 2 | |
| 463 | Phỏng vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 464 | Chi phí hiện trường | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 465 | máy quay | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Máy/ngày | 6 | |
| 466 | thiết bị âm thanh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 467 | thiết bị ánh sáng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 6 | |
| 468 | thiết bị dựng hình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ/ngày | 5 | |
| 469 | b. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 470 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (6 ngày) | \ | Người/Ngày | 30 | |
| 471 | phòng nghỉ (3 phòng x 5 đêm) | \ | Phòng | 15 | |
| 472 | xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (6 ngày) | \ | Ngày | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.195E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 318.635.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.195.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 318.635.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 04 hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.647.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.588.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phục vụ tổ chức hội nghị | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành du lịch, quản lý nhà hàng, mareting, ngoại ngữ, kế toán, quản trị kinh doanh | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phục vụ các vấn đề tài chính | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh | 5 | 3 |
| 3 | Đạo diễn | 2 | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành chỉ huy,âm nhạc học | 4 | 4 |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh -truyền hình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, đạo diễn, sân khấu điện ảnh | 2 | 2 |
| 5 | Biên tập chương trình | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, đạo diễn | 3 | 3 |
| 6 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ điện ảnh truyền hìnhnh | 3 | 3 |
| 7 | Thiết kế, kỹ xảo đồ họa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh, mỹ thuật công nghiệp, thiết kế đồ họa…… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi