Gói thầu: Gói thầu Thi công trưng bày tài liệu Bảo vật Quốc gia phác thảo mẫu Quốc huy Việt Nam tại tầng 5 nhà A2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công trưng bày tài liệu Bảo vật Quốc gia phác thảo mẫu Quốc huy Việt Nam tại tầng 5 nhà A2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677057 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 18:11:00 đến ngày 2022-07-15 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,177,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.027.765.780(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.553.156VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 479.624.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.438.872.090 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực thiết kế kiến trúc công trình hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Có hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện/ điện tử- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao độngCó CMND/CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa- Có CMND /CCCD;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân 10 người, trong đó ít nhất có:- 04 thợ mộc- 01 thợ nề- 01 thợ điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh đã qua đào tạo thợ- Có thẻ an toàn lao động- Có CMND/CCCD;- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công trưng bày tài liệu Bảo vật Quốc gia phác thảo mẫu Quốc huy Việt Nam tại tầng 5 nhà A2 Dự toán chi tiết thực hiện và kế hoạch lựa chọn nhà thầu kinh phí Nhiệm vụ Phát huy giá trị tài liệu lưu trữ đợt 4 năm 2022 của Trung tâm Lưu trữ quốc gia III 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/CCCD của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu khác theo yêu cẩu của E-HSYC |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/CCCD của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu khác theo yêu cẩu của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34 - Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34 - Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính- Tổng hợp- Trung tâm Lưu trữ quốc gia III Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu hành lang: Vách pano: Thi công dựng khung xương gỗ gắn tường (KT: 17*100 mm; khoảng cách 400*1000mm) | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,365 | |
| 2 | Bề mặt vách pano | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,365 | |
| 3 | Thi công lắp dựng hoàn thiện bề mặt vách lên khung xương đã gia cố | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,365 | |
| 4 | Nội dung trưng bày: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,365 | |
| 5 | In UV dạng cuộn 1 lớp trên bề mặt giấy ảnh, phủ 1 lớp film bảo vệ bề mặt. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,365 | |
| 6 | Thi công bồi giấy ảnh đã in nội dụng trưng bày lên vách bằng keo chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,365 | |
| 7 | Bộ chữ ' BẢO VẬT QUỐC GIA" | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | |
| 8 | Ảnh minh họa: Lập file kỹ thuật số và cắt CNC phần vật liệu bằng mica 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 5 | |
| 9 | Phần in ảnh kỹ thuật số: lập file kỹ thuật số, chuyển file xuống xưởng in, in kỹ thuật số trực tiếp lên mặt mica bằng mực UV 2 lớp vào mặt sau, phủ decal kim loại bảo vệ | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 5 | |
| 10 | Thi công gắn vào vách bằng keo chuyên dụng, gắn nổi. | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 5 | |
| 11 | Vách Lời giới thiệu: Thi công lắp dựng khung xương | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 10,129 | |
| 12 | Cung cấp là lắp đặt tấm thạch cao lên khung xương đã gia cố | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 10,129 | |
| 13 | Bả vách thạch cao, sơn lớt 1 lớp , sơn màu hoàn thiện 2 lớp | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 10,129 | |
| 14 | Nội dung trưng bày:Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 10,129 | |
| 15 | In UV dạng cuộn 1 lớp trên bề mặt vật liệu giấy ảnh, phủ 1 lớp film bảo vệ bề mặt. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 10,129 | |
| 16 | Thi công bồi giấy ảnh đã in nội dụng trưng bày lên vách bằng keo chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 10,129 | |
| 17 | Bộ chữ " BẢO VẬT QUỐC GIA " | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | |
| 18 | Bộ chữ " PHÁC THẢO MẪU QUỐC HUY VIỆT NAM " | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | |
| 19 | Ảnh họa sĩ Bùi Trang Chước Lập file kỹ thuật số và cắt CNC phần vật liệu bằng mica 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 20 | Phần in ảnh kỹ thuật số: lập file kỹ thuật số, chuyển file xuống xưởng in, in kỹ thuật số trực tiếp lên bề mặt mica bằng mực UV 2 lớp vào mặt sau , phủ decal kim loại bảo vệ | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 21 | Thi công gắn vào vách bằng keo chuyên dụng, gắn nổi. | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 22 | Vách Tên trưng bày: Thi công lắp dựng khung xương tạo độ Vách Tên trưng bày: Thi công lắp dựng khung xương tạo độ cong | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,144 | |
| 23 | Cung cấp là lắp đặt tấm thạch cao lên khung xương gia đã gia cố theo độ cong chỉ định. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,144 | |
| 24 | Bả vách thạch cao, sơn lớt 1 lớp, sơn màu hoàn thiện 2 lớp | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,144 | |
| 25 | Nội dung trưng bày: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,144 | |
| 26 | In UV dạng cuộn 1 lớp (in trên bề mặt vật liệu giấy ảnh). Phủ 1 lớp film bảo vệ bề mặt | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,144 | |
| 27 | Thi công bồi giấy ảnh đã in nội dụng trưng bày lên vách bằng keo chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 12,144 | |
| 28 | Bộ chữ " NGƯỜI TẠO HÌNH QUỐC HUY VIỆT NAM" | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | |
| 29 | Vách Tiểu sử Họa sỹ Bùi Trang Chước: Thi công lắp dựng khung xương | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 9,356 | |
| 30 | Cung cấp là lắp đặt tấm thạch cao lên khung xương đã gia cố | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 9,356 | |
| 31 | Bả vách thạch cao, sơn lớt 1 lớp, sơn màu hoàn thiện 2 lớp | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 9,356 | |
| 32 | Nội dung trưng bày: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 9,356 | |
| 33 | In UV dạng cuộn 1 lớp (in trên bề mặt vật liệu giấy ảnh). Phủ 1 lớp film bảo vệ bề mặt. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 9,356 | |
| 34 | Thi công bồi giấy ảnh đã in nội dụng trưng bày lên vách bằng keo chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 9,356 | |
| 35 | Ảnh minh họa: Lập file kỹ thuật số và cắt CNC phần vật liệu bằng mica 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 16 | |
| 36 | Phần in ảnh kỹ thuật số: lập file kỹ thuật số, chuyển file xuống xưởng in, in kỹ thuật số trực tiếp lên bề mặt vật liệu bằng mực UV 2 lớp vào mặt sau bằng máy in UV khổ lớn, phủ decal kim loại bảo vệ | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 16 | |
| 37 | Thi công gắn vào vách bằng keo chuyên dụng, gắn nổi. | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 16 | |
| 38 | Tủ kính đặt hiện vật | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 39 | Khu A–Vách Pano: Cung cấp và lắp đặt khung xương sắt hộp (KT:40*40*1mm; khoảng cách 1000*1100mm) kết hợp lam gỗ (KT: 40*17mm; khoảng cách 500*1000mm).Hệ vách gỗ MDF (KT: 750*2760mm) liên kết tạo chiều sâu cho vách để tạo vị trí hộc để hiện vật. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 20,728 | |
| 40 | Bề mặt vách pano dùng tấm MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine vân gỗ hoàn thiện, cắt CNC bằng máy theo kích thước đồ họa. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 20,728 | |
| 41 | Thi công lắp dựng hoàn thiện bề mặt vách lên khung xương đã gia cố, tạo các hộc để ô chờ bày hiện vật. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 20,728 | |
| 42 | Nội dung trưng bày – in trực tiếp lên gỗ: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,68 | |
| 43 | In UV dạng phẳng 2 lớp trên bề mặt vật liệu gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,68 | |
| 44 | In lên giấy bồi lên gỗ: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 6,384 | |
| 45 | In UV dạng cuộn 1 lớp trên bề mặt vật liệu giấy ảnh, phủ 1 lớp film bảo vệ bề mặt. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 6,384 | |
| 46 | Thi công bồi giấy ảnh đã in nội dụng trưng bày lên vách bằng keo chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 6,384 | |
| 47 | Bộ chữ tiêu đề " HÀNH TRÌNH SÁNG TẠO MẪU QUỐC HUY" | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | |
| 48 | Bộ chữ tiêu đề " BẢO VẬT QUỐC GIA" | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | |
| 49 | Khung tranh kính treo nổi 01 | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 50 | Khung tranh kính treo nổi 02 | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 51 | Khung tranh kính treo nổi 03 | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 2 | |
| 52 | Khung tranh kính treo nổi 04 | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 53 | Khung tranh kính treo nổi 05 | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 54 | Khung tranh kính treo nổi 06 | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 55 | Tủ tài liệu âm cánh kính 01 bày hiện vật | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 2 | |
| 56 | Tủ tài liệu âm cánh kính 02 bày hiện vật | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 57 | Bộ chữ " HÀNH TRÌNH SÁNG TẠO" | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | |
| 58 | Tủ trượt ngang bày hiện vật | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 59 | Nội dung trưng bày: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | tấm | 1 | |
| 60 | In UV dạng phẳng 2 lớp trên bề mặt vật liệu gỗ) | Mô tả chi tiết tại Chương V | tấm | 1 | |
| 61 | Khu B- Vách ô kính: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 13,042 | |
| 62 | In Latex 1 lớp trên decan, cán 1 lớp film bảo vệ. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 13,042 | |
| 63 | Thi công dán decan đã in nội dụng trưng bày lên vách kính | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 13,042 | |
| 64 | Tủ âm mặt kính trưng bày | Mô tả chi tiết tại Chương V | md | 7,26 | |
| 65 | Kệ mica bày hiện vật trong tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | gói | 1 | |
| 66 | Khu C: Thi công dựng khung xương gỗ gắn tường (KT: 17*100 mm; khoảng cách 400*1000mm) | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 2,73 | |
| 67 | Bề mặt vách pano dùng tấm MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine vân gỗ hoàn thiện, cắt CNC bằng máy theo kích thước đồ họa. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 2,73 | |
| 68 | Thi công lắp dựng hoàn thiện bề mặt vách lên khung xương đã gia cố | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 2,73 | |
| 69 | Vách pano 01: Thi công dựng khung xương gỗ gắn tường (KT: 17*100 mm; khoảng cách 400*1000mm) | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 70 | Bề mặt vách pano dùng tấm MDF chống ẩm dày 17mm, cắt CNC bằng máy theo kích thước đồ họa. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 71 | Thi công lắp dựng hoàn thiện bề mặt vách lên khung xương đã gia cố | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 72 | Nội dung trưng bày vách pano 01: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 73 | In UV dạng cuộn 1 lớp in trên bề mặt giấy ảnh. Phủ 1 lớp film bảo vệ bề mặt. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 74 | Thi công bồi giấy ảnh đã in nội dụng trưng bày lên vách bằng keo chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 75 | Khung tranh kính treo ảnh Bác Hồ | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 76 | Vách pano 02: Thi công dựng khung xương gỗ gắn tường (KT: 17*100 mm; khoảng cách 400*1000mm) bằng gỗ MDF chống ẩm. Kết hợp khung sắt hộp 40*40*1mm tạo khung cửa để gia cố cho hệ cánh cửa mở. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 77 | Bề mặt vách pano dùng tấm MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine vân gỗ, Hệ cánh cửa dùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine hoàn thiện. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 78 | Thi công lắp dựng hoàn thiện bề mặt vách lên khung xương đã gia cố. Lắp đặt cánh cửa vào khung sắt đã gia cố tạo cửa đi mở quay. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 79 | Nội dung trưng bày vách pano 02: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 80 | In UV dạng cuộn 1 lớp trên bề mặt vật liệu giấy ảnh, phủ 1 lớp film bảo vệ bề mặt. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 81 | Thi công bồi giấy ảnh đã in nội dụng trưng bày lên vách bằng keo chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 7,19 | |
| 82 | Khung tranh kính treo ảnh V.I. Lê Nin | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 83 | Khu D – Vách pano 2 bênThi công dựng khung xương gỗ gắn tường (KT: 17*100 mm; khoảng cách 400*1000mm) bằng gỗ MDF chống ẩm lên bề mặt tường hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 15,704 | |
| 84 | Bề mặt vách pano dùng tấm MDF dày 17mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 15,704 | |
| 85 | Thi công lắp dựng hoàn thiện bề mặt vách lên khung xương đã gia cố | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 15,704 | |
| 86 | Nội dung trưng bày trên vách pano 2 bên: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 15,704 | |
| 87 | In UV dạng cuộn 1 lớp trên bề mặt vật liệu giấy ảnh, phủ 1 lớp film bảo vệ bề mặt. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 15,704 | |
| 88 | Thi công bồi giấy ảnh đã in nội dụng trưng bày lên vách bằng keo chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 15,704 | |
| 89 | Khung tranh kính 01 | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 2 | |
| 90 | Khung tranh kính 02 | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 1 | |
| 91 | Chú thích: Lập file kỹ thuật số và cắt CNC phần vật liệu bằng mica 3mm | Mô tả chi tiết tại Chương V | tấm | 1 | |
| 92 | In kỹ thuật số trực tiếp lên bề mặt mica 3mm bằng mực UV 2 lớp vào mặt sau , phủ decal kim loại bảo vệ | Mô tả chi tiết tại Chương V | tấm | 1 | |
| 93 | Thi công gắn vào vách bằng keo chuyên dụng, gắn nổi. | Mô tả chi tiết tại Chương V | tấm | 1 | |
| 94 | Vách treo Quốc huy:Thi công dựng khung xương gỗ gắn tường (KT: 17*100 mm; khoảng cách 400*1000mm) bằng gỗ MDF chống ẩm lên bề mặt tường hiện trạng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 4,471 | |
| 95 | Bề mặt vách pano dùng tấm MDF chống ẩm dày 17mm, | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 4,471 | |
| 96 | Thi công lắp dựng hoàn thiện bề mặt vách lên khung xương đã gia cố | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 4,471 | |
| 97 | Nội dung trưng bày trên vách Quốc Huy: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa, lập file thành các lớp in theo chỉ định | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 4,471 | |
| 98 | In UV dạng cuộn 1 lớp trên bề mặt vật liệu giấy ảnh, phủ 1 lớp film bảo vệ bề mặt. | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 4,471 | |
| 99 | Thi công bồi giấy ảnh đã in nội dụng trưng bày lên vách bằng keo chuyên dụng | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 4,471 | |
| 100 | Bộ chữ" BẢO VẬT QUỐC GIÁ PHÁC THẢO MẪU QUỐC HUY VIỆT NAM" | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | |
| 101 | Khu E+F- Ảnh treo trần: Thiết kế file kỹ thuật số theo thiết kế đồ họa | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 48 | |
| 102 | Phần in ảnh kỹ thuật số: lập file kỹ thuật số, chuyển file xuống xưởng in, in kỹ thuật số trực tiếp lên bề mặt vật liệu backlist film cán mờ trên máy in khổ lớn | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 48 | |
| 103 | Khung tranh treo ảnh gỗ composite sơn màu theo thiết kế. (Khung bản 2cm dày 9cm).Mặt mica 2mm bảo vệ.Led nhôm profile bo ảnh phát sáng 2 mặt khung. | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 48 | |
| 104 | Thi công lắp đặt ảnh tạo hộp treo và treo thả trên trần thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 24 | |
| 105 | Tủ âm mặt kính trưng bày (tủ cong 4 mặt đẹp) | Mô tả chi tiết tại Chương V | md | 7,09 | |
| 106 | Kệ mica bày hiện vật trong tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | gói | 1 | |
| 107 | Thảm trải sàn và mica uốn hình: Thi công thảm trải sàn | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 135 | |
| 108 | Mica uốn cong theo hình chỉ định gắn lên trần | Mô tả chi tiết tại Chương V | md | 30,16 | |
| 109 | Phần xây dựng: Phá dỡ tường 110 + vận chuyển | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 17,05 | |
| 110 | Phá dỡ trần thạch cao khu vực | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 15,345 | |
| 111 | Thi công điện, đèn chiếu sáng: Nhân công thi công điện | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 135 | |
| 112 | Công tắc đơn (mặt + hạt) | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | |
| 113 | Công tắc đôi (mặt + hạt) | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 2 | |
| 114 | Công tắc bốn (mặt + hạt) | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 2 | |
| 115 | Ổ cắm đa năng | Mô tả chi tiết tại Chương V | bộ | 2 | |
| 116 | Dây điện 1*2,5 | Mô tả chi tiết tại Chương V | md | 150 | |
| 117 | Đèn led rọi ray thả trần -7w | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 39 | |
| 118 | Thanh ray dài 1m | Mô tả chi tiết tại Chương V | thanh | 14 | |
| 119 | Ti thả treo thanh ray | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 28 | |
| 120 | Đèn led rọi thả trần - 7w | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 18 | |
| 121 | Đèn led rọi âm tủ - 5w | Mô tả chi tiết tại Chương V | chiếc | 4 | |
| 122 | Bả, vá lỗ đèn theo thiết kế mới | Mô tả chi tiết tại Chương V | gói | 1 | |
| 123 | Thi công trần thạch cao mới | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 15,345 | |
| 124 | Sơn đen trần thạch cao | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 135 | |
| 125 | Sơn lại tường khu chiếu phim | Mô tả chi tiết tại Chương V | m2 | 16,3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.02776578E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.553.156VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.027.765.780(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 205.553.156VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 479.624.030 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.438.872.090 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực thiết kế kiến trúc công trình hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Có hợp đồng lao động; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện/ điện tử- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao độngCó CMND/CCCD; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ đồ họa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa- Có CMND /CCCD;- Có hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân 10 người, trong đó ít nhất có:- 04 thợ mộc- 01 thợ nề- 01 thợ điện | 10 | - Có tài liệu chứng minh đã qua đào tạo thợ- Có thẻ an toàn lao động- Có CMND/CCCD;- Có hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi