Gói thầu: Gói thầu số 03: Dịch vụ Duy trì hệ thống thảm cỏ, cây xanh, vườn hoa, chiếu sáng khu vực công viên, cây xanh và trung tâm thương mại, thị trấn Vân Đình (giai đoạn từ tháng 6 2022 đến hết năm 2023)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Dịch vụ Duy trì hệ thống thảm cỏ, cây xanh, vườn hoa, chiếu sáng khu vực công viên, cây xanh và trung tâm thương mại, thị trấn Vân Đình (giai đoạn từ tháng 6 2022 đến hết năm 2023) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712028 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chỉnh trang đô thị huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:27:00 đến ngày 2022-07-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,401,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là342.401.062(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng duy trì vệ sinh môi trường và chăm sóc cây cảnh (Tài liệu kèm theo là hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng đã thực hiện được phần lớn)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành nông học hoặc trồng trọt hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp.Có bằng tốt nghiệp kèm theoCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định, nhà thầu nộp cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông học hoặc trồng trọt hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định, nhà thầu nộp cùng E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Dịch vụ Duy trì hệ thống thảm cỏ, cây xanh, vườn hoa, chiếu sáng khu vực công viên, cây xanh và trung tâm thương mại, thị trấn Vân Đình (giai đoạn từ tháng 6 2022 đến hết năm 2023) Duy trì hệ thống thảm cỏ, cây xanh, vườn hoa, chiếu sáng khu vực công viên, cây xanh và trung tâm thương mại, thị trấn Vân Đình (giai đoạn từ tháng 6/2022 đến hết năm 2023) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chỉnh trang đô thị huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản scan một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. (Trường hợp cần xác minh tính chính xác của các thông tin kê khai và tài liệu đính kèm, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các hồ sơ liên quan để xác minh). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp các tài liệu phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thảm cỏ | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m2 | 7.742,5 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 2 | Cây dừa h > 5m | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cây | 52 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 3 | Cây hoa ban D>10cm Dtan > 2m | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cây | 90 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 4 | Cây móng bò D>10cm Dtan > 3m | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cây | 31 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 5 | Trồng cây Phượng D>20cm Dtan > 4m | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cây | 86 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 6 | Trồng cây Muồng hoàng yến D> 20cm Dtan >4m | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cây | 52 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 7 | Cây ngâu H=1,2m | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cây | 36 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 8 | Cây vạn tuế h=1,2m, D=8-10cm | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cây | 60 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 9 | Tuyến đường đôi (Cây cau) | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 Cây | 23 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 10 | Hàng rào viền Dài 197m/1 bên mỗi bên rộng 0,4m (đã tính 2 bên) | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m2 | 157,6 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 11 | Cây chuỗi ngọc (25 cây/m2) | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m2 | 567 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 12 | Cây cúc mặt trời (16 cây/m2) | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m2 | 26 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 13 | Cây cúc bách nhật (16 cây/m2) | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m2 | 76 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
| 14 | Cây bóng mát | Dẫn chiếu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cây | 519 | Nhà thầu chào đơn giá cho 18 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.42401062E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là342.401.062(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng duy trì vệ sinh môi trường và chăm sóc cây cảnh (Tài liệu kèm theo là hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng đã thực hiện được phần lớn)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành nông học hoặc trồng trọt hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp.Có bằng tốt nghiệp kèm theoCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định, nhà thầu nộp cùng E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông học hoặc trồng trọt hoặc khoa học cây trồng hoặc lâm nghiệp.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định, nhà thầu nộp cùng E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi