Gói thầu: Gói thầu SCL03.1-2022: Đại tu 03 cửa van cung và cửa van sửa chữa đập tràn Thủy điện Sông Bung 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL03.1-2022: Đại tu 03 cửa van cung và cửa van sửa chữa đập tràn Thủy điện Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718783 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD (SCL) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:15:00 đến ngày 2022-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,707,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng, công trình cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí thủy công với giá trị hợp đồng tối thiểu là 160.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL03.1-2022: Đại tu 03 cửa van cung và cửa van sửa chữa đập tràn Thủy điện Sông Bung 4 Danh mục Thiết bị cơ khí thủy công đập tràn, cửa nhận nước – Nhà máy thủy điện Sông Bung 4 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD (SCL) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty cổ phần , địa chỉ : 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng làm kín cửa Van | Kiểm tra bu lông nẹp giữ gioăng, thay mới một phần hoặc toàn bộ gioăng su và bu lông nẹp gioăng | Cửa Van | 3 | Gioăng su và bu lông nẹp gioăng Chủ đầu tư cung cấp |
| 2 | Sàn công tác | Sàn công tác phục vụ kiểm tra, thay gioăng biên (gioăng củ tỏi) bao gồm cả gia công, lắp đặt, luân chuyển | Khoán gọn | 1 | |
| 3 | Van cung và Càng van | Kiểm tra, bảo dưỡng bề mặt thân và thang giằng tăng cứng cửa van cung | Cửa Van | 3 | |
| 4 | Cạo rỉ Van cung và Càng van | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 57 | Khối lượng thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 5 | Sơn Van cung và Càng van | Sơn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 57 | Khối lượng thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 6 | Khe dẫn hướng van cung | Kiểm tra, xử lý hàn đắp đoạn khe van bị hỏng, vệ sinh gỉ sét sơn khe van | Cửa Van | 3 | |
| 7 | Cạo rỉ Khe dẫn hướng van cung | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 13 | Khối lượng thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 8 | Sơn Khe dẫn hướng van cung | Sơn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 13 | |
| 9 | Van cung và Càng van | Kiểm tra, bảo dưỡng các gối quay của van cung | Cửa Van | 3 | |
| 10 | Các phân đoạn Cửa sữa chữa | Kiểm tra bề mặt cửa van và các những thanh giằng gân tăng cứng. | Cửa Van | 1 | |
| 11 | Cạo rỉ Các phân đoạn Cửa sữa chữa | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 27 | |
| 12 | Sơn Các phân đoạn Cửa sữa chữa | Sơn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 27 | |
| 13 | Khe dẫn hướng cửa van sửa chữa | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh gỉ sét toàn bộ khe van | Cửa Van | 1 | |
| 14 | Các phân đoạn Cửa sữa chữa; Khe dẫn hướng cửa van sửa chữa | Kiểm tra, vệ sinh khe dẫn hướng và bảo dưỡng các bánh xe dẫn hướng để xử lý hư hỏng | Cửa Van | 1 | |
| 15 | Gioăng làm nước | Kiểm tra siết chặt bu lông nẹp gioăng làm kín, thay mới một phần hoặc toàn bộ gioăng su và bu lông nệp gioăng. | Cửa Van | 1 | Gioăng su và bu lông nẹp gioăng Chủ đầu tư cung cấp |
| 16 | Dầm cặp nâng hạ Của van sửa chữa | Kiểm tra, bảo dưỡng chi tiết liên quan đến cơ cấu dầm nâng. | Lần | 1 | |
| 17 | Cạo rỉ Dầm cặp nâng hạ Của van sửa chữa | Cạo rỉ các kết cấu thép | m2 | 2 | Khối lượng thực hiện được chuẩn xác khi sửa chữa |
| 18 | Sơn Dầm cặp nâng hạ Của van sửa chữa | Sơn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | m2 | 2 | |
| 19 | Tủ cấp nguồn trung gian Cầu trục đập tràn | Kiểm tra vỏ tủ, các thiết bị điện bên trong tủ trung gian | tủ | 1 | |
| 20 | Tủ cấp nguồn trung gian Cầu trục đập tràn | Thay mới các thiết bị điện bên trong tủ trung gian nếu hỏng. | tủ | 1 | Thiết bị Chủ đầu tư cung cấp |
| 21 | Biến tần móc chính | Kiểm tra hoạt động của Biến tần móc chính | cái | 1 | |
| 22 | Biến tần móc chính | Thay mới Biến tần móc chính nếu lỗi hỏng | cái | 1 | Thiết bị Chủ đầu tư cung cấp |
| 23 | Máy phát dự phòng đập tràn 150kVA | Kiểm tra, bảo dưỡng và vận hành thử nghiệm máy phát điện 150KVA | máy | 1 | |
| 24 | Máy phát dự phòng đập tràn 66KVA | Kiểm tra, bảo dưỡng và vận hành thử nghiệm máy phát điện 66KVA | máy | 1 | |
| 25 | Máy phát điện 5KVA của Trạm nguồn thủy lực di động | Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ thiết bị và vận hành thử nghiệm máy phát điện 5KVA | máy | 1 | |
| 26 | Tủ cấp nguồn trung gian Cầu trục CNN 50/2x10 tấn | Kiểm tra vỏ tủ, các thiết bị điện bên trong tủ trung gian | tủ | 1 | |
| 27 | Tủ cấp nguồn trung gian Cầu trục CNN 50/2x10 tấn | Thay mới các thiết bị điện bên trong tủ trung gian, thay thế nếu hỏng. | tủ | 1 | Thiết bị Chủ đầu tư cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là320.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng, công trình cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí thủy công với giá trị hợp đồng tối thiểu là 160.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/cơ khí;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa thiết bị cơ khí thủy công. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi