Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm và dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm và dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:42:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,299,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,992,995 VNĐ ((Tám triệu chín trăm chín mươi hai nghìn chín trăm chín mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34894925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798599E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa (văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm và dụng cụ vệ sinh) với cơ sở y tế/ doanh nghiệp. (ưu tiên cơ sở y tế) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 629.509.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.888.528.950 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc vănphòng đại diện tại TP.HCM: nhà thầu chứng minh khảnăng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu củaChủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành Quản trị kinh doanh, cử nhân kinh tế kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tài xế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm và dụng cụ vệ sinh của Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm văn phòng phẩm, mực in và linh kiện điện tử thông thường của Bệnh viện huyện Củ Chi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp hoặc các Quyết định thành lập các phòng chức năng của doanh nghiệp; - Bản sao y chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao y chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự, bản sao y công ty hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Tài liệu nêu rõ ký hiệu (nếu có), mã hiệu (nếu có), nhãn mác (nếu có), Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E- HSMT tại Mẫu số 01 Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hàng hóa phù hợp. - Có catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 . Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.992.995 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu : BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM.
- Chủ đầu tư : BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS.Trần Chánh Xuân – Giám đốc BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI. Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 05 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm 2 lỗ 978 (bấm được 20 tờ) | 15 | Cái | Bấm 2 lỗ, có khả năng dập tối đa 20 tờ/lần, đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Thân máy bằng chất liệu inox bền bỉ, Lò xo bấm lỗ đàn hồi tốt, cho lực nhấn nhẹ và linh hoạt. Chân đế bằng nhựa dễ dàng tháo lắp hoặc giữ cố định. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 2 | Băng cảnh báo | 20 | Cuộn | Màu: vàng đen hoặc trắng đỏ nổi bật. Rộng: 8 cm. Dài: 100m. Chất liệu: nhựa PP không bị đổi màu khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. Trọng lượng: 0,7 KG | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 3 | Băng keo 2 mặt 1,2 F | 70 | Cuộn | Là loại băng keo 2 mặt,dai, bền, được phủ hai mặt keo Acrylic. Lớp keo có thể dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính,...Chất lượng: chất liệu keo có độ bám dính cao. Quy cách: 24 cuộn / 1 cây, rộng 1,2F. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 4 | Băng keo 2 mặt 2,4 F | 50 | Cuộn | Là loại băng keo 2 mặt,dai, bền, được phủ hai mặt keo Acrylic. Lớp keo có thể dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính,...Chất lượng: chất liệu keo có độ bám dính cao. Quy cách: 24 cuộn / 1 cây, rộng 2,4F | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 5 | Băng keo giấy 1F2 | 100 | Cuộn | Băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C. Chất lượng: chất liệu keo có độ bám dính cao. Quy cách: 24 cuộn / 1 cây, rộng 1.2F | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 6 | Băng keo lụa | 30 | Cuộn | Băng keo lụa chống thấm: Quấn các đầu ren trong dẫn nước và dẫn khí, quấn ống nước PVC, ngăn chặn sự rò rỉ nước bên trong và bên ngoài. Vỏ cuộn: Nhựa màu xanh, lõi màu trắng. Kích thước: 0,075mm x 1/2 x 10m . Chất liệu: PTFE hàm lượng cao | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 7 | Băng keo si 3.6F-XD | 50 | Cuộn | Băng keo dán gáy 1 mặt. Màu sắc: xanh dương. Định lượng: 100Yard. Kích thước: 3.6Fx6.6m, 3.6Fx8.8m | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 8 | Băng keo si 4.8F | 100 | Cuộn | Băng keo dán gáy 1 mặt. Màu sắc: Đỏ, vàng, xanh lá, xanh dương. Định lượng: 100Yard. Kích thước: 4.8Fx6.6m, 4.8Fx8.8m | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 9 | Băng keo trong 2F4 | 50 | Cuộn | Băng keo PP trong, có phủ lớp keo opp trong suốt; Dạng cuộn liên tục không nối, lỗi bằng giấy. Độ rộng khổ băng keo: 2,5cm. Đường kính trong lõi: 7,5cm. Đường kính cả lõi và giấy: 10,3cm. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 10 | Băng keo trong 5F - 80Y | 400 | Cuộn | Băng keo PP trong, có phủ lớp keo opp trong suốt; Dạng cuộn liên tục không nối, lỗi bằng giấy. Độ rộng khổ băng keo: 5cm. Đường kính trong lõi: 7,5cm. Đường kính cả lõi và giấy: 10,3cm. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 11 | Bìa 2 lá khổ A4 | 1.200 | Cái | Bìa 2 lá khổ A4, màu trắng sáng đẹp, sáng bóng. Nhẹ bền, ít bám bụi và không độc hại. Dùng cho lưu trữ tài liệu văn phòng. Kích thước: A4 - 210x297mm. Dày: 0.2mm. Đóng gói: 100 cái/xấp | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 12 | Bìa còng 10P | 70 | Cái | Loại 10cm, mặt ngoài bọc da xanh. Được thiết kế với kiểu dáng còng đặc biệt dạng hình ống có thể dễ dàng bật mở lấy hồ sơ. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 13 | Bìa còng 15P | 80 | Cái | Loại 15cm, mặt ngoài bọc da xanh. Được thiết kế với kiểu dáng còng đặc biệt dạng hình ống có thể dễ dàng bật mở lấy hồ sơ. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 14 | Bìa hộp 10F A4 (có kẹp) | 100 | Cái | Độ dày gáy 10 cm, bìa khổ A4 có miếng dán đóng mở chắc chắn, có kẹp giữ giấy bên trong giúp lưu trữ hồ sơ với số lượng lớn. Chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp xi không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp, dễ dàng lau các bụi bẩn trên bề mặt. Kích Thước: 36,5 x 25,5 x 10cm | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 15 | Bìa hộp 20F A4 (có kẹp) | 100 | Cái | Độ dày gáy 20 cm, bìa khổ A4 có miếng dán đóng mở chắc chắn, có kẹp giữ giấy bên trong giúp lưu trữ hồ sơ với số lượng lớn. Chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp xi không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp, dễ dàng lau các bụi bẩn trên bề mặt. Kích Thước: 36,5 x 25,5 x 10cm | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 16 | Bìa kiếng A4 1.5dem | 60 | Xấp | Màu sắc: trong suốt. Vật liệu: Nhựa PP trong suốt. Kích thước: Khổ A4 (21x30cm), độ dày 1,5mm. Đơn vị tính: 100 cái/xấp | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 17 | Bìa lỗ xấp 360gr | 200 | Xấp | Là sản phẩm được làm bằng nhựa trong suốt gồm 11 lỗ nằm bên mép trái giúp lưu trữ chứng từ các khổ từ A4 trở xuống một cách dễ dàng.Chất lượng: mẫu mã đẹp, chất liệu nhựa tốt, độ dày cao.Quy cách: khổ A4 (24x31cm). 100 lá/1 xấp | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 18 | Bìa nút F4 | 1.100 | Cái | Bìa nhựa gồm 2 mảnh nhựa PP trong, có nắp được dập nút nhựa để giữ tài liệu bên trong. Khổ Fa, kích thước 265mm x 360mm, độ dày 0.12 mm hoặc tương đương. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 19 | Bút bi cắm bàn | 500 | Cặp | Bút cắm bàn đôi.Kích thước đầu bút: 0.7 mm. Chiều dài viết được: 900-1200 m. Số lượng bút: 2Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch khi viết. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 20 | Bút chì 2B | 300 | Cây | Độ cứng ruột chì Loại 2B, thân gỗ tốt, ruột không dễ gẫy. - Kiểu dáng: Dạng thẳng, - Chiều dài bút 165 ±1, - Đường kính ruột chì 2mm ±0.5 hoặc tương đương | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 21 | Bút đen 0,5mm | 200 | Cây | Bút 01 ngòi viết, - Viết trơn, êm mực ra đều và liên tục, bấm lại sau khi sử dụng, đầu bi 0,5mm hoặc tương đương. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 22 | Bút đỏ 0,5mm | 400 | Cây | Bút 01 ngòi viết - Viết trơn, êm mực ra đều và liên tục, bấm lại sau khi sử dụng, đầu bi 0,5mm hoặc tương đương. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 23 | Bút xóa nước 12ml | 100 | Cây | Dung tích mực: 12 ml. Hình dáng thân bút: Thân dẹp. Đóng gói: 10 cây / hộp. Trọng lượng: 34 gram | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 24 | Dao rọc giấy thường 18mm | 20 | Cái | Loại tốt - Sản phẩm được thiết kế thon gọn, có ngấn và răng trên cán dao, tạo cảm giác vừa thoải mái vừa chắc chắn và thuận tiện khi sử dụng. • Chuôi dao có rãnh để bẻ các đốt của lưỡi dao khi cần thiết. • Khóa dao giữ lưỡi dao cố định, an toàn khi sử dụng | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 25 | Dây thun size lớn (bịch 0.5kg) | 100 | Bịch | Loại xuất khẩu, quy cách đóng gói: 0.5kg/bịch, kích thước lớn. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 26 | Dây thun size trung (bịch 0.5kg) | 100 | Bịch | Loại xuất khẩu, quy cách đóng gói: 0.5kg/bịch, kích thước trung. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 27 | Decal A4 đế xanh (100 tờ/xấp) | 30 | Xấp | Mặt sau của giấy decal đế xanh có phủ keo dùng để dán lên sản phẩm. Đế của giấy màu xanh. Dùng in vã vạch sản phẩm. Khổ giấy: A4 (210x297mm). Qui cách đóng gói: 100 tờ/ xấp | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 28 | Đồ bấm đại (bấm được 210 tờ) | 10 | Cái | Bấm kim sử dụng để bấm hồ sơ, chứng từ. Sản phẩm được làm bằng chất liệu nhựa cứng, chống va đập. Sử dụng kim bấm 23/8 -> 23/23 (chọn loại kim tùy theo số lượng tờ giấy). Bấm được tối đa khoảng 210 tờ giấy định lượng 70gsm. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 29 | Đồ bấm trung (bấm được 25 tờ) | 50 | Cái | Bấm kim sử dụng để bấm hồ sơ, chứng từ. Sản phẩm được làm bằng chất liệu nhựa cứng, chống va đập. Sử dụng kim bấm 24/6, 26/6 (chọn loại kim tùy theo số lượng tờ giấy). Bấm được tối đa khoảng 25 tờ giấy định lượng 70gsm. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 30 | Đồ chuốc viết chì | 100 | Cái | Quy cách 40 cái (4 màu)/ hộp PVC. Kích thước 26.5 x 16.5 x 11.5 mm. Trọng lượng 4 gram | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 31 | Đồng hồ treo tường | 20 | Cái | Kiểu dáng thời trang. Thiết kế đơn giản; độc đáo đến từng chi tiết nhỏ. Phù hợp dùng trang trí nhà cửa. Chất liệu cao cấp. Kích thước sản phẩm: 39x39x6cmĐường kính: 31cm | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 32 | Giấy A4 hồng (500 tờ/xấp) | 50 | Xấp | Chất liệu cao cấp. Định lượng: 80gms. Khổ A4. Giấy in - Photocopy màu sắc Hồng. Quy cách 500 tờ/xấp | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 33 | Giấy A4 màu xanh dương (500 tờ/xấp) | 50 | Xấp | Chất liệu cao cấp. Định lượng: 80gms. Khổ A4. Giấy in - Photocopy màu sắc Xanh dương. Quy cách 500 tờ/xấp | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 34 | Giấy A4 Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax (500 tờ/ream) | 3.000 | Ream | Giấy Excel hoặc tương đương. Quy cách: 500tờ/ream. Định lượng: 80gsm. Khổ A4. Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 35 | Giấy A5 Excel hoặc tương đương (500 tờ/ream) | 3.000 | Ream | Giấy Excel hoặc tương đương. Quy cách: 500tờ/ream. Định lượng: 80gsm. Khổ A5. Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 36 | Giấy bìa A4 màu trắng (100 tờ/xấp) | 100 | Xấp | Bìa giấy màu trơn, không hoa văn, không mùi, dùng đóng bìa hồ sơ,tài liệu theo khổ A4 với nhiều màu lựa chọn. Chất lượng : Đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách: Khổ A4. Định lượng: 180gsm. Đóng gói: 100 tờ/xấp. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 37 | Giấy bìa A4 màu xanh dương (100 tờ/xấp) | 50 | Xấp | Bìa giấy màu trơn, không hoa văn, không mùi, dùng đóng bìa hồ sơ,tài liệu theo khổ A4 với nhiều màu lựa chọn. Chất lượng : Đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách: Khổ A4. Định lượng: 180gsm. Đóng gói: 100 tờ/xấp. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 38 | Giấy bìa A5 màu trắng (100 tờ/xấp) | 50 | Xấp | Bìa giấy màu trơn, không hoa văn, không mùi, dùng đóng bìa hồ sơ,tài liệu theo khổ A5 với nhiều màu lựa chọn. Chất lượng : Đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách: Khổ A5. Định lượng: 180gsm. Đóng gói: 100 tờ/xấp. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 39 | Giấy bìa A5 màu xanh dương (100 tờ/xấp) | 20 | Xấp | Bìa giấy màu trơn, không hoa văn, không mùi, dùng đóng bìa hồ sơ,tài liệu theo khổ A5 với nhiều màu lựa chọn. Chất lượng : Đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách: Khổ A5. Định lượng: 180gsm. Đóng gói: 100 tờ/xấp. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 40 | Giấy fort A5 70 Hồng (500 tờ/xấp) | 50 | Xấp | Chất liệu cao cấp. Định lượng: 80gms. Khổ A5. Giấy in - Photocopy màu sắc Hồng. Quy cách 500 tờ/xấp | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 41 | Giấy fort A5 70 xanh dương (500 tờ/xấp) | 50 | Xấp | Chất liệu cao cấp. Định lượng: 80gms. Khổ A5. Giấy in - Photocopy màu sắc Hồng. Quy cách 500 tờ/xấp | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 42 | Giấy in ảnh 1 mặt 230g (50 tờ/xấp) | 50 | Xấp | Định Lượng : 230gsm. Kích Thước : 210 x 297 mm ( Khổ A4 ). Đóng Gói : 50 tờ / xấp. Giấy được phủ thuốc 1 mặt , có độ bóng dễ dàng in được trên mọi loại máy in phun khác nhau . Có tính năng bám mực cực tốt , sắc nét , độ bền cao khi in độ phân giải cao. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 43 | Giấy niêm phong (100 tờ/xấp) | 70 | Xấp | Làm từ chất liệu giấy Pelure, giấy mỏng, nhưng có độ mềm và dai, phù hợp cho niêm phong tủ, két sắt, cửa kho hàng. Kích thước khổ giấy A4 (21*29,7cm) | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 44 | Giấy note 2x3 | 200 | Xấp | Giấy note. Kích thước 2x3 cm, màu vàng, - Gồm nhiều tờ trong 1 xấp, - Có keo tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 45 | Giấy note 3x3 | 220 | Xấp | Giấy note. Kích thước 3x3 cm, màu vàng, - Gồm nhiều tờ trong 1 xấp, - Có keo tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 46 | Giấy note 4 màu 3x2 | 200 | Xấp | Giấy note. Kích thước 3x2 cm, 4 màu, - Gồm nhiều tờ trong 1 xấp, - Có keo tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 47 | Gỡ kim | 50 | Cái | Gỡ kim với chất liệu thép cao cấp, không bị gỉ sét và vô cùng thân thiện với người dùng. Thiết kế chuyên dụng, tiện lợi với lực gỡ nhẹ và linh hoạt, không làm rách giấy. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 48 | Gôm trắng nhỏ | 200 | Cục | Kích thước (1.5 x 3.5 x 1)cm. Gôm tẩy với độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen không gây rách giấy, không làm bẩn, lem trên giấy trắng | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 49 | Keo dán nước 30ml đầu lưới | 5.000 | Cái | Dung tích: 35 ml Độ dính cao, không làm nhăn hay hư hại bề mặt chất liệu. Keo dán nhanh khô. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 50 | Kéo văn phòng 21cm | 50 | Cái | Sản phẩm thiết kế mũi kéo nhọn, dài và sắc bén cho phép bạn cắt các loại giấy, vải hoặc bìa thật dễ dàng trong thời gian ngắn. Kích thước: 21cm | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 51 | Kẹp bướm 19mm | 300 | Hộp | Kẹp bướm, có kích thước 15mm. Chất lượng: Bền chắc, khó bị bung lỏng. Chất liệu cao cấp, không bị gỉ sét. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 52 | Kẹp bướm 32mm | 250 | Hộp | Kẹp bướm, có kích thước 32mm. Chất lượng: Bền chắc, khó bị bung lỏng. Chất liệu cao cấp, không bị gỉ sét. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 53 | Kẹp bướm đại 51mm | 300 | Hộp | Kẹp bướm, có kích thước 51mm. Chất lượng: Bền chắc, khó bị bung lỏng. Chất liệu cao cấp, không bị gỉ sét. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 54 | Kẹp bướm trung ( 41mm) | 250 | Hộp | Kẹp bướm , có kích thước 41mm. Chất lượng: Bền chắc, khó bị bung lỏng. Chất liệu cao cấp, không bị gỉ sét. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 55 | Khăn giấy hộp (180 tờ/hộp) | 50 | Hộp | Chất liệu: Bột giấy nguyên chất. Đặc tính. Giấy mềm mại, mịn màng. Mùi hương Không mùi. Số lượng 180 tờ. Số lớp 2 lớp. Khổ giấy 18.6cm x 20cm | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 56 | Khăn giấy vuông 33x33 (100 tờ/bịch) | 500 | Bịch | Khăn giấy, kích thước 33x33cm, 100 miếng/gói. Khăn giấy với độ mềm mịn cao, đa năng nhiều công dụng. Sử dụng thành phần chính là bột giấy tái sinh, thân thiện với môi trường. Không chứa chất phụ gia, hương liệu công nghiệp | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 57 | Khay đựng hồ sơ ( Rổ xéo 1 ngăn) | 150 | Cái | Kệ rổ xéo nhựa 1 ngăn hữu ích cho việc lưu trữ nhanh các loại giấy tờ, chứng từ ngay trên bàn làm việc, để dễ dàng lấy ra khi cần. Kích thước: Dài 26cm , Rộng 10cm, Cao 29cm. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 58 | Kim bấm 23/13 | 50 | Hộp | Kim bấm số 23/10. Thân kim loại hạn chế ghỉ, có độ cứng, bền bỉ và sắc bén. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 59 | Kim bấm 23/15 | 30 | Hộp | Kim bấm số 23/15. Thân kim loại hạn chế ghỉ, có độ cứng, bền bỉ và sắc bén. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 60 | Kim bấm 23/8 | 30 | Hộp | Kim bấm số 23/8. Thân kim loại hạn chế ghỉ, có độ cứng, bền bỉ và sắc bén. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 61 | Kim bấm 24/6 | 30 | Hộp | Kim bấm số 24/6. Thân kim loại hạn chế ghỉ, có độ cứng, bền bỉ và sắc bén. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 62 | Máy tính cầm tay loại lớn | 25 | Cái | Máy tính cầm tay loại lớn; Phím bằng cao su mềm, in chữ số sắc nét, vỏ ngoài của máy bằng kim loại bền bỉ. Chống bám bụi và chịu được va đập | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 63 | Máy tính cầm tay loại nhỏ | 15 | Cái | Máy tính cầm tay loại nhỏ; Phím bằng cao su mềm, in chữ số sắc nét, vỏ ngoài của máy bằng kim loại bền bỉ. Chống bám bụi và chịu được va đập | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 64 | Mực dấu đỏ 28ml | 100 | Hộp | Mực tốt. Dung tích 28ml. Màu đỏ | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 65 | Mực dấu xanh 28ml | 70 | Hộp | Mực tốt . Dung tích 28ml. Màu xanh | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 66 | Pin 12V23A | 60 | Cục | Sản phẩm Pin 23A 12V sử dụng công nghệ tiên tiến quốc tế, khác với loại pin thông thường 12V, có hiệu suất ổn định và khả năng chống rò rỉ chất lỏng Vỏ ngoài được làm bằng thép không gỉ đặc biệt, khó bị rỉ sét. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 67 | Pin 9V | 50 | Cục | • Loại pin: Pin than / Zinc-Carbon• Điện thế: 9 V• Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ Pin 6F22• Hình thức đóng gói: Gói 1 viên | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 68 | Pin đại | 50 | Cục | • Loại pin: Pin than / Zinc-Carbon• Điện thế: 1.5 V• Kích thước: Pin D/ Pin đại/ Pin R20C• Hình thức đóng gói: Gói 2 viên | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 69 | Pin AA | 1.000 | Cục | - Lõi pin: pin AA than.- Điện áp: 1.5V- Kích thước pin AA: 50.5x14.5mm-Size: AA- Đóng gói: Lốc 4 viên. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 70 | Pin AAA | 1.000 | Cục | - Lõi pin: pin AAA than.- Điện áp: 1.5V- Kích thước pin AA: 42mm x10mm-Size: AAA- Đóng gói: Lốc 4 viên. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 71 | Pin lithium 3V | 200 | Cục | Loại pin : Pin lithium 3V– Code : CR2032– Kích thước : 20mm x3.2mm– Dung lượng : 3V- Đóng gói: vỉ 5 viên | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 72 | Pin trung | 200 | Cục | • Loại pin: Pin super• Điện thế: 1.5 V• Kích thước: Pin R14/ Pin trung/• Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 73 | Rổ nhựa 20*30 | 120 | Cái | Rổ nhựa vuông, nhựa dẻo, chắc chắn. Kích cỡ :20x 30 cm | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 74 | Rổ nhựa nhỏ - chữ nhật | 100 | Cái | Rổ chữ nhật nhỏ. Kích thước: 28,8 x 20 x 7,5 cm | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 75 | Sáp đếm tiền | 50 | Cục | Làm bằng chất liệu tốt có độ ẩm đều, giữ được lâu, không bị chảy nước hay bị khô khi mở nắp hộp. Vỏ hộp được làm nhựa bền chắc và bảo quản tốt sáp trong thời gian dài; An toàn với người sử dụng. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 76 | Sổ caro lớn 30*40-200 trang | 70 | Cuốn | Sổ được gia công từ bìa carton dày có dán lớp trang trí bên ngoài tuỳ chọn. - Trang giấy bên trong sử dụng giấy có định lượng từ 55gsm trở lên, ô li được kẻ đều màu, đều ô. - Độ dày khoảng 200 trang, kích thước 30x40 cm - Có cắt đầu giấy sẳn để ghi tiêu đề. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 77 | Sổ caro nhỏ 20*30-200 trang | 70 | Cuốn | Sổ được gia công từ bìa carton dày có dán lớp trang trí bên ngoài tuỳ chọn. - Trang giấy bên trong sử dụng giấy có định lượng từ 55gsm trở lên, ô li được kẻ đều màu, đều ô. - Độ dày khoảng 200 trang, kích thước 20x30 cm - Có cắt đầu giấy sẳn để ghi tiêu đề. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 78 | Tampon trung đỏ 70x100cm | 10 | Hộp | Màu mực: màu đỏ. Tiêu chuẩn chất lượng CE EN-71/3 của châu Âu về tính không độc hại và an toàn cho người sử dụng. Sử dụng cho các hợp đồng hoặc bản vẽ cần đến dấu vân tay hoặc con dấu. Kích thước hộp: 70x100mm | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 79 | Tập 100 trang | 200 | Cuốn | Tập 100 trang. Kích thước: 155x205 mm. Giấy 70 gsm. Định lượng: 100 trang luôn bìa | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 80 | Tập 200 trang | 400 | Cuốn | Tập 200 trang. Kích thước: 155x205 mm. Giấy 70 gsm. Định lượng: 200 trang luôn bìa | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 81 | Thước 30 cm | 100 | Cây | Thước 30 cm. Chất liệu: được làm từ mica, Kích thước: 3x30 cm. Thước nhựa trong cứng, chia vạch từng cm. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 82 | Viết dạ quang các màu | 100 | Cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt; Kiểu dáng thon gọn, vừa tay cầm, không lăn khi để trên bàn; Bút có 1 đầu, đầu bút và ruột bút bằng Polyester, dạng vát xéo; Vỏ bọc bằng nhựa PP; Bề rộng nét viết: 5mm. | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 83 | Viết lông bảng đỏ | 100 | Cây | Viết lên bảng boi xóa được. - Viết tốt, êm trơn bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng - Bề rộng nét viết 2.5mm, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 84 | Viết lông bảng xanh | 300 | Cây | Viết lên bảng boi xóa được. - Viết tốt, êm trơn bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng - Bề rộng nét viết 2.5mm, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 85 | Viết lông dầu đỏ loại lớn | 200 | Cây | Sản phẩm gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, - 2 đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6mm. - Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 86 | Viết lông dầu đỏ loại nhỏ | 150 | Cây | Sản phẩm có kiểu dáng thon gọn, gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn, bề rộng nét viết 0,4mm và 1mm; Màu mực xanh, đậm tươi, mực ra đều và liên tục | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 87 | Viết lông dầu xanh loại lớn | 349 | Cây | Sản phẩm gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, - 2 đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6mm. - Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 88 | Viết lông dầu xanh loại nhỏ | 350 | Cây | Sản phẩm có kiểu dáng thon gọn, gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn, bề rộng nét viết 0,4mm và 1mm; Màu mực xanh, đậm tươi, mực ra đều và liên tục | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 89 | Kẹp giấy sắt | 490 | Hộp | Quy cách đóng gói: 90 đến 100 chiếc/ hộp; Kẹp có hình tam giác, sản xuất từ kim loại có chất lượng cao được phủ lớp niken chống ghỉ; Kích thước: 25mm (±1m); | I: VĂN PHÒNG PHẨM | |
| 90 | Dép tổ ong | 60 | Đôi | Dép tổ ong đế dày ,mang cực bền với thời gian. Bạn đi trong nhà, đi nhà tắm, ngoài trời tiện lợi, dép to phù hợp nhiều loại chân. Size: L/39-40 / LL/40-41 / LLL/41-42 / XL/42-43 Màu sắc: trắng, vàng | II: NHU YẾU PHẨM | |
| 91 | Giấy vệ sinh cuộn lớn (1kg/cuộn) | 300 | Cuộn | Giấy vệ sinh cuộn, thành phần 100% bột giấy nguyên chất. Giấy 2 lớp, trọng lượng cuộn 1kg. Khổ giấy 95mm. Đường kính lõi: 86mm. | II: NHU YẾU PHẨM | |
| 92 | Ly giấy nhỏ 160ml | 4.000 | Cái | Chất liệu: Giấy chất lượng cao. Màu sắc: Trắng. Dung tích: 160ml | II: NHU YẾU PHẨM | |
| 93 | Ly nhựa nhỏ 140ml | 2.000 | Cái | Chất liệu: Nhựa chất lượng cao. Màu sắc: Trắng. Dung tích: 140ml | II: NHU YẾU PHẨM | |
| 94 | Ly nhựa 500ml | 1.000 | Cái | Chất liệu: Nhựa chất lượng cao. Màu sắc: Trắng. Dung tích: 500ml | II: NHU YẾU PHẨM | |
| 95 | Dầu massage 160ml | 50 | Chai | Dầu Massage. Màu sắc: Vàng. Dung tích: 160ml | II: NHU YẾU PHẨM | |
| 96 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 10 kg | 200 | Kg | Túi nilon trắng 2 quai loại 10kg kích thước 40cm(10kg). | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 97 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 1kg | 800 | Kg | Túi nilon trắng 2 quai loại 1kg kích thước 20cm(1kg) | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 98 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 2 kg | 800 | Kg | Túi nilon trắng 2 quai loại 2kg kích thước 24cm(2kg) | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 99 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 3 kg | 200 | Kg | Túi nilon trắng 2 quai loại 3kg kích thước 26cm(3kg) | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 100 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 5 kg | 300 | Kg | Túi nilon trắng 2 quai loại 5kg kích thước 30cm(5kg) | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 101 | Bịch nilon 8x14cm | 150 | Kg | Bịch nilon kích thước 8x14cm | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 102 | Túi zip 20*30cm | 100 | Kg | Túi zip kích thước 20*30cm | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 103 | Túi zip 8*12cm | 100 | Kg | Túi zip kích thước 8*12cm | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 104 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp 20L | 20 | Cái | Chất liệu : nhựa Kích thước: 35.5 x 31.0 x 33.5 cm. Dung tích:20 LThùng chữ nhật, có nắp đậy | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 105 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp đậy 60 lít | 10 | Cái | Chất liệu : nhựa Kích thước: 60 x 44 x 32 cm. Dung tích: 60 LThùng chữ nhật, có nắp đậy | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 106 | Thùng nhựa chữ nhật có nắp đậy 120 lít | 10 | Cái | Chất liệu : nhựa Kích thước: 75 x 53 x 45cm. Dung tích 120 LThùng chữ nhật, có nắp đậy | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 107 | Cây gắp đá loại dài 60cm | 20 | Cái | Kẹp INOX 60cm gắp đáChiều dài ~60 cmChất liệu inox | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 108 | Khăn lau tay các màu 28cm x 28cm | 5.000 | Cái | Khăn lau đa năngChất liệu: 100% Polyester. Kích thước 28x28cmTrọng lượng: 60g | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 109 | Thảm nỉ chùi chân màu xám 120 x180 | 40 | cái | Thảm lau chân kích thước 120x180cm.Màu sắc : Màu xám.. Độ dày 0.7cm. Chất liệu : Đế cao su tổng hợp bám dính tốt, độ bền cao, sợi len tổng hợp | III: DỤNG CỤ VỆ SINH | |
| 110 | Thảm lót sàn 40 x60 | 295 | cái | Thảm lau chân kích thước 40x60cm.Màu sắc : Màu xám. Chất liệu : Đế cao su tổng hợp bám dính tốt, độ bền cao, sợi len tổng hợp | III: DỤNG CỤ VỆ SINH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34894925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.798599E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa (văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm và dụng cụ vệ sinh) với cơ sở y tế/ doanh nghiệp. (ưu tiên cơ sở y tế) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 629.509.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.888.528.950 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư.-Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc vănphòng đại diện tại TP.HCM: nhà thầu chứng minh khảnăng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu củaChủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành Quản trị kinh doanh, cử nhân kinh tế kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
| 3 | Tài xế | 1 | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên giao nhận | 1 | Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi