Gói thầu: Cung cấp license phần mềm phục vụ thiết kế, lập trình ứng dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724104-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nghiên cứu và phát triển MobiFone, Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Cung cấp license phần mềm phục vụ thiết kế, lập trình ứng dụng
Số hiệu KHLCNT 20220223970
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển KHCN của Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 18:03:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,319,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp phần mềm máy tính trong lĩnh vực Công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật do bản thân phần mềm trong vòng 48 giờ hoặc có giải pháp xử lý phù hợp trong vòng 24 giờ kể từ ngày có thông báo (bằng điện thoại hoặc văn bản) và hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7ngày/7ngày trong tuần.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách cài đặt phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Cao đẳng hoặc tương đương trở lên về lĩnh vực CNTT-ĐTVT, có kinh nghiệm hỗ trợ dịch vụ CNTT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Đại học hoặc tương đương trở lên về lĩnh vực CNTT-ĐTVT, có kinh nghiệm sử dụng các phần mềm lập trình ứng dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm nghiên cứu và phát triển MobiFone, Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Cung cấp license phần mềm phục vụ thiết kế, lập trình ứng dụng
Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ Nghiên cứu, phát triển thử nghiệm ứng dụng di động cho hệ thống cửa hàng MobiFone dựa trên công nghệ thực tế tăng cường – mARshop
01 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển KHCN của Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nghiên cứu và phát triển MobiFone, Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 01, Phố Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, Số 1, Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 32262815 Fax: (024) 38347999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm nghiên cứu và phát triển MobiFone, Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 01, Phố Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, Số 1, Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 32262815 Fax: (024) 38347999


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. 2. Hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hợp lệ của từng hợp đồng (sao y bản chính). Trường hợp hợp đồng liên danh của nhà thầu với các đơn vị khác: ghi rõ giá trị phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện. 3. Scan bản gốc văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết Quý I/2022 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; 4. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 được kiểm toán hoặc tờ khai nộp thuế đã được xác nhận của cơ quan thuế kèm theo báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. 5. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 6. Tài liệu chứng minh (nếu có) trong trường hợp hàng hóa nhà thầu chào thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.
E-CDNT 10.2(c)
- Sản phẩm phần mềm cung cấp cho gói thầu thuộc nhiệm vụ phải cam kết có bản quyền hợp pháp và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Nếu nhà thầu là đại diện của nhà sản xuất thì phải cung cấp phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển MobiFone – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, Số 1, Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 32262815 Fax: (024) 38347999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viễn thông MobiFone, Số 1, Phạm Văn Bạch, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1SDK phát triển ứng dụng AR1License (01 năm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1, Chương V, E-HSMTNhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.1, Chương V, E-HSMT
2Công cụ phát triển ứng dụng đa nền tảng1License (01 năm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1, Chương V, E-HSMTNhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.1, Chương V, E-HSMT
3Công cụ dựng video clip online1License (01 năm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2.1, Chương V, E-HSMTNhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT tại Mục 2.1, Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp phần mềm máy tính trong lĩnh vực Công nghệ thông tin
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật do bản thân phần mềm trong vòng 48 giờ hoặc có giải pháp xử lý phù hợp trong vòng 24 giờ kể từ ngày có thông báo (bằng điện thoại hoặc văn bản) và hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7ngày/7ngày trong tuần.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách cài đặt phần mềm 1 Trình độ tối thiểu Cao đẳng hoặc tương đương trở lên về lĩnh vực CNTT-ĐTVT, có kinh nghiệm hỗ trợ dịch vụ CNTT.11
2 Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng phần mềm 1 Trình độ tối thiểu Đại học hoặc tương đương trở lên về lĩnh vực CNTT-ĐTVT, có kinh nghiệm sử dụng các phần mềm lập trình ứng dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->