Gói thầu: Mua sắm 97 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724470-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 97 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 17
Số hiệu KHLCNT 20220720422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 17:32:00 đến ngày 2022-07-15 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 520,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 97 danh mục vật tư phục vụ cho sản sản xuất và sửa chữa của Nhà máy - đợt 17
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 17
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0983969263
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29 QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến thế 3A4-719-0472CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2Biến thế sin cos ЛШ3 - 010 - 0481CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Biến thế БT4-710-0592CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Biến thế БT4-720-0052CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Biến thế БT4-720-0212CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Biến thế БY4-724-0001CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Biến thế БТ4-710-1892CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Biến thế БТ4-720-1383CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9Biến thế БТ4-720-2622CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Biến thế ЗA4-710-01692CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Biến thế ЗA4-719-0532CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Biến thế ЗА4-710-1422CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Biến thế ЗА4-720-0621CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Biến thế ЗА4-720-0911CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Biến thế ЗА4-720-0932CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Biến thế ЗА4-724-0901CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Biến thế ЗА4-724-0932CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Biến thế ЗА4-724-0941CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Biến thế ЗА4-724-0961CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Biến thế ЗА4-724-0972CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Biến thế ЗА4-724-1411CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Biến thế ЗА4-724-1421CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Biến thế ЗА4-739-0121CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Biến thế НЗАЗ-642-0162CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Biến thế НЗАЗ-642-0221CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Biến trở con chạy 0,75W-5 kΩ3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Biến trở CП-III(0,5-1,5 kΩ)/(1-1,5 kΩ)4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Biến trở CП-IV(0,5-4,7 kΩ)/(1-4,7 kΩ)4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Biến trở ППБ-15W-10K7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30Cáp 24 lõi 24x1,25mm120MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31Cáp điện lực 3 pha 3x25mm+1x16mm120MétMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32Chổi than MИ-42, ЭМY-5010CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33Công tắc A8014CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34Cuộn dây ΓИO.477.0052CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35Cuộn dây БT4.750.144 CΠ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36Cuộn dây БT4.775.000 CΠ3CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37Cuộn dây БT4.775.016 CΠ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38Cuộn dây БT4.779.004 CΠ1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39Cuộn dây БТ4.750.0383CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40Cuộn dây БТ4.750.1443CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41Cuộn dây БТ4.777.0723CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42Cuộn dây БТ4.779.0101CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43Cuộn dây БТ4.779.0993CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44Cuộn dây БТ4.779.1853CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Cuộn dây БТ4.779.2672CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Cuộn dây БТ4.779.2802CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Cuộn dây ГИО.477.0053CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Cuộn dây ЗA4.750.1911CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Cuộn dây ЗA4.750.1991CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Cuộn dây ЗA4.750.2081CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Cuộn dây ЗA4.775.008 CΠ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Cuộn dây ЗA4.775.038 CΠ2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53Cuộn dây ЗA4.775.0981CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54Cuộn dây ЗА4.750.1443CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55Cuộn dây ЗА4.750.1852CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56Cuộn dây ЗА4.750.1911CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57Cuộn dây ЗА4.750.1931CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58Cuộn dây ЗА4.755.0103CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59Cuộn dây ЗА4.755.1084CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60Cuộn dây ЗА4.775.0003CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61Cuộn dây ЗА4.777.1851CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62Cuộn dây ЗА4.777.3391CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63Cuộn dây ЗА4.777.3412CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64Cuộn dây ЗА4.777.3422CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65Cuộn dây ЗА4.777.3431CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66Cuộn dây ЗА4.779.0991CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67Cuộn dây Пе4.777.0004CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68Cuộn hút AT-TĐ БΦ3-254-0001CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69Cuộn hút Tia hẹp БP2-214-0002CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70Cuộn hút ПM1 Khối П-201 3A4.826.015(005)1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71Đầu nối hơi4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72Đầu xa điện lực 4 chân4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73Đầu xa điện vận hành 6 chân4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74Đầu xa tín hiệu 25 chân7CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75Dây điện đơn lắp ráp Ф0,7520mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76Dây đơn bọc vải Ф515mMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77Dây emay Ф0,230,4KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78Dây emay Ф0,280,4KgMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79Dây giữ chậm ЛЗЕ-4,0-600-20-В1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80Đèn điện tử 2Д2С1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81Đèn điện tử 6Д16Д2CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82Đèn điện tử 6Н23П10CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83Đèn điện tử 6П7С1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84Đèn điện tử 6Х2П40CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85Đèn điện tử 6Э5П4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86Đèn diện tử 7ЛO55И1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87Đèn điện tử ГИ-6Б1CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88Đèn K7161CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89Đèn PP3151CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90Đèn PP3171CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91Động cơ AДП 12632CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92Đồng hồ sai lệch ИФ-2A4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93Khớp nối từ Khối K84 БΜ3.826.014.Э23CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94Nắp đầu xa 25 chân8CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95Nắp đầu xa 4 chân4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96Tụ diện OΜБΓ-2-400-0,25MKΦ4CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97Xen xin ТАХО ТД1022CáiMục 2 Chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học33
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->