Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723150-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220640638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:28:00 đến ngày 2022-07-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,047,886,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5071829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.014365E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu2/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu/Cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu/Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chống ngập kho C - Tổng kho xăng dầu Nhà Bè
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH Một thành viên. Địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38292081- 028 38292082; Fax: 028 38222082
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh; Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH Một thành viên. Địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38292081- 028 38292082; Fax: 028 38222082. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH Một thành viên. Địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38292081- 028 38292082; Fax: 028 38222082 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH Một thành viên. Địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38292081- 028 38292082; Fax: 028 38222082


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH Một thành viên. Địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38292081- 028 38292082; Fax: 028 38222082


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (Bản scan bảng chính hoặc bản chụp chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH Một thành viên. Địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38292081- 028 38292082; Fax: 028 38222082
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam; Địa chỉ: 1 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH Một thành viên; Địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38292081- 028 38292082; Fax: 028 38222082
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt nền hiện hữuCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,3510m
2Phá dỡ nền dày 10cmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt45,717m3
3Đào đất bằng máy đào, đất cấp 2Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,661100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,661100m3
5Đóng cừ tràm móng gối D8-10cmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt79,501100m
6Cát lót móng cống dày 10cmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,623m3
7Đắp cát phui đào bằng đầm cóc k=0,9Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,957100m3
8Trải vải địa kỹ thuật tương đương TS60 lót đáy dày phui đàoCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,162100m2
9Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, đầm chặt K=0,98Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,364100m3
10Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, đầm chặt K=0,98Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,535100m3
11Tưới lớp thấm bám TC 1 kg/m2Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,529100m2
12Bê tông nhựa hạt trung dày C19 dày 7cmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,529100m2
13Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,529100m2
14Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,529100m2
15Trải màn Nilon chống mất nướcCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,538100m2
16Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm)Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,681m3
17Cung cấp gối cống D300mmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt92cấu kiện
18Lắp đặt gối cống D300 Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt92cấu kiện
19CC, LĐ cống BTCT D300mm H30, đoạn ống dài 4mCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46đoạn ống
20CC, LĐ Joint cao su mối nối cống D300mmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt38mối nối
21Cung cấp gối cống D400mmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54cấu kiện
22Lắp đặt gối cống D400 Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54cấu kiện
23CC, LĐ cống BTCT D400mm H30, đoạn ống dài 4mCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20mối nối
25Cung cấp gối cống D600mmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt124cấu kiện
26Lắp đặt gối cống D600 Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt124cấu kiện
27CC, LĐ cống BTCT D600mm H30, đoạn ống dài 4mCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt63đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt50mối nối
29Cung cấp gối cống D800mmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
30Lắp đặt gối cống D800 Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
31CC, LĐ cống BTCT D800mm H30, đoạn ống dài 4mCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3mối nối
33Cắt mặt nền hiện hữuCống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt110m
34Phá dỡ nền dày 10cmCống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,587m3
35Đào đất bằng máy đào, đất cấp 2Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,597100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,597100m3
37Đóng cừ tràm móng D8-10cmCống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,624100m
38Cát lót móng dày 10cmCống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,66m3
39Bê tông lót đá 1x2 M200 dày 15cmCống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,66m3
40Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D630x30Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
41Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D1000x59,3Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
42Tái lập phui đào đắp cát bằng đầm cóc k=0,9Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,382100m3
43Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, đầm chặt K=0,98Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m3
44Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, đầm chặt K=0,98Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
45Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m2
46Bê tông nhựa hạt trung dày C19 dày 7cmCống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m2
47Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m2
48Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cmCống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m2
49Trải màng Nilon chống mất nướcCống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
50Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm)Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,799m3
51Bê tông tái lập mặt phui đào đá 1x2, M200 dày 10cmCống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,333m3
52Cắt mặt nền hiện hữuMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,3110m
53Phá dỡ nền dày 10cmMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14,287m3
54Đào đất bằng máy đào, đất cấp 2Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,397100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,397100m3
56Cát lót dày 10cmMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,427m3
57Bê tông lót lót đá 1x2 M150 dày 10cmMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,427m3
58Bê tông mương thoát nước đá 1x2 M250Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt82,07m3
59CC, LĐ cốt thép mương đkMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,901tấn
60Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương thoát nướcMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,82100m2
61Trám mối nối mương bằng vữa sika Latex THMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,425m2
62Trám khe thi công giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớpMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,278m2
63Lắp đặt phần đáy mương đúc sẵn, TK > 250kgMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt339cấu kiện
64Bê tông nắp mương thoát nước đá 1x2 M250Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,03m3
65Lắp đặt nắp BT trọng lượng Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt271cấu kiện
66CC, LĐ cốt thép nắp mương đkMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,168tấn
67CC, LĐ cốt thép nắp mương đkMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,921tấn
68CC, LD thép hình mạ kẽm nắp mươngMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,084tấn
69Tái lập phui đào đắp cát bằng đầm cóc k=0,9Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,29100m3
70Tái lập CPĐD loại II dày 20cm KMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,076100m3
71Tái lập CPĐD loại I dày 20cm KMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,133100m3
72Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,323100m2
73Bê tông nhựa hạt trung dày C19 dày 7cmMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,323100m2
74Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,323100m2
75Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cmMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,323100m2
76Trải màng Nilon chống mất nướcMương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m2
77Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm)Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,04m3
78Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉaBó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,508m3
79Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaBó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,697100m2
80Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,975m3
81Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn KT(100x20x30)cmBó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt290cấu kiện
82Cắt mặt nền hiện hữuHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,71210m
83Phá dỡ nền dày 10cmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,575m3
84Đào móng bằng máy đào Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,789100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,789100m3
86Đóng cừ tràm D8-10cm; 16 cây/m2Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,306100m
87Cát lót đầu cừ dày 10cmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,704m3
88Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,704m3
89Bê tông hố ga đá 1x2 M250Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt52,967m3
90LD, TD ván khuôn hố gaHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,977100m2
91CC, LĐ cốt thép hố ga đkHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,024tấn
92CC, LĐ cốt thép hố ga đkHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,46tấn
93Gia công lắp đặt STK D18mm bậc thangHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,304tấn
94Trám vữa Sikadur 731 bậc thangHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,64kg
95Đắp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,9Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,179100m3
96Lắp đặt phần đáy hố ga đúc sẵn, TL >250kgHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt38cấu kiện
97Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, đầm chặt K=0,98Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
98Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, đầm chặt K=0,98Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3
99Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
100Bê tông nhựa hạt trung dày C19 dày 7cmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
101Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
102Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
103Trải màng Nilon chống mất nướcHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m2
104Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm)Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,296m3
105Bê tông tái lập mặt phui đào đá 1x2, M200 dày 10cmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,836m3
106Bê tông khuôn nắp đá 1x2 M250Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,47m3
107Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố gaHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,504100m2
108CC, LĐ cốt thép khuôn nắp hố ga đkHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,218tấn
109CC, LĐ Cốt thép khuôn nắp hố ga đkHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,719tấn
110CC, LĐ thép hình mạ kẽm khuôn nắp hố gaHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,844tấn
111Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵnHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt38cấu kiện
112Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M300Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,624m3
113CC, LDĐ Cốt théo nắp hố ga đkHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,115tấn
114CC, LĐ Cốt thép nắp hố ga đkHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,356tấn
115GC, LD thép hình mạ kẽm nắp hố gaHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,492tấn
116Lắp đặt nắp hố ga BTCT kt(900x900x60)mmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
117Lắp đặt nắp hố ga STK kt(900x900x100)mmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24cấu kiện
118Bê tông đá 1x2 M200 máng + lưỡiHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,623m3
119LD, TD ván khuôn máng + lưỡiHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,249100m2
120Gia công, lắp đặt Cốt thép máng+lưỡi đkHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
121Lắp đặt máng+lưỡi BTCT đúc sẵnHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
122Bê tông đá 1x2 M250 miệng thuHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,713m3
123Bê tông lót đá 1x2 M150 miệng thuHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,688m3
124LD, TD ván khuôn miệng thuHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m2
125GC, LD thép hình mạ kẽm lưới chắn rácHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,492tấn
126CC,LĐ bản lề D16mmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
127Lắp đặt lưới chắn rác STKHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
128Bê tông đá 1x2 M250 mương dẫnHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,897m3
129LD, TD ván khuôn mươn dẫnHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
130Gia công, lắp dựng cốt thép mương dẫn đkHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
131Lắp đặt mương dẫn BTCT đúc sẵnHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cấu kiện
132Đào đất bằng máy đào, đất cấp 2Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m3
134Đóng cừ tràm D8-10cm; 16 cây/m2Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,074100m
135Cát lót đầu cừ dày 10cmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
136Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
137Bê tông hố van đá 1x2 M250Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,997m3
138Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố vanHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,255100m2
139Gia công, lắp dựng cốt thép hố van đkHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282tấn
140Gia công lắp dựng cốt thép D18mm STKHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
141Trám vữa Sikadur 731 bậc thangHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,12kg
142Gia công, lắp dựng thép STK V60x60x5 bọc khuôn nắpHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
143Đắp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,9Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,089100m3
144Lắp đặt phần đáy hố van đúc sẵn trọng lượng >250kgHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
145Lắp đặt nắp STK KT(132x66x6)cmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
146Gia công lắp dựng thép hình tráng kẽmHố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
147Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉaCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,838m3
148LĐ, TD ván khuôn bó vỉaCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,625100m2
149Bê tông bó vỉa BT đá 1x2 M250Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,563m3
150Trám khe thi công giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớpCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,563m2
151Cắt mặt nền hiện hữuCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3510m
152Phá dỡ nền dày 10cmCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,452m3
153Đào đất bằng máy đào cấp 2Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m3
154Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m3
155Cung cấp gối cống D300mmCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
156Đóng cừ tràm móng gối D8-10cmCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,717100m
157Cát lót móng cống dày 10cmCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
158BT lót móng đá 1x2 M150 dày 10cmCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
159Lắp đặt gối cống D300mm Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
160Cung cấp lắp đặt cống BTCT D300mm H30 đoạn ống dài 4mCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
161Cung cấp lắp đặt Joint cao su mối nối cốngCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1mối nối
162Đắp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,9Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
163Tái lập CPĐD loại 2 dày 20cm K>=0,98Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
164Tái lập CPĐD loại 1 dày 20cm K>=0,98Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
165Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
166Bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7cmCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
167Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
168Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cmCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
169BT tái lập mặt phui đào đá 1x2, M200 dày 10cmCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197m3
170Lắp đặt tấm đan BTCT giảm tải KT(1,0x1,0x0,1)mCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7cấu kiện
171LDTD ván khuôn đan bê tông giảm tảiCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
172BT tấm đan đá 1x2 M250Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7m3
173CCLD cốt thép nắp đan giảm tải đkCống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
174Đào đất bằng máy đào cấp 2Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
175Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
176Cát lót dày 10cmHố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
177BT lót đá 1x2 M150 dày 10cmHố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
178BT đá 1x2 M250 hố thuHố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,959m3
179LDTD ván khuônHố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,077100m2
180Đắp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,9Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
181BT tái lập mặt phui đào đá 1x2, M200 dày 10cmHố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,27m3
182Đục bê tông tường bê tông, đá xâyCải tạo lắp đặt van ngăn triều. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,53m3
183Đục nhám mặt tường bê tông hiện hữu V5Cải tạo lắp đặt van ngăn triều. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,55m2
184Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp)Cải tạo lắp đặt van ngăn triều. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,55m2
185Đổ bê tông đá 1x2 M250 gắn đế vanCải tạo lắp đặt van ngăn triều. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,761m3
B PHẦN TRẠM BƠM
1Đóng cừ Lassen khung vây hố móng SP4Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,59100m
2Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,59100m cọc
3Khấu hao cừXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,04tấn
4Lắp đặt thanh giằng H300Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,625tấn
5Tháo dỡ thanh giằng H300Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30,625tấn
6Khấu hao chống, giằngXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,45tấn
7Đào đất bằng máy đào >=0,8m3, đất cấp 1Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,925100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,925100m3
9Đắp cát phui đào bằng đầm cóc k=0,9Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,514100m3
10Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm)Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,48m3
11Đóng cọc BTCT D300CXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,71100m
12Đóng cọc âm BTCT D300CXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,11100m
13Nối cọc BTCT D300CXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt76mối nối
14Cát lót móngXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt119,535m3
15Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cmXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,418m3
16CCLD Wtertop (băng cản nước V250)Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt52,4m
17Bê tông hầm bơm đá 1x2 M250 (bê tông tươi)Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt155,136m3
18GCLD cốt thép đài móng đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
19GCLD cốt thép bản đáy đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,156tấn
20GCLD cốt thép bản thành đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,126tấn
21GCLD cốt thép cột đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
22GCLD cốt thép dầm đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,131tấn
23GCLD cốt thép bản sàn đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,72tấn
24GCLD cốt thép đài móng đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,716tấn
25GCLD cốt thép bản đáy đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,358tấn
26GCLD cốt thép bản thành đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,177tấn
27GCLD cốt thép cột đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,236tấn
28GCLD cốt thép dầm đkXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,666tấn
29GCLD STK D18 bậc thangXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,102tấn
30Gia công lắp dựng nắp hầm bơm STKXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,171tấn
31Lắp đặt nắp STK hầm bơmXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23cấu kiện
32GCLD lưới chắn rác INOX SUS304Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,265tấn
33Lắp đặt khung phai InoxXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
34Lắp đặt lưới chắn rác InoxXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
35CCLĐ ván khuôn đài móngXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m2
36CC,LĐ ván khuôn bản đáyXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,419100m2
37CCLĐ ván khuôn bản thànhXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,289100m2
38CCLĐ ván khuôn cộtXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,293100m2
39CCLĐ ván khuôn dầmXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,496100m2
40CC,LD ván khuôn bản sàn hầm bơmXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,982100m2
41Trám vữa Sikadur 731 bậc thangXây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,256kg
42CC, LĐ Bích Inox 304 D250mmĐường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
43CC,LĐ Ống Inox D250x4,2mm bằng phương pháp hànĐường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m
44CC, LĐ Cút Inox D250mmĐường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
45Gối đỡĐường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
46CC,LĐ Bulong Inox M22x100Đường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
47Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,2mmHàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m2
48Sản xuất thép hộp 25x25x1,5mm khung hàng ràoHàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
49Bê tông đá 1x2 M300 chân trụ hàng ràoHàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
50Ván khuôn chân trụ ràoHàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m2
51Khấu hao thép khung hàng ràoHàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiHàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
53Đào đất ống thoát bằng thủ công đất cấp 1Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,992100m3
54Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5tấn (1km đầu)Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m3
55Đắp cát phui đào bằng đầm cóc k>= 0,9Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,283100m3
56Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,117m3
57Đóng cừ tràm D8-10; L4,2m; 16cây/m2Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,224100m
58Cát lót dày 10cmCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,075m3
59Bê tông đá 1x2 M150Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,15m3
60Ván khuôn bê tông chèn ốngCống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m2
61Ống HDPE D1000x38.2Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
62Đục bê tông tường kè hiện hữuTái lập bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m3
63Quét 2 lớp sika latex THTái lập bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
64BT đá 1x2 M250 trám lỗ đặt cốngTái lập bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,675m3
65CCLD lưới chống xâm nhập inox D12 a200 KT (1200x1200x400)Tái lập bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Rọ đá 2x6x0,3Gia cố chống xói. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3rọ
67Vải địa KT TS60 hoặc tương đươngGia cố chống xói. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m2
68Dọn cỏ, vệ sinh bề mặt lề đường hiện hữuChỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt54,0210m2
69Đắp cát nền vỉa hè bằng K0,9 bằng đầm cócChỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
70Cán mặt nền bê tông đá 1x2 M250 dày 20cmChỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,402m3
71Trám nhựa đường đặc khe co giãnChỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt58,799m
72Cung cấp thang inox lên xuống hầm bơmChỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
C PHẦN HÀNG RÀO, ĐƯỜNG TUẦN TRA, MƯƠNG CÁP
1Tháo dỡ thu hồi tường rào lưới B40 hiện hữuTháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt129,852m2
2Tháo dỡ trụ rào hiện hữu thép V90x7Tháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m
3Tháo dỡ thu hồi thanh nẹp lưới B40 thép hình V50x5Tháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt59,4m
4Cắt trụ rào thép hình hiện hữu LTháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt33mối
5Đập bỏ chân tường rào bê tông hiện hữu bị nứt nẻ, xâm thựcTháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,282m3
6Vận chuyển nội bộ công trìnhTháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,425tấn
7Đục tạo nhám chân hàng rào hiện hữuCải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt243,61m2
8Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp)Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt243,61m2
9Khoan bê tông lỗ D16 cấy thép neoCải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.541,2lỗ khoan
10Trám vữa Sikadur 731 bậc thangCải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23,047kg
11LDTD ván khuônCải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,323100m2
12Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông tươi)Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt297,237m3
13CCLD cốt thép ĐK Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,974tấn
14CCLD cốt thép ĐK Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,213tấn
15Đào đất thủ công đất cấp 2Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt103,569m3
16BT lót đá 1x2, M150Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt38,355m3
17Đắp đá mi K0,98 bằng đầm cócCải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,432100m3
18Bê tông đá 1x2 M200 tái lập nền phui đàoCải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,657m3
19Trám nhựa đường đặc khe co giãnCải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt180,16m
20Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớpCải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26,079m2
21Đóng cừ tràm móng tường rào D8-10cm, L=4.0m, mật độ 25 cây/m2Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37,44100m
22Cát phủ đầy cừ dày 10cmXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,744m3
23Trải vải địa kỹ thuật tương đương TS60 lót đáy móng, phui đàoXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,391100m2
24Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cmXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,744m3
25LDTD ván khuôn móng tường ràoXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m2
26Bê tông móng tường rào đá 1x2 M250Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,761m3
27CCLD cốt thép ĐK Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,251tấn
28CCLD cốt thép ĐK Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,255tấn
29Lắp đặt móng BTCT đúc sẵnXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26cấu kiện
30Đào thủ công đất cấp 2Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt140,671m3
31Đục tạo nhám đỉnh tường kè hiện hữuXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,205m2
32Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp)Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,205m2
33Khoan bê tông lỗ D16 cấy thép neoXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt219lỗ khoan
34Trám vữa Sikadur 731 bậc thangXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,486kg
35LDTD ván khuônXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,767100m2
36Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông tươi)Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt66,306m3
37CCLD cốt thép ĐK Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,707tấn
38CCLD cốt thép ĐK Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,891tấn
39BT lót đá 1x2, M150Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,77m3
40Đắp đá mi K0,98 bằng đầm cócXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,842100m3
41Trám nhựa đường đặc Khe co giãnXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt88,296m
42Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớpXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,908m2
43Đắp cát lấp lòng mương cápXây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,187100m3
44SXLD trụ rào thép hình mạ kẽm V90x90x7Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,07tấn
45SXLD thép Thép D12Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
46SXLD thanh nẹp lưới B40 thép hình mạ kẽm V50x50x5Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,335tấn
47Cung cấp Bulon M12x40Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt111bộ
48SXLD giá treo dây kẽm gai thép hình V50x50x5Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,244tấn
49CCLĐ dây kẽm gai D2.7mm (tận dụng)Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt27,210m
50CC, LĐ thép lưới B40 mã kẽmLắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt85m
51CCLD dây giằng lưới B40 thép mạ kẽm D10Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,158tấn
52Lắp đặt nắp mương BTCT KT(60x100x6)cmNắp mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt391cấu kiện
53Bê tông đá 1x2 M250Nắp mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,416m3
54CCLD cốt thép ĐK Nắp mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,765tấn
55CCLD cốt thép ĐK Nắp mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,313tấn
56Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữuXây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,108m2
57Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp)Xây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,108m2
58LDTD ván khuônXây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m2
59Bê tông đá 1x2 M250Xây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11,167m3
60CCLD cốt thép ĐK Xây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,188tấn
61Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớpXây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m2
62Dọn cỏ, vệ sinh bề mặt lề đường hiện hữuCải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt61,710m2
63Đắp cát nền vỉa hè K0,9 bằng đầm cócCải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,597100m3
64Cán mặt lề đường bê tông đá 1x2 M250Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt59,684m3
65Trám nhựa đường đặc khe co giãnCải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt308m
66Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉaCải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,97m3
67LDTD ván khuôn bó vỉaCải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,178100m2
68Bê tông bó vỉa BT đá 1x2 M250Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21,78m3
69Lắp đặt bó vỉa BT đúc sẵn KT(100x20x30)cmCải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt364cấu kiện
70Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữuCải tạo chỉnh trang bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt359,7m2
71Cán bê tông đá 1x2 M200 dày 10cmCải tạo chỉnh trang bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35,97m3
72Lắp đặt ống thoát nước uPVC D110Cải tạo chỉnh trang bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m
73Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữuCải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,653m2
74Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp)Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,653m2
75Khoan bê tông lỗ D16 cấy thép neoCải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt70lỗ khoan
76Trám vữa sikadur 731 lỗ D16x100 cấy thép neoCải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,393mối nối
77LDTD ván khuônCải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,322100m2
78Bê tông đá 1x2 M250Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,532m3
79CCLD cốt thép ĐK Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,242tấn
80CCLD cốt thép ĐK Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
81Tháo cổng hiện trạngCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,96m2
82Lắp đặt lại cổngCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,96m2
83Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữuCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
84Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp)Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m2
85Xây gạch thẻ vữa M100Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,672m3
86Tô tam cấp vữa M100 dày TB 2cmCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,036m2
87LDTD ván khuônCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
88Bê tông đá 1x2 M200Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
89CCLD cốt thép ĐK Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
90Tháo cổng hiện trạngCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m2
91Lắp đặt lại cổngCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m2
92Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữuCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,08m2
93Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp)Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt34,08m2
94Bê tông đá 1x2 M250Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,074m3
95Tháo cổng hiện trạngCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,352m2
96Lắp đặt lại cổngCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,352m2
97Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữuCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35,15m2
98Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp)Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt35,15m2
99LDTD ván khuônCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
100Bê tông đá 1x2 M250Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,62m3
101CCLD cốt thép ĐK Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
102CCLD cốt thép ĐK Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
103SXLD thép hình mạ kẽmCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,197tấn
104Lắp đặt tấm đan BTCT nắp mương kỹ thuật KT(1,8x0,85x0,1)mCải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
D THIẾT BỊ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Van phai Inox SUS304 cống D600mmVan, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Cửa van D300 SUS304Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
3Cửa van D400 SUS304Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
4Cửa van D600 SUS304Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
5van 1 chiều D1000 SUS304Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
6van phai D1000 SUS304Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng phát sinhChi phí dự phòng khối lượng phát sinh bằng (A+B+C+D) x 5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5071829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.014365E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm)32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm)32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm)32
5 Công nhân kỹ thuật: 10 Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu2/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
3 Xe lu ≥ 08 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
4 Xe lu ≥ 16 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
5 Cần cẩu/Cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
6 Cần cẩu/Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
7 Thiết bị ép cọc -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
9 Đầm bàn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
10 Đầm dùi -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
11 Đầm cóc -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->