Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:28:00 đến ngày 2022-07-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,047,886,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5071829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.014365E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu2/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu/Cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu/Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chống ngập kho C - Tổng kho xăng dầu Nhà Bè 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (Bản scan bảng chính hoặc bản chụp chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực và cung cấp hồ sơ để đối chiếu nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH Một thành viên. Địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38292081- 028 38292082; Fax: 028 38222082 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam; Địa chỉ: 1 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Khu vực II TNHH Một thành viên; Địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 38292081- 028 38292082; Fax: 028 38222082 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt nền hiện hữu | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,35 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền dày 10cm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,717 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp 2 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,661 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,661 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm móng gối D8-10cm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,501 | 100m |
| 6 | Cát lót móng cống dày 10cm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,623 | m3 |
| 7 | Đắp cát phui đào bằng đầm cóc k=0,9 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,957 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật tương đương TS60 lót đáy dày phui đào | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,162 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,535 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám TC 1 kg/m2 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,529 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa hạt trung dày C19 dày 7cm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,529 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,529 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,529 | 100m2 |
| 15 | Trải màn Nilon chống mất nước | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,538 | 100m2 |
| 16 | Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm) | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,681 | m3 |
| 17 | Cung cấp gối cống D300mm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt gối cống D300 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | cấu kiện |
| 19 | CC, LĐ cống BTCT D300mm H30, đoạn ống dài 4m | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | đoạn ống |
| 20 | CC, LĐ Joint cao su mối nối cống D300mm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | mối nối |
| 21 | Cung cấp gối cống D400mm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt gối cống D400 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cấu kiện |
| 23 | CC, LĐ cống BTCT D400mm H30, đoạn ống dài 4m | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | mối nối |
| 25 | Cung cấp gối cống D600mm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt gối cống D600 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cấu kiện |
| 27 | CC, LĐ cống BTCT D600mm H30, đoạn ống dài 4m | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | mối nối |
| 29 | Cung cấp gối cống D800mm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt gối cống D800 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 31 | CC, LĐ cống BTCT D800mm H30, đoạn ống dài 4m | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 33 | Cắt mặt nền hiện hữu | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10m |
| 34 | Phá dỡ nền dày 10cm | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,587 | m3 |
| 35 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp 2 | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,597 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,597 | 100m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm móng D8-10cm | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,624 | 100m |
| 38 | Cát lót móng dày 10cm | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | m3 |
| 39 | Bê tông lót đá 1x2 M200 dày 15cm | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D630x30 | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D1000x59,3 | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 42 | Tái lập phui đào đắp cát bằng đầm cóc k=0,9 | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,382 | 100m3 |
| 43 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 45 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nhựa hạt trung dày C19 dày 7cm | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 47 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 49 | Trải màng Nilon chống mất nước | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm) | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,799 | m3 |
| 51 | Bê tông tái lập mặt phui đào đá 1x2, M200 dày 10cm | Cống HDFE. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | m3 |
| 52 | Cắt mặt nền hiện hữu | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,31 | 10m |
| 53 | Phá dỡ nền dày 10cm | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,287 | m3 |
| 54 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp 2 | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,397 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,397 | 100m3 |
| 56 | Cát lót dày 10cm | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,427 | m3 |
| 57 | Bê tông lót lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,427 | m3 |
| 58 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2 M250 | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,07 | m3 |
| 59 | CC, LĐ cốt thép mương đk | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,901 | tấn |
| 60 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,82 | 100m2 |
| 61 | Trám mối nối mương bằng vữa sika Latex TH | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,425 | m2 |
| 62 | Trám khe thi công giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,278 | m2 |
| 63 | Lắp đặt phần đáy mương đúc sẵn, TK > 250kg | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 339 | cấu kiện |
| 64 | Bê tông nắp mương thoát nước đá 1x2 M250 | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,03 | m3 |
| 65 | Lắp đặt nắp BT trọng lượng | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 271 | cấu kiện |
| 66 | CC, LĐ cốt thép nắp mương đk | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 67 | CC, LĐ cốt thép nắp mương đk | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,921 | tấn |
| 68 | CC, LD thép hình mạ kẽm nắp mương | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,084 | tấn |
| 69 | Tái lập phui đào đắp cát bằng đầm cóc k=0,9 | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,29 | 100m3 |
| 70 | Tái lập CPĐD loại II dày 20cm K | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 71 | Tái lập CPĐD loại I dày 20cm K | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 72 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 73 | Bê tông nhựa hạt trung dày C19 dày 7cm | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 74 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 76 | Trải màng Nilon chống mất nước | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 77 | Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm) | Mương BTCT. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa | Bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,508 | m3 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,697 | 100m2 |
| 80 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,975 | m3 |
| 81 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn KT(100x20x30)cm | Bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | cấu kiện |
| 82 | Cắt mặt nền hiện hữu | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,712 | 10m |
| 83 | Phá dỡ nền dày 10cm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,575 | m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | 100m3 |
| 86 | Đóng cừ tràm D8-10cm; 16 cây/m2 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,306 | 100m |
| 87 | Cát lót đầu cừ dày 10cm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,704 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,704 | m3 |
| 89 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,967 | m3 |
| 90 | LD, TD ván khuôn hố ga | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,977 | 100m2 |
| 91 | CC, LĐ cốt thép hố ga đk | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,024 | tấn |
| 92 | CC, LĐ cốt thép hố ga đk | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 93 | Gia công lắp đặt STK D18mm bậc thang | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | tấn |
| 94 | Trám vữa Sikadur 731 bậc thang | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,64 | kg |
| 95 | Đắp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,9 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,179 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt phần đáy hố ga đúc sẵn, TL >250kg | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cấu kiện |
| 97 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 99 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 100 | Bê tông nhựa hạt trung dày C19 dày 7cm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 101 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 103 | Trải màng Nilon chống mất nước | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 104 | Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm) | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,296 | m3 |
| 105 | Bê tông tái lập mặt phui đào đá 1x2, M200 dày 10cm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,836 | m3 |
| 106 | Bê tông khuôn nắp đá 1x2 M250 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,47 | m3 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 108 | CC, LĐ cốt thép khuôn nắp hố ga đk | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| 109 | CC, LĐ Cốt thép khuôn nắp hố ga đk | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,719 | tấn |
| 110 | CC, LĐ thép hình mạ kẽm khuôn nắp hố ga | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,844 | tấn |
| 111 | Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cấu kiện |
| 112 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M300 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,624 | m3 |
| 113 | CC, LDĐ Cốt théo nắp hố ga đk | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 114 | CC, LĐ Cốt thép nắp hố ga đk | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | tấn |
| 115 | GC, LD thép hình mạ kẽm nắp hố ga | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | tấn |
| 116 | Lắp đặt nắp hố ga BTCT kt(900x900x60)mm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 117 | Lắp đặt nắp hố ga STK kt(900x900x100)mm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 118 | Bê tông đá 1x2 M200 máng + lưỡi | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,623 | m3 |
| 119 | LD, TD ván khuôn máng + lưỡi | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt Cốt thép máng+lưỡi đk | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 121 | Lắp đặt máng+lưỡi BTCT đúc sẵn | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 122 | Bê tông đá 1x2 M250 miệng thu | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,713 | m3 |
| 123 | Bê tông lót đá 1x2 M150 miệng thu | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,688 | m3 |
| 124 | LD, TD ván khuôn miệng thu | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 125 | GC, LD thép hình mạ kẽm lưới chắn rác | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | tấn |
| 126 | CC,LĐ bản lề D16mm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt lưới chắn rác STK | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 128 | Bê tông đá 1x2 M250 mương dẫn | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,897 | m3 |
| 129 | LD, TD ván khuôn mươn dẫn | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương dẫn đk | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 131 | Lắp đặt mương dẫn BTCT đúc sẵn | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 132 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp 2 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 134 | Đóng cừ tràm D8-10cm; 16 cây/m2 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,074 | 100m |
| 135 | Cát lót đầu cừ dày 10cm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 137 | Bê tông hố van đá 1x2 M250 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,997 | m3 |
| 138 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố van | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van đk | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | tấn |
| 140 | Gia công lắp dựng cốt thép D18mm STK | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 141 | Trám vữa Sikadur 731 bậc thang | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | kg |
| 142 | Gia công, lắp dựng thép STK V60x60x5 bọc khuôn nắp | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 143 | Đắp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,9 | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt phần đáy hố van đúc sẵn trọng lượng >250kg | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 145 | Lắp đặt nắp STK KT(132x66x6)cm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 146 | Gia công lắp dựng thép hình tráng kẽm | Hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 147 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,838 | m3 |
| 148 | LĐ, TD ván khuôn bó vỉa | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | 100m2 |
| 149 | Bê tông bó vỉa BT đá 1x2 M250 | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,563 | m3 |
| 150 | Trám khe thi công giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,563 | m2 |
| 151 | Cắt mặt nền hiện hữu | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 10m |
| 152 | Phá dỡ nền dày 10cm | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,452 | m3 |
| 153 | Đào đất bằng máy đào cấp 2 | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 155 | Cung cấp gối cống D300mm | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 156 | Đóng cừ tràm móng gối D8-10cm | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,717 | 100m |
| 157 | Cát lót móng cống dày 10cm | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 158 | BT lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 159 | Lắp đặt gối cống D300mm | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 160 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT D300mm H30 đoạn ống dài 4m | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 161 | Cung cấp lắp đặt Joint cao su mối nối cống | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối nối |
| 162 | Đắp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,9 | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 163 | Tái lập CPĐD loại 2 dày 20cm K>=0,98 | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 164 | Tái lập CPĐD loại 1 dày 20cm K>=0,98 | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 165 | Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 166 | Bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7cm | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 167 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 168 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 169 | BT tái lập mặt phui đào đá 1x2, M200 dày 10cm | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | m3 |
| 170 | Lắp đặt tấm đan BTCT giảm tải KT(1,0x1,0x0,1)m | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 171 | LDTD ván khuôn đan bê tông giảm tải | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 172 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 173 | CCLD cốt thép nắp đan giảm tải đk | Cống thoát nước mương kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 174 | Đào đất bằng máy đào cấp 2 | Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 176 | Cát lót dày 10cm | Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 177 | BT lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 178 | BT đá 1x2 M250 hố thu | Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,959 | m3 |
| 179 | LDTD ván khuôn | Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 180 | Đắp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,9 | Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 181 | BT tái lập mặt phui đào đá 1x2, M200 dày 10cm | Hố thu. Phần hệ thống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 182 | Đục bê tông tường bê tông, đá xây | Cải tạo lắp đặt van ngăn triều. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | m3 |
| 183 | Đục nhám mặt tường bê tông hiện hữu V5 | Cải tạo lắp đặt van ngăn triều. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m2 |
| 184 | Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp) | Cải tạo lắp đặt van ngăn triều. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,55 | m2 |
| 185 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 gắn đế van | Cải tạo lắp đặt van ngăn triều. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,761 | m3 |
| B | PHẦN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cừ Lassen khung vây hố móng SP4 | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,59 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,59 | 100m cọc |
| 3 | Khấu hao cừ | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,04 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng H300 | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,625 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thanh giằng H300 | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,625 | tấn |
| 6 | Khấu hao chống, giằng | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | tấn |
| 7 | Đào đất bằng máy đào >=0,8m3, đất cấp 1 | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,925 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,925 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát phui đào bằng đầm cóc k=0,9 | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,514 | 100m3 |
| 10 | Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm (bê tông thương phẩm) | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,48 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT D300C | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,71 | 100m |
| 12 | Đóng cọc âm BTCT D300C | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT D300C | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | mối nối |
| 14 | Cát lót móng | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,535 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,418 | m3 |
| 16 | CCLD Wtertop (băng cản nước V250) | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4 | m |
| 17 | Bê tông hầm bơm đá 1x2 M250 (bê tông tươi) | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,136 | m3 |
| 18 | GCLD cốt thép đài móng đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép bản đáy đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép bản thành đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép cột đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép dầm đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép bản sàn đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép đài móng đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,716 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép bản đáy đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,358 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép bản thành đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,177 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cột đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép dầm đk | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | tấn |
| 29 | GCLD STK D18 bậc thang | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng nắp hầm bơm STK | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,171 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp STK hầm bơm | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cấu kiện |
| 32 | GCLD lưới chắn rác INOX SUS304 | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khung phai Inox | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác Inox | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 35 | CCLĐ ván khuôn đài móng | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 36 | CC,LĐ ván khuôn bản đáy | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 37 | CCLĐ ván khuôn bản thành | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,289 | 100m2 |
| 38 | CCLĐ ván khuôn cột | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 39 | CCLĐ ván khuôn dầm | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 40 | CC,LD ván khuôn bản sàn hầm bơm | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,982 | 100m2 |
| 41 | Trám vữa Sikadur 731 bậc thang | Xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,256 | kg |
| 42 | CC, LĐ Bích Inox 304 D250mm | Đường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 43 | CC,LĐ Ống Inox D250x4,2mm bằng phương pháp hàn | Đường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m |
| 44 | CC, LĐ Cút Inox D250mm | Đường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Gối đỡ | Đường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | CC,LĐ Bulong Inox M22x100 | Đường ống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 47 | Sản xuất tole rào chắn thi công dày 0,2mm | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất thép hộp 25x25x1,5mm khung hàng rào | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M300 chân trụ hàng rào | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chân trụ rào | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 51 | Khấu hao thép khung hàng rào | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 53 | Đào đất ống thoát bằng thủ công đất cấp 1 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,992 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ 5tấn (1km đầu) | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát phui đào bằng đầm cóc k>= 0,9 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 56 | Tái lập nền BTXM đá 1x2 M250 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,117 | m3 |
| 57 | Đóng cừ tràm D8-10; L4,2m; 16cây/m2 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,224 | 100m |
| 58 | Cát lót dày 10cm | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,075 | m3 |
| 59 | Bê tông đá 1x2 M150 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,15 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông chèn ống | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 61 | Ống HDPE D1000x38.2 | Cống thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 62 | Đục bê tông tường kè hiện hữu | Tái lập bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 63 | Quét 2 lớp sika latex TH | Tái lập bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 64 | BT đá 1x2 M250 trám lỗ đặt cống | Tái lập bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | m3 |
| 65 | CCLD lưới chống xâm nhập inox D12 a200 KT (1200x1200x400) | Tái lập bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Rọ đá 2x6x0,3 | Gia cố chống xói. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | rọ |
| 67 | Vải địa KT TS60 hoặc tương đương | Gia cố chống xói. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 68 | Dọn cỏ, vệ sinh bề mặt lề đường hiện hữu | Chỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,02 | 10m2 |
| 69 | Đắp cát nền vỉa hè bằng K0,9 bằng đầm cóc | Chỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 70 | Cán mặt nền bê tông đá 1x2 M250 dày 20cm | Chỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,402 | m3 |
| 71 | Trám nhựa đường đặc khe co giãn | Chỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,799 | m |
| 72 | Cung cấp thang inox lên xuống hầm bơm | Chỉnh trang nên sân. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | PHẦN HÀNG RÀO, ĐƯỜNG TUẦN TRA, MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tường rào lưới B40 hiện hữu | Tháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trụ rào hiện hữu thép V90x7 | Tháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi thanh nẹp lưới B40 thép hình V50x5 | Tháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,4 | m |
| 4 | Cắt trụ rào thép hình hiện hữu L | Tháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | mối |
| 5 | Đập bỏ chân tường rào bê tông hiện hữu bị nứt nẻ, xâm thực | Tháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,282 | m3 |
| 6 | Vận chuyển nội bộ công trình | Tháo dỡ tường rào hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,425 | tấn |
| 7 | Đục tạo nhám chân hàng rào hiện hữu | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,61 | m2 |
| 8 | Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp) | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,61 | m2 |
| 9 | Khoan bê tông lỗ D16 cấy thép neo | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.541,2 | lỗ khoan |
| 10 | Trám vữa Sikadur 731 bậc thang | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,047 | kg |
| 11 | LDTD ván khuôn | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,323 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông tươi) | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,237 | m3 |
| 13 | CCLD cốt thép ĐK | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,974 | tấn |
| 14 | CCLD cốt thép ĐK | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 15 | Đào đất thủ công đất cấp 2 | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,569 | m3 |
| 16 | BT lót đá 1x2, M150 | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,355 | m3 |
| 17 | Đắp đá mi K0,98 bằng đầm cóc | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,432 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 tái lập nền phui đào | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,657 | m3 |
| 19 | Trám nhựa đường đặc khe co giãn | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,16 | m |
| 20 | Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp | Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,079 | m2 |
| 21 | Đóng cừ tràm móng tường rào D8-10cm, L=4.0m, mật độ 25 cây/m2 | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | 100m |
| 22 | Cát phủ đầy cừ dày 10cm | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,744 | m3 |
| 23 | Trải vải địa kỹ thuật tương đương TS60 lót đáy móng, phui đào | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,391 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,744 | m3 |
| 25 | LDTD ván khuôn móng tường rào | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng tường rào đá 1x2 M250 | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,761 | m3 |
| 27 | CCLD cốt thép ĐK | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | tấn |
| 28 | CCLD cốt thép ĐK | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | tấn |
| 29 | Lắp đặt móng BTCT đúc sẵn | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 30 | Đào thủ công đất cấp 2 | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,671 | m3 |
| 31 | Đục tạo nhám đỉnh tường kè hiện hữu | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,205 | m2 |
| 32 | Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp) | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,205 | m2 |
| 33 | Khoan bê tông lỗ D16 cấy thép neo | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 219 | lỗ khoan |
| 34 | Trám vữa Sikadur 731 bậc thang | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,486 | kg |
| 35 | LDTD ván khuôn | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,767 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M250 (bê tông tươi) | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,306 | m3 |
| 37 | CCLD cốt thép ĐK | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,707 | tấn |
| 38 | CCLD cốt thép ĐK | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,891 | tấn |
| 39 | BT lót đá 1x2, M150 | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,77 | m3 |
| 40 | Đắp đá mi K0,98 bằng đầm cóc | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,842 | 100m3 |
| 41 | Trám nhựa đường đặc Khe co giãn | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,296 | m |
| 42 | Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,908 | m2 |
| 43 | Đắp cát lấp lòng mương cáp | Xây dựng mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 44 | SXLD trụ rào thép hình mạ kẽm V90x90x7 | Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | tấn |
| 45 | SXLD thép Thép D12 | Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 46 | SXLD thanh nẹp lưới B40 thép hình mạ kẽm V50x50x5 | Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,335 | tấn |
| 47 | Cung cấp Bulon M12x40 | Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | bộ |
| 48 | SXLD giá treo dây kẽm gai thép hình V50x50x5 | Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | tấn |
| 49 | CCLĐ dây kẽm gai D2.7mm (tận dụng) | Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | 10m |
| 50 | CC, LĐ thép lưới B40 mã kẽm | Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 51 | CCLD dây giằng lưới B40 thép mạ kẽm D10 | Lắp đặt tường rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 52 | Lắp đặt nắp mương BTCT KT(60x100x6)cm | Nắp mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 391 | cấu kiện |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M250 | Nắp mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,416 | m3 |
| 54 | CCLD cốt thép ĐK | Nắp mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,765 | tấn |
| 55 | CCLD cốt thép ĐK | Nắp mương cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,313 | tấn |
| 56 | Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữu | Xây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,108 | m2 |
| 57 | Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp) | Xây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,108 | m2 |
| 58 | LDTD ván khuôn | Xây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá 1x2 M250 | Xây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,167 | m3 |
| 60 | CCLD cốt thép ĐK | Xây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 61 | Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp | Xây dựng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 62 | Dọn cỏ, vệ sinh bề mặt lề đường hiện hữu | Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,7 | 10m2 |
| 63 | Đắp cát nền vỉa hè K0,9 bằng đầm cóc | Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,597 | 100m3 |
| 64 | Cán mặt lề đường bê tông đá 1x2 M250 | Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,684 | m3 |
| 65 | Trám nhựa đường đặc khe co giãn | Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 308 | m |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa | Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,97 | m3 |
| 67 | LDTD ván khuôn bó vỉa | Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,178 | 100m2 |
| 68 | Bê tông bó vỉa BT đá 1x2 M250 | Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,78 | m3 |
| 69 | Lắp đặt bó vỉa BT đúc sẵn KT(100x20x30)cm | Cải tạo chỉnh trang lề đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 364 | cấu kiện |
| 70 | Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữu | Cải tạo chỉnh trang bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,7 | m2 |
| 71 | Cán bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | Cải tạo chỉnh trang bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,97 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC D110 | Cải tạo chỉnh trang bờ kè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m |
| 73 | Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữu | Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,653 | m2 |
| 74 | Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp) | Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,653 | m2 |
| 75 | Khoan bê tông lỗ D16 cấy thép neo | Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | lỗ khoan |
| 76 | Trám vữa sikadur 731 lỗ D16x100 cấy thép neo | Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,393 | mối nối |
| 77 | LDTD ván khuôn | Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M250 | Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,532 | m3 |
| 79 | CCLD cốt thép ĐK | Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | tấn |
| 80 | CCLD cốt thép ĐK | Cải tạo nâng tường chắn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 81 | Tháo cổng hiện trạng | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m2 |
| 82 | Lắp đặt lại cổng | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m2 |
| 83 | Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữu | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 84 | Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp) | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 85 | Xây gạch thẻ vữa M100 | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | m3 |
| 86 | Tô tam cấp vữa M100 dày TB 2cm | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,036 | m2 |
| 87 | LDTD ván khuôn | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đá 1x2 M200 | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 89 | CCLD cốt thép ĐK | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 90 | Tháo cổng hiện trạng | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 91 | Lắp đặt lại cổng | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m2 |
| 92 | Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữu | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,08 | m2 |
| 93 | Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp) | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,08 | m2 |
| 94 | Bê tông đá 1x2 M250 | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,074 | m3 |
| 95 | Tháo cổng hiện trạng | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,352 | m2 |
| 96 | Lắp đặt lại cổng | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,352 | m2 |
| 97 | Đục tạo nhám, vệ sinh mặt nền hiện hữu | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,15 | m2 |
| 98 | Quét kết nối BT bằng Sika latex TH (2 lớp) | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,15 | m2 |
| 99 | LDTD ván khuôn | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 100 | Bê tông đá 1x2 M250 | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,62 | m3 |
| 101 | CCLD cốt thép ĐK | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 102 | CCLD cốt thép ĐK | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 103 | SXLD thép hình mạ kẽm | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | tấn |
| 104 | Lắp đặt tấm đan BTCT nắp mương kỹ thuật KT(1,8x0,85x0,1)m | Cải tạo nâng cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| D | THIẾT BỊ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Van phai Inox SUS304 cống D600mm | Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cửa van D300 SUS304 | Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Cửa van D400 SUS304 | Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Cửa van D600 SUS304 | Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | van 1 chiều D1000 SUS304 | Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | van phai D1000 SUS304 | Van, cửa van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh bằng (A+B+C+D) x 5% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5071829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.014365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Tài liệu thể hiện loại, quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh (Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có hạng mục thoát nước.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:(Nội dung tài liệu chứng minh kinh nghiệm xem qui định tại mẫu số 04A của E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu2/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe lu ≥ 08 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu ≥ 16 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần cẩu/Cần trục bánh hơi ≥ 06 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Cần cẩu/Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Thiết bị ép cọc | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 9 | Đầm bàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 10 | Đầm dùi | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
| 11 | Đầm cóc | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi