Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:28:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,190,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7850465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5570093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.633.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.266.044.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh(Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy trưởng của công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh(Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh(Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô vận chuyển từ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình trong thời gian thi công) Nhà hiệu bộ kết hợp với các phòng chức năng trường tiểu học Châu Lộc, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc.
Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc; địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế Hoạch huyện Hậu Lộc; địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (5%KL, taluy 1,2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7239 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II. (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1152 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6908 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9028 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0798 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0118 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1446 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3445 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,622 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0831 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0045 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5511 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9986 | tấn |
| 19 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,506 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,506 | m2 |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0463 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8958 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3226 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ- Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1393 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9847 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3076 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4279 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8644 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5459 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0847 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6919 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3744 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7365 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,882 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5264 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1054 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng thu hồi, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9702 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6509 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5082 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3344 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2424 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4801 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,524 | m2 |
| 26 | Lan can sắt hộp sơn trắng, tay vịn gỗ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,484 | m |
| C | Hạng mục 3: Nhà hiệu bộ- Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,6588 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5495 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8318 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,312 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 559,9408 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,451 | m2 |
| 7 | Trát gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,69 | m |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,4862 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 673,65 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 743,2528 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.884,308 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,6382 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9855 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9855 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,9152 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4026 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.361,04 | cái |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,8044 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7752 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,876 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6226 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,68 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 26 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ khu WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 28 | SXLD vách kính an toàn, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | m2 |
| 29 | SXLD vách ngăn khu WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 822,2278 | kg |
| 31 | Sản xuất thang sắt lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | SXLD Nắp tôn đậy trên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,45 | md |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thi công trong 2 tháng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,984 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8124 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5896 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,158 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | m3 |
| 42 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6365 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8688 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5993 | m3 |
| 47 | Xây bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1976 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,124 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ bồn hoa - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,124 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6397 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2823 | m3 |
| 54 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8231 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà hiệu bộ- Phần điện, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện RABO7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 905 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m3 |
| 33 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 36 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 37 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Nhà hiệu bộ- Sân bê tông nền hè, Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | 100m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4593 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4562 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2404 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2818 | m3 |
| 10 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1065 | m3 |
| 11 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5766 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2528 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,62 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4923 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà hiệu bộ - Bể Phốt | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2249 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6584 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4551 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0629 | 100m2 |
| 7 | Xây bể gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9579 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,875 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,835 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5964 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Nhà hiệu bộ - Thoát nước mưa, thoát nước sinh hoạt, thiết bị về sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt khóa đai inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Côn thu D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Côn thu D25/20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D32x25x32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D25x20x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê xiên D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 53 | Khoan giếng, chiều sâu khoan 50m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 1m khoan |
| H | Hạng mục 8: Tường rào, rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7659 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,891 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7136 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4638 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3012 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1918 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4511 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9298 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9015 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,364 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,224 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 481,588 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8516 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,912 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3824 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8918 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6669 | m3 |
| 22 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2208 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,464 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,56 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4843 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5606 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9063 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2969 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Sân khuôn viên, bồn cây | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2281 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch TERRAZO, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.818,7 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1294 | 100m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,8 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,88 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | 100m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5963 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3738 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3192 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,629 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,629 | m2 |
| J | Hạng mục 10- Nhà Bảo vệ- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,025 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5101 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chân móng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Nhà bảo vệ- Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4784 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| L | Hạng mục 12: Nhà Bảo vệ - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5067 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5759 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2739 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5759 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0739 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,384 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,384 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,52 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8824 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 17 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 18 | Cửa sổ kính 2 cánh mở trượt, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9052 | kg |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2657 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5438 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5438 | m2 |
| M | Hạng mục 12: Nhà bảo vệ- Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện chứa 6 modul nắp meka trong suốt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Đai giữ ống D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| N | Hạng mục 12: Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7833 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2726 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0733 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0225 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0303 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5333 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0377 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1113 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6122 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6554 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1467 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8791 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2462 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,562 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,83 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m2 |
| 35 | Cắt tạo chỉ xung quanh cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,172 | m |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,19 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0884 | m2 |
| 40 | Bảng hiệu cắt chữ bằng MICA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Cổng thép trường Tiểu học | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6096 | m2 |
| O | Hạng mục 13: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2708 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0294 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6428 | 100m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,49 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| P | Hạng mục 14: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng (Gxd*4%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7850465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5570093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.633.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.266.044.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ tài liệu chứng minh(Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy trưởng của công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)) | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc tương đương.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh(Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.Có đầy đủ tài liệu chứng minh(Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm)) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô vận chuyển từ 5-10 tấn | -Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy phát điện | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi