Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:31:00 đến ngày 2022-07-15 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,082,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng 03 phòng bộ môn, 01 phòng hành chính, các phòng và hạng mục khác trường THCS Quang Trung, xã Phú Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 128,5338 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 49,9538 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 78,58 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 128,5338 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 128,5338 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 767,1633 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.579,273 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 383,5817 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 789,6365 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.173,2182 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chà nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.173,2182 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 112,36 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 162,028 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 162,028 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 113,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,0624 | 100m2 |
| 17 | Lưới đen bảo vệ bụi công trình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 606,24 | m2 |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | công |
| B | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 119,2 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 60,3 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 58,9 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 119,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 119,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 889,14 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.992,85 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 444,57 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 996,425 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.440,995 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chà nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.173,2182 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 155,88 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 231,87 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 231,87 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 155,88 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,704 | 100m2 |
| 17 | Lưới đen bảo vệ bụi công trình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 770,4 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 36,03 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 36,03 | m2 |
| 20 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | công |
| C | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO+NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.603,7811 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.631,7811 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.631,7811 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 367,8184 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 367,8185 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,56 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,8 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,76 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,56 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,56 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 72,48 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 21,96 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 18,888 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,496 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,392 | m2 |
| 18 | Vệ sinh chà nhám tường, cột, trần, dầm, CT... | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 75,552 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,86 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,86 | 1m2 |
| D | PHÒNG HỌC BỘ MÔN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9 | cây |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,6601 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 10,507 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,2497 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16,01 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,736 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,4178 | 100m3 |
| 8 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 104,41 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,0441 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,1764 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,8082 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 26,5025 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 43,95 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4425 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 33,2983 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,308 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 30,5433 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 32,0035 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,3868 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,4857 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,08 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,844 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9004 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,7554 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6,029 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,2004 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,9872 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3197 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,9307 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,17 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,9679 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4168 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,4252 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,8953 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,5899 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1845 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,5154 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,5514 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1967 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,3121 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,8683 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,9796 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,1985 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,4998 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,132 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3927 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3043 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 37,0375 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,2284 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 62,088 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,3024 | m3 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 23,976 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 106,878 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 14,1676 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 28,24 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 103,38 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 119,6 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 363,125 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 44,1544 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường bằng đá tự nhiên trang trí | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,1465 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 29,5136 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 402,3625 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 687,2385 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.113,9681 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 630,7094 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 426,7296 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.317,9479 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 90,2 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 90,2 | m |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,8 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8,8 | m2 |
| 72 | SXLD tay vịn sất D60, dày 2ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 35 | m |
| 73 | SXLD lan can tay vịn sất | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 9,7128 | m2 |
| 74 | SXLD lan can INOX | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11,7 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 21,4128 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,1667 | tấn |
| 77 | Kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 39,54 | m2 |
| 78 | SX cửa khung nhôm kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 63,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 102,74 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 63,2 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 79,742 | m2 |
| 82 | Khoá cửa tay cầm bằng i nốc cửa đi sắt kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,9214 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,9214 | tấn |
| 85 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,7783 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7,3332 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,4444 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5,2592 | 100m2 |
| 89 | Căng lưới đen bảo vệ bụi CT | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 525,92 | m2 |
| 90 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 168,7 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn LED 1x18W | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn LED CSLH 2x18W máng nhôm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 50 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Dĩa D225x18W | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 11 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Công tắc 2 chiều 1 hạt | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện KL 250x350x88 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện KL 125x265x58 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 110 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 80 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.100 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 300 | m |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | m |
| 116 | Ti thép ren suốt D4, L=600 treo đèn | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 100 | cái |
| 117 | Phụ kiện băng keo cách điện, tacke PVC +vit... | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | hệ |
| 118 | Lắp đặt sứ các loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,005 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Hóa chất Gram | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 5 | bao |
| 125 | Kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=32m) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | kim |
| 126 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 127 | Giá đở trụ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 45 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 131 | Hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Co, ốc, vít... | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | lô |
| 133 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 20 | m |
| 134 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25 | 1m khoan |
| E | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0571 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 4,16 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0604 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,34 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,728 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,11 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0211 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0844 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0422 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,7 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,1695 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,2998 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0395 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0807 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0969 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0738 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0738 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0969 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1466 | tấn |
| 27 | Bu lon D22, L=600 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,3528 | 100m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG+BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 15,48 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 108,36 | m3 |
| 3 | Cắt roan sân KT 2000x2000 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1.548 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 13,68 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 3,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2,052 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 16,128 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 72 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 25,92 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 40,32 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,0498 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m - Đường kính ≤1000mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 8 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 22 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 105 | 1m khoan |
| 5 | Bơm chìm 2HP, H=75m, Q=5m3/h | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển sơn tỉnh điện | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn cáp điện 3mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Dây cáp mạ kẽm D6, treo bơm | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 120 | m |
| 13 | Xây hố bảo vệ miệng giếng | Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 5 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 2 |
| 9 | Vận thăng hoặc máy tời | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi