Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720330-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220704204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:31:00 đến ngày 2022-07-15 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,082,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng 03 phòng bộ môn, 01 phòng hành chính, các phòng và hạng mục khác trường THCS Quang Trung, xã Phú Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước . + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế128,5338m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế49,9538m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế78,58m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế128,5338m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế128,5338m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế767,1633m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.579,273m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế383,5817m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế789,6365m2
10Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.173,2182m2
11Vệ sinh chà nhám tường, cột, trần, dầm, CT...Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.173,2182m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế112,36m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế162,028m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế162,028m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế113,4m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,0624100m2
17Lưới đen bảo vệ bụi công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế606,24m2
18Dọn dẹp vệ sinh công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5công
B CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế119,2m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế60,3m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế58,9m2
4Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế119,2m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế119,2m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế889,14m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.992,85m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế444,57m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế996,425m2
10Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.440,995m2
11Vệ sinh chà nhám tường, cột, trần, dầm, CT...Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.173,2182m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế155,88m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế231,87m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế231,87m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế155,88m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,704100m2
17Lưới đen bảo vệ bụi công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế770,4m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế36,03m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế36,03m2
20Dọn dẹp vệ sinh công trìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5công
C CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO+NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế28m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế28m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.603,7811m2
4Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.631,7811m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.631,7811m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế367,8184m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế367,8185m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,56m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,8m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,76m2
11Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,56m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,56m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế72,48m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế21,96m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế18,888m2
16Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,496m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,392m2
18Vệ sinh chà nhám tường, cột, trần, dầm, CT...Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế75,552m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,86m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,861m2
D PHÒNG HỌC BỘ MÔN XÂY DỰNG MỚI
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế9cây
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,6601100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế10,507m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,2497100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16,01m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,736m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,4178100m3
8Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế104,41m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,0441100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,1764100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,8082100m3/1km
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế26,5025m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế43,95m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4425m3
15Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế33,2983m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,308m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế30,5433m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế32,0035m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,3868m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,4857m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,08m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,844m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9004100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,7554100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6,029100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,2004100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,9872100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3197100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,9307100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,17tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,9679tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4168tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,4252tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,8953tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5899tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1845tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5154tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,5514tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1967tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,3121tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,8683tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,9796tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,1985tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,4998tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,132tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3927tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3043tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế37,0375m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,2284m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế62,088m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,3024m3
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế23,976m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế106,878m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế14,1676m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế28,24m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế103,38m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế119,6m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế363,125m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế44,1544m2
60Ốp chân tường bằng đá tự nhiên trang tríĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,1465m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế29,5136m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế402,3625m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế687,2385m2
64Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.113,9681m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế630,7094m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế426,7296m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.317,9479m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế90,2m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế90,2m
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,8m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8,8m2
72SXLD tay vịn sất D60, dày 2lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế35m
73SXLD lan can tay vịn sấtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế9,7128m2
74SXLD lan can INOXĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11,7m2
75Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế21,4128m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,1667tấn
77Kính cường lực dày 8lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế39,54m2
78SX cửa khung nhôm kính cường lực dày 8lyĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế63,2m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế102,74m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế63,2m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế79,742m2
82Khoá cửa tay cầm bằng i nốc cửa đi sắt kínhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế8Bộ
83Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,9214tấn
84Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,9214tấn
85Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,7783100m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế7,3332100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,4444100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5,2592100m2
89Căng lưới đen bảo vệ bụi CTĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế525,92m2
90Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế168,7m2
91Lắp đặt đèn LED 1x18WĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
92Lắp đặt đèn LED CSLH 2x18W máng nhômĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế50bộ
93Lắp đặt đèn Dĩa D225x18WĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11bộ
94Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20cái
95Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
96Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVCĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3bộ
97Lắp đặt công tắc 4 hạtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế3cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
100Công tắc 2 chiều 1 hạtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2bộ
101Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế7cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế6cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
104Tủ điện KL 250x350x88Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
105Tủ điện KL 125x265x58Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế8hộp
107Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế110m
108Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế80m
109Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế40m
110Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế150m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.100m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế60m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế300m
114Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4cọc
115Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế20m
116Ti thép ren suốt D4, L=600 treo đènĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế100cái
117Phụ kiện băng keo cách điện, tacke PVC +vit...Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1hệ
118Lắp đặt sứ các loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,005100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2cái
124Hóa chất GramĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế5bao
125Kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=32m)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1kim
126Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,05100m
127Giá đở trụĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1bộ
128Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cọc
129Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế45m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,25100m
131Hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
132Co, ốc, vít...Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1
133Cáp neo 8mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế20m
134Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế251m khoan
E NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0571100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế4,161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0604100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,34m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,728m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,054100m3
7Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.9Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,11m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0211100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0844100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0422100m3/1km
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,7m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,1695m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,2998m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,432m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,059100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0432100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0395tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0387tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0124tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0807tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0969tấn
22Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1466tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0738tấn
24Lắp cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0738tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0969tấn
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1466tấn
27Bu lon D22, L=600Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế12cái
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,3528100m2
F SÂN BÊ TÔNG+BỒN HOA
1Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế15,48100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế108,36m3
3Cắt roan sân KT 2000x2000Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1.548m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế13,681m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế3,42m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế2,052m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế16,128m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế72m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế25,92m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế40,32m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,1100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,0498100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m - Đường kính ≤1000mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế21 đoạn ống
G GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế81m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế221m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế1051m khoan
5Bơm chìm 2HP, H=75m, Q=5m3/hĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
6Tủ điều khiển sơn tỉnh điệnĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
8Lắp đặt dây đơn cáp điện 3mm2Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế160m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế15m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1,2100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế0,25100m
12Dây cáp mạ kẽm D6, treo bơmĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế120m
13Xây hố bảo vệ miệng giếngĐáp ứng yêu cầu theo thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
2 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
5 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
8 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).2
9 Vận thăng hoặc máy tời Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
11 Ô tô tự đổ ≥10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->