Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà C1, C2 - Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên (nay là Bệnh viện Phổi Thái Nguyên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà C1, C2 - Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên (nay là Bệnh viện Phổi Thái Nguyên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:58:00 đến ngày 2022-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,906,612,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.734.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà C1, C2 - Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên (nay là Bệnh viện Phổi Thái Nguyên) Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà C1, C2 Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi Thái Nguyên (nay là Bệnh viện Phổi Thái Nguyên) 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Thái Nguyên; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG NHÀ C1 (NHÀ 2 TẦNG) | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển giường bệnh, vật dụng ra khỏi phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống đường ống dẫn khí (Oxy) y tế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hệ thống |
| 5 | Tháo dỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 426,241 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ thép, thanh gác mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9028 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,612 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ trần tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 211,8746 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 171,88 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống sen hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang | Theo yêu cầu tại chương V | 70,578 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang cầu thang bằng gỗ tấm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,448 | m2 |
| 14 | Phá dỡ láng vữa xi măng Sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V | 82,0896 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 791,844 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 26,8511 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 323,4157 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa láng cũ trên sàn Sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V | 82,0896 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 611,547 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 1.009,3564 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 809,9348 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng Granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 63,1034 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 108,4421 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn Sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 82,0896 | m2 |
| 25 | Quét Sika chống thấm sàn Sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V | 119,2256 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4153 | tấn |
| 27 | Gia công thanh gác mái chéo | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3486 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,88 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng thanh gác mái, xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,7639 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,0612 | 100m2 |
| 31 | Ống thoát nước mái PVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,612 | 100m |
| 32 | Cút nhựa D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Đai Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 41 | cái |
| 34 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | quả |
| 35 | Trát tường Sê nô mái, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 173,76 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 636,1748 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 953,1544 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 53,02 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 541,3916 | m2 |
| 40 | Trát cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 42,4794 | m2 |
| 41 | Láng ô văng không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,65 | m2 |
| 42 | Trát bó mép viền ô văng vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 59,5 | m |
| 43 | Trát gờ móc nước vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 92,52 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.590,0454 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 809,9348 | m2 |
| 46 | Ca máy đầm nén tạo phẳng lại lớp nền nhà sau khi phá dỡ nền hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | ca |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,5639 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo yêu cầu tại chương V | 46,1062 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 591,281 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 68,1283 | m2 |
| 51 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 836,221 | m2 |
| 52 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,783 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,3204 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao chịu ẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 71,6094 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu tại chương V | 210,9066 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V | 282,516 | m2 |
| 57 | SXLĐ Cửa đi (Nhôm hệ dày 1,4mm - Kính an toàn dày 6,38mm), bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V | 102,63 | m2 |
| 58 | SXLĐ Cửa sổ (Nhôm hệ dày 1,4mm - Kính an toàn dày 6,38mm), bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V | 72,47 | m2 |
| 59 | Sản xuất sen hoa cửa sổ (Inox 201) | Theo yêu cầu tại chương V | 434,2341 | kg |
| 60 | Lắp dựng sen hoa Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 54,32 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can hành lang (Inox 201) | Theo yêu cầu tại chương V | 295,4811 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 18,398 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can cầu thang (Inox 201) | Theo yêu cầu tại chương V | 128,7589 | kg |
| 64 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 9,177 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 9,456 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2519 | 100m2 |
| 67 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 727,66 | m2 |
| 68 | Lắp đặt hoàn trả hệ thống đường ống dẫn khí (Oxy) y tế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hệ thống |
| 69 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W (220V) | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 18W (220V) | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A (250V) | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (250V) | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn 5A (250V) | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc ba cực điều khiển 2 vị trí | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần 80W (220V) | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 125A (380V) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A (380V) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 16A (380V) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A (220V) | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.200 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 900 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x10)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x120mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối dây KT 200x100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | hộp |
| 90 | Đế âm tường (Aptomat, công tắc, ổ cắm...) | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | cái |
| 91 | Mặt viền (Aptomat, công tắc, ổ cắm...) | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2.100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 (Từ vị trí đấu nối tới tủ điện tổng) | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 95 | Xà đầu hồi | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 96 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,92 | m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,92 | m3 |
| 98 | Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC (1x25mm2) | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 100 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cọc |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 102 | Tủ mạng Rack 6U - HC Rack KT H320xW540xD400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ mạng Rack 6U - HC Rack KT H320xW540xD400mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 104 | Switch TP-Link TL-SG1016D 16 Port Gigabit | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | thiết bị |
| 105 | Lắp đặt Switch TP-Link TL-SG1016D 16 Port Gigabit | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | thiết bị |
| 106 | Lắp đặt dây cáp mạng Commscope AMP CAT6E | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | 10 m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp mạng Commscope AMP CAT5E | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | 10 m |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt hạt) | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 109 | Đầu mạng RJ45 bọc Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp mạng LAN sóng đàn hồi D50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp mạng LAN sóng đàn hồi D20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 112 | Phụ kiện thi công (Đinh, vít, lạt nhựa, đai sắt...) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hệ thống |
| 113 | Gia công kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây dẫn sét D10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 180 | m |
| 116 | Cọc đỡ dây thu sét D10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | cái |
| 117 | Hộp kiểm tra tiếp địa (RTD) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt lô sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,55 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,41 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 - DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR PN10 - DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,28 | 100m |
| 123 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt van phao cơ DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van xả đáy téc DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN40x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt bịt đầu ống DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 136 | Kép, măng sông, rắc co, ren nối các loại... | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả xi phông) | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 138 | Vòi rửa nóng lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bóng lạnh 30L | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,79 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê kiểm tra D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê xiên D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa 135° D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa 135° D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa vuông D42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 158 | Phễu thu sàn Inox ngăn mùi D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu D90x60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu D60x42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 161 | Đai giữ ống nước | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 162 | Quang treo ống | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 163 | Lắp đặt téc nước Inox 3m3 + Giá đỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG NHÀ C2 (NHÀ 1 TẦNG) | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển giường bệnh, vật dụng ra khỏi phòng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,5 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hệ thống |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 347,704 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép, thanh gác mái | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7702 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 44,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 64,032 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 263,9032 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 13,1952 | m3 |
| 11 | Phá dỡ láng vữa xi măng Sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V | 66,7216 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cũ trên tường Sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V | 169,29 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cũ trên trần Sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V | 78,21 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cũ trên trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 204,2332 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cũ trên trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 46,6416 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cũ trên dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 30,3552 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cũ trên cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 33,44 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 653,712 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 304,524 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cũ trên má cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 18,018 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cũ trên ô văng, chắn nắng | Theo yêu cầu tại chương V | 52,076 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 29,48 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sen hoa cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 84 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 69,7907 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn Sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 66,7216 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn Sê nô mái | Theo yêu cầu tại chương V | 66,7216 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7617 | tấn |
| 28 | Gia công thanh gác mái chéo | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3022 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 15,7192 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt thanh gác mái, xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0639 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,477 | 100m2 |
| 32 | Ống thoát nước mái PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 34 | Đai Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 35 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4752 | m3 |
| 37 | Trát tường Sê nô mái, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 169,29 | m2 |
| 38 | Trát trần Sê nô mái, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 78,21 | m2 |
| 39 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 204,2332 | m2 |
| 40 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 46,6416 | m2 |
| 41 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,3552 | m2 |
| 42 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,44 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 299,208 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 306,684 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,778 | m2 |
| 46 | Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,076 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 552,6992 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 716,6968 | m2 |
| 49 | Ca máy đầm nén tạo phẳng lại lớp nền nhà sau khi phá dỡ nền hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | ca |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 238,0692 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,834 | m2 |
| 52 | Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 429,008 | m2 |
| 53 | Trần thạch cao chịu ẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,974 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V | 6,974 | m2 |
| 55 | Vách ngăn Compact chịu nước dày 18mm, khung Inox (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 22,854 | m2 |
| 56 | SXLĐ Cửa đi (Nhôm hệ dày 1,4mm - Kính an toàn dày 6,38mm), bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V | 38,12 | m2 |
| 57 | SXLĐ Cửa sổ (Nhôm hệ dày 1,4mm - Kính an toàn dày 6,38mm), bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V | 1,92 | m2 |
| 58 | Sơn sen hoa cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 79,92 | m2 |
| 59 | Sản xuất sen hoa cửa sổ (Inox 201) | Theo yêu cầu tại chương V | 15,75 | kg |
| 60 | Lắp dựng sen hoa Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 1,92 | m2 |
| 61 | Bê tông đường dốc, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,492 | m3 |
| 62 | Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9856 | m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 3,9015 | 100m2 |
| 64 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 284,9 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W (220V) | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 18W (220V) | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A (250V) | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (250V) | Theo yêu cầu tại chương V | 39 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn 5A (250V) | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần 80W (220V) | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A (380V) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A (220V) | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 650 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 600 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x4,0)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x120mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây KT 200x100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | hộp |
| 80 | Đế âm tường (Aptomat, công tắc, ổ cắm...) | Theo yêu cầu tại chương V | 89 | cái |
| 81 | Mặt viền (Aptomat, công tắc, ổ cắm...) | Theo yêu cầu tại chương V | 89 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.300 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 (Từ vị trí đấu nối tới tủ điện tổng) | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 85 | Xà đầu hồi | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 86 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,04 | m3 |
| 87 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,04 | m3 |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC (1x25mm2) | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 90 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cọc |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,54 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 - DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR PN10 - DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa cửa đồng DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao cơ DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xả đáy téc DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN25x20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bịt đầu ống DN20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 109 | Kép, măng sông, rắc co, ren nối các loại... | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả xi phông) | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 111 | Vòi rửa nóng lạnh | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bóng lạnh 30L | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,68 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,34 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | 100m |
| 121 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê xiên D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa 135° D110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa vuông D42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 126 | Phễu thu sàn Inox ngăn mùi D60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu D60x42mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 + Giá đỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CẦU, BỒN CÂY, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 57,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2763 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần, dầm mái nhà cầu | Theo yêu cầu tại chương V | 64,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột nhà cầu | Theo yêu cầu tại chương V | 33,748 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát cũ trên bậc tam cấp nhà cầu | Theo yêu cầu tại chương V | 5,886 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cũ trên bồn cây | Theo yêu cầu tại chương V | 29,4184 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cũ trên thành rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V | 27,7784 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa láng đáy rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V | 15,4918 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6304 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3316 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3316 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,594 | 100m2 |
| 13 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,886 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 98,648 | m2 |
| 15 | Bê tông đường dốc, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3344 | m3 |
| 16 | Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,344 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, thông hút bể phốt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| 18 | Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 29,4184 | m2 |
| 19 | Vệ sinh rác thải, bùn đất rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | công |
| 20 | Trát thành rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,7784 | m2 |
| 21 | Láng đáy rãnh thoát nước, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,4918 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0503 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lát sân bằng gạch đất nung KT300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V | 321,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.734.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi