Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà C1, C2 - Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên (nay là Bệnh viện Phổi Thái Nguyên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724419-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà C1, C2 - Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên (nay là Bệnh viện Phổi Thái Nguyên)
Số hiệu KHLCNT 20220722279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:58:00 đến ngày 2022-07-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,906,612,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.734.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phổi
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà C1, C2 - Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Thái Nguyên (nay là Bệnh viện Phổi Thái Nguyên)
Sửa chữa, bảo dưỡng Nhà C1, C2 Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi Thái Nguyên (nay là Bệnh viện Phổi Thái Nguyên)
160 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi , địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Thái Nguyên; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hoàng Hà; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và TM dịch vụ Thái Giang; Địa chỉ: Khu dân cư Hồng Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi Thái Nguyên; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi , địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Thái Nguyên; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Thái Nguyên; địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG NHÀ C1 (NHÀ 2 TẦNG)
1Nhân công vận chuyển giường bệnh, vật dụng ra khỏi phòngTheo yêu cầu tại chương V7công
2Tháo dỡ hệ thống đường ống dẫn khí (Oxy) y tếTheo yêu cầu tại chương V1hệ thống
3Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V1hệ thống
4Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V2hệ thống
5Tháo dỡ kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V6cái
6Tháo dỡ kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V2công
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V426,241m2
8Tháo dỡ xà gồ thép, thanh gác máiTheo yêu cầu tại chương V1,9028tấn
9Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại chương V0,612100m
10Tháo dỡ trần tônTheo yêu cầu tại chương V211,8746m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V171,88m2
12Tháo dỡ hệ thống sen hoa sắt cửa sổ, lan can hành langTheo yêu cầu tại chương V70,578m2
13Tháo dỡ lan can cầu thang cầu thang bằng gỗ tấmTheo yêu cầu tại chương V8,448m2
14Phá dỡ láng vữa xi măng Sê nô máiTheo yêu cầu tại chương V82,0896m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V791,844m2
16Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V26,8511m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V323,4157m2
18Phá lớp vữa láng cũ trên sàn Sê nô máiTheo yêu cầu tại chương V82,0896m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu tại chương V611,547m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại chương V1.009,3564m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V809,9348m2
22Phá dỡ nền láng Granitô cầu thang, bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương V63,1034m2
23Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V108,4421m3
24Láng nền sàn Sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V82,0896m2
25Quét Sika chống thấm sàn Sê nô máiTheo yêu cầu tại chương V119,2256m2
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V2,4153tấn
27Gia công thanh gác mái chéoTheo yêu cầu tại chương V0,3486tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V8,881m2
29Lắp dựng thanh gác mái, xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V2,7639tấn
30Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V4,0612100m2
31Ống thoát nước mái PVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V0,612100m
32Cút nhựa D110mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
33Đai InoxTheo yêu cầu tại chương V41cái
34Quả cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu tại chương V8quả
35Trát tường Sê nô mái, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V173,76m2
36Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V636,1748m2
37Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V953,1544m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V53,02m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V541,3916m2
40Trát cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V42,4794m2
41Láng ô văng không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,65m2
42Trát bó mép viền ô văng vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V59,5m
43Trát gờ móc nước vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V92,52m
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V1.590,0454m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V809,9348m2
46Ca máy đầm nén tạo phẳng lại lớp nền nhà sau khi phá dỡ nền hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V3ca
47Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Theo yêu cầu tại chương V33,5639m3
48Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo yêu cầu tại chương V46,1062m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V591,281m2
50Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V68,1283m2
51Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V836,221m2
52Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V41,783m2
53Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V21,3204m2
54Trần thạch cao chịu ẩmTheo yêu cầu tại chương V71,6094m2
55Trần thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu tại chương V210,9066m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương V282,516m2
57SXLĐ Cửa đi (Nhôm hệ dày 1,4mm - Kính an toàn dày 6,38mm), bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V102,63m2
58SXLĐ Cửa sổ (Nhôm hệ dày 1,4mm - Kính an toàn dày 6,38mm), bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V72,47m2
59Sản xuất sen hoa cửa sổ (Inox 201)Theo yêu cầu tại chương V434,2341kg
60Lắp dựng sen hoa InoxTheo yêu cầu tại chương V54,32m2
61Sản xuất lan can hành lang (Inox 201)Theo yêu cầu tại chương V295,4811kg
62Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu tại chương V18,398m2
63Sản xuất lan can cầu thang (Inox 201)Theo yêu cầu tại chương V128,7589kg
64Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu tại chương V9,177m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V9,456100m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V0,2519100m2
67Vệ sinh công nghiệp toàn nhàTheo yêu cầu tại chương V727,66m2
68Lắp đặt hoàn trả hệ thống đường ống dẫn khí (Oxy) y tếTheo yêu cầu tại chương V1hệ thống
69Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W (220V)Theo yêu cầu tại chương V40bộ
70Lắp đặt đèn Led gắn trần 18W (220V)Theo yêu cầu tại chương V28bộ
71Lắp đặt ổ cắm đơn 10A (250V)Theo yêu cầu tại chương V14cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (250V)Theo yêu cầu tại chương V48cái
73Lắp đặt công tắc đơn 5A (250V)Theo yêu cầu tại chương V26cái
74Lắp đặt công tắc ba cực điều khiển 2 vị tríTheo yêu cầu tại chương V2cái
75Lắp đặt quạt trần 80W (220V)Theo yêu cầu tại chương V26cái
76Lắp đặt bộ điều tốc quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V26cái
77Lắp đặt Aptomat 3 pha 125A (380V)Theo yêu cầu tại chương V1cái
78Lắp đặt Aptomat 3 pha 63A (380V)Theo yêu cầu tại chương V3cái
79Lắp đặt Aptomat 3 pha 16A (380V)Theo yêu cầu tại chương V1cái
80Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A (220V)Theo yêu cầu tại chương V32cái
81Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V1.200m
82Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V900m
83Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu tại chương V80m
84Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo yêu cầu tại chương V100m
85Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo yêu cầu tại chương V20m
86Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x10)mm2Theo yêu cầu tại chương V10m
87Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x450x200mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
88Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x120mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
89Lắp đặt hộp nối dây KT 200x100mmTheo yêu cầu tại chương V14hộp
90Đế âm tường (Aptomat, công tắc, ổ cắm...)Theo yêu cầu tại chương V120cái
91Mặt viền (Aptomat, công tắc, ổ cắm...)Theo yêu cầu tại chương V120cái
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu tại chương V2.100m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmTheo yêu cầu tại chương V100m
94Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 (Từ vị trí đấu nối tới tủ điện tổng)Theo yêu cầu tại chương V150m
95Xà đầu hồiTheo yêu cầu tại chương V5bộ
96Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V1,92m3
97Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V1,92m3
98Lắp đặt hộp nối dây đo điện trởTheo yêu cầu tại chương V1hộp
99Lắp đặt cáp đồng CU/PVC (1x25mm2)Theo yêu cầu tại chương V15m
100Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4mTheo yêu cầu tại chương V3cọc
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu tại chương V15m
102Tủ mạng Rack 6U - HC Rack KT H320xW540xD400mmTheo yêu cầu tại chương V1tủ
103Lắp đặt tủ mạng Rack 6U - HC Rack KT H320xW540xD400mmTheo yêu cầu tại chương V1tủ
104Switch TP-Link TL-SG1016D 16 Port GigabitTheo yêu cầu tại chương V1thiết bị
105Lắp đặt Switch TP-Link TL-SG1016D 16 Port GigabitTheo yêu cầu tại chương V1thiết bị
106Lắp đặt dây cáp mạng Commscope AMP CAT6ETheo yêu cầu tại chương V2010 m
107Lắp đặt dây cáp mạng Commscope AMP CAT5ETheo yêu cầu tại chương V1510 m
108Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt hạt)Theo yêu cầu tại chương V7cái
109Đầu mạng RJ45 bọc InoxTheo yêu cầu tại chương V14cái
110Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp mạng LAN sóng đàn hồi D50mmTheo yêu cầu tại chương V200m
111Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp mạng LAN sóng đàn hồi D20mmTheo yêu cầu tại chương V150m
112Phụ kiện thi công (Đinh, vít, lạt nhựa, đai sắt...)Theo yêu cầu tại chương V1hệ thống
113Gia công kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V6cái
114Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V6cái
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây dẫn sét D10mmTheo yêu cầu tại chương V180m
116Cọc đỡ dây thu sét D10mmTheo yêu cầu tại chương V60cái
117Hộp kiểm tra tiếp địa (RTD)Theo yêu cầu tại chương V2hộp
118Lắp đặt lô sứ chân kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V6cái
119Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN40mmTheo yêu cầu tại chương V0,55100m
120Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN25mmTheo yêu cầu tại chương V0,41100m
121Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 - DN20mmTheo yêu cầu tại chương V0,48100m
122Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR PN10 - DN20mmTheo yêu cầu tại chương V0,28100m
123Lắp đặt van khóa cửa đồng DN40mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
124Lắp đặt van khóa cửa đồng DN20mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
125Lắp đặt van phao cơ DN25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
126Lắp đặt van xả đáy téc DN25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
127Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN40mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
128Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN25mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
129Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN20mmTheo yêu cầu tại chương V30cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN40mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN25mmTheo yêu cầu tại chương V15cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN20mmTheo yêu cầu tại chương V30cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20mmTheo yêu cầu tại chương V50cái
134Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN40x20mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
135Lắp đặt bịt đầu ống DN20mmTheo yêu cầu tại chương V50cái
136Kép, măng sông, rắc co, ren nối các loại...Theo yêu cầu tại chương V20cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả xi phông)Theo yêu cầu tại chương V8bộ
138Vòi rửa nóng lạnhTheo yêu cầu tại chương V8bộ
139Lắp đặt gương soi + Phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V8cái
140Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V10bộ
141Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V10cái
142Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V10cái
143Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V4bộ
144Lắp đặt bóng lạnh 30LTheo yêu cầu tại chương V8bộ
145Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V0,79100m
146Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V0,25100m
147Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D60mmTheo yêu cầu tại chương V0,3100m
148Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D42mmTheo yêu cầu tại chương V0,15100m
149Lắp đặt tê kiểm tra D110mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
150Lắp đặt tê kiểm tra D90mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
151Lắp đặt tê xiên D110mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
152Lắp đặt tê xiên D90mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
153Lắp đặt tê xiên D60mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
154Lắp đặt chếch nhựa 135° D110mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
155Lắp đặt chếch nhựa 135° D90mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
156Lắp đặt cút nhựa vuông D60mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
157Lắp đặt cút nhựa vuông D42mmTheo yêu cầu tại chương V10cái
158Phễu thu sàn Inox ngăn mùi D60mmTheo yêu cầu tại chương V15cái
159Lắp đặt côn thu D90x60mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
160Lắp đặt côn thu D60x42mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
161Đai giữ ống nướcTheo yêu cầu tại chương V20cái
162Quang treo ốngTheo yêu cầu tại chương V40cái
163Lắp đặt téc nước Inox 3m3 + Giá đỡTheo yêu cầu tại chương V1bể
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG NHÀ C2 (NHÀ 1 TẦNG)
1Nhân công vận chuyển giường bệnh, vật dụng ra khỏi phòngTheo yêu cầu tại chương V5,5công
2Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, thiết bị điện hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V1hệ thống
3Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V2hệ thống
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V347,704m2
5Tháo dỡ xà gồ thép, thanh gác máiTheo yêu cầu tại chương V1,7702tấn
6Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại chương V0,48100m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V44,24m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V64,032m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V263,9032m2
10Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V13,1952m3
11Phá dỡ láng vữa xi măng Sê nô máiTheo yêu cầu tại chương V66,7216m2
12Phá lớp vữa trát cũ trên tường Sê nô máiTheo yêu cầu tại chương V169,29m2
13Phá lớp vữa trát cũ trên trần Sê nô máiTheo yêu cầu tại chương V78,21m2
14Phá lớp vữa trát cũ trên trần trong nhàTheo yêu cầu tại chương V204,2332m2
15Phá lớp vữa trát cũ trên trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V46,6416m2
16Phá lớp vữa trát cũ trên dầm ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V30,3552m2
17Phá lớp vữa trát cũ trên cột ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V33,44m2
18Phá lớp vữa trát cũ trên tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương V653,712m2
19Phá lớp vữa trát cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V304,524m2
20Phá lớp vữa trát cũ trên má cửaTheo yêu cầu tại chương V18,018m2
21Phá lớp vữa trát cũ trên ô văng, chắn nắngTheo yêu cầu tại chương V52,076m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên má cửaTheo yêu cầu tại chương V29,48m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sen hoa cửa sổTheo yêu cầu tại chương V84m2
24Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V69,7907m3
25Láng nền sàn Sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V66,7216m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn Sê nô máiTheo yêu cầu tại chương V66,7216m2
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V1,7617tấn
28Gia công thanh gác mái chéoTheo yêu cầu tại chương V0,3022tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V15,71921m2
30Lắp đặt thanh gác mái, xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V2,0639tấn
31Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V3,477100m2
32Ống thoát nước mái PVC D90mmTheo yêu cầu tại chương V0,48100m
33Cút nhựa D90mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
34Đai InoxTheo yêu cầu tại chương V24cái
35Quả cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu tại chương V12cái
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V0,4752m3
37Trát tường Sê nô mái, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V169,29m2
38Trát trần Sê nô mái, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V78,21m2
39Trát trần trong nhà, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V204,2332m2
40Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V46,6416m2
41Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V30,3552m2
42Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V33,44m2
43Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V299,208m2
44Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V306,684m2
45Trát má cửa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V19,778m2
46Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V52,076m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V552,6992m2
48Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V716,6968m2
49Ca máy đầm nén tạo phẳng lại lớp nền nhà sau khi phá dỡ nền hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V3ca
50Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V238,0692m2
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V25,834m2
52Ốp tường bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V429,008m2
53Trần thạch cao chịu ẩmTheo yêu cầu tại chương V6,974m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương V6,974m2
55Vách ngăn Compact chịu nước dày 18mm, khung Inox (Đã bao gồm phụ kiện & lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V22,854m2
56SXLĐ Cửa đi (Nhôm hệ dày 1,4mm - Kính an toàn dày 6,38mm), bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V38,12m2
57SXLĐ Cửa sổ (Nhôm hệ dày 1,4mm - Kính an toàn dày 6,38mm), bao gồm cả ke, chốt, khóa, phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V1,92m2
58Sơn sen hoa cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V79,92m2
59Sản xuất sen hoa cửa sổ (Inox 201)Theo yêu cầu tại chương V15,75kg
60Lắp dựng sen hoa InoxTheo yêu cầu tại chương V1,92m2
61Bê tông đường dốc, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,492m3
62Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,9856m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại chương V3,9015100m2
64Vệ sinh công nghiệp toàn nhàTheo yêu cầu tại chương V284,9m2
65Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W (220V)Theo yêu cầu tại chương V21bộ
66Lắp đặt đèn Led gắn trần 18W (220V)Theo yêu cầu tại chương V15bộ
67Lắp đặt ổ cắm đơn 10A (250V)Theo yêu cầu tại chương V11cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (250V)Theo yêu cầu tại chương V39cái
69Lắp đặt công tắc đơn 5A (250V)Theo yêu cầu tại chương V18cái
70Lắp đặt quạt trần 80W (220V)Theo yêu cầu tại chương V11cái
71Lắp đặt bộ điều tốc quạt trầnTheo yêu cầu tại chương V11cái
72Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A (380V)Theo yêu cầu tại chương V1cái
73Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A (220V)Theo yêu cầu tại chương V23cái
74Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V650m
75Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo yêu cầu tại chương V600m
76Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x4,0)mm2Theo yêu cầu tại chương V50m
77Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo yêu cầu tại chương V60m
78Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x120mmTheo yêu cầu tại chương V1hộp
79Lắp đặt hộp nối dây KT 200x100mmTheo yêu cầu tại chương V10hộp
80Đế âm tường (Aptomat, công tắc, ổ cắm...)Theo yêu cầu tại chương V89cái
81Mặt viền (Aptomat, công tắc, ổ cắm...)Theo yêu cầu tại chương V89cái
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu tại chương V1.300m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmTheo yêu cầu tại chương V60m
84Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 (Từ vị trí đấu nối tới tủ điện tổng)Theo yêu cầu tại chương V200m
85Xà đầu hồiTheo yêu cầu tại chương V5bộ
86Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V2,04m3
87Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V2,04m3
88Lắp đặt hộp nối dây đo điện trởTheo yêu cầu tại chương V1hộp
89Lắp đặt cáp đồng CU/PVC (1x25mm2)Theo yêu cầu tại chương V15m
90Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4mTheo yêu cầu tại chương V3cọc
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo yêu cầu tại chương V15m
92Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN40mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
93Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR PN10 - DN25mmTheo yêu cầu tại chương V0,54100m
94Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 - DN20mmTheo yêu cầu tại chương V0,16100m
95Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR PN10 - DN20mmTheo yêu cầu tại chương V0,14100m
96Lắp đặt van khóa cửa đồng DN40mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
97Lắp đặt van khóa cửa đồng DN20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
98Lắp đặt van phao cơ DN25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
99Lắp đặt van xả đáy téc DN25mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
100Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN40mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
101Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN25mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
102Lắp đặt tê đều nhựa PPR DN20mmTheo yêu cầu tại chương V16cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN40mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN25mmTheo yêu cầu tại chương V15cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR 90° DN20mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
107Lắp đặt côn thu nhựa PPR DN25x20mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
108Lắp đặt bịt đầu ống DN20mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
109Kép, măng sông, rắc co, ren nối các loại...Theo yêu cầu tại chương V20cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm cả xi phông)Theo yêu cầu tại chương V5bộ
111Vòi rửa nóng lạnhTheo yêu cầu tại chương V5bộ
112Lắp đặt gương soi + Phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V5cái
113Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V6bộ
114Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu tại chương V6cái
115Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V6cái
116Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V2bộ
117Lắp đặt bóng lạnh 30LTheo yêu cầu tại chương V5bộ
118Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110mmTheo yêu cầu tại chương V0,68100m
119Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D60mmTheo yêu cầu tại chương V0,34100m
120Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D42mmTheo yêu cầu tại chương V0,18100m
121Lắp đặt tê xiên D110mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
122Lắp đặt tê xiên D60mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
123Lắp đặt chếch nhựa 135° D110mmTheo yêu cầu tại chương V6cái
124Lắp đặt cút nhựa vuông D60mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
125Lắp đặt cút nhựa vuông D42mmTheo yêu cầu tại chương V8cái
126Phễu thu sàn Inox ngăn mùi D60mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
127Lắp đặt côn thu D60x42mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
128Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 + Giá đỡTheo yêu cầu tại chương V1bể
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ CẦU, BỒN CÂY, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại chương V57,2m2
2Tháo dỡ xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,2763tấn
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần, dầm mái nhà cầuTheo yêu cầu tại chương V64,9m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột nhà cầuTheo yêu cầu tại chương V33,748m2
5Đục tẩy lớp vữa trát cũ trên bậc tam cấp nhà cầuTheo yêu cầu tại chương V5,886m2
6Phá lớp vữa trát cũ trên bồn câyTheo yêu cầu tại chương V29,4184m2
7Phá lớp vữa trát cũ trên thành rãnh thoát nướcTheo yêu cầu tại chương V27,7784m2
8Phá lớp vữa láng đáy rãnh thoát nướcTheo yêu cầu tại chương V15,4918m2
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương V1,6304m3
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V0,3316tấn
11Lắp đặt xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V0,3316tấn
12Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo yêu cầu tại chương V0,594100m2
13Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V5,886m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V98,648m2
15Bê tông đường dốc, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,3344m3
16Lát đường dốc bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V3,344m2
17Vệ sinh, thông hút bể phốtTheo yêu cầu tại chương V2bể
18Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V29,4184m2
19Vệ sinh rác thải, bùn đất rãnh thoát nướcTheo yêu cầu tại chương V8công
20Trát thành rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V27,7784m2
21Láng đáy rãnh thoát nước, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V15,4918m2
22Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,036100m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,0503tấn
24Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,6m3
25Lắp tấm đan, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại chương V151 cấu kiện
26Lát sân bằng gạch đất nung KT300x300mmTheo yêu cầu tại chương V321,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.734.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt3
4 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
5 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
6 Máy tời điện Hoạt động tốt1
7 Ô tô tải tự đổ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->