Gói thầu: 01.XL: Thi công Cải tạo, sửa chữa hội trường phường Đại Nài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722781-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Thi công Cải tạo, sửa chữa hội trường phường Đại Nài
Số hiệu KHLCNT 20220722765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (theo kế hoạch vốn đã được bố trí) và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:57:00 đến ngày 2022-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,726,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.589634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17926E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.208.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công Cải tạo, sửa chữa hội trường phường Đại Nài
Cải tạo, sửa chữa hội trường phường Đại Nài
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (theo kế hoạch vốn đã được bố trí) và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đại Nài , địa chỉ: Phường Đại Nài, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần địa kỹ thuật tư vấn và xây dựng H.T.A. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đại Nài , địa chỉ: Phường Đại Nài, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đại Nài , địa chỉ: Phường Đại Nài, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao 1.5m so với cốt nềnMô tả KT theo chương V154,088m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V154,939m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Mô tả KT theo chương V388,556m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)Mô tả KT theo chương V316,766m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V202,068m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V79,242m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V3,626100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V20,58m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V56,05m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V215,15m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V50,94m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V75,337m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V13,902m3
14Tháo dỡ phần điện nước (NC 3.5/7)Mô tả KT theo chương V3công
15Tháo dỡ Rido, phông hội trường (NC 3.5/7)Mô tả KT theo chương V2công
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V154,088m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V542,644m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V593,236m2
19Sơn Trụ cột, Lan can tam cấp bằng sơn giả đá 01 lớp lót 02 lớp phủMô tả KT theo chương V154,94m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,513m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V77,391m2
22Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1.8Mô tả KT theo chương V0,643tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,643tấn
24Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả KT theo chương V499,216m2
25Ke chống bão 4c/m2Mô tả KT theo chương V1.996cái
26Tôn úp nóc và úp bờ bo mái khổ 60cmMô tả KT theo chương V63,24md
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V215,15m2
28Thay kính 5ly các cửa pano bị vỡMô tả KT theo chương V1,8m2
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả KT theo chương V151,871m2
30Thay mới nẹp cửa đi cửa sô bằng gỗ nhóm 4 (50x20) hoàn thiện sơn 1 lớp lót 02 lớp phủMô tả KT theo chương V201,5md
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V50,94m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả KT theo chương V75,337m2
33Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V75,337m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V3,118100m2
35Lắp đặt đèn sát trần đèn Led D300Mô tả KT theo chương V18bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,738100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V24cái
38Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V24cái
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO MÁI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG VÀ XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả KT theo chương V1,961100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả KT theo chương V0,106tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V9,031m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,584m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V14,675m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V17,341m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V22,9711m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,134100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,269100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,549m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,216100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,018tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,331tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V5,832m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V16,576m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V3,714m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,155100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,025tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,238tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V1,767m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,167100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V4,429m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả KT theo chương V1,535m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1,535m2
25Láng granitô nền sànMô tả KT theo chương V10,824m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,581100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,084tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,627tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V3,194m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,941100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,111tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,584tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V5,149m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,963100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,659tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V12,124m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,147100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,09tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V1,016m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V17,072m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V3,67m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V8,967m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,433m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V11,594m3
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V61,904m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V107,994m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V160,83m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V51,29m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V96,968m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V96,2m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V29,29m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V16,85m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V107,994m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V377,717m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V113,17m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V27,571m2
57Lát nền, sàn gạch - gạch granit chống trơn 300x300, XM PCB40Mô tả KT theo chương V27,571m2
58Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V80,188m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V26,848m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V26,848m2
61Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,465tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,465tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,217100m2
64Ke chống bão 4c/m2Mô tả KT theo chương V888cái
65Tôn úp nóc khổ rộng 600Mô tả KT theo chương V40,33m
66Lan can INOC tầng 2:Mô tả KT theo chương V10,592m2
67Xuyên hoa sắt cửa sổ 16x16x1.4Mô tả KT theo chương V20,28m2
68Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả KT theo chương V20,28m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V20,28m2
70Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V6,24m2
71Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểmMô tả KT theo chương V10,2m2
72Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6..38lyMô tả KT theo chương V2,88m2
73Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38lyMô tả KT theo chương V13,68m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,8100m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V2,67m2
76Khung giá đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V8bộ
77Tấm ngăn nhà vệ sinh bằng compact Hp (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả KT theo chương V43,48m2
78Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V2cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
80Lắp đặt đèn downlightMô tả KT theo chương V24bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V6cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả KT theo chương V4hộp
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V2cái
86Lắp đặt tủ điệnMô tả KT theo chương V2hộp
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V6hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả KT theo chương V20m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả KT theo chương V20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Mô tả KT theo chương V15m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả KT theo chương V55m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V100m
93Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
94Lắp đặt vòi xịt xíMô tả KT theo chương V8bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
97Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
98Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
99Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V4cái
100Lắp đặt RumineMô tả KT theo chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,15100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,04100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,03100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,11100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,35100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V22cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V4cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V3cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V5cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V60cái
111Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả KT theo chương V1cái
112Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V4cái
113Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
114Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,103100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,626m3
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,084tấn
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,025100m2
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V2,439m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,389m3
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V32,734m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V12,992m2
122Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V45,726m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả KT theo chương V8,563m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,355m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,018100m2
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,027tấn
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V41cấu kiện
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V11 cấu kiện
C SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG CHÍNH VÀ HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V10,6m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả KT theo chương V2,94m3
3Tháo dỡ lan can gỗMô tả KT theo chương V5,2m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,915m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả KT theo chương V1,696m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V5,472m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V8,083m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V11,328m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,8681m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,623m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,029m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,559m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,033tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,025tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,044100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,348m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,007tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,034tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,065100m2
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,617m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,28m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,2m
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,2m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V17,28m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,0761m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,692m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,606m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,998m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,757m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,127m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,609m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,138m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,525m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3m
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V19,663m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V6,542m2
37Ghi chử INOX mạ màu vàng, chử nổi 1,5cmMô tả KT theo chương V1tb
38Hoa sắt hàng rào thép vuông 14x14Mô tả KT theo chương V4,3m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,31m2
40Gia công cổng bằng thép hộp INOC 304Mô tả KT theo chương V0,185tấn
41Bánh xe cổngMô tả KT theo chương V8cái
42Bản lề cối cổng phụMô tả KT theo chương V2cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V19,81m2
44Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V19,81m2
45Khung sắt và đèn cầu trụ cổngMô tả KT theo chương V3bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V35m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V35m
48Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Mô tả KT theo chương V2,418m3
49Vỉa bê tông chắn vỉa hèMô tả KT theo chương V6cái
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V60,738m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V12,99m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V12,99m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V60,738m2
D MÁI CHE TỪ NHÀ LÀM VIỆC SANG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,191tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,191tấn
3Bu lông M14x150Mô tả KT theo chương V24cái
4Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,089tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,115tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,376100m2
7Ke chống bão 4c/m2Mô tả KT theo chương V152cái
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,764100m2
E SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN NỘI BỘ
1Tôn sân cao thêm bằng vữa dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V833,84m2
2Lát gạch Tezarro 400x400x30 , vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V833,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.589634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17926E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.208.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->