Gói thầu: 01.XL: Thi công Cải tạo, sửa chữa hội trường phường Đại Nài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công Cải tạo, sửa chữa hội trường phường Đại Nài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (theo kế hoạch vốn đã được bố trí) và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:57:00 đến ngày 2022-07-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.589634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17926E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.208.496.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Thi công Cải tạo, sửa chữa hội trường phường Đại Nài Cải tạo, sửa chữa hội trường phường Đại Nài 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (theo kế hoạch vốn đã được bố trí) và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đại Nài , địa chỉ: Phường Đại Nài, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao 1.5m so với cốt nền | Mô tả KT theo chương V | 154,088 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 154,939 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả KT theo chương V | 388,556 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả KT theo chương V | 316,766 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 202,068 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 79,242 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 3,626 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 20,58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 56,05 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả KT theo chương V | 215,15 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 50,94 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 75,337 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 13,902 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phần điện nước (NC 3.5/7) | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ Rido, phông hội trường (NC 3.5/7) | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 154,088 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 542,644 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 593,236 | m2 |
| 19 | Sơn Trụ cột, Lan can tam cấp bằng sơn giả đá 01 lớp lót 02 lớp phủ | Mô tả KT theo chương V | 154,94 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,513 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 77,391 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,643 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,643 | tấn |
| 24 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | 499,216 | m2 |
| 25 | Ke chống bão 4c/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1.996 | cái |
| 26 | Tôn úp nóc và úp bờ bo mái khổ 60cm | Mô tả KT theo chương V | 63,24 | md |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 215,15 | m2 |
| 28 | Thay kính 5ly các cửa pano bị vỡ | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 151,87 | 1m2 |
| 30 | Thay mới nẹp cửa đi cửa sô bằng gỗ nhóm 4 (50x20) hoàn thiện sơn 1 lớp lót 02 lớp phủ | Mô tả KT theo chương V | 201,5 | md |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 50,94 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 75,337 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 75,337 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 3,118 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần đèn Led D300 | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,738 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO MÁI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG VÀ XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,961 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 9,031 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 14,675 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 17,34 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 22,971 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,549 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,331 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,832 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16,576 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,714 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,238 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,767 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,429 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,535 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1,535 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Mô tả KT theo chương V | 10,824 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,627 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,194 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,111 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,584 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,149 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,659 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 12,124 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,016 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,072 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,67 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,967 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,433 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 11,594 | m3 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 61,904 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 107,994 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 160,83 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 51,29 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 96,968 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 96,2 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 29,29 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 16,85 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 107,994 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 377,717 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,17 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 27,571 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - gạch granit chống trơn 300x300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,571 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,188 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 26,848 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 26,848 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,465 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,465 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,217 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão 4c/m2 | Mô tả KT theo chương V | 888 | cái |
| 65 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Mô tả KT theo chương V | 40,33 | m |
| 66 | Lan can INOC tầng 2: | Mô tả KT theo chương V | 10,592 | m2 |
| 67 | Xuyên hoa sắt cửa sổ 16x16x1.4 | Mô tả KT theo chương V | 20,28 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 20,28 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 20,28 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 6,24 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 10,2 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6..38ly | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 13,68 | m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 2,67 | m2 |
| 76 | Khung giá đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Tấm ngăn nhà vệ sinh bằng compact Hp (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 43,48 | m2 |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn downlight | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Rumine | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,626 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | tấn |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,439 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,389 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 32,734 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 12,992 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 45,726 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,563 | m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,355 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| C | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG CHÍNH VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 10,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả KT theo chương V | 5,2 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 0,915 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả KT theo chương V | 1,696 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 5,472 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 8,083 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 11,328 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,868 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,623 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,029 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,559 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,348 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,617 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,076 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,692 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,606 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,998 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,757 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,127 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,609 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,138 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,525 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 19,663 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 6,542 | m2 |
| 37 | Ghi chử INOX mạ màu vàng, chử nổi 1,5cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 38 | Hoa sắt hàng rào thép vuông 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 4,3 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 4,3 | 1m2 |
| 40 | Gia công cổng bằng thép hộp INOC 304 | Mô tả KT theo chương V | 0,185 | tấn |
| 41 | Bánh xe cổng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Bản lề cối cổng phụ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 19,8 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 19,8 | 1m2 |
| 45 | Khung sắt và đèn cầu trụ cổng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,418 | m3 |
| 49 | Vỉa bê tông chắn vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 60,738 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 12,99 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,99 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 60,738 | m2 |
| D | MÁI CHE TỪ NHÀ LÀM VIỆC SANG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả KT theo chương V | 0,191 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,191 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x150 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão 4c/m2 | Mô tả KT theo chương V | 152 | cái |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,764 | 100m2 |
| E | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Tôn sân cao thêm bằng vữa dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 833,84 | m2 |
| 2 | Lát gạch Tezarro 400x400x30 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 833,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.589634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17926E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.208.496.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi