Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Phú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:53:00 đến ngày 2022-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.300.000.000 VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thủy bình (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà xe và xây mới khu vui chơi vận động ngoài trời Trường Tiểu học Đồng Phú 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đồng Phú |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú (phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC DÃY TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.048,5862 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,17 | m2 |
| 7 | Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can hành lang tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,56 | m |
| 9 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,6809 | kg |
| 10 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4128 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8665 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.164,0266 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,2436 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,4628 | m2 |
| 15 | Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,452 | m2 |
| 17 | Trát trụ hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1976 | m2 |
| 18 | Xử lý vết nứt khe lúc trên sàn mái tại trục 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 19 | Vệ sinh và đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,9047 | m2 |
| 20 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 xuôi về ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,9047 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,9047 | m2 |
| 22 | Vệ sinh và tra keo silicol vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.048,5862 | kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.048,5862 | kg |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,73 | m2 |
| 26 | Lợp tôn úp nóc rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,19 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,312 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 30 | Lắp dựng ô gió cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.991,1584 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.326,2242 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,9 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2608 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,795 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,124 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3773 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0626 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6089 | m3 |
| 40 | Vách compac HPL dày 12ly kết hợp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,979 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 42 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0894 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,096 | m2 |
| 44 | Lát nền chống trượt - Tiết diện gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,607 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1625 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4625 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1412 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,03 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,05 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,91 | kg |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5375 | m3 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2496 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9024 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,55 | kg |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,55 | kg |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4636 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2212 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,2 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,94 | kg |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,697 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3474 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,42 | kg |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,92 | kg |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4815 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,708 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4074 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 69 | Lắp đặt đèn Led 1x18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn 250W/16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê chữ Y nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 49/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 49/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - D16 - 800 + thanh đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 114 | Lắp dựng giá đở kim thu sét U50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1379 | m3 |
| 119 | Lát gạch đặc, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7284 | m2 |
| 120 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3313 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3004 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3004 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0852 | m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1686 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 CK |
| 131 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | m3 |
| 132 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | m3 |
| 133 | Đổ lớp than xỉ vào hố lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | m3 |
| 134 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 135 | Đổ lớp cát thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 136 | Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 137 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5493 | 1m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5493 | m3 |
| 143 | Xây bó vĩa sân khấu bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3992 | m3 |
| 144 | Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,585 | m3 |
| 146 | Lát nền sân khấu - Tiết diện gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,404 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG DÃY BÊN PHẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3846 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2403 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,4 | m |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,832 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,322 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,281 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,158 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,3826 | m2 |
| 11 | Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7442 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,9952 | m2 |
| 13 | Vệ sinh và tra keo silicol vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,322 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,56 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,12 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ô gió cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.585,5358 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,281 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,38 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1189 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5815 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,512 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,57 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,94 | kg |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2913 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4784 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,09 | kg |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9552 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,32 | kg |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6397 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6136 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,78 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,25 | kg |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5306 | m3 |
| 42 | Gia công lan can inox cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1114 | kg |
| 43 | Lắp dựng lan can cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0315 | 100m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 46 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,503 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,544 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,171 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4924 | m2 |
| 5 | Lợp mái nhà xe tôn sóng vuông dày 0,42ly màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4924 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7956 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,192 | m2 |
| 8 | Ốp tường khu rửa tay - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,788 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7956 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,715 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,503 | m2 |
| 12 | Gia công Lam inox, kệ bỏ hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1709 | kg |
| 13 | Lắp dựng lam inox, kệ bỏ hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,375 | m2 |
| 14 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,832 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm đánh dốc về ống thu nước sàn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,832 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,832 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuyến |
| 29 | Xây bó vĩa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3496 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8388 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9246 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,84 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch VS - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,872 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,84 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhôm xingfa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,78 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6865 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9635 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào móng đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8175 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1558 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8358 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8502 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,416 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,53 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,12 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,61 | kg |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6131 | m3 |
| 13 | Xây bậc cấp, bó vĩa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5473 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1112 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,28 | m3 |
| 16 | Rải lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,56 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,656 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,76 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3104 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4688 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột nhà vận động, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1466 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,44 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,88 | kg |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.530,48 | kg |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.530,48 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,26 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.544,26 | kg |
| 28 | Gia công lan can, cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,96 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 30 | Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,4656 | m2 |
| 31 | Bảng hiệu khu tích hợp bằng Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 32 | Bạt trang trí 2 mặt tại trục 1 và trục 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,98 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bulong D20 dài 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 40 | Bulong + vít nở M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,0053 | 1m2 |
| 42 | Nẹp 40x2 đở máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,656 | kg |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2618 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | 100 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,646 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026,5177 | kg |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Granito hiện trạng (tại vị trí đào móng cột - mở rộng mỗi bên 0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch Granito KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (mở rộng móng mỗi bên 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,41 | kg |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,41 | kg |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,1 | kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,1 | kg |
| 15 | Gia công nẹp máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,87 | kg |
| 16 | Lợp mái nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,204 | m2 |
| 17 | Bu lông D18 dài 750 liên kết đế móng + vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 18 | LĐ ống nhựa thoát nước, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa thoát nước, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | LĐ co nhựa 135, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | LĐ co nhựa 90, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | LĐ nối thẳng nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,0031 | 1m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.300.000.000 VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7T. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | - Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Thủy bình (máy) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi