Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723146-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220713026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:53:00 đến ngày 2022-07-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.300.000.000 VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nhà lớp học, nhà vệ sinh, nhà xe và xây mới khu vui chơi vận động ngoài trời Trường Tiểu học Đồng Phú
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đồng Phú
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia , địa chỉ: Thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, Địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia , địa chỉ: Thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú (phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC DÃY TRUNG TÂM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V422,73m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,5862kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V209,6m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
5Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V84,76m2
6Phá dỡ nền gạch ceramic KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,17m2
7Xây bó vĩa bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,541m3
8Tháo dỡ lan can hành lang tầng 1+2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,56m
9Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V160,6809kg
10Lắp dựng tay vịn lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4128m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8665m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.164,0266m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V870,2436m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V933,4628m2
15Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,749m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,452m2
17Trát trụ hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,1976m2
18Xử lý vết nứt khe lúc trên sàn mái tại trục 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m
19Vệ sinh và đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V127,9047m2
20Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 xuôi về ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V127,9047m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,9047m2
22Vệ sinh và tra keo silicol vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V54,2m
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,5862kg
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,5862kg
25Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V422,73m2
26Lợp tôn úp nóc rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V35,19m2
27Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
28Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,312m2
29Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
30Lắp dựng ô gió cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V34,72m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.991,1584m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.326,2242m2
33Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V128,9m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,2608m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,795m3
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V610,124m2
37Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3773m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0626m3
39Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6089m3
40Vách compac HPL dày 12ly kết hợp cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V44,979m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
42Thi công trần thạch cao khung xương nổi vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,0894m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,096m2
44Lát nền chống trượt - Tiết diện gạch KT 300x300 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,607m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16251m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4625m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1412m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,03m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7kg
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,05kg
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,91kg
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5375m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2496m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,9024m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V59,55kg
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V353,55kg
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4636m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2212m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,2kg
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V379,94kg
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,697m3
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,3474m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V506,42kg
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,92kg
65Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4815m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,708m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4074100m2
68Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
69Lắp đặt đèn Led 1x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
71Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
72Lắp đặt công tắc đơn 250W/16A-1phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt ổ cắm kép 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
75Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
76Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
77Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
78Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
79Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
86Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
87Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
88Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
89Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
90Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
91Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
93Lắp đặt tê chữ Y nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
95Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 49/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 49/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 21/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
101Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
102Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
103Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
105Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
106Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt van phao - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt kim thu sét - D16 - 800 + thanh đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
113Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
114Lắp dựng giá đở kim thu sét U50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0866100m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1379m3
119Lát gạch đặc, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7284m2
120Xây bể tự hoại bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3313m3
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3004m2
122Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3004m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0852m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1686m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989tấn
129Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V211 CK
131Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458m3
132Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458m3
133Đổ lớp than xỉ vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458m3
134Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
135Đổ lớp cát thôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
136Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
137Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788100m3
139Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788100m3
140Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1788100m3
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54931m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5493m3
143Xây bó vĩa sân khấu bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3992m3
144Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,44m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,585m3
146Lát nền sân khấu - Tiết diện gạch KT 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6m2
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,404m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG DÃY BÊN PHẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3846m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2403m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,6m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V450,4m
5Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V78,832m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,322m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V782,281m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V794,158m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V730,3826m2
11Xây chèn ô trống khung ngoại bằng gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7442m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,9952m2
13Vệ sinh và tra keo silicol vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3221m2
15Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,56m2
16Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay kết hợp cửa sổ nhôm Xingfa, thanh nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,12m2
17Lắp đặt ô gió cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.585,5358m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V782,281m2
20Lắp dựng hoa sắt Inox cửa gia công sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,38m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,671m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1189m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5815m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,512m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,91kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,57kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,94kg
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2913m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4784m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,24kg
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V183,09kg
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,126m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9552m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,9kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,11kg
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V182,32kg
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6397m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6136m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V238,78kg
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,25kg
41Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5306m3
42Gia công lan can inox cầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1114kg
43Lắp dựng lan can cầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0315100m2
45Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
46Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V368,503m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V105,544m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V277,171m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4924m2
5Lợp mái nhà xe tôn sóng vuông dày 0,42ly màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4924m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7956m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,192m2
8Ốp tường khu rửa tay - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,788m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,79561m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V382,715m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V368,503m2
12Gia công Lam inox, kệ bỏ hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V105,1709kg
13Lắp dựng lam inox, kệ bỏ hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,375m2
14Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V224,832m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm đánh dốc về ống thu nước sàn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,832m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V224,832m2
17Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
18Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
19Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
23Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
24Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
25Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
27Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Vận chuyển phế thải xuống ô tô và vận chuyển đến bải thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuyến
29Xây bó vĩa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3496m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8388m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9246m3
32Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V387,84m2
33Lát nền, sàn gạch VS - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,872m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,84m2
35Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhôm xingfa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,78m2
D HẠNG MỤC: KHU VUI CHƠI VẬN ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 95% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,6865m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96351m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 5% khối lượng đào móng đá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81751m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1558m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8358m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8502m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V76,416m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,53kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V264,12kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V592,61kg
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6131m3
13Xây bậc cấp, bó vĩa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5473m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1112m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,28m3
16Rải lớp bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V226,56m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,656m3
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,76m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3104m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4688m3
21Ván khuôn cột nhà vận động, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1466m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,44kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V395,88kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.530,48kg
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.530,48kg
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.544,26kg
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.544,26kg
28Gia công lan can, cửa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V691,96kg
29Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V57,12m2
30Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V333,4656m2
31Bảng hiệu khu tích hợp bằng AluMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
32Bạt trang trí 2 mặt tại trục 1 và trục 7Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,98m2
33Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m
34Lắp đặt nối nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
35Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
36Lắp đặt co nhựa 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt co nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt Bulong D20 dài 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
40Bulong + vít nở M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V303,00531m2
42Nẹp 40x2 đở máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,656kg
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2618100m2
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4431100 m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4431100m3
46Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4431100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V179,646m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,5177kg
3Phá dỡ nền gạch Granito hiện trạng (tại vị trí đào móng cột - mở rộng mỗi bên 0,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
4Lát gạch Granito KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (mở rộng móng mỗi bên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,241m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,3m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130,68kg
11Gia công hệ khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,41kg
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,41kg
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V617,1kg
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V617,1kg
15Gia công nẹp máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V50,87kg
16Lợp mái nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V148,204m2
17Bu lông D18 dài 750 liên kết đế móng + vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
18LĐ ống nhựa thoát nước, đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
19LĐ ống nhựa thoát nước, đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
20Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21LĐ co nhựa 135, đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22LĐ co nhựa 90, đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23LĐ nối thẳng nhựa, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
24Lắp nút bịt nhựa, đk 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,00311m2
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m3
28Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.300.000.000 VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.52
2 Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.52
3 Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.52
4 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.52
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7T.1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan cầm tay - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn điện - Công suất >= 14kW- Còn sử dụng tốt1
15 Thủy bình (máy) Còn sử dụng tốt1
16 Máy tời Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->