Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723811-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220713939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:52:00 đến ngày 2022-07-28 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,749,472,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.124E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng và có tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130 m2;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (của hợp đồng/gói thầu) bằng hoặc lớn hơn 54 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu), hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã Phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,8m3Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu trọng lượng ≥ 10TPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất các loạiPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng toàn bộ công trình
Trường THPT Trần Bình Trọng, huyện Phú Hòa
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên , địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Công ty CP tư vấn và đầu tư Nghinh Phúc; ++ Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Sở Xây dựng. ++ Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên ++ Sở xây dựng tỉnh Phú Yên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên , địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm ,...
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
1(KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,765100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,4371m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,532m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,232m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,392m3
6SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51tấn
7SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,381tấn
8SXLD cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,054tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,967m3
10Xây móng bằng gạch, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,116m3
11Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,36m3
12SXLD cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,755tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng , ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,449tấn
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,042100m3
15Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,409100m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,344m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,293m3
18Xây bậc cầu thang bằng 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m3
19Xây tam cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,387m3
20Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,854m3
21SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,317tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,838tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,017tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,807m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,582tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,562tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,286tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt219,753m3
29SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,111tấn
30Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,571m3
31SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,301tấn
32SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,955tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,198m3
34SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,668tấn
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,52tấn
36Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm vữa XM M50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,982m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,64m3
38Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,669m3
39Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,921m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,718m3
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108m3
42Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,88m2
43Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt737,1m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt245,29m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,29m2
46SXLD cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt267m2
47SXLD cửa sổ, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,12m2
48SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,48m2
49CCLĐ ổ khóa treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39bộ
50CCLĐ ổ khóa bấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
51SXLD hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt307,605m2
52Gia công lan can INOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,492tấn
53Lắp dựng lan can INOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,8m2
54SXLD xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,169tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,717100m2
56Đắp vữa để dán ngói vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,515m2
57Dán ngói trên mái nghiên, ngói 65viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,515m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt535,0061m2
59Thi công trần trần thạch cao khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,88m2
60Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600*600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.936,722m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,76m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 150*600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,657m2
63Ốp tường trụ, cột gạch ceramic- Tiết diện gạch 300*600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt448,2m2
64Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,2m2
65Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,44m2
66Lát gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,38m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,203m2
68Láng granitô ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,203m2
69Trát trụ cột, vữa XM M75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,459m2
70Trát trụ cột, vữa XM M75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,135m2
71Trát tường ngoài, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt415,389m2
72Trát cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,6m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.058,916m2
74Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.070,805m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt462,3m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt303,45m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt184,024m
78Đắp nổi trang trí trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Kẽ roon tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt390,8m
80Ôp đá tự nhiên vào chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,803m2
81Sơn kẽ roan chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0891m2
82Trát tường ngoài, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.397,85m2
83Trát tường trong, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.526,68m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.960,684m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.430,793m2
86SXLD vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (kể cả cửa theo vách)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,68m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,658100m2
88SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt464,598m2
89SXLD cửa lên mái bằng tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90SXLD bậc thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
91SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,7m
92(Cấp điện) Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,481m3
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
94CCLĐ băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
95CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện 600*400*200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
96CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện 400*300*150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
97CCLĐ tủ điện âm tường mặt kính chứa 3MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21hộp
98CCLĐ công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt147cái
99CCLĐ công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
100CCLĐ cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt142cái
101CCLĐ ô cắm đôi 3 chấu có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
102CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 110*110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37hộp
103CCLĐ bảng điện 5 lỗ (mặt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36hộp
104CCLĐ bảng điện 4 lỗ (mặt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
105CCLĐ bảng điện 3 lỗ (mặt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29hộp
106CCLĐ bảng điện 2 lỗ (mặt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29hộp
107CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42hộp
108CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.680m
109CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.055m
110CCLĐ dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
111CCLĐ dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt680m
112CCLĐ chìm ống nhựa ruột gà đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.340m
113CCLĐ chìm ống nhựa ruột gà đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
114CCLĐ chìm ống nhựa ruột gà đk 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
115CCLĐ Thanh cái đồng KT200*30 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116CCLĐ Đầu cot đồng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
117CCLĐ đèn led đơn dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
118CCLĐ đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng chiếu sáng lớp họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144bộ
119CCLĐ đèn led ốp trần D270, ánh sáng trắng CS=22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
120CCLĐ đèn led ốp trần D220, ánh sáng trắng CS=18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45bộ
121CCLĐ quạt trần D1400+ volimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
122CCLĐ quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
123CCLĐ aptomat 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
124CCLĐ aptomat 2P-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
125CCLĐ các automat 2P-100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
126CCLĐ các automat 4P-150ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127CCLĐ cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
128CCLĐ đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
129Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
130Kéo rải dây cáp đồng trần đk 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
131CCLĐ ống nhựa PVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
132CCLĐ co nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
133(Cấp thoát nước) Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt101m3
134Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m3
135CCLĐ băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
136CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
137CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85100m
138CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
139CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2100m
140CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
141CCLĐ co ren trong nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87cái
142CCLĐ co nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87cái
143CCLĐ co nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
144CCLĐ co nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
145CCLĐ co nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
146CCLĐ co nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
147CCLĐ co giảm PVC D34/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
148CCLĐ co giảm PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
149CCLĐ co giảm PVC D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
150CCLĐ nối PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
151CCLĐ nối PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
152CCLĐ nối PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
153CCLĐ nối PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
154CCLĐ tê nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
155CCLĐ tê nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
156CCLĐ tê nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
157CCLĐ tê nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
158CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
159CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
160CCLĐ tê giảm PVC D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
161CCLĐ Y giảm nhựa PVC D34/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
162CCLĐ Y giảm nhựa PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
163CCLĐ chữ thập PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
164CCLĐ chữ thập PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
165CCLĐ chữ thập PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
166CCLĐ chữ thập nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
167CCLĐ chữ thập giảm PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
168CCLĐ van PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
169CCLĐ van PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
170CCLĐ vòi đồng fi 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
171CCLĐ phễu thu 200*200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
172CCLĐ Lavabo + vòi + xiphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
173CCLĐ chậu xí xổm + van xả gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
174CCLĐ xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
175CCLĐ gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
176CCLĐ hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
177CCLĐ hộp đựng giáy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
178CCLĐ bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
179CCLĐ chậu tiểu nam + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
180CCLĐ chậu tiểu nữ + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
181CCLĐ ống xi phong tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
182CCLĐ cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
183(Báo cháy tự động) CCLĐ đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39bộ
184CCLĐ Bộ tổ hợp gồm chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
185CCLĐ điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
186CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
187CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
188CCLĐ chìm ống dẫn dây chống cháy đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt390m
189CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, KT 120*120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
190CCLĐ đèn chỉ lối thoát hiểm EXITTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
191CCLĐ đèn báo khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
192(PCCC) Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt71m3
193Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m3
194CCLĐ băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
195CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m
196CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
197CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
198CCLĐ co giảm thép tráng kẽm đường kính 76/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
199CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
200CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
201CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
202CCLĐ van góc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
203CCLĐ đầu nối ren trong DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
204(Hầm tự hoại) Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,618100m3
205Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m3
206Bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,584m3
207SXLD cốt thép đáy móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149tấn
208Xây móng bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,05m3
209Trát tường trong, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,82m2
210Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,814m3
211SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193tấn
212Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
213Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,72m2
214Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,62m2
215Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
216Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m3
217CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m
218CCLĐ co nhựa miệng bát đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
B KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,663100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,327m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,628m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,22m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,324m3
6SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552tấn
7SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,017tấn
8SXLD cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,522tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,965m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,266m3
11Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2(bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,954m3
12SXLD cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,907tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng , ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,153tấn
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,874100m3
15Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,894100m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,556m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,834m3
18Xây bậc cầu thang bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m3
19Xây tam cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,486m3
20Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,202m3
21SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,185tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,317tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,97m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,652tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,171tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,117tấn
28Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245,885m3
29SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,888tấn
30Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,571m3
31SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,301tấn
32SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,955tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,022m3
34SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,556tấn
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,628tấn
36Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,891m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,957m3
38Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,792m3
39Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,345m3
40Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,57m3
41Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108m3
42Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,88m2
43Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt694,69m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252,61m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt252,61m2
46SXLD cửa khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt231,63m2
47SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt272,16m2
48SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,48m2
49CCLĐ ổ khóa treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
50CCLĐ ổ khóa bấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39bộ
51SXLD hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,402m2
52Gia công lan can INOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518tấn
53Lắp đặt lan can INOXTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,31m2
54SXLD xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,75tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,867100m2
56Đắp vữa để dán ngói vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,515m2
57Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,515m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt572,9371m2
59Thi công trần trần thạch cao khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,96m2
60Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600*600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.209,466m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,6m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite- Tiết diện gạch 150*600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt177,894m2
63Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt415,8m2
64Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,2m2
65Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,44m2
66Lát gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,38m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,203m2
68Láng granitô ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,203m2
69Trát trụ cột, vữa XM M75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,879m2
70Trát trụ cột, vữa XM M75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,163m2
71Trát tường ngoài, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt496,729m2
72Trát cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,6m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.195,952m2
74Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.340,483m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt541,5m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt328,2m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,024m
78Đắp nổi trang trí trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Kẽ roon tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt423,2m
80Ôp đá tự nhiên vào chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,752m2
81Sơn kẽ roan chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5281m2
82Trát tường ngoài, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.548,235m2
83Trát tường trong, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.570,845m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.198,195m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.006,057m2
86Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (kể cả cửa theo vách)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,68m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,737100m2
88SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt529,182m2
89SXLD cửa lên mái bằng tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90SXLD bậc thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
91SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,7m
92(Cấp điện) Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,481m3
93Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
94CCLĐ băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
95CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện 600*400*200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
96CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện 400*300*150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
97CCLĐ tủ điện âm tường mặt kính chứa 3MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
98CCLĐ tủ điện âm tường mặt kính chứa 1MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
99CCLĐ công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138cái
100CCLĐ công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
101CCLĐ cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt167cái
102CCLĐ ô cắm đôi 3 chấu có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
103CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 110*110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34hộp
104CCLĐ bảng điện 5 lỗ (mặt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39hộp
105CCLĐ bảng điện 3 lỗ (mặt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28hộp
106CCLĐ bảng điện 2 lỗ (mặt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24hộp
107CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76hộp
108CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.760m
109CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.620m
110CCLĐ dây đơn CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
111CCLĐ dây đơn CXV 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225m
112CCLĐ dây đơn CXV 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt510m
113Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.390m
114Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt690m
115Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
116Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt510m
117Thanh cái đồng KT200*30 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Đầu cot đồng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119CCLĐ đèn led đơn dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
120CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng hiếu sáng lớp họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156bộ
121CCLĐ đèn led ốp trần D270, ánh sáng trắng CS=22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37bộ
122CCLĐ đèn led ốp trần D220, ánh sáng trắng CS=18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
123CCLĐ quạt trần D1400+ volimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
124CCLĐ aptomat 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
125CCLĐ aptomat 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
126CCLĐ aptomat 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
127CCLĐ aptomat 2P-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
128CCLĐ aptomat 2P-40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
129CCLĐ aptomat 2P-150ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
130CCLĐ aptomat 4P-200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131CCLĐ cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
132CCLĐ đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
133Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
134Kéo rải dây cáp đồng trần đk 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
135CCLĐ ống nhựa PVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
136CCLĐ co nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
137(Cấp thoát nước) Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,751m3
138Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138100m3
139CCLĐ băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
140CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
141CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
142CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
143CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,45100m
144CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
145CCLĐ co ren trong nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77cái
146CCLĐ co nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77cái
147CCLĐ co nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
148CCLĐ co nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
149CCLĐ co nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
150CCLĐ co nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
151CCLĐ co giảm PVC D34/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
152CCLĐ co giảm PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
153CCLĐ co giảm PVC D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
154CCLĐ nối PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
155CCLĐ nối PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
156CCLĐ nối PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
157CCLĐ nối PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
158CCLĐ tê nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
159CCLĐ tê nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
160CCLĐ tê nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
161CCLĐ tê nhựa PVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
162CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
163CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
164CCLĐ tê giảm PVC D90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
165CCLĐ Y giảm nhựa PVC D34/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
166CCLĐ Y giảm nhựa PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
167CCLĐ chữ thập PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
168CCLĐ chữ thập PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
169CCLĐ chữ thập PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
170CCLĐ chữ thập nhựa D114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
171CCLĐ chữ thập giảm PVC D60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
172CCLĐ van PVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
173CCLĐ van PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
174CCLĐ vòi đồng fi 21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
175CCLĐ phễu thu 200*200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
176CCLĐ Lavabo + vòi + xiphongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
177CCLĐ chậu xí xổm + van xả gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
178CCLĐ gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
179CCLĐ hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
180CCLĐ hộp đựng giáy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
181CCLĐ bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
182CCLĐ chậu tiểu nam + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
183CCLĐ chậu tiểu nữ + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
184CCLĐ ống xi phong tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
185CCLĐ cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
186(Báo cháy tự động) CCLĐ đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49bộ
187CCLĐ Bộ tổ hợp gồm chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
188CCLĐ điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
189CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450M
190CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400M
191CCLĐ chìm ống dẫn dây chống cháy đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425M
192CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, KT 120*120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
193CCLĐ đèn chỉ lối thoát hiểm EXITTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
194CCLĐ đèn báo khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
195(PCCC) CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m
196CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
197CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
198CCLĐ co giảm thép tráng kẽm đường kính 76/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
199CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
200CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
201CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
202CCLĐ van góc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
203CCLĐ đầu nối ren trong DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
204(Hầm tự hoại) Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,618100m3
205Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m3
206Bê tông móng M200, đá 1x2(bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,584m3
207SXLD cốt thép đáy móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149tấn
208Xây móng bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,05m3
209Trát tường trong, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,82m2
210Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,814m3
211SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193tấn
212Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
213Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,72m2
214Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,62m2
215Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
216Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m3
217CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m
218CCLĐ co nhựa miệng bát đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
C KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,898100m3
2Đào móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,7331m3
3Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,396m3
4Bê tông lót móng tường đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,314m3
5Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,308m3
6Bê tông móng đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,542m3
7SXLD cốt thép móng đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,698tấn
8SXLD cốt thép móng đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,95tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,225tấn
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,696m3
11Xây tam cấp bằng gạch thẻ 5x9x19 M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,589m3
12Xây móng bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,589m3
13Xây ốp móng tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,253m3
14Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,208m3
15Bê tông đà kiềng đá 1x2M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,509m3
16SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688tấn
17SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,597tấn
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,947100m3
19Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đất thừa để đắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,903100m3
20Bê tông lót nền nhà đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,31m3
21Bê tông cột đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,676m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,792m3
23Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt215,416m3
24Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,253m3
25Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,913m3
26Bê tông mũ khe lún đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059m3
27Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28SXLD cốt thép cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,371tấn
29SXLD cốt thép cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,647tấn
30SXLD cốt thép cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29tấn
31SXLD cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,213tấn
32SXLD cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,766tấn
33SXLD cốt thép xà dầm đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,93tấn
34SXLD cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,145tấn
35SXLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
36SXLD cốt thép cầu thang đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448tấn
37SXLD cốt thép cầu thang đk >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,967tấn
38SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,922tấn
39SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,307tấn
40SXLD cốt thép mũ khe lún, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
41Đắp đất hữu cơ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,168m3
42Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,342m3
43Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,91m3
44Xây hộp gen trong nhà, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,533m3
45Xây tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,621m3
46Xây tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,962m3
47Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,73m3
48Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,834m3
49Xây lan can cầu thang, gạch ống 9x9x19cm- vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73m3
50Xây lan can hành lang, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,341m3
51Xây lan can hành lang, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,08m3
52Xây tường trang trí trên lam treo ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m3
53Xây tường ô hoa gió ngoài nhà, bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,184m3
54Xây tường ô hoa gió ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583m3
55Xây tường trang trí ngoài nhà, bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,52m3
56Xây tường trang trí ngoài nhà, bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,853m3
57Xây tường trên sê nô mái, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,612m3
58Xây tường che khe lún, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126m3
59Xây tường thu hồi ngoài nhà, bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,13m3
60Xây tường chắn mái, bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,364m3
61Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,56m2
62Xây bậc cầu thang, gạch thẻ 5x9x19, M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,673m3
63Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt752,273m2
64Đắp cát vàng đệm sàn âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m3
65Bê tông đệm sàn âm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
66Lát nền gạch granite 60x60(cm):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.708,717m2
67Lát gạch ceramic 30x30cm nhám, lát nền khu vệ sinh:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,96m2
68Lát nền ram dốc, gạch bê tông màu kích thước 300x300x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1m2
69Ốp gạch viền chân tường, gạch granite 15x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,785m2
70ốp gạch ceramic tường khu vệ sinh, ốp gạch 30x60cm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,1m2
71ốp đá tự nhiên vào chân móng, mặt ngoài bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,171m2
72Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng, bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4641m2
73Trát granitô màu vàng vào thành chắn ram dốc vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,49m2
74Lát đá granit màu xám vào bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,345m2
75Lát đá granit màu xám vào cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,192m2
76Lát đá granit màu xám vào sàn chiếu nghỉ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,88m2
77Dán ngói trên mái nghiên, ngói 65viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,48m2
78Láng sàn mái, sê nô có đánh màu vữa M75, tạo dốc về ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,01m2
79Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt309,61m2
80Trát chân móng, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,525m2
81Trát mặt trong thành bồn hoa, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m2
82Trát hộp gen ngoài nhà, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt449,32m2
83Trát hộp gen trong nhà, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,15m2
84Trát tường ngoài nhà, tường gạch block xi măng, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt777,085m2
85Trát tường trong, tường gạch block xi măng, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.473,56m2
86Trát lan can cầu thang, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,836m2
87Trát lan can hành lang, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182,248m2
88Trát tường trang trí trên lam treo ngoài nhà, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,667m2
89Trát tường ô hoa gió ngoài nhà, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,796m2
90Trát tường trang trí ngoài nhà, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170,822m2
91Trát tường trên sê nô mái, tường ngoài nhà, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,16m2
92Trát tường che khe lún ngoài, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
93Trát tường thu hồi ngoài nhà, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m2
94Trát tường thu hồi trong, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m2
95Trát chắn mái ngoài, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,442m2
96Trát chắn mái trong, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,442m2
97Trát cột ngoài nhà chiều vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt364,535m2
98Trát cột trong nhà vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt184,823m2
99Trát xà dầm ngoài nhà vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt410,61m2
100Trát xà dầm trong nhà vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt672,1m2
101Trát trần ngoài nhà vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt748,417m2
102Trát trần trong nhà vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.130,58m2
103Trát cầu thang vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m2
104Trát lanh tô, tấm đan, ô văng .. ngoài nhà M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt537,275m2
105Trát lanh tô, tấm đan, ô văng... trong nhà M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,21m2
106Trát chành cửa, tường ngoài nhà, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190m2
107Trát gờ chỉ vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,56m
108Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,426m
109Đắp phào đơn vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
110Trát gờ chỉ nước vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,47m
111Kẻ chỉ lõm toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt296,766m
112Trần thạch cao khung nổi loại chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,26m2
113Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.226,817m2
114Sơn diện tích tường ô cầu thang bằng sơn dầu 2 nước, tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,8761m2
115Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.471,67m2
116Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.060,837m2
117Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.210,713m2
118SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,589tấn
119Sơn xà gồ, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt451,7531m2
120Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,734100m2
121SXLD thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
122Sơn thang sắt lên mái, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2711m2
123SXLD cửa lên mái bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
124Sơn thang sắt lên mái, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,042m2
125Bê tông giữ thang lên mái, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048m3
126Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
127Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,57m2
128Sản xuất lan can bảo vệ cầu thang bằng STKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
129Lắp dựng lan can bảo vệ cầu thang bằng STKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
130Sơn lan can bảo vệ cầu thang bằng STK, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8981m2
131Sản xuất tay vịn ram dốc bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29tấn
132Lắp dựng tay vịn ram dốc bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,456m2
133SXLD cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện, pa nô kính dày 5mm, hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,66m2
134CCLĐ khóa bấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
135SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt239,76m2
136SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8mm, hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,72m2
137SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,25m2
138SXLD hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 14x14 dày 1ly đan ô (bao gồm công sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304,476m2
139SXLD Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,8m2
140SXLD Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ bằng tấm compact dày 18mm (kể cả cửa theo vách)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,57m2
141SXLD nẹp nhôm 100*6, che khe lún (trần và tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
142SXLD nẹp nhôm 100*6, che khe lún (nền)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,2m
143Ron xi măng, che khe lún (bằng chiều dài nẹp nhôm che khe lún trên nền)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,2m
144SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt364,608m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,212100m2
146(Phần điện) CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
147CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 350x250x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
148CCLĐ tủ điện âm tường mặt kính chứa nhựa 3 MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29hộp
149CCLĐ hạt công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122cái
150CCLĐ công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
151CCLĐ cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
152CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cái
153CCLĐ hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38hộp
154CCLĐ bảng điện 6 lỗ đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
155CCLĐ bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
156CCLĐ bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42hộp
157CCLĐ bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65hộp
158CCLĐ bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
159CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.275,8m
160CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.328,2m
161CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
162CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
163CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt503m
164CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x10mm2, nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt262m
165CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x6mm2, nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m
166CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2, nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
167CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt478,6m
168CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.319,4m
169CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt478,6m
170CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,5m
171CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251m
172CCLĐ đầu cot đồng D6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
173CCLĐ đầu cot đồng D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
174CCLĐ đèn chống cháy nổ (1,2m/36W/3400lm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
175CCLĐ đèn led nổi trần M26 (1,2m/36W/3600lm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76bộ
176CCLĐ đèn led đơn dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84bộ
177CCLĐ đèn led ốp trần D220, ánh sáng trắng CS=18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
178CCLĐ đèn led ốp trần D270, ánh sáng trắng CS=18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38bộ
179CCLĐ quạt trần + volum quạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
180CCLĐ quạt thông gió trên tường KT(250x250)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
181CCLĐ MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
182CCLĐ MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
183CCLĐ MCB 2P-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
184CCLĐ MCB 2P-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
185CCLĐ MCB 2P-40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186CCLĐ MCB 2P-63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
187CCLĐ MCCB 3P-63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
188Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,7m2
189CCLĐ cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
190CCLĐ đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
191CCLĐ dây cáp ngầm dẫn điện DSTA 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
192CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100 m
193Đào móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,081m3
194Đóng cọc chống sét bằng thép góc L mạ kẽm KT(63x63x6) dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
195Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
196Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
197CCLĐ ống nhựa đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
198CCLĐ cút nhựa đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
199CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
200Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m3
201(Điện chiếu sáng sự cố) CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt710m
202CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355m
203CCLĐ ô cắm đơn 2 chấu + đế nhựa + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
204CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố KT(320x125x45)mm CS 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
205CCLĐ đèn exit chỉ hướng thoát 2 mặt KT(400x155x27)mm CS 5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
206CCLĐ đèn exit chỉ hướng thoát 1 mặt KT(398x156x30)mm CS 5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
207CCLĐ đèn exit 2 mặt KT(358x148x32)mm CS 5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
208CCLĐ ti treo M6 1m/câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cây
209CCLĐ MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
210(Phần Nước) CCLĐ ống nhựa D90 thoát nước mái dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,938100m
211CCLĐ ống nhựa D60 thoát nước mái dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148100m
212CCLĐ ống nhựa D49 thông dầm dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,192100m
213CCLĐ ống nhựa D42 thông dầm dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m
214CCLĐ ống nhựa đk 27mm thoát nước hành lang dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135100m
215CCLĐ co nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
216CCLĐ cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
217CCLĐ co nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
218CCLĐ co nhựa D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
219CCLĐ co giảm nhựa D49/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
220CCLĐ tê giảm nhựa D49/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
221CCLĐ phễu thu inox chống hôi KT(15x15)cm + xifongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
222CCLĐ xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
223CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nước + xifongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
224CCLĐ chậu tiểu nữ + vòi nước + xifongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
225CCLĐ vòi đồng D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
226CCLĐ lavabo + vòi nước + xifongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
227CCLĐ co nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
228CCLĐ co nhựa 1 đầu ren đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
229CCLĐ tê giảm nhựa D34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
230CCLĐ co nhựa D49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
231CCLĐ tê nhựa D49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
232CCLĐ nối nhựa 1 đầu ren đk 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
233CCLĐ co nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
234CCLĐ bồn Inox loại nằm 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
235CCLĐ co giảm nhựa D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
236CCLĐ co nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
237CCLĐ tê giảm nhựa D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
238CCLĐ co giảm nhựa D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
239CCLĐ tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
240CCLĐ van nhựa 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
241CCLĐ tê giảm nhựa D49/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
242CCLĐ tê nhựa 1 đầu ren đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
243CCLĐ gương soi + kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
244CCLĐ co giảm nhựa D49/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
245CCLĐ ống nhựa đk 49mm, dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,185100m
246CCLĐ ống nhựa đk 34mm, dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,254100m
247CCLĐ ống nhựa đk 27mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m
248CCLĐ ống nhựa đk 21mm, dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333100m
249CCLĐ hộp đựng xà phòng inox + hộp đựng giấy inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
250CCLĐ van nhựa 2 chiều D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
251CCLĐ phễu thu inox chống hôi KT(15x15)cm + xifongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
252CCLĐ co nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
253CCLĐ tê cong nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
254CCLĐ Y cong nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
255CCLĐ co lơi nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
256CCLĐ y giảm nhựa D114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
257CCLĐ nối giảm nhựa D114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
258CCLĐ nối giảm nhựa D114/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
259CCLĐ co lơi nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
260CCLĐ y giảm nhựa PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
261CCLĐ nối giảm nhựa PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
262CCLĐ co giảm nhựa PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
263CCLĐ co lơi nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
264CCLĐ tê cong nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
265CCLĐ co nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
266CCLĐ y nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
267CCLĐ nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
268CCLĐ y giảm nhựa PVC D60/49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
269CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
270CCLĐ tê cong giảm nhựa PVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
271CCLĐ co lơi nhựa D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
272CCLĐ y giảm nhựa PVC D49/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
273CCLĐ co nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
274CCLĐ tê nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
275CCLĐ co lơi nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
276CCLĐ co nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
277CCLĐ co lơi nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
278CCLĐ ty ren M6 dài 0,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
279CCLĐ đai treo thép mạ kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
280CCLĐ đai treo thép mạ kẽm D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
281CCLĐ cùm ống nước thép mạ kẽm D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
282CCLĐ cùm ống nước thép mạ kẽm D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
283CCLĐ cùm ống nước thép mạ kẽm D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
284CCLĐ ống nhựa PVC D114, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,382100m
285CCLĐ ống nhựa PVC D90, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,161100m
286CCLĐ ống nhựa PVC D60, dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,703100m
287CCLĐ ống nhựa đk 49mm, dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m
288CCLĐ ống nhựa đk 42mm, dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m
289CCLĐ ống nhựa đk 34mm, dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m
290Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
291Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
292Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
293Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
294SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
295Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
296Xây tường bằng gạch 4,5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126m3
297Trát tường ngoài vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
298SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
299(PCCC) CCLĐ van cứu hỏa STK đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
300CCLĐ đầu nối ren trong thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
301Khớp nối vòi đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
302CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 50mm ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
303CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 50mm ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
304CCLĐ nối ren trong thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
305CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,575100m
306CCLĐ ống STK DN100 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m
307(Phần báo cháy tự động) CCLĐ hộp đấu dây KT(110x110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
308CCLĐ bộ tổ hợp gồm chuông, đèn, nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
309CCLĐ đầu báo khói quang họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53bộ
310CCLĐ dây cáp tín hiệu 2x1mm2 chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
311CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt266m
312CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt483m
313CCLĐ nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
314(Hầm tự hoại) Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m3
315Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,904m3
316Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,277100m3
317SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,117m3
318Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161cấu kiện
319Xây trụ, gạch thẻ 5x9x19 M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
320Xây tường gạch thẻ 5x9x19 vxm M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,17m3
321Trát tường ngoài vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,82m2
322Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,32m2
323Quét 2 nước ximăng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,92m2
324SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
325SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
326CCLĐ ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
327CCLĐ co nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D NHÀ ĐA NĂNG
1NHÀ ĐA NĂNG Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,616100m3
2Đào móng cột trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6211m3
3Đào móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,9221m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,483m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,185tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,75tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188tấn
8Bê tông móng đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,456m3
9SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,475tấn
10SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,988tấn
11Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,99m3
12Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,615m3
13Xây móng gạch thẻ, vxm M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,889m3
14Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,235100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,933100m3
16Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,882m3
17Lót bạt nhựa chống mất nước bê tông nền nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,368100m2
18Bê tông nền đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,682m3
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,435tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,589tấn
22Bê tông cột, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,329m3
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,687tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,79m3
26SXLD cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,391tấn
27Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,69m3
28SXLD cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng tường đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,873tấn
29SXLD cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng tường đk >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14tấn
30Bê tông lanh tô, giằng lan can, giằng tường đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,783m3
31Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
32SXLD vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,286tấn
33Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,239tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống rỉ + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt366,4251m2
36SXLD xà gồ thép C125x50x5x2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,424tấn
37Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước chống rỉ + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt247,0321m2
38Lợp mái, che tường bằng tôn múi khổ 1,07m dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,841100m2
39Quét flinkote chống thấm sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt430,02m2
40Láng nền sàn không đánh mầu vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt430,02m2
41Láng nền sàn có đánh mầu vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt339m2
42Xây gạch thẻ 5x9x19, vxm M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,699m3
43Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, Vxm M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,996m3
44Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, vxm M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,303m3
45Xây tường gạch ống 9x9x19, vxm M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,66m3
46SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,42m2
47SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,266m2
48SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27m2
49SXLD hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,037m2
50Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1m2
51Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,49m2
52Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi trát granitôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,483m2
53Láng granitô ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,483m2
54Lát gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,063m2
55Ốp chân móng tường đá rối tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,647m2
56Sơn kẽ roon chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4051m2
57Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt238,09m2
58Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite15x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,33m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
60Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,36m2
61Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt264,682m2
62Trát tường ngoài, vxm M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt721,671m2
63Trát tường trong, vxm M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.006,697m2
64Trát trụ cột vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,809m2
65Trát xà dầm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,302m2
66Trát trần vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300,7m2
67Trát lanh tô, giằng tường, giằng lan can, giằng đứng vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,216m2
68Trát gờ chỉ vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt334,499m
69Kẽ ron chìm tường nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,8m
70Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt428,62m2
71Gia công lan can ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21tấn
72Lắp dựng lan can ram dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.487,291m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt871,104m2
75SXLD vách ngăn bằng tấm compactTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,266100m2
77(Phần cấp điện) Đào móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,21m3
78Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
79CCLĐ băng cảnh báo 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
80Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
81Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm2 dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
82CCLĐ dây dẫn đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390m
83CCLĐ dây dẫn đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
84CCLĐ dây dẫn đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
85CCLĐ dây dẫn đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.390m
86CCLĐ đèn led tuýp đơn 1,2m-20W đặt sát tường, sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
87CCLĐ đèn led Tuýp loại 2 đèn 1,2m- 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34bộ
88CCLĐ đèn ốp trần tròn D270-22W, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
89CCLĐ đèn led ốp trần tròn D220-18W, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
90CCLĐ quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
91CCLĐ công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
92CCLĐ ổ cắm đơn 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
93CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
94CCLĐ mặt nạ + đế đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30hộp
95CCLĐ mặt nạ + đế đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
96CCLĐ hộp đấu dây 120x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
97Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.240m
98CCLĐ cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
99CCLĐ aptomat 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
100CCLĐ aptomat 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101CCLĐ aptomat 2P-75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102CCLĐ tủ điện âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
103CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
104(Phần cấp thoát nước) CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
105CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
106CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
107CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
108CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98100m
109CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
110CCLĐ co răng trong nhựa miệng bát đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
111CCLĐ co nhựa miệng bát đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
112CCLĐ co nhựa miệng bát đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
113CCLĐ co nhựa miệng bát đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
114CCLĐ co nhựa miệng bát đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
115CCLĐ co nhựa miệng bát đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
116CCLĐ co giảm nhựa đk 90-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
117CCLĐ co giảm nhựa đk 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
118CCLĐ co giảm nhựa đk 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
119CCLĐ tê giảm nhựa đk 27-21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
120CCLĐ tê giảm nhựa đk 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121CCLĐ tê giảm nhựa đk 90-60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
122CCLĐ tê nhựa miệng bát đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123CCLĐ tê nhựa miệng bát đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
124CCLĐ chữ thập nhựa miệng bát đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125CCLĐ chữ thập giảm nhựa đk 90-60mm bTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126CCLĐ chữ thập giảm nhựa đk 34-27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127CCLĐ van nhựa đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128CCLĐ van nhựa đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129CCLĐ phễu thu inox kích thước 200x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
130CCLĐ lavabo + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
131CCLĐ chậu xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
132CCLĐ vòi đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
133CCLĐ cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
134CCLĐ gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
135CCLĐ hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
136CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
137CCLĐ bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
138CCLĐ chậu tiểu nam + vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
139Xô nước nhựa + caTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
140CCLĐ si phông D60 chống hôi tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
141(PCCC trong nhà) CCLĐ đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
142CCLĐ bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
143CCLĐ điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
144CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt360m
145CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,5mm3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
146CCLĐ ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
147CCLĐ hộp nối, hộp phân dây KT 120x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
148CCLĐ đèn chỉ lối thoát hiểm EXITTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
149CCLĐ đèn báo khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
150CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
151CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
152CCLĐ van cứu hỏa STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
153(Hầm tự hoại) Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223100m3
154Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308m3
155Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông ống buy, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,768m3
156SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
157SX bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,889m3
158Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cấu kiện
159Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,782m2
160Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,782m2
161Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
162Làm tầng lọc than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
163Xây gạch thẻ 5x9x19, vxm M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074m3
164Xếp đứng gạch ống 9x9x19cm dày 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,077m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1(CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ XE HỌC SINH 1) Đào móng -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
2Đào móng băng-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,626m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,72m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,606m3
5SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
6SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,568m3
8Bê tông giằng móng đá 1x2M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,332m3
9SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
10SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,327100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,322100m3
13Lót bạt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,895100m2
14Bê tông nền đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,95m3
15SXLD xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,685tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,572tấn
17SXLD vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,478tấn
18SXLD giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,167tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,1091m2
20Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,619100m2
21Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m2
22Trát giằng + chân móng vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,092100m2
24CCLĐ máng xối bằng ống nhựa đk 200mm cắt đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544100m
25CCLĐ ống nhựa đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m
26CCLĐ lơi nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
27CCLĐ cầu chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
28CCLĐ bát sắt cùm ống D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
29CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 250x200x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
30CCLĐ MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112m
32Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
33CCLĐ nối nhựa đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
34CCLĐ đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
35(NHÀ XE HỌC SINH 2 + GIÁO VIÊN) Đào móng - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
36Đào móng băng - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,626m3
37Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,72m3
38Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,606m3
39SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
40SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145tấn
41Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,568m3
42Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,332m3
43SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
44SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217tấn
45Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,327100m3
46Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,322100m3
47Lót bạt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,895100m2
48Bê tông nền đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,95m3
49SXLD xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,685tấn
50SXLD cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,572tấn
51SXLD vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,478tấn
52SXLD giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,167tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,1091m2
54Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,619100m2
55Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m2
56Trát giằng + chân móng vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,092100m2
58CCLĐ máng xối bằng ống nhựa đk 200mm cắt đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544100m
59CCLĐ ống nhựa đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m
60CCLĐ lơi nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
61CCLĐ cầu chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
62CCLĐ bát sắt cùm ống D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
63CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 250x200x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
64CCLĐ MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112m
66CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
67CCLĐ nối nhựa đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
68CCLĐ đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
69(SAN NỀN) Đào xúc đất trồng lúa dày 0,25m để vận chuyển về nơi tập kết - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,89100m3
70Vận chuyển đất trồng lúa đến khu tập kết đất do nhà nước quản lý thuộc khu công nghệ cao Hòa Quang BắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,89100m3
71Đào san lớp đất trồng lúa dày 0,25m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,89100m3
72Đào san đất - đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt137,67100m3
73San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,468100m3
74(CỔNG, TƯỜNG RÀO) Đào móng -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124100m3
75Đào móng băng - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt202,4051m3
76Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,443m3
77Bê tông móng đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,027m3
78Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,685m3
79SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
80SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162tấn
81Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,898m3
82Bê tông ray cổng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,744m3
83SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624tấn
84SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
85Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,344m3
86Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,122100m3
87Bê tông cột đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,925m3
88Bê tông cột M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184m3
89Bê tông cột M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,569m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt611cấu kiện
91SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
92SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29tấn
93SXLD cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,375tấn
94Bê tông xà dầm đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,82m3
95SXLD cốt thép xà dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078tấn
96SXLD cốt thép xà dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205tấn
97SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238tấn
98Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,192m3
99SXLD cốt thép giằng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,855tấn
100Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,52m3
101SXLD cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
102SXLD cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29tấn
103Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,256m3
104Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
105Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,034m3
106Xây tường gạch thông gió 40x40 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112m2
107Trát tường ngoài, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.244,027m2
108Trát trụ xây gạch, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt547,942m2
109Trát trụ cột vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,424m2
110Trát xà dầm, giằng vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt370,169m2
111Trát trần vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,14m2
112Đắp vữa trang trí vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,563m2
113Đắp vữa trang trí vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,348m2
114Trát gờ chỉ vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,16m
115Sơn cổng chính không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,547m2
116Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.315,155m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,534100m2
118Dán ngói 65v/m2 trên mái nghiêng bê tông, ngói úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,447m2
119Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,411tấn
120Gia công hàng rào chông sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,918tấn
121Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
122Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073tấn
123Gia công hàng rào lưói thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt293,004m2
124Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208,5841m2
125SXLD cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,17m2
126SXLD hàng rào chông sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,885m2
127SXLD hàng rào lưói thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt309,282m2
128Bảng tên trường trên cổng chính bao gồm vật tư, nhân công (đắp xi măng, sơn dầu theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
129(NHÀ TRỰC) Đào móng -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m3
130Đào móng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,145m3
131Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
132Bê tông móng M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,396m3
133SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
134SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
135Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,016m3
136Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
137SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
138Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m3
139Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m3
140Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676m3
141Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
142Bê tông cột M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
143SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
144SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078tấn
145Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,76m3
146SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021tấn
147SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131tấn
148Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,062m3
149SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112tấn
150Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223m3
151SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
152SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
153Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097m3
154SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
155Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,088m3
156Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,466m3
157Xây tường chắn nước bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,213m3
158Xây tường bao trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,148m3
159Xây bậc cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
160SXLD cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, hệ 1000 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m2
161SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, hệ 1000 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
162CCLĐ khóa bấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
163SXLD xà gồ thép C100x50x5 dày 2,5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
164SXLD hoa sắt cửa thép hộp STK 14x14x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,992m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0541m2
166Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,0lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142100m2
167Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,965m2
168Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,36m2
169Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,675m2
170Trát lanh tô vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,46m2
171Trát tường ngoài, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,888m2
172Trát tường ngoài, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,48m2
173Trát tường trong, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,88m2
174Trát tường ngoài, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
175Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m
176Đắp nổi vữa M75 dày 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m
177Đắp nổi ô vuông 15x15cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m
178Kẻ ron lõm 20x5 và 30x5 trụ và tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,8m
179Quét flinkote chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m2
180Láng sê nô không đánh mầu vữa M75, dốc về ống thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
181Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,64m2
182Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,668m2
183Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,435m2
184Lát nền, sàn gạch ceramic KT 40x40cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,84m2
185CCLĐ ống nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m
186CCLĐ lơi nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
187CCLĐ cút nhựa miệng bát, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
188CCLĐ rọ chắn rác đk D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
189CCLĐ aptomat 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
190CCLĐ công tắc 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
191CCLĐ cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
192CCLĐ bảng điện 5 lỗ (đế + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
193CCLĐ bảng điện 3 lỗ (đế + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
194CCLĐ bảng điện 1 lỗ (đế + mặt nạ) gắn cầu chì cho ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
195CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV- 1x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1m
196CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV- 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,7m
197CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,8m
198CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D16 luồng dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,5m
199CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D20 luồng dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5m
200CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D25 luồng dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7m
201CCLĐ đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
202CCLĐ quạt trần D1400 + volumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
203CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
204CCLĐ hộp nối dây (đế + mặt nạ) kích thước 110x110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
205Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378100m2
206(CẦU NỐI 1) Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m3
207Đào móng băng - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,923m3
208Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,095m3
209Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,435m3
210SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
211SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286tấn
212Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,602m3
213Bê tông đà kiềng đá 1x2M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912m3
214SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
215SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
216Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
217Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m3
218Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,717m3
219Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
220SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
221SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,402tấn
222Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,778m3
223SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
224SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,437tấn
225Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,75m3
226SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251tấn
227Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,103m3
228SXLD cốt thép giằng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
229Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,001m3
230Xây tam cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,603m3
231Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,555m3
232Lát đá granit bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,405m2
233Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,075m2
234Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2m2
235Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2m2
236Trát tường ngoài, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,185m2
237SXLD thanh che khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,8m
238SXLD tôn dày 1mm rộng 300 khe lún (đã bao gồm vật liệu, công SXLDhoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m
239SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,884m2
240Lát nền, sàn gạch KT 600x600 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,48m2
241Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,79m
242Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4m
243Kẽ roonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4m
244Lát gạch chống nóng 200x200x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58m2
245Trát trụ cột dày, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
246Trát giằng tường...vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,73m2
247Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,915m2
248Trát trần sàn, sê nô, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,22m2
249Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196,97m2
250CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m
251CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227100m
252CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
253CCLĐ co nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
254CCLĐ co nhựa miệng bát - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
255CCLĐ tê nhựa miệng bát - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
256CCLĐ rọ chắn rác, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
257Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m2
258CCLĐ công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
259CCLĐ Dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, CVV 2x1,5mm2,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m
260CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, d16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m
261CCLĐ đèn led ốp trần tròn D270 - 22w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
262CCLĐ bảng điện 1 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
263(CẦU NỐI 2) Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m3
264Đào móng băng - đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,923m3
265Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,095m3
266Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,435m3
267SXLD cốt thép móng đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
268SXLD cốt thép móng đường kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286tấn
269Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,602m3
270Bê tông đà kiềng đá 1x2M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912m3
271SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
272SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
273Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
274Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m3
275Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,717m3
276Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
277SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
278SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,402tấn
279Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,778m3
280SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
281SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,437tấn
282Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,75m3
283SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251tấn
284Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,103m3
285SXLD cốt thép giằng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
286Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,001m3
287Xây bậc tam cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,603m3
288Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,555m3
289Lát đá granit bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,405m2
290Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,075m2
291Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2m2
292Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2m2
293Trát tường ngoài, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,185m2
294SXLD thanh che khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,8m
295SXLD tôn dày 1mm rộng 300 khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m
296SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,884m2
297Lát nền, sàn gạch KT 600x600 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,48m2
298Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,79m
299Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4m
300Kẽ roonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4m
301Lát gạch chống nóng 200x200x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58m2
302Trát trụ cột, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
303Trát giằng tường...vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,73m2
304Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,915m2
305Trát trần sàn, sê nô, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,22m2
306Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196,97m2
307CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m
308CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227100m
309CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
310CCLĐ co nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
311CCLĐ co nhựa miệng bát - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
312CCLĐ tê nhựa miệng bát - Đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
313CCLĐ rọ chắn rác, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
314Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m2
315CCLĐ công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
316Dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, CVV 2x1,5mm2,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m
317CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, d16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m
318CCLĐ đèn led ốp trần tròn D270 - 22w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
319CCLĐ bảng điện 1 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
320(SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) Đào móng -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,34100m3
321Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,67m3
322Xây bó vỉa gạch thẻ 5x9x19 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,36m3
323Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
324SXLD cốt thép giằng bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,698tấn
325Bê tông giằng bó vỉa, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,035m3
326Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,532100m3
327Trát tường ngoài, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt790,85m2
328Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt790,85m2
329Lót bạc nhựa chống mất nước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,96100m2
330Bê tông nền đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt776,72m3
331Kẽ roonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.657m
332CCLĐ ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,818100m
333(CÂY XANH THẢM CỎ) Trồng cây kèn hồng, loại cây D>=(0,20-0,25)m, cao >3,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
334Trồng cây phượng vỹ, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
335Trồng cây giáng hương hoa vàng, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cây
336Trồng cây lim xẹt, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
337Trồng cây đỗ mai, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
338Trồng cây me tây, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
339Trồng cây trắc bá diệp, loại cây D>=(0,5-0,7)m, cao >(1,2-1,5)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59cây
340Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155cây/90 ngày
341Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,03100m2
342Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồng theo quy địnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,03100m2
343(HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ) Đào mương cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,491100m3
344Đệm lại đất đào đường ống, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,432100m3
345CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(1000x800x300), dày 2mm, 2 lớp cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
346CCLĐ thanh cái đồng KT(400x30) dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
347CCLĐ đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
348Lắp đế + cầu chì sứ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
349Lắp đế + cầu chì sứ 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
350CCLĐ chuyển mạch Vôn kế 7 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
351CCLĐ đồng hồ Vôn kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
352CCLĐ máy biến dòng đo lường 300/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
353CCLĐ chuyển mạch Ampe 4 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
354CCLĐ đồng hồ Vôn kế 0-300VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
355CCLĐ thiết bị chống sét lan truyền tuper 1, 3P+1N 45KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
356CCLĐ MCCB 3P-300ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
357CCLĐ MCCB 3P-200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
358CCLĐ MCCB 3P-80ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
359CCLĐ MCCB 3P-63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
360CCLĐ MCCB 3P-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
361CCLĐ MCCB 3P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
362CCLĐ MCCB 3P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
363CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
364CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200), dày 2mm, 2 lớp cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
365CCLĐ đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
366Lắp đế + cầu chì sứ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
367CCLĐ MCCB 3P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
368CCLĐ MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
369CCLĐ MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
370CCLĐ MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
371CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
372CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200), dày 2mm, 2 lớp cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
373CCLĐ đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
374Lắp đế + cầu chì sứ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
375CCLĐ contactor 3 pha 65A, coil 220V, tiếp điểm 1NO + 1NCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
376CCLĐ rơ le nhiệt 46-65ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
377CCLĐ nút nhấn start, stop có đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
378CCLĐ MCCB 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
379CCLĐ MCB 2P-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
380CCLĐ MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
381CCLĐ CB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
382CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
383CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(800x600x250), dày 2mm, 2 lớp cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
384CCLĐ MCCB 3P-300ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
385CCLĐ MCCB 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
386CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200), dày 2mm, 2 lớp cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
387CCLĐ đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
388Lắp đế + cầu chì sứ 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
389CCLĐ nút nhấn start, stop có đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
390CCLĐ contactor 3 pha 12A, coil 220V, tiếp điểm 1NO + 1NCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
391CCLĐ MCCB 3P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
392CCLĐ MCCB 3P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
393CCLĐ MCB 2P-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
394CCLĐ CB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
395CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
396CCLĐ dây cáp 4 ruột (Cu/XLPE/PVC-CXV(3x185+1x120))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
397CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(3x185+1x120))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167m
398CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(3x70+1x35))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,5m
399CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(3x35+1x25))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt232,5m
400CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x10))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83m
401CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x6))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
402CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt207,5m
403CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D160/125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,67100 m
404CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D105/80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,715100 m
405CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D85/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,325100 m
406CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,93100 m
407CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,075100 m
408CCLĐ đầu cot đồng D185Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
409CCLĐ đầu cot đồng D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
410CCLĐ đầu cot đồng D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
411CCLĐ đầu cot đồng D35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
412CCLĐ đầu cot đồng D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
413CCLĐ đầu cot đồng D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
414CCLĐ đầu cot đồng D6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
415CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x16mm2, nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93m
416CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,5m
417CCLĐ móc treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
418CCLĐ bu lông M12, L=350 + đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
419CCLĐ cột BTLT đúc sẵn cao 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
420CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.001m
421CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x4))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt558m
422CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt690,5m
423CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,485100 m
424CCLĐ MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
425CCLĐ MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
426CCLĐ cột bát giác 7m liền cần đơn D=150, dày 3mm, vươn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cột
427CCLĐ cột bát giác 7m rời cần đôi D=150, dày 3mm, vươn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
428CCLĐ bóng đèn cao áp CS=150W, 3 LEDs, 1.70A, 26.620LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 lần, chống xung sét 20KvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
429CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt268m
430CCLĐ ống nhựa ruột gà D16mm luồng dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134m
431Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m3
432Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
433Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
434Bê tông móng trụ điện, M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
435SXLD cốt thép móng trụ điện, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
436Bê tông móng chèn trụ điện, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081m3
437Bê tông móng neo, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092m3
438SXLD cốt thép móng neo, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
439SXLD cốt thép móng neo, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
440Tấm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26kg
441Đai ốc M24Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
442CCLĐ sứ phân cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1sứ
443Móc neo chữ U MT-9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
444Kẹp cáp CCS-3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
445Dây neo TK-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3kg
446Thép cổ dề néoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44kg
447Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
448Đóng cọc chống sét bằng thép góc L mạ kẽm KT(63x63x6) dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cọc
449Kéo rải dây cáp đồng trần làm tiếp địa, tiết diện 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69m
450Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,961m3
451Đệm lại đất đào, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m3
452Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,446100m3
453Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339100m3
454Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m3
455Bê tông móng đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,408m3
456SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142tấn
457CCLĐ bu lông M22-500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
458CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D20 luồng dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
459Đào móng trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2731m3
460Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
461Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035m3
462Bê tông móng đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135m3
463CCLĐ tắc kê nở thép M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
464Đào móng trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1541m3
465Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
466Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m3
467Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
468Lắp đan đậy hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
469Xây tường, gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,824m3
470Trát tường ngoài hố van vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
471Trát tường trong hố van vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
472Trát tấm đan M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,92m2
473SXLD cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
474SXLD cốt thép tấm đan >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
475Gia công thép góc mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
476CCLĐ thép góc mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
477(HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI) CCLĐ van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
478CCLĐ vòi nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
479CCLĐ khớp nối sống nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
480CCLĐ co nhựa HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
481CCLĐ van phao cơ D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
482CCLĐ nối nhựa HDPE 1 đầu ren trong D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
483CCLĐ co nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
484CCLĐ van 2 chiều nhựa HDPE D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
485CCLĐ co nhựa HDPE 1 đầu ren trong D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
486CCLĐ tê nhựa HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
487CCLĐ van 2 chiều nhựa HDPE ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
488CCLĐ van 1 chiều nhựa HDPE ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
489CCLĐ co nhựa HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
490CCLĐ tê nhựa HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
491CCLĐ co nhựa HDPE 1 đầu ren trong D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
492CCLĐ khớp nối sống nhựa HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
493CCLĐ van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
494CCLĐ nối nhựa HDPE 1 đầu ren trong D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
495CCLĐ nối giảm nhựa HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
496CCLĐ tê giảm nhựa HDPE trong D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
497CCLĐ tê giảm nhựa HDPE trong D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
498CCLĐ co nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
499CCLĐ nối nhựa HDPE 1 đầu ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
500CCLĐ tê giảm nhựa HDPE trong D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
501CCLĐ co giảm nhựa HDPE trong D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
502CCLĐ co lơi nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
503CCLĐ van 2 chiều nhựa HDPE ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
504CCLĐ van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
505CCLĐ co nhựa HDPE 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
506CCLĐ co nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
507CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện loại trong nhà KT(400x300x150), dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
508CCLĐ MCB 2P-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
509CCLĐ rơ le an toàn cho van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
510CCLĐ đèn báo trạng thái hoạt động (1 xanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
511CCLĐ contactor 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
512Kéo rải dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
513CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
514CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100 m
515CCLĐ dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176m
516CCLĐ ống nhựa PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76100m
517CCLĐ co nhựa PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
518CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt570m
519CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 50mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100 m
520CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 40mm dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95100 m
521CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 32mm dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,541100 m
522CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 25mm dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,091100 m
523CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 20mm dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,446100 m
524Đào rãnh -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,197100m3
525Đắp lại đất đào, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,197100m3
526Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4211m3
527Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081m3
528Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
529Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
530Trát trụ xây gạch, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m2
531Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m2
532Đào móng trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,861m3
533Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
534Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
535Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
536Lắp đan đậy hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
537Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
538Trát tường ngoài hố van vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m2
539Trát tường trong hố van vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
540Trát tấm đan M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23m2
541SXLD cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
542CCLĐ bét nhựa tưới phun mưa xoay 360 độ, chân ren trong D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235bộ
543CCLĐ đầu nối nhựa uPVC 1 đầu ren ngoài D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235cái
544Lắp tê giảm nhựa uPVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt222cái
545Lắp co giảm nhựa uPVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
546CCLĐ van nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
547Lắp tê nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
548Lắp co nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
549CCLĐ ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,645100m
550CCLĐ ống nhựa PVC D34mm dày 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,13100m
551CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện loại trong nhà KT(400x300x150), dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
552CCLĐ MCB 2P-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
553CCLĐ rơ le an toàn cho van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
554CCLĐ đèn báo trạng thái hoạt động (1 xanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
555CCLĐ contactor 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
556CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17m
557CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17m
558CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100 m
559CCLĐ dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17m
560CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.327m
561Đào rãnh-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,858100m3
562Đắp lại đất đào, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,858100m3
563Đào móng trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4551m3
564Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084m3
565Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m3
566Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026m3
567Lắp đan đậy hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
568Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112m3
569Trát tường ngoài hố van vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m2
570Trát tường trong hố van vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
571Trát tấm đan M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m2
572SXLD cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
573(HOÀN TRẢ MƯƠNG NƯỚC) Đào kênh mương-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,887100m3
574Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m3
575Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,778100m3
576Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,694m3
577Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,768m3
578Bê tông giằng đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,286m3
579Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
580Chèn đá 4x6 làm tầng lọc vị trí có ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
581Chèn đá 2x4 làm tầng lọc vị trí có ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
582SXLD cốt thép giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768tấn
583CCLĐ ống nhựa uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,465100m
584(HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) Đào mương - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,197100m3
585Đắp lại đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,096100m3
586CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,843100m
587CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,216100m
588CCLĐ co lơi nhựa HDPE đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
589CCLĐ co lơi nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
590CCLĐ ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
591CCLĐ co nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
592Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x2,5))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
593CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22m
594CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100 m
595CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt395,7m
596Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67100m3
597Bê tông lót đáy hố ga, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m3
598Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,381100m3
599Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m3
600Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,766m3
601Bê tông giằng hố ga, M 250, Đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
602Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
603Cung cấp thép hình mạ kẽm bao thành tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,433tấn
604CCLĐ thép hình bao thành tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,433tấn
605SXLD cốt thép giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
606SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043tấn
607SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,153tấn
608CCLĐ thép thang leo D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
609Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301cấu kiện
610(BỂ NƯỚC NGẦM 160 M3) Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,626100m3
611Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048m3
612Bê tông lót móng bể nước, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,04m3
613Đắp đất nền công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,935100m3
614Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,127m3
615Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206m3
616Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
617Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
618Xây hỗ van, hố ga bằng gạch 5x9x19cm vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093m3
619Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,406m2
620Trát bể, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169,172m2
621Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31m2
622Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,76m2
623Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236,888m2
624Quét nhựa bitum nóng vào tường, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120,84m2
625SXLD cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
626SXLD cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,167tấn
627SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
628SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,215tấn
629SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
630SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,535tấn
631SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06tấn
632SXLD cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,247tấn
633SXLD cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,722tấn
634SXLD cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
635SXLD tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
636CCLĐ ống nhựa ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m
637CCLĐ ống nhựa ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m
638CCLĐ băng cản nước PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,4m
639(BỂ NƯỚC NGẦM 10 M3) Đào móng -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,323100m3
640Bê tông lót móng bể nước M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,77m3
641Bê tông bể chứa M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,473m3
642Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065m3
643Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
644Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,634m2
645Trát bể, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,474m2
646Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,92m2
647Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,028m2
648Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,68m2
649SXLD cốt thép sàn, đáy, thành bể nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43tấn
650SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
651SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
652SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
653SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
654Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m3
655(HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) Đào móng -đất cấp II0,059100m3
656Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m3
657CCLĐ kim thu sét bán kính bảo vệ 107mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
658CCLĐ bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
659CCLĐ hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
660CCLĐ cột chống ống STK D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
661CCLĐ cột chống ống STK D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m
662Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77m
663Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53m
664Sản xuất chân đế KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
665Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,502m2
666CCLĐ bu lông D16 + đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
667CCLĐ bu lông D8 + đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
668CCLĐ ống nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m
669CCLĐ cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
670Giếng khoan sâu 20m (chưa bao gồm ống lồng D60)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
671CCLĐ dây cáp neo D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
672CCLĐ tăng đơ D10, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
673CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 500x400x180 (chứa bộ đếm sét + TB đo điện trở)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
674CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
675Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
676CCLĐ kẹp siết cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
677CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
678(PCCC) Đào rãnh-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m3
679Đắp lại đất đào, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,657100m3
680CCLĐ ống STK DN100 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,809100m
681CCLĐ ống STK DN50 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,577100m
682CCLĐ ống STK DN80 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
683Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,4551m2
684CCLĐ co ren trong STK DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
685CCLĐ co 135 độ ren trong STK DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
686CCLĐ tê ren trong STK DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
687CCLĐ nối ren trong STK DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
688CCLĐ nối giảm ren trong STK DN100/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
689CCLĐ van đồng DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
690CCLĐ co ren trong STK DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
691CCLĐ co ren trong STK DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
692CCLĐ nối ren trong STK DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
693CCLĐ họng tiếp nước chữa cháy DN100mm 2 cửa ra D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
694CCLĐ họng nước chữa cháy DN100mm 2 cửa ra D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
695CCLĐ chân trụ chữa cháy DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
696CCLĐ khớp nối vòi DN65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
697CCLĐ mặt bích thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
698CCLĐ mặt bích thép DN80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
699Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(3x35+1x25))mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
700CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D85/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100 m
701CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt324m
702CCLĐ van cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
703CCLĐ thiết bị đo mực nước dạng siêu âm cảm biếnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
704CCLĐ khớp nối giảm rung DN80 (khớp nối cao su mặt bích)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
705CCLĐ khớp nối giảm rung DN100 (khớp nối cao su mặt bích)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
706Bê tông móng đỡ trụ cứu hỏa M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
707Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5681m3
708Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125m3
709Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
710Bê tông bệ đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346m3
711(HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ) Đào rãnh - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,431100m3
712Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425100m3
713CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
714CCLĐ dây cáp tín hiệu tiết diện (2x1)mm2 chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.294m
715CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.007m
716CCLĐ ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,91100m
717CCLĐ ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9100m
718CCLĐ cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
719CCLĐ cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
720CCLĐ dây cáp đồng trần tiết diện 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
721CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246m
722(HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TINH KHIẾT) CCLĐ ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,222100m
723CCLĐ ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,709100m
724CCLĐ ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m
725CCLĐ ống nhựa ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511100m
726CCLĐ van nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
727CCLĐ tê nhựa ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
728CCLĐ co nhựa ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
729CCLĐ nối nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
730CCLĐ cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
731CCLĐ tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
732CCLĐ nối giảm nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
733CCLĐ tê giảm nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
734CCLĐ nối nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
735CCLĐ co nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
736CCLĐ tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
737CCLĐ co giảm nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
738CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
739CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68m
740Đào rãnh -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143100m3
741Đắp lại đất đào, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143100m3
742(NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY) Đào móng băng-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,316m3
743Bê tông lót móng đá chẻ đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
744Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m3
745Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
746SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
747SXLD cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074tấn
748Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043100m3
749Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m3
750Bê tông nền M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,085m3
751Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,504m3
752Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194m3
753Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159m3
754Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91cấu kiện
755SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
756SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
757Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273m3
758SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
759Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,182m3
760SXLD cửa sắt (đã bao gồm sơn 3 nước, khóa và phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m2
761SXLD khung thép hộp + lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41m2
762SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
763Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m2
764Láng vữa tạo đốc ô văng, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m2
765Trát lanh tô, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,18m2
766Trát xà dầm giằng, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,45m2
767Trát chân móng, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,22m2
768Trát tường ngoài, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,91m2
769Trát tường trong, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,48m2
770Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3m
771Kẻ chỉ âm 30x5mm vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4m
772Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,33m2
773Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,61m2
774Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,27m2
775CCLĐ MCB/2P-10A-10kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
776CCLĐ công tắc đơn 250VAC-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
777CCLĐ bảng điện âm tường 1 lỗ (đế và mặt nhựa) cho MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
778CCLĐ bảng điện âm tường 2 lỗ (đế và mặt nhựa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
779CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
780CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồng dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
781CCLĐ đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
782SXLD lưới thép chống nứt tường hình thoi KTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m2
F THIẾT BỊ
1CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ bơm DIEZEL; Công suất: 40HP/30KW; Đường kính 80-65; Q=(54-144)m3/h; Cột áp: H=79,5-48,5 (m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
2CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ điện bơm trục ngang; Công suất:40HP/30KW; Đường kính 80-65; Q=(54-144)m3/h; Cột áp: (48,5-79,5)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
3CCLĐ Máy bơm nước hỏa tiễn, 2HP-220V, đường kính hút xả D= 60, lưu lượng Q=1,2-13,2 m3/h, cột áp H= (57-10) m.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
4CCLĐ Máy bơm nước 2HP-220V, đường kính hút xả D= 49-34, lưu lượng Q= 1,2-6,6 m3/h, cột áp H= 59,5-34 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
5CCLĐ Trung tâm báo cháy 12 vùng, bao gồm Acquy 12V-7.2Ah; 8 đến 16 vùng, có thể mở rộng, hỗ trợ lên đến 512 đầu báo và không giới hạn nút nhấn khuẩn, 4 ngõ ra còi báo giám sát-300mA mỗi ngõ, chế độ double knock, relay còi báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
6CCLĐ Tủ PCCC KT: 400x600x220Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
7CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
8CCLĐ Lăng phun BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
9CCLĐ Bảng tiêu lệnh chữa cháy (4 bảng) bằng micalTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
10CCLĐ Kệ đôi để đặt bình PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58bộ
11CCLĐ Bình bột chữa cháy 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58bình
12CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58bình
13CCLĐ Hệ thống lọc nước tinh khiết 500L/HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
14CCLĐ Tủ lấy nước uống chất liệu inox 304, 3 vòi gắn trên tủ, Kích thước CxDxR: 1,1x1,1x05mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
15CCLĐ Kệ đôi để đặt bình PCCC (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
16CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
17CCLĐ Bình bột chữa cháy 8kg MFZ8 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
18CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cuộn
19CCLĐ Lăng phun DN65 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20CCLĐ Tủ chữa cháy ngoài nhà KT(700x500x220) (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3tủ
21CCLĐ Bơm nước thải: Q > 2,1 m3/h; H > 4m; Công suất motor: P = 0,25kW; Điện áp: 380V/3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Xà beng 1 đầu nhọn 1 đầu dẹt dài 100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg , cán dài 50cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Kiềm cộng lực (dài 60cm, tải cắt 60 kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngKhông được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên sang đơn dự thầu2.580.187.592đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.124E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng và có tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130 m2;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (của hợp đồng/gói thầu) bằng hoặc lớn hơn 54 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu), hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.75
2 Phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh.53
4 Phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh53
5 Phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã Phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,8m3Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành3
2 Máy lu Máy lu trọng lượng ≥ 10TPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành6
4 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất các loạiPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành2
5 Máy Trộn BTXM Đặc điểm thiết bị: Công suất 250 lít5
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
7 Máy hàn Máy hàn4
8 Máy cắt thép Máy cắt thép4
9 Máy tời điện Máy tời điện2
10 Máy toàn đạt Máy toàn đạt1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->