Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:52:00 đến ngày 2022-07-28 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,749,472,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng và có tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130 m2;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (của hợp đồng/gói thầu) bằng hoặc lớn hơn 54 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu), hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã Phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,8m3Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu trọng lượng ≥ 10TPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất các loạiPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây dựng toàn bộ công trình Trường THPT Trần Bình Trọng, huyện Phú Hòa 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm ,... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | (KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT) Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,765 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,437 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,532 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,232 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,392 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,381 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,054 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,967 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,116 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,36 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,755 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng , ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,449 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,042 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,409 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,344 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,293 | m3 |
| 18 | Xây bậc cầu thang bằng 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,387 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,854 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,317 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,838 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,017 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,807 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,582 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,562 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,286 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,753 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,111 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,571 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,301 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,955 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,198 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,668 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm vữa XM M50 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,982 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,64 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M50 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,669 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M50 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,921 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,718 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,88 | m2 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 737,1 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,29 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,29 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,12 | m2 |
| 48 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,48 | m2 |
| 49 | CCLĐ ổ khóa treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 50 | CCLĐ ổ khóa bấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 51 | SXLD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,605 | m2 |
| 52 | Gia công lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,492 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8 | m2 |
| 54 | SXLD xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,169 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,717 | 100m2 |
| 56 | Đắp vữa để dán ngói vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,515 | m2 |
| 57 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,515 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 535,006 | 1m2 |
| 59 | Thi công trần trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,88 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600*600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.936,722 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,76 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 150*600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,657 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic- Tiết diện gạch 300*600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,2 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,2 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,44 | m2 |
| 66 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,38 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,203 | m2 |
| 68 | Láng granitô ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,203 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,459 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, vữa XM M75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,135 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,389 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,6 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058,916 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.070,805 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,3 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,45 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,024 | m |
| 78 | Đắp nổi trang trí trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Kẽ roon tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,8 | m |
| 80 | Ôp đá tự nhiên vào chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,803 | m2 |
| 81 | Sơn kẽ roan chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,089 | 1m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.397,85 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.526,68 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.960,684 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.430,793 | m2 |
| 86 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (kể cả cửa theo vách) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,68 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,658 | 100m2 |
| 88 | SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 464,598 | m2 |
| 89 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 91 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7 | m |
| 92 | (Cấp điện) Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 94 | CCLĐ băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 95 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện 600*400*200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện 400*300*150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 97 | CCLĐ tủ điện âm tường mặt kính chứa 3MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 98 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | cái |
| 99 | CCLĐ công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | CCLĐ cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 101 | CCLĐ ô cắm đôi 3 chấu có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 102 | CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 110*110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | hộp |
| 103 | CCLĐ bảng điện 5 lỗ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 104 | CCLĐ bảng điện 4 lỗ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 105 | CCLĐ bảng điện 3 lỗ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 106 | CCLĐ bảng điện 2 lỗ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 107 | CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | hộp |
| 108 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.680 | m |
| 109 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.055 | m |
| 110 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 111 | CCLĐ dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 112 | CCLĐ chìm ống nhựa ruột gà đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.340 | m |
| 113 | CCLĐ chìm ống nhựa ruột gà đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 114 | CCLĐ chìm ống nhựa ruột gà đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 115 | CCLĐ Thanh cái đồng KT200*30 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | CCLĐ Đầu cot đồng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | CCLĐ đèn led đơn dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 118 | CCLĐ đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng chiếu sáng lớp học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | bộ |
| 119 | CCLĐ đèn led ốp trần D270, ánh sáng trắng CS=22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 120 | CCLĐ đèn led ốp trần D220, ánh sáng trắng CS=18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 121 | CCLĐ quạt trần D1400+ volim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 122 | CCLĐ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 123 | CCLĐ aptomat 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 124 | CCLĐ aptomat 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 125 | CCLĐ các automat 2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 126 | CCLĐ các automat 4P-150A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | CCLĐ cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | CCLĐ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 129 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây cáp đồng trần đk 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 131 | CCLĐ ống nhựa PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 132 | CCLĐ co nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | (Cấp thoát nước) Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 135 | CCLĐ băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 136 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 137 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | 100m |
| 138 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 139 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m |
| 140 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 141 | CCLĐ co ren trong nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 142 | CCLĐ co nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 143 | CCLĐ co nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 144 | CCLĐ co nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 145 | CCLĐ co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 146 | CCLĐ co nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 147 | CCLĐ co giảm PVC D34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 148 | CCLĐ co giảm PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 149 | CCLĐ co giảm PVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 150 | CCLĐ nối PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 151 | CCLĐ nối PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 152 | CCLĐ nối PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 153 | CCLĐ nối PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | CCLĐ tê nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 155 | CCLĐ tê nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 156 | CCLĐ tê nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 157 | CCLĐ tê nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 158 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 159 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 160 | CCLĐ tê giảm PVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 161 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 162 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 163 | CCLĐ chữ thập PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 164 | CCLĐ chữ thập PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 165 | CCLĐ chữ thập PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 166 | CCLĐ chữ thập nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 167 | CCLĐ chữ thập giảm PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 168 | CCLĐ van PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 169 | CCLĐ van PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 170 | CCLĐ vòi đồng fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 171 | CCLĐ phễu thu 200*200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 172 | CCLĐ Lavabo + vòi + xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 173 | CCLĐ chậu xí xổm + van xả gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 174 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 175 | CCLĐ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 176 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 177 | CCLĐ hộp đựng giáy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 178 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 179 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 180 | CCLĐ chậu tiểu nữ + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 181 | CCLĐ ống xi phong tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 182 | CCLĐ cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 183 | (Báo cháy tự động) CCLĐ đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 184 | CCLĐ Bộ tổ hợp gồm chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 185 | CCLĐ điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 186 | CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 187 | CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 188 | CCLĐ chìm ống dẫn dây chống cháy đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 189 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, KT 120*120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 190 | CCLĐ đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 191 | CCLĐ đèn báo khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 192 | (PCCC) Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 194 | CCLĐ băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 195 | CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 196 | CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 197 | CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 198 | CCLĐ co giảm thép tráng kẽm đường kính 76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 200 | CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 201 | CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 202 | CCLĐ van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 203 | CCLĐ đầu nối ren trong DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 204 | (Hầm tự hoại) Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,618 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 206 | Bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,584 | m3 |
| 207 | SXLD cốt thép đáy móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | tấn |
| 208 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m3 |
| 209 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,82 | m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,814 | m3 |
| 211 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | tấn |
| 212 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 213 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,72 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,62 | m2 |
| 215 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 217 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m |
| 218 | CCLĐ co nhựa miệng bát đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,663 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,327 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,628 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,22 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,324 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,017 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,522 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,965 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,266 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2(bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,954 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,907 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng , ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,153 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,874 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,894 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,556 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,834 | m3 |
| 18 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,486 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,202 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,185 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,317 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,97 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,652 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,171 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,117 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,885 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,888 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,571 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,301 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,955 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,022 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,556 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,628 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,891 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,957 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M50 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,792 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M50 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,345 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,57 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,88 | m2 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 694,69 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,61 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,61 | m2 |
| 46 | SXLD cửa khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,63 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,16 | m2 |
| 48 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,48 | m2 |
| 49 | CCLĐ ổ khóa treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 50 | CCLĐ ổ khóa bấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 51 | SXLD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,402 | m2 |
| 52 | Gia công lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,518 | tấn |
| 53 | Lắp đặt lan can INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,31 | m2 |
| 54 | SXLD xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,75 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,867 | 100m2 |
| 56 | Đắp vữa để dán ngói vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,515 | m2 |
| 57 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,515 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 572,937 | 1m2 |
| 59 | Thi công trần trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,96 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600*600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.209,466 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,6 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite- Tiết diện gạch 150*600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,894 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,8 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,2 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,44 | m2 |
| 66 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,38 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,203 | m2 |
| 68 | Láng granitô ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,203 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, vữa XM M75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,879 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, vữa XM M75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,163 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496,729 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,6 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.195,952 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.340,483 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,5 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,2 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,024 | m |
| 78 | Đắp nổi trang trí trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Kẽ roon tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,2 | m |
| 80 | Ôp đá tự nhiên vào chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,752 | m2 |
| 81 | Sơn kẽ roan chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,528 | 1m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.548,235 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.570,845 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.198,195 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.006,057 | m2 |
| 86 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (kể cả cửa theo vách) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,68 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,737 | 100m2 |
| 88 | SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 529,182 | m2 |
| 89 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 91 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7 | m |
| 92 | (Cấp điện) Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 94 | CCLĐ băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 95 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện 600*400*200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 96 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện 400*300*150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 97 | CCLĐ tủ điện âm tường mặt kính chứa 3MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 98 | CCLĐ tủ điện âm tường mặt kính chứa 1MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 99 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | cái |
| 100 | CCLĐ công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 101 | CCLĐ cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167 | cái |
| 102 | CCLĐ ô cắm đôi 3 chấu có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| 103 | CCLĐ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 110*110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | hộp |
| 104 | CCLĐ bảng điện 5 lỗ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | hộp |
| 105 | CCLĐ bảng điện 3 lỗ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | hộp |
| 106 | CCLĐ bảng điện 2 lỗ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 107 | CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | hộp |
| 108 | CCLĐ dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.760 | m |
| 109 | CCLĐ dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.620 | m |
| 110 | CCLĐ dây đơn CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 111 | CCLĐ dây đơn CXV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 112 | CCLĐ dây đơn CXV 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 113 | Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.390 | m |
| 114 | Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690 | m |
| 115 | Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 116 | Lắp chìm ống nhựa ruột gà đk 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 117 | Thanh cái đồng KT200*30 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Đầu cot đồng D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | CCLĐ đèn led đơn dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 120 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng hiếu sáng lớp học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | bộ |
| 121 | CCLĐ đèn led ốp trần D270, ánh sáng trắng CS=22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 122 | CCLĐ đèn led ốp trần D220, ánh sáng trắng CS=18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 123 | CCLĐ quạt trần D1400+ volim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 124 | CCLĐ aptomat 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 125 | CCLĐ aptomat 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 126 | CCLĐ aptomat 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 127 | CCLĐ aptomat 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 128 | CCLĐ aptomat 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 129 | CCLĐ aptomat 2P-150A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 130 | CCLĐ aptomat 4P-200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | CCLĐ cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 132 | CCLĐ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 133 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây cáp đồng trần đk 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 135 | CCLĐ ống nhựa PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 136 | CCLĐ co nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | (Cấp thoát nước) Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,75 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 139 | CCLĐ băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 140 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 141 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 142 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 143 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,45 | 100m |
| 144 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 145 | CCLĐ co ren trong nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 146 | CCLĐ co nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 147 | CCLĐ co nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 148 | CCLĐ co nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 149 | CCLĐ co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 150 | CCLĐ co nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 151 | CCLĐ co giảm PVC D34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 152 | CCLĐ co giảm PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 153 | CCLĐ co giảm PVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 154 | CCLĐ nối PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 155 | CCLĐ nối PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 156 | CCLĐ nối PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 157 | CCLĐ nối PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | CCLĐ tê nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 159 | CCLĐ tê nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 160 | CCLĐ tê nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 161 | CCLĐ tê nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 162 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 163 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 164 | CCLĐ tê giảm PVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 165 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 166 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 167 | CCLĐ chữ thập PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 168 | CCLĐ chữ thập PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 169 | CCLĐ chữ thập PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 170 | CCLĐ chữ thập nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 171 | CCLĐ chữ thập giảm PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 172 | CCLĐ van PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | CCLĐ van PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | CCLĐ vòi đồng fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 175 | CCLĐ phễu thu 200*200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 176 | CCLĐ Lavabo + vòi + xiphong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 177 | CCLĐ chậu xí xổm + van xả gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 178 | CCLĐ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 179 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 180 | CCLĐ hộp đựng giáy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 181 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 182 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 183 | CCLĐ chậu tiểu nữ + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 184 | CCLĐ ống xi phong tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 185 | CCLĐ cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 186 | (Báo cháy tự động) CCLĐ đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 187 | CCLĐ Bộ tổ hợp gồm chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 188 | CCLĐ điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 189 | CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | M |
| 190 | CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | M |
| 191 | CCLĐ chìm ống dẫn dây chống cháy đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | M |
| 192 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, KT 120*120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 193 | CCLĐ đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 194 | CCLĐ đèn báo khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 195 | (PCCC) CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 196 | CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 197 | CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 198 | CCLĐ co giảm thép tráng kẽm đường kính 76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 199 | CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 200 | CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 201 | CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 202 | CCLĐ van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 203 | CCLĐ đầu nối ren trong DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 204 | (Hầm tự hoại) Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,618 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 206 | Bê tông móng M200, đá 1x2(bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,584 | m3 |
| 207 | SXLD cốt thép đáy móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | tấn |
| 208 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m3 |
| 209 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,82 | m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,814 | m3 |
| 211 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | tấn |
| 212 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 213 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,72 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,62 | m2 |
| 215 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 217 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m |
| 218 | CCLĐ co nhựa miệng bát đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,898 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,733 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,396 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tường đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,314 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,308 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,542 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,95 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,225 | tấn |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,696 | m3 |
| 11 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 5x9x19 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,589 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,589 | m3 |
| 13 | Xây ốp móng tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,253 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,208 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng đá 1x2M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,509 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,597 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,947 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng từ đất thừa để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,903 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,31 | m3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,676 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,792 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,416 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,253 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,913 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ khe lún đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,371 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,647 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,213 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,766 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,93 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,145 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,967 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,922 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,307 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép mũ khe lún, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 41 | Đắp đất hữu cơ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 42 | Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,342 | m3 |
| 43 | Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,91 | m3 |
| 44 | Xây hộp gen trong nhà, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,533 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,621 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,962 | m3 |
| 47 | Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,73 | m3 |
| 48 | Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,834 | m3 |
| 49 | Xây lan can cầu thang, gạch ống 9x9x19cm- vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,73 | m3 |
| 50 | Xây lan can hành lang, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,341 | m3 |
| 51 | Xây lan can hành lang, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | m3 |
| 52 | Xây tường trang trí trên lam treo ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 53 | Xây tường ô hoa gió ngoài nhà, bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,184 | m3 |
| 54 | Xây tường ô hoa gió ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | m3 |
| 55 | Xây tường trang trí ngoài nhà, bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,52 | m3 |
| 56 | Xây tường trang trí ngoài nhà, bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,853 | m3 |
| 57 | Xây tường trên sê nô mái, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,612 | m3 |
| 58 | Xây tường che khe lún, gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | m3 |
| 59 | Xây tường thu hồi ngoài nhà, bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,13 | m3 |
| 60 | Xây tường chắn mái, bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,364 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,56 | m2 |
| 62 | Xây bậc cầu thang, gạch thẻ 5x9x19, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,673 | m3 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 752,273 | m2 |
| 64 | Đắp cát vàng đệm sàn âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 65 | Bê tông đệm sàn âm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 66 | Lát nền gạch granite 60x60(cm): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.708,717 | m2 |
| 67 | Lát gạch ceramic 30x30cm nhám, lát nền khu vệ sinh: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,96 | m2 |
| 68 | Lát nền ram dốc, gạch bê tông màu kích thước 300x300x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1 | m2 |
| 69 | Ốp gạch viền chân tường, gạch granite 15x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,785 | m2 |
| 70 | ốp gạch ceramic tường khu vệ sinh, ốp gạch 30x60cm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,1 | m2 |
| 71 | ốp đá tự nhiên vào chân móng, mặt ngoài bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,171 | m2 |
| 72 | Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,464 | 1m2 |
| 73 | Trát granitô màu vàng vào thành chắn ram dốc vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,49 | m2 |
| 74 | Lát đá granit màu xám vào bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,345 | m2 |
| 75 | Lát đá granit màu xám vào cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,192 | m2 |
| 76 | Lát đá granit màu xám vào sàn chiếu nghỉ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,48 | m2 |
| 78 | Láng sàn mái, sê nô có đánh màu vữa M75, tạo dốc về ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,01 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,61 | m2 |
| 80 | Trát chân móng, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,525 | m2 |
| 81 | Trát mặt trong thành bồn hoa, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 82 | Trát hộp gen ngoài nhà, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,32 | m2 |
| 83 | Trát hộp gen trong nhà, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,15 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài nhà, tường gạch block xi măng, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 777,085 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, tường gạch block xi măng, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.473,56 | m2 |
| 86 | Trát lan can cầu thang, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,836 | m2 |
| 87 | Trát lan can hành lang, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,248 | m2 |
| 88 | Trát tường trang trí trên lam treo ngoài nhà, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,667 | m2 |
| 89 | Trát tường ô hoa gió ngoài nhà, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,796 | m2 |
| 90 | Trát tường trang trí ngoài nhà, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,822 | m2 |
| 91 | Trát tường trên sê nô mái, tường ngoài nhà, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,16 | m2 |
| 92 | Trát tường che khe lún ngoài, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 93 | Trát tường thu hồi ngoài nhà, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 94 | Trát tường thu hồi trong, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 95 | Trát chắn mái ngoài, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,442 | m2 |
| 96 | Trát chắn mái trong, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,442 | m2 |
| 97 | Trát cột ngoài nhà chiều vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,535 | m2 |
| 98 | Trát cột trong nhà vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,823 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,61 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm trong nhà vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,1 | m2 |
| 101 | Trát trần ngoài nhà vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 748,417 | m2 |
| 102 | Trát trần trong nhà vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.130,58 | m2 |
| 103 | Trát cầu thang vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 104 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng .. ngoài nhà M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 537,275 | m2 |
| 105 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng... trong nhà M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,21 | m2 |
| 106 | Trát chành cửa, tường ngoài nhà, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,56 | m |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,426 | m |
| 109 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ nước vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,47 | m |
| 111 | Kẻ chỉ lõm toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,766 | m |
| 112 | Trần thạch cao khung nổi loại chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,26 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.226,817 | m2 |
| 114 | Sơn diện tích tường ô cầu thang bằng sơn dầu 2 nước, tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,876 | 1m2 |
| 115 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.471,67 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.060,837 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.210,713 | m2 |
| 118 | SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,589 | tấn |
| 119 | Sơn xà gồ, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,753 | 1m2 |
| 120 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,734 | 100m2 |
| 121 | SXLD thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 122 | Sơn thang sắt lên mái, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,271 | 1m2 |
| 123 | SXLD cửa lên mái bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 124 | Sơn thang sắt lên mái, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,042 | m2 |
| 125 | Bê tông giữ thang lên mái, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 126 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | tấn |
| 127 | Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,57 | m2 |
| 128 | Sản xuất lan can bảo vệ cầu thang bằng STK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can bảo vệ cầu thang bằng STK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 130 | Sơn lan can bảo vệ cầu thang bằng STK, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,898 | 1m2 |
| 131 | Sản xuất tay vịn ram dốc bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 132 | Lắp dựng tay vịn ram dốc bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,456 | m2 |
| 133 | SXLD cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện, pa nô kính dày 5mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,66 | m2 |
| 134 | CCLĐ khóa bấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 135 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,76 | m2 |
| 136 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,72 | m2 |
| 137 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,25 | m2 |
| 138 | SXLD hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 14x14 dày 1ly đan ô (bao gồm công sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,476 | m2 |
| 139 | SXLD Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,8 | m2 |
| 140 | SXLD Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ bằng tấm compact dày 18mm (kể cả cửa theo vách) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | m2 |
| 141 | SXLD nẹp nhôm 100*6, che khe lún (trần và tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 142 | SXLD nẹp nhôm 100*6, che khe lún (nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2 | m |
| 143 | Ron xi măng, che khe lún (bằng chiều dài nẹp nhôm che khe lún trên nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2 | m |
| 144 | SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,608 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,212 | 100m2 |
| 146 | (Phần điện) CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 147 | CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 350x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 148 | CCLĐ tủ điện âm tường mặt kính chứa nhựa 3 MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 149 | CCLĐ hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | cái |
| 150 | CCLĐ công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 151 | CCLĐ cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 152 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 153 | CCLĐ hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | hộp |
| 154 | CCLĐ bảng điện 6 lỗ đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 155 | CCLĐ bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 156 | CCLĐ bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | hộp |
| 157 | CCLĐ bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | hộp |
| 158 | CCLĐ bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 159 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.275,8 | m |
| 160 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.328,2 | m |
| 161 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 162 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 163 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 503 | m |
| 164 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x10mm2, nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262 | m |
| 165 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x6mm2, nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 166 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2, nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 167 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 478,6 | m |
| 168 | CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.319,4 | m |
| 169 | CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 478,6 | m |
| 170 | CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,5 | m |
| 171 | CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251 | m |
| 172 | CCLĐ đầu cot đồng D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | CCLĐ đầu cot đồng D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 174 | CCLĐ đèn chống cháy nổ (1,2m/36W/3400lm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 175 | CCLĐ đèn led nổi trần M26 (1,2m/36W/3600lm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 176 | CCLĐ đèn led đơn dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | bộ |
| 177 | CCLĐ đèn led ốp trần D220, ánh sáng trắng CS=18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 178 | CCLĐ đèn led ốp trần D270, ánh sáng trắng CS=18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 179 | CCLĐ quạt trần + volum quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 180 | CCLĐ quạt thông gió trên tường KT(250x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 181 | CCLĐ MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 182 | CCLĐ MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 183 | CCLĐ MCB 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | CCLĐ MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 185 | CCLĐ MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | CCLĐ MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 187 | CCLĐ MCCB 3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,7 | m2 |
| 189 | CCLĐ cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 190 | CCLĐ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 191 | CCLĐ dây cáp ngầm dẫn điện DSTA 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 192 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100 m |
| 193 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | 1m3 |
| 194 | Đóng cọc chống sét bằng thép góc L mạ kẽm KT(63x63x6) dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 195 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 196 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 197 | CCLĐ ống nhựa đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 198 | CCLĐ cút nhựa đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 200 | Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 201 | (Điện chiếu sáng sự cố) CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 710 | m |
| 202 | CCLĐ ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355 | m |
| 203 | CCLĐ ô cắm đơn 2 chấu + đế nhựa + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 204 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố KT(320x125x45)mm CS 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 205 | CCLĐ đèn exit chỉ hướng thoát 2 mặt KT(400x155x27)mm CS 5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 206 | CCLĐ đèn exit chỉ hướng thoát 1 mặt KT(398x156x30)mm CS 5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 207 | CCLĐ đèn exit 2 mặt KT(358x148x32)mm CS 5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 208 | CCLĐ ti treo M6 1m/cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 209 | CCLĐ MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 210 | (Phần Nước) CCLĐ ống nhựa D90 thoát nước mái dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,938 | 100m |
| 211 | CCLĐ ống nhựa D60 thoát nước mái dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m |
| 212 | CCLĐ ống nhựa D49 thông dầm dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,192 | 100m |
| 213 | CCLĐ ống nhựa D42 thông dầm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m |
| 214 | CCLĐ ống nhựa đk 27mm thoát nước hành lang dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m |
| 215 | CCLĐ co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 216 | CCLĐ cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 217 | CCLĐ co nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 218 | CCLĐ co nhựa D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 219 | CCLĐ co giảm nhựa D49/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 220 | CCLĐ tê giảm nhựa D49/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 221 | CCLĐ phễu thu inox chống hôi KT(15x15)cm + xifong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 222 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 223 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi nước + xifong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 224 | CCLĐ chậu tiểu nữ + vòi nước + xifong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 225 | CCLĐ vòi đồng D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 226 | CCLĐ lavabo + vòi nước + xifong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 227 | CCLĐ co nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 228 | CCLĐ co nhựa 1 đầu ren đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 229 | CCLĐ tê giảm nhựa D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 230 | CCLĐ co nhựa D49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 231 | CCLĐ tê nhựa D49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | CCLĐ nối nhựa 1 đầu ren đk 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 233 | CCLĐ co nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 234 | CCLĐ bồn Inox loại nằm 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 235 | CCLĐ co giảm nhựa D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 236 | CCLĐ co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 237 | CCLĐ tê giảm nhựa D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 238 | CCLĐ co giảm nhựa D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 239 | CCLĐ tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 240 | CCLĐ van nhựa 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 241 | CCLĐ tê giảm nhựa D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 242 | CCLĐ tê nhựa 1 đầu ren đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 243 | CCLĐ gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 244 | CCLĐ co giảm nhựa D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 245 | CCLĐ ống nhựa đk 49mm, dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m |
| 246 | CCLĐ ống nhựa đk 34mm, dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | 100m |
| 247 | CCLĐ ống nhựa đk 27mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 248 | CCLĐ ống nhựa đk 21mm, dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | 100m |
| 249 | CCLĐ hộp đựng xà phòng inox + hộp đựng giấy inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 250 | CCLĐ van nhựa 2 chiều D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 251 | CCLĐ phễu thu inox chống hôi KT(15x15)cm + xifong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 252 | CCLĐ co nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 253 | CCLĐ tê cong nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 254 | CCLĐ Y cong nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 255 | CCLĐ co lơi nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 256 | CCLĐ y giảm nhựa D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 257 | CCLĐ nối giảm nhựa D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 258 | CCLĐ nối giảm nhựa D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 259 | CCLĐ co lơi nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 260 | CCLĐ y giảm nhựa PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 261 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 262 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 263 | CCLĐ co lơi nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 264 | CCLĐ tê cong nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 265 | CCLĐ co nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 266 | CCLĐ y nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 267 | CCLĐ nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 268 | CCLĐ y giảm nhựa PVC D60/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 269 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 270 | CCLĐ tê cong giảm nhựa PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 271 | CCLĐ co lơi nhựa D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 272 | CCLĐ y giảm nhựa PVC D49/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 273 | CCLĐ co nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 274 | CCLĐ tê nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 275 | CCLĐ co lơi nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 276 | CCLĐ co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 277 | CCLĐ co lơi nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 278 | CCLĐ ty ren M6 dài 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 279 | CCLĐ đai treo thép mạ kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 280 | CCLĐ đai treo thép mạ kẽm D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 281 | CCLĐ cùm ống nước thép mạ kẽm D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 282 | CCLĐ cùm ống nước thép mạ kẽm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 283 | CCLĐ cùm ống nước thép mạ kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 284 | CCLĐ ống nhựa PVC D114, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,382 | 100m |
| 285 | CCLĐ ống nhựa PVC D90, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,161 | 100m |
| 286 | CCLĐ ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,703 | 100m |
| 287 | CCLĐ ống nhựa đk 49mm, dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m |
| 288 | CCLĐ ống nhựa đk 42mm, dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 289 | CCLĐ ống nhựa đk 34mm, dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m |
| 290 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 291 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 292 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 293 | Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 294 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 295 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 296 | Xây tường bằng gạch 4,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | m3 |
| 297 | Trát tường ngoài vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 298 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 299 | (PCCC) CCLĐ van cứu hỏa STK đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 300 | CCLĐ đầu nối ren trong thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 301 | Khớp nối vòi đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 302 | CCLĐ tê thép tráng kẽm đường kính 50mm ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 303 | CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 50mm ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 304 | CCLĐ nối ren trong thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 305 | CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,575 | 100m |
| 306 | CCLĐ ống STK DN100 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 307 | (Phần báo cháy tự động) CCLĐ hộp đấu dây KT(110x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 308 | CCLĐ bộ tổ hợp gồm chuông, đèn, nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 309 | CCLĐ đầu báo khói quang học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 310 | CCLĐ dây cáp tín hiệu 2x1mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 311 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266 | m |
| 312 | CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483 | m |
| 313 | CCLĐ nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 314 | (Hầm tự hoại) Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 315 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,904 | m3 |
| 316 | Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | 100m3 |
| 317 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,117 | m3 |
| 318 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 319 | Xây trụ, gạch thẻ 5x9x19 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 320 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,17 | m3 |
| 321 | Trát tường ngoài vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,82 | m2 |
| 322 | Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,32 | m2 |
| 323 | Quét 2 nước ximăng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 324 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 325 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 326 | CCLĐ ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 327 | CCLĐ co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | NHÀ ĐA NĂNG Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,621 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,922 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,483 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,456 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,988 | tấn |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,99 | m3 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,615 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch thẻ, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,889 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,235 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,933 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,882 | m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa chống mất nước bê tông nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,368 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,682 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,589 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,329 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,687 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,79 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,391 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,69 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng tường đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,873 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng lan can, giằng tường đk >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, giằng lan can, giằng tường đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,783 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 32 | SXLD vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,286 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,239 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,425 | 1m2 |
| 36 | SXLD xà gồ thép C125x50x5x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,424 | tấn |
| 37 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước chống rỉ + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,032 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi khổ 1,07m dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,841 | 100m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,02 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,02 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339 | m2 |
| 42 | Xây gạch thẻ 5x9x19, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,699 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, Vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,996 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,303 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 9x9x19, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,66 | m3 |
| 46 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,42 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,266 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 49 | SXLD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,037 | m2 |
| 50 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,49 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi trát granitô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,483 | m2 |
| 53 | Láng granitô ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,483 | m2 |
| 54 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,063 | m2 |
| 55 | Ốp chân móng tường đá rối tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,647 | m2 |
| 56 | Sơn kẽ roon chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,405 | 1m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,09 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite15x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,33 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,36 | m2 |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,682 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 721,671 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.006,697 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,809 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,302 | m2 |
| 66 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,7 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, giằng tường, giằng lan can, giằng đứng vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,216 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 334,499 | m |
| 69 | Kẽ ron chìm tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m |
| 70 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,62 | m2 |
| 71 | Gia công lan can ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.487,291 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 871,104 | m2 |
| 75 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,266 | 100m2 |
| 77 | (Phần cấp điện) Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 79 | CCLĐ băng cảnh báo 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 80 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm2 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 82 | CCLĐ dây dẫn đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | m |
| 83 | CCLĐ dây dẫn đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 84 | CCLĐ dây dẫn đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 85 | CCLĐ dây dẫn đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.390 | m |
| 86 | CCLĐ đèn led tuýp đơn 1,2m-20W đặt sát tường, sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 87 | CCLĐ đèn led Tuýp loại 2 đèn 1,2m- 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 88 | CCLĐ đèn ốp trần tròn D270-22W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 89 | CCLĐ đèn led ốp trần tròn D220-18W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 90 | CCLĐ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 91 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 92 | CCLĐ ổ cắm đơn 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 93 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | CCLĐ mặt nạ + đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 95 | CCLĐ mặt nạ + đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 96 | CCLĐ hộp đấu dây 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 97 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.240 | m |
| 98 | CCLĐ cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 99 | CCLĐ aptomat 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 100 | CCLĐ aptomat 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | CCLĐ aptomat 2P-75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | CCLĐ tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 103 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 104 | (Phần cấp thoát nước) CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 105 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 106 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 107 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 108 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 109 | CCLĐ ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 110 | CCLĐ co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 111 | CCLĐ co nhựa miệng bát đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 112 | CCLĐ co nhựa miệng bát đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 113 | CCLĐ co nhựa miệng bát đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 114 | CCLĐ co nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 115 | CCLĐ co nhựa miệng bát đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 116 | CCLĐ co giảm nhựa đk 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 117 | CCLĐ co giảm nhựa đk 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | CCLĐ co giảm nhựa đk 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 119 | CCLĐ tê giảm nhựa đk 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 120 | CCLĐ tê giảm nhựa đk 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | CCLĐ tê giảm nhựa đk 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 122 | CCLĐ tê nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | CCLĐ tê nhựa miệng bát đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | CCLĐ chữ thập nhựa miệng bát đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | CCLĐ chữ thập giảm nhựa đk 90-60mm b | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | CCLĐ chữ thập giảm nhựa đk 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | CCLĐ van nhựa đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | CCLĐ van nhựa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | CCLĐ phễu thu inox kích thước 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 130 | CCLĐ lavabo + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 131 | CCLĐ chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 132 | CCLĐ vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 133 | CCLĐ cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 134 | CCLĐ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 135 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 136 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | CCLĐ bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 138 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 139 | Xô nước nhựa + ca | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 140 | CCLĐ si phông D60 chống hôi tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | (PCCC trong nhà) CCLĐ đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 142 | CCLĐ bộ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 143 | CCLĐ điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 145 | CCLĐ dây tín hiệu 2Cx1,5mm3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 146 | CCLĐ ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 147 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây KT 120x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 148 | CCLĐ đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 149 | CCLĐ đèn báo khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 150 | CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 151 | CCLĐ co thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | CCLĐ van cứu hỏa STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | (Hầm tự hoại) Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | m3 |
| 155 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông ống buy, đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,768 | m3 |
| 156 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 157 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công đá 1x2, mác 250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,889 | m3 |
| 158 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 159 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,782 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,782 | m2 |
| 161 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 162 | Làm tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 163 | Xây gạch thẻ 5x9x19, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | m3 |
| 164 | Xếp đứng gạch ống 9x9x19cm dày 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,077 | m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | (CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ XE HỌC SINH 1) Đào móng -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,626 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,606 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,568 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,332 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,895 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,95 | m3 |
| 15 | SXLD xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | tấn |
| 17 | SXLD vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,478 | tấn |
| 18 | SXLD giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,109 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,619 | 100m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 22 | Trát giằng + chân móng vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,092 | 100m2 |
| 24 | CCLĐ máng xối bằng ống nhựa đk 200mm cắt đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | 100m |
| 25 | CCLĐ ống nhựa đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 26 | CCLĐ lơi nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 27 | CCLĐ cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 28 | CCLĐ bát sắt cùm ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 29 | CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 250x200x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | CCLĐ MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 32 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 33 | CCLĐ nối nhựa đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 34 | CCLĐ đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | (NHÀ XE HỌC SINH 2 + GIÁO VIÊN) Đào móng - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,626 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,72 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,606 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,568 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,332 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,327 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 47 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,895 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,95 | m3 |
| 49 | SXLD xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | tấn |
| 50 | SXLD cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | tấn |
| 51 | SXLD vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,478 | tấn |
| 52 | SXLD giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,109 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,619 | 100m2 |
| 55 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 56 | Trát giằng + chân móng vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,092 | 100m2 |
| 58 | CCLĐ máng xối bằng ống nhựa đk 200mm cắt đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | 100m |
| 59 | CCLĐ ống nhựa đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 60 | CCLĐ lơi nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 61 | CCLĐ cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 62 | CCLĐ bát sắt cùm ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 63 | CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 250x200x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 64 | CCLĐ MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 66 | CCLĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 67 | CCLĐ nối nhựa đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 68 | CCLĐ đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | (SAN NỀN) Đào xúc đất trồng lúa dày 0,25m để vận chuyển về nơi tập kết - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,89 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trồng lúa đến khu tập kết đất do nhà nước quản lý thuộc khu công nghệ cao Hòa Quang Bắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,89 | 100m3 |
| 71 | Đào san lớp đất trồng lúa dày 0,25m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,89 | 100m3 |
| 72 | Đào san đất - đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,67 | 100m3 |
| 73 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,468 | 100m3 |
| 74 | (CỔNG, TƯỜNG RÀO) Đào móng -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 75 | Đào móng băng - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,405 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,443 | m3 |
| 77 | Bê tông móng đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,027 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | m3 |
| 79 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 81 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,898 | m3 |
| 82 | Bê tông ray cổng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,744 | m3 |
| 83 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 85 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,344 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | 100m3 |
| 87 | Bê tông cột đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,925 | m3 |
| 88 | Bê tông cột M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | m3 |
| 89 | Bê tông cột M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,569 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | 1cấu kiện |
| 91 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 93 | SXLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,82 | m3 |
| 95 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 96 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | tấn |
| 97 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 98 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,192 | m3 |
| 99 | SXLD cốt thép giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,855 | tấn |
| 100 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m3 |
| 101 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 102 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 103 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,256 | m3 |
| 104 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,034 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.244,027 | m2 |
| 108 | Trát trụ xây gạch, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 547,942 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,424 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, giằng vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,169 | m2 |
| 111 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,14 | m2 |
| 112 | Đắp vữa trang trí vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,563 | m2 |
| 113 | Đắp vữa trang trí vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,348 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m |
| 115 | Sơn cổng chính không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,547 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.315,155 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,534 | 100m2 |
| 118 | Dán ngói 65v/m2 trên mái nghiêng bê tông, ngói úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,447 | m2 |
| 119 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,411 | tấn |
| 120 | Gia công hàng rào chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | tấn |
| 121 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 123 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,004 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,584 | 1m2 |
| 125 | SXLD cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,17 | m2 |
| 126 | SXLD hàng rào chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,885 | m2 |
| 127 | SXLD hàng rào lưói thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,282 | m2 |
| 128 | Bảng tên trường trên cổng chính bao gồm vật tư, nhân công (đắp xi măng, sơn dầu theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 129 | (NHÀ TRỰC) Đào móng -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 130 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,145 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 132 | Bê tông móng M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,396 | m3 |
| 133 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 134 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 135 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 136 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 137 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 142 | Bê tông cột M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 143 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 144 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | tấn |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 146 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 147 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 148 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,062 | m3 |
| 149 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 150 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | m3 |
| 151 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 152 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 153 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | m3 |
| 154 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 155 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,088 | m3 |
| 156 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,466 | m3 |
| 157 | Xây tường chắn nước bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | m3 |
| 158 | Xây tường bao trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,148 | m3 |
| 159 | Xây bậc cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 160 | SXLD cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, hệ 1000 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 161 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, hệ 1000 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 162 | CCLĐ khóa bấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 163 | SXLD xà gồ thép C100x50x5 dày 2,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 164 | SXLD hoa sắt cửa thép hộp STK 14x14x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,992 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,054 | 1m2 |
| 166 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,0ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 167 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,965 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,675 | m2 |
| 170 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,46 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,888 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 175 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m |
| 176 | Đắp nổi vữa M75 dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 177 | Đắp nổi ô vuông 15x15cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m |
| 178 | Kẻ ron lõm 20x5 và 30x5 trụ và tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8 | m |
| 179 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 180 | Láng sê nô không đánh mầu vữa M75, dốc về ống thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,668 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,435 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 40x40cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 185 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m |
| 186 | CCLĐ lơi nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 187 | CCLĐ cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 188 | CCLĐ rọ chắn rác đk D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 189 | CCLĐ aptomat 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | CCLĐ công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 191 | CCLĐ cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 192 | CCLĐ bảng điện 5 lỗ (đế + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 193 | CCLĐ bảng điện 3 lỗ (đế + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 194 | CCLĐ bảng điện 1 lỗ (đế + mặt nạ) gắn cầu chì cho ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 195 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV- 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1 | m |
| 196 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV- 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,7 | m |
| 197 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,8 | m |
| 198 | CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D16 luồng dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5 | m |
| 199 | CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D20 luồng dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m |
| 200 | CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D25 luồng dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m |
| 201 | CCLĐ đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 202 | CCLĐ quạt trần D1400 + volum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | CCLĐ hộp nối dây (đế + mặt nạ) kích thước 110x110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 205 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 206 | (CẦU NỐI 1) Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 207 | Đào móng băng - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,923 | m3 |
| 208 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,095 | m3 |
| 209 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,435 | m3 |
| 210 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 211 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | tấn |
| 212 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,602 | m3 |
| 213 | Bê tông đà kiềng đá 1x2M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 214 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 215 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 216 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 217 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 218 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,717 | m3 |
| 219 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 220 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 221 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | tấn |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,778 | m3 |
| 223 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 224 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | tấn |
| 225 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m3 |
| 226 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | tấn |
| 227 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,103 | m3 |
| 228 | SXLD cốt thép giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,001 | m3 |
| 230 | Xây tam cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,603 | m3 |
| 231 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,555 | m3 |
| 232 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,405 | m2 |
| 233 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,075 | m2 |
| 234 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2 | m2 |
| 235 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2 | m2 |
| 236 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,185 | m2 |
| 237 | SXLD thanh che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m |
| 238 | SXLD tôn dày 1mm rộng 300 khe lún (đã bao gồm vật liệu, công SXLDhoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m |
| 239 | SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,884 | m2 |
| 240 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,48 | m2 |
| 241 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,79 | m |
| 242 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m |
| 243 | Kẽ roon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | m |
| 244 | Lát gạch chống nóng 200x200x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 245 | Trát trụ cột dày, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 246 | Trát giằng tường...vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,73 | m2 |
| 247 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,915 | m2 |
| 248 | Trát trần sàn, sê nô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,22 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,97 | m2 |
| 250 | CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m |
| 251 | CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100m |
| 252 | CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 253 | CCLĐ co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 254 | CCLĐ co nhựa miệng bát - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 255 | CCLĐ tê nhựa miệng bát - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | CCLĐ rọ chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 257 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 258 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 259 | CCLĐ Dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, CVV 2x1,5mm2, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m |
| 260 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, d16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m |
| 261 | CCLĐ đèn led ốp trần tròn D270 - 22w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 262 | CCLĐ bảng điện 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 263 | (CẦU NỐI 2) Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 264 | Đào móng băng - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,923 | m3 |
| 265 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,095 | m3 |
| 266 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,435 | m3 |
| 267 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 268 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | tấn |
| 269 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,602 | m3 |
| 270 | Bê tông đà kiềng đá 1x2M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 271 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 272 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 273 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 274 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 275 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,717 | m3 |
| 276 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 277 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 278 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | tấn |
| 279 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,778 | m3 |
| 280 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 281 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | tấn |
| 282 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m3 |
| 283 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | tấn |
| 284 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,103 | m3 |
| 285 | SXLD cốt thép giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 286 | Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,001 | m3 |
| 287 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,603 | m3 |
| 288 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,555 | m3 |
| 289 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,405 | m2 |
| 290 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,075 | m2 |
| 291 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2 | m2 |
| 292 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2 | m2 |
| 293 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,185 | m2 |
| 294 | SXLD thanh che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m |
| 295 | SXLD tôn dày 1mm rộng 300 khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m |
| 296 | SXLD lam nhôm dày 1,8mm (trọn bộ bao gồm nắp chụp, thanh kẹp, khung đỡ…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,884 | m2 |
| 297 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,48 | m2 |
| 298 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,79 | m |
| 299 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m |
| 300 | Kẽ roon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | m |
| 301 | Lát gạch chống nóng 200x200x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 302 | Trát trụ cột, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 303 | Trát giằng tường...vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,73 | m2 |
| 304 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,915 | m2 |
| 305 | Trát trần sàn, sê nô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,22 | m2 |
| 306 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,97 | m2 |
| 307 | CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m |
| 308 | CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100m |
| 309 | CCLĐ ống nhựa miệng bát - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 310 | CCLĐ co nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 311 | CCLĐ co nhựa miệng bát - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 312 | CCLĐ tê nhựa miệng bát - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 313 | CCLĐ rọ chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 314 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 315 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 316 | Dây dẫn 2 ruột đồng cách điện PVC, CVV 2x1,5mm2, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m |
| 317 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, d16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m |
| 318 | CCLĐ đèn led ốp trần tròn D270 - 22w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 319 | CCLĐ bảng điện 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 320 | (SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ) Đào móng -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m3 |
| 321 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,67 | m3 |
| 322 | Xây bó vỉa gạch thẻ 5x9x19 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,36 | m3 |
| 323 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 324 | SXLD cốt thép giằng bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | tấn |
| 325 | Bê tông giằng bó vỉa, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,035 | m3 |
| 326 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,532 | 100m3 |
| 327 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790,85 | m2 |
| 328 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 790,85 | m2 |
| 329 | Lót bạc nhựa chống mất nước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,96 | 100m2 |
| 330 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 776,72 | m3 |
| 331 | Kẽ roon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.657 | m |
| 332 | CCLĐ ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,818 | 100m |
| 333 | (CÂY XANH THẢM CỎ) Trồng cây kèn hồng, loại cây D>=(0,20-0,25)m, cao >3,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 334 | Trồng cây phượng vỹ, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 335 | Trồng cây giáng hương hoa vàng, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cây |
| 336 | Trồng cây lim xẹt, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 337 | Trồng cây đỗ mai, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 338 | Trồng cây me tây, loại cây D>=(0,15-0,2)m, cao >4,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 339 | Trồng cây trắc bá diệp, loại cây D>=(0,5-0,7)m, cao >(1,2-1,5)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cây |
| 340 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | cây/90 ngày |
| 341 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,03 | 100m2 |
| 342 | Bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa sau khi trồng theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,03 | 100m2 |
| 343 | (HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ) Đào mương cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,491 | 100m3 |
| 344 | Đệm lại đất đào đường ống, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,432 | 100m3 |
| 345 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(1000x800x300), dày 2mm, 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 346 | CCLĐ thanh cái đồng KT(400x30) dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 347 | CCLĐ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 348 | Lắp đế + cầu chì sứ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 349 | Lắp đế + cầu chì sứ 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 350 | CCLĐ chuyển mạch Vôn kế 7 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 351 | CCLĐ đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 352 | CCLĐ máy biến dòng đo lường 300/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 353 | CCLĐ chuyển mạch Ampe 4 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 354 | CCLĐ đồng hồ Vôn kế 0-300V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 355 | CCLĐ thiết bị chống sét lan truyền tuper 1, 3P+1N 45KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 356 | CCLĐ MCCB 3P-300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 357 | CCLĐ MCCB 3P-200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 358 | CCLĐ MCCB 3P-80A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 359 | CCLĐ MCCB 3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 360 | CCLĐ MCCB 3P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 361 | CCLĐ MCCB 3P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 362 | CCLĐ MCCB 3P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 363 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 364 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200), dày 2mm, 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 365 | CCLĐ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 366 | Lắp đế + cầu chì sứ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 367 | CCLĐ MCCB 3P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 368 | CCLĐ MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 369 | CCLĐ MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 370 | CCLĐ MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 371 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 372 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200), dày 2mm, 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 373 | CCLĐ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 374 | Lắp đế + cầu chì sứ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 375 | CCLĐ contactor 3 pha 65A, coil 220V, tiếp điểm 1NO + 1NC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 376 | CCLĐ rơ le nhiệt 46-65A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 377 | CCLĐ nút nhấn start, stop có đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 378 | CCLĐ MCCB 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 379 | CCLĐ MCB 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 380 | CCLĐ MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 381 | CCLĐ CB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 382 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 383 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(800x600x250), dày 2mm, 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 384 | CCLĐ MCCB 3P-300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 385 | CCLĐ MCCB 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 386 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200), dày 2mm, 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 387 | CCLĐ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 388 | Lắp đế + cầu chì sứ 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 389 | CCLĐ nút nhấn start, stop có đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 390 | CCLĐ contactor 3 pha 12A, coil 220V, tiếp điểm 1NO + 1NC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 391 | CCLĐ MCCB 3P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 392 | CCLĐ MCCB 3P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 393 | CCLĐ MCB 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 394 | CCLĐ CB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 395 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 396 | CCLĐ dây cáp 4 ruột (Cu/XLPE/PVC-CXV(3x185+1x120))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 397 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(3x185+1x120))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167 | m |
| 398 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(3x70+1x35))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,5 | m |
| 399 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(3x35+1x25))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,5 | m |
| 400 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x10))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | m |
| 401 | CCLĐ dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x6))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 402 | CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,5 | m |
| 403 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D160/125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | 100 m |
| 404 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D105/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,715 | 100 m |
| 405 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,325 | 100 m |
| 406 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,93 | 100 m |
| 407 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,075 | 100 m |
| 408 | CCLĐ đầu cot đồng D185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 409 | CCLĐ đầu cot đồng D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 410 | CCLĐ đầu cot đồng D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 411 | CCLĐ đầu cot đồng D35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 412 | CCLĐ đầu cot đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 413 | CCLĐ đầu cot đồng D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 414 | CCLĐ đầu cot đồng D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 415 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x16mm2, nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | m |
| 416 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,5 | m |
| 417 | CCLĐ móc treo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 418 | CCLĐ bu lông M12, L=350 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 419 | CCLĐ cột BTLT đúc sẵn cao 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 420 | CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.001 | m |
| 421 | CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x4))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558 | m |
| 422 | CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690,5 | m |
| 423 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,485 | 100 m |
| 424 | CCLĐ MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 425 | CCLĐ MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 426 | CCLĐ cột bát giác 7m liền cần đơn D=150, dày 3mm, vươn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 427 | CCLĐ cột bát giác 7m rời cần đôi D=150, dày 3mm, vươn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 428 | CCLĐ bóng đèn cao áp CS=150W, 3 LEDs, 1.70A, 26.620LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 lần, chống xung sét 20Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 429 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268 | m |
| 430 | CCLĐ ống nhựa ruột gà D16mm luồng dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | m |
| 431 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 432 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 433 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 434 | Bê tông móng trụ điện, M150, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 435 | SXLD cốt thép móng trụ điện, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 436 | Bê tông móng chèn trụ điện, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 437 | Bê tông móng neo, M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | m3 |
| 438 | SXLD cốt thép móng neo, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 439 | SXLD cốt thép móng neo, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 440 | Tấm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | kg |
| 441 | Đai ốc M24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 442 | CCLĐ sứ phân cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 443 | Móc neo chữ U MT-9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 444 | Kẹp cáp CCS-3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 445 | Dây neo TK-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | kg |
| 446 | Thép cổ dề néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | kg |
| 447 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 448 | Đóng cọc chống sét bằng thép góc L mạ kẽm KT(63x63x6) dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cọc |
| 449 | Kéo rải dây cáp đồng trần làm tiếp địa, tiết diện 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 450 | Đào rãnh chôn cáp đồng trần nối đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,96 | 1m3 |
| 451 | Đệm lại đất đào, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 452 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,446 | 100m3 |
| 453 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 454 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 455 | Bê tông móng đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,408 | m3 |
| 456 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | tấn |
| 457 | CCLĐ bu lông M22-500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 458 | CCLĐ ống nhựa mềm ruột gà D20 luồng dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 459 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 1m3 |
| 460 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 461 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | m3 |
| 462 | Bê tông móng đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 463 | CCLĐ tắc kê nở thép M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 464 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,154 | 1m3 |
| 465 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 466 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 467 | Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 468 | Lắp đan đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 469 | Xây tường, gạch bê tông 20x20x40cm - vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | m3 |
| 470 | Trát tường ngoài hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 471 | Trát tường trong hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 472 | Trát tấm đan M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 473 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 474 | SXLD cốt thép tấm đan >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 475 | Gia công thép góc mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 476 | CCLĐ thép góc mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 477 | (HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI) CCLĐ van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 478 | CCLĐ vòi nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 479 | CCLĐ khớp nối sống nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 480 | CCLĐ co nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 481 | CCLĐ van phao cơ D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 482 | CCLĐ nối nhựa HDPE 1 đầu ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 483 | CCLĐ co nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 484 | CCLĐ van 2 chiều nhựa HDPE D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 485 | CCLĐ co nhựa HDPE 1 đầu ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 486 | CCLĐ tê nhựa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 487 | CCLĐ van 2 chiều nhựa HDPE ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 488 | CCLĐ van 1 chiều nhựa HDPE ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 489 | CCLĐ co nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 490 | CCLĐ tê nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 491 | CCLĐ co nhựa HDPE 1 đầu ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 492 | CCLĐ khớp nối sống nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 493 | CCLĐ van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 494 | CCLĐ nối nhựa HDPE 1 đầu ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 495 | CCLĐ nối giảm nhựa HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 496 | CCLĐ tê giảm nhựa HDPE trong D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 497 | CCLĐ tê giảm nhựa HDPE trong D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 498 | CCLĐ co nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 499 | CCLĐ nối nhựa HDPE 1 đầu ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 500 | CCLĐ tê giảm nhựa HDPE trong D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 501 | CCLĐ co giảm nhựa HDPE trong D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 502 | CCLĐ co lơi nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 503 | CCLĐ van 2 chiều nhựa HDPE ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 504 | CCLĐ van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 505 | CCLĐ co nhựa HDPE 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 506 | CCLĐ co nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 507 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện loại trong nhà KT(400x300x150), dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 508 | CCLĐ MCB 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 509 | CCLĐ rơ le an toàn cho van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 510 | CCLĐ đèn báo trạng thái hoạt động (1 xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 511 | CCLĐ contactor 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 512 | Kéo rải dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 513 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 514 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100 m |
| 515 | CCLĐ dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | m |
| 516 | CCLĐ ống nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m |
| 517 | CCLĐ co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 518 | CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570 | m |
| 519 | CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 50mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100 m |
| 520 | CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 40mm dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100 m |
| 521 | CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 32mm dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,541 | 100 m |
| 522 | CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 25mm dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,091 | 100 m |
| 523 | CCLĐ ống nhựa HDPE ĐK 20mm dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,446 | 100 m |
| 524 | Đào rãnh -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | 100m3 |
| 525 | Đắp lại đất đào, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | 100m3 |
| 526 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,421 | 1m3 |
| 527 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 528 | Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 529 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 530 | Trát trụ xây gạch, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 531 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 532 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 1m3 |
| 533 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 534 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 535 | Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 536 | Lắp đan đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 537 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 538 | Trát tường ngoài hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m2 |
| 539 | Trát tường trong hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 540 | Trát tấm đan M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | m2 |
| 541 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 542 | CCLĐ bét nhựa tưới phun mưa xoay 360 độ, chân ren trong D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | bộ |
| 543 | CCLĐ đầu nối nhựa uPVC 1 đầu ren ngoài D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | cái |
| 544 | Lắp tê giảm nhựa uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222 | cái |
| 545 | Lắp co giảm nhựa uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 546 | CCLĐ van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 547 | Lắp tê nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 548 | Lắp co nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 549 | CCLĐ ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,645 | 100m |
| 550 | CCLĐ ống nhựa PVC D34mm dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,13 | 100m |
| 551 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện loại trong nhà KT(400x300x150), dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 552 | CCLĐ MCB 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 553 | CCLĐ rơ le an toàn cho van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 554 | CCLĐ đèn báo trạng thái hoạt động (1 xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 555 | CCLĐ contactor 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 556 | CCLĐ dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 557 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 558 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100 m |
| 559 | CCLĐ dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 560 | CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.327 | m |
| 561 | Đào rãnh-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 562 | Đắp lại đất đào, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,858 | 100m3 |
| 563 | Đào móng trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | 1m3 |
| 564 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | m3 |
| 565 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 566 | Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | m3 |
| 567 | Lắp đan đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 568 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | m3 |
| 569 | Trát tường ngoài hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m2 |
| 570 | Trát tường trong hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 571 | Trát tấm đan M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m2 |
| 572 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 573 | (HOÀN TRẢ MƯƠNG NƯỚC) Đào kênh mương-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,887 | 100m3 |
| 574 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 575 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,778 | 100m3 |
| 576 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,694 | m3 |
| 577 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,768 | m3 |
| 578 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,286 | m3 |
| 579 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 580 | Chèn đá 4x6 làm tầng lọc vị trí có ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 581 | Chèn đá 2x4 làm tầng lọc vị trí có ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 582 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | tấn |
| 583 | CCLĐ ống nhựa uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | 100m |
| 584 | (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) Đào mương - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | 100m3 |
| 585 | Đắp lại đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | 100m3 |
| 586 | CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,843 | 100m |
| 587 | CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,216 | 100m |
| 588 | CCLĐ co lơi nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 589 | CCLĐ co lơi nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 590 | CCLĐ ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 591 | CCLĐ co nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 592 | Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x2,5))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 593 | CCLĐ dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 594 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100 m |
| 595 | CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,7 | m |
| 596 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m3 |
| 597 | Bê tông lót đáy hố ga, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 598 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | 100m3 |
| 599 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 600 | Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,766 | m3 |
| 601 | Bê tông giằng hố ga, M 250, Đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 602 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 603 | Cung cấp thép hình mạ kẽm bao thành tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,433 | tấn |
| 604 | CCLĐ thép hình bao thành tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,433 | tấn |
| 605 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 606 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 607 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 608 | CCLĐ thép thang leo D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 609 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 610 | (BỂ NƯỚC NGẦM 160 M3) Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,626 | 100m3 |
| 611 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 612 | Bê tông lót móng bể nước, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m3 |
| 613 | Đắp đất nền công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,935 | 100m3 |
| 614 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,127 | m3 |
| 615 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | m3 |
| 616 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 617 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 618 | Xây hỗ van, hố ga bằng gạch 5x9x19cm vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | m3 |
| 619 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,406 | m2 |
| 620 | Trát bể, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,172 | m2 |
| 621 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m2 |
| 622 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,76 | m2 |
| 623 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,888 | m2 |
| 624 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,84 | m2 |
| 625 | SXLD cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 626 | SXLD cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,167 | tấn |
| 627 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 628 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | tấn |
| 629 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 630 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,535 | tấn |
| 631 | SXLD cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 632 | SXLD cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,247 | tấn |
| 633 | SXLD cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,722 | tấn |
| 634 | SXLD cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 635 | SXLD tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 636 | CCLĐ ống nhựa ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m |
| 637 | CCLĐ ống nhựa ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m |
| 638 | CCLĐ băng cản nước PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,4 | m |
| 639 | (BỂ NƯỚC NGẦM 10 M3) Đào móng -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 640 | Bê tông lót móng bể nước M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 641 | Bê tông bể chứa M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,473 | m3 |
| 642 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | m3 |
| 643 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 644 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,634 | m2 |
| 645 | Trát bể, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,474 | m2 |
| 646 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,92 | m2 |
| 647 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,028 | m2 |
| 648 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,68 | m2 |
| 649 | SXLD cốt thép sàn, đáy, thành bể nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 650 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 651 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 652 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 653 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 654 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 655 | (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) Đào móng -đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 656 | Đắp đất công trình độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 657 | CCLĐ kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 658 | CCLĐ bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 659 | CCLĐ hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 660 | CCLĐ cột chống ống STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 661 | CCLĐ cột chống ống STK D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m |
| 662 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 663 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | m |
| 664 | Sản xuất chân đế KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 665 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,502 | m2 |
| 666 | CCLĐ bu lông D16 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 667 | CCLĐ bu lông D8 + đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 668 | CCLĐ ống nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 669 | CCLĐ cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 670 | Giếng khoan sâu 20m (chưa bao gồm ống lồng D60) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 671 | CCLĐ dây cáp neo D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 672 | CCLĐ tăng đơ D10, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 673 | CCLĐ tủ điện bằng tole STĐ 500x400x180 (chứa bộ đếm sét + TB đo điện trở) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 674 | CCLĐ ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 675 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 676 | CCLĐ kẹp siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 677 | CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 678 | (PCCC) Đào rãnh-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 679 | Đắp lại đất đào, độ chặt K = 0,90 (bằng Vđào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | 100m3 |
| 680 | CCLĐ ống STK DN100 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,809 | 100m |
| 681 | CCLĐ ống STK DN50 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,577 | 100m |
| 682 | CCLĐ ống STK DN80 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 683 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,455 | 1m2 |
| 684 | CCLĐ co ren trong STK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 685 | CCLĐ co 135 độ ren trong STK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 686 | CCLĐ tê ren trong STK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 687 | CCLĐ nối ren trong STK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 688 | CCLĐ nối giảm ren trong STK DN100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 689 | CCLĐ van đồng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 690 | CCLĐ co ren trong STK DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 691 | CCLĐ co ren trong STK DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 692 | CCLĐ nối ren trong STK DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 693 | CCLĐ họng tiếp nước chữa cháy DN100mm 2 cửa ra D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 694 | CCLĐ họng nước chữa cháy DN100mm 2 cửa ra D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 695 | CCLĐ chân trụ chữa cháy DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 696 | CCLĐ khớp nối vòi DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 697 | CCLĐ mặt bích thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 698 | CCLĐ mặt bích thép DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 699 | Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(3x35+1x25))mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 700 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100 m |
| 701 | CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 702 | CCLĐ van cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 703 | CCLĐ thiết bị đo mực nước dạng siêu âm cảm biến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 704 | CCLĐ khớp nối giảm rung DN80 (khớp nối cao su mặt bích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 705 | CCLĐ khớp nối giảm rung DN100 (khớp nối cao su mặt bích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 706 | Bê tông móng đỡ trụ cứu hỏa M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 707 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | 1m3 |
| 708 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | m3 |
| 709 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 710 | Bê tông bệ đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | m3 |
| 711 | (HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ) Đào rãnh - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,431 | 100m3 |
| 712 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | 100m3 |
| 713 | CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 714 | CCLĐ dây cáp tín hiệu tiết diện (2x1)mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.294 | m |
| 715 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.007 | m |
| 716 | CCLĐ ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,91 | 100m |
| 717 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 718 | CCLĐ cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 719 | CCLĐ cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 720 | CCLĐ dây cáp đồng trần tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 721 | CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | m |
| 722 | (HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TINH KHIẾT) CCLĐ ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,222 | 100m |
| 723 | CCLĐ ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,709 | 100m |
| 724 | CCLĐ ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m |
| 725 | CCLĐ ống nhựa ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | 100m |
| 726 | CCLĐ van nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 727 | CCLĐ tê nhựa ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 728 | CCLĐ co nhựa ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 729 | CCLĐ nối nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 730 | CCLĐ cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 731 | CCLĐ tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 732 | CCLĐ nối giảm nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 733 | CCLĐ tê giảm nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 734 | CCLĐ nối nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 735 | CCLĐ co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 736 | CCLĐ tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 737 | CCLĐ co giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 738 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 739 | CCLĐ băng cảnh báo rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 740 | Đào rãnh -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 741 | Đắp lại đất đào, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 742 | (NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY) Đào móng băng-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,316 | m3 |
| 743 | Bê tông lót móng đá chẻ đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 744 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 745 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 746 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 747 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 748 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 749 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 750 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,085 | m3 |
| 751 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 752 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,194 | m3 |
| 753 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | m3 |
| 754 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 755 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 756 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 757 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | m3 |
| 758 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 759 | Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,182 | m3 |
| 760 | SXLD cửa sắt (đã bao gồm sơn 3 nước, khóa và phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 761 | SXLD khung thép hộp + lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m2 |
| 762 | SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 763 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 764 | Láng vữa tạo đốc ô văng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 765 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | m2 |
| 766 | Trát xà dầm giằng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,45 | m2 |
| 767 | Trát chân móng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,22 | m2 |
| 768 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,91 | m2 |
| 769 | Trát tường trong, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,48 | m2 |
| 770 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m |
| 771 | Kẻ chỉ âm 30x5mm vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4 | m |
| 772 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,33 | m2 |
| 773 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,61 | m2 |
| 774 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,27 | m2 |
| 775 | CCLĐ MCB/2P-10A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 776 | CCLĐ công tắc đơn 250VAC-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 777 | CCLĐ bảng điện âm tường 1 lỗ (đế và mặt nhựa) cho MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 778 | CCLĐ bảng điện âm tường 2 lỗ (đế và mặt nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 779 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 780 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồng dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 781 | CCLĐ đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 782 | SXLD lưới thép chống nứt tường hình thoi KT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ bơm DIEZEL; Công suất: 40HP/30KW; Đường kính 80-65; Q=(54-144)m3/h; Cột áp: H=79,5-48,5 (m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | CCLĐ Máy bơm chữa cháy động cơ điện bơm trục ngang; Công suất:40HP/30KW; Đường kính 80-65; Q=(54-144)m3/h; Cột áp: (48,5-79,5)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | CCLĐ Máy bơm nước hỏa tiễn, 2HP-220V, đường kính hút xả D= 60, lưu lượng Q=1,2-13,2 m3/h, cột áp H= (57-10) m. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ Máy bơm nước 2HP-220V, đường kính hút xả D= 49-34, lưu lượng Q= 1,2-6,6 m3/h, cột áp H= 59,5-34 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | CCLĐ Trung tâm báo cháy 12 vùng, bao gồm Acquy 12V-7.2Ah; 8 đến 16 vùng, có thể mở rộng, hỗ trợ lên đến 512 đầu báo và không giới hạn nút nhấn khuẩn, 4 ngõ ra còi báo giám sát-300mA mỗi ngõ, chế độ double knock, relay còi báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | CCLĐ Tủ PCCC KT: 400x600x220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 7 | CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 8 | CCLĐ Lăng phun B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 9 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh chữa cháy (4 bảng) bằng mical | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 10 | CCLĐ Kệ đôi để đặt bình PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 11 | CCLĐ Bình bột chữa cháy 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bình |
| 12 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bình |
| 13 | CCLĐ Hệ thống lọc nước tinh khiết 500L/H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 14 | CCLĐ Tủ lấy nước uống chất liệu inox 304, 3 vòi gắn trên tủ, Kích thước CxDxR: 1,1x1,1x05m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 15 | CCLĐ Kệ đôi để đặt bình PCCC (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 17 | CCLĐ Bình bột chữa cháy 8kg MFZ8 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 18 | CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cuộn |
| 19 | CCLĐ Lăng phun DN65 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | CCLĐ Tủ chữa cháy ngoài nhà KT(700x500x220) (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 21 | CCLĐ Bơm nước thải: Q > 2,1 m3/h; H > 4m; Công suất motor: P = 0,25kW; Điện áp: 380V/3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Xà beng 1 đầu nhọn 1 đầu dẹt dài 100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg , cán dài 50cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Kiềm cộng lực (dài 60cm, tải cắt 60 kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Không được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên sang đơn dự thầu | 2.580.187.592 | đồng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng và có tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130 m2;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (của hợp đồng/gói thầu) bằng hoặc lớn hơn 54 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥216.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu), hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã Phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng tối thiểu 03 công trình/hạng mục công trình xây dựng dân dụng (xây dựng mới) từ cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung cột, dầm sàn BTCT, có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, và tổng diện tích sàn tối thiểu 7.130m2; Giá trị (gói thầu/hợp đồng) mỗi công trình/hạng mục công trình, tối thiểu 54 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,8m3Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | 3 |
| 2 | Máy lu | Máy lu trọng lượng ≥ 10TPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | 6 |
| 4 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất các loạiPhải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | 2 |
| 5 | Máy Trộn BTXM | Đặc điểm thiết bị: Công suất 250 lít | 5 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 8 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 4 |
| 9 | Máy tời điện | Máy tời điện | 2 |
| 10 | Máy toàn đạt | Máy toàn đạt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi