Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Đầu tư mở rộng trục nối từ đường tránh TP Đồng Hới với cổng chính KCN Tây Bắc Quán Hàu (Trục 1) đoạn từ Km0+795.53 đến cuối tuyến và đoạn còn lại của trục đường trước cổng Nhà máy may SD (Trục 2) (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724914-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Đầu tư mở rộng trục nối từ đường tránh TP Đồng Hới với cổng chính KCN Tây Bắc Quán Hàu (Trục 1) đoạn từ Km0+795.53 đến cuối tuyến và đoạn còn lại của trục đường trước cổng Nhà máy may SD (Trục 2) (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220517246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 21:31:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,828,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là có ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên từ năm 2018 trở lại đây, có giá trị tối thiểu 12,0 tỷ VND, hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp có các hạng mục chính của gói thầu như sau: Có thi công mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước mặt, thoát nước địa hình, vĩa hè).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng), có hóa đơn VAT để chứng minh khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) từ Đại học trở lên;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Dân dụng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp từ Trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ-PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ –PCCC (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo, kèm theo để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng ≥5-10T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào≥0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào≥0,5-0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào≥1,2m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥25T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu bánh thép ≥10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước dung tích 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tưới nước dung tích 5m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn Bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 6
14-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa 500 lít; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn YHK 3A; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Máy bơm nước; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Đầu tư mở rộng trục nối từ đường tránh TP Đồng Hới với cổng chính KCN Tây Bắc Quán Hàu (Trục 1) đoạn từ Km0+795.53 đến cuối tuyến và đoạn còn lại của trục đường trước cổng Nhà máy may SD (Trục 2) (bao gồm chi phí dự phòng)
Đầu tư xây dựng các trục đường giao thông Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 Thường Kiệt, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình, số 117, đường Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232. 3828513; Fax : 0232.3828516;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn khảo sát thiết kế hoàn sơn; Tư vấn lâp E-HSMT: Công ty TNHH TV và XD Lâm Thịnh Phát; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình , địa chỉ: 117 Thường Kiệt, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình, số 117, đường Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232. 3828513; Fax : 0232.3828516;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh về hoạt động tài chính: + Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. + Các báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán; Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình, số 117, đường Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232. 3828513; Fax : 0232.3828516;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình, số 06, đường Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo159,44100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo54,12100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,37100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo158,07100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo28,84100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo45,85100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,98Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo42,5100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo76,37100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo20,33100m3
4Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K> = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo27,87100m3
5Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo31,98100m3
6Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,22100m3
7Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo23,2615100m3
8Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo89,5581100m3
9Đào rảnh - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,1351100m3
10Đào rảnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,8589100m3
11Đào rảnh - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2,0931100m3
12Đánh cấp nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,5124100m3
13Đánh cấp nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo15,3239100m3
14Đánh cấp nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo6,1761100m3
15Đào móng CPĐD đường củTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4,6281100m3
16Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo22,8096100m2
17Vận chuyển đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo203,2510m³/1km
18Vận chuyển đất Đổ thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2.963,12810m³/1km
19San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo103,7095100m3
20Phát rừng tạo mặt bằng, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo46,0548100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường tấm bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2.150,67m
2Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường tấm bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo123,04m
3Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo73,8725m3
4Thi công lớp đá đệm móng, (Đá cấp phối tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo67,2192m3
5Cốt thép bó vỉa DTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,1772tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo154,891m3
7Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1.510,66m
8Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo120,86m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo30,216m3
10Đắp đất màuTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo372,114m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo467,5352tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo467,5352tấn
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo46,753510tấn/km
D VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,9461100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2cái
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,25m3
3Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,25m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo776,2419m2
5Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo19cái
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,045m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,2161m3
F CỐNG TRÒN D1,5(M)
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo12,45m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,201tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,4813tấn
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo8,5835m3
5Vữa xi măng M100 chèn ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5,6154m3
6Thi công lớp đá đệm móng, (Đá cấp phối tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2,8612m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo151 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo15mối nối
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo107,8m2
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5,2002m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo17,8786m3
12Thi công lớp đá đệm móng, (Đá cấp phối tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo5,983m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,9100m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K> = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,969100m3
15Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo910m³/1km
16Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo910m³/1km
17Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo19,05m3
18Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo4,49m3
G THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm ; Loại TC (H13)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1941 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm ; Loại TC (H13)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo21 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm ; Loại TC (H13)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo21 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm ; Loại C (H30)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo151 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm ; Loại C (H30)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại TCTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo201,51 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK D600mm; Loại TCTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11 đoạn ống
8LắpLắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK D600mm; Loại TCTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo31 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại CTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo201 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK D600mm; Loại CTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo21 đoạn ống
11LắpLắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại CTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm ; Loại TC (H13)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo331 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo188mối nối
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo195mối nối
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo32mối nối
16Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo27,3504m3
17Sản xuất, lắp đặt thép gối cốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,6921tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo67,3331tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo67,3331tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo67,333110 tấn/1km
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo394cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo408cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo66cái
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo32,437m3
25Thi công lớp đá đệm móng, (Đá cấp phối tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo446,757m3
26Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo37,6726100m3
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo14,9113100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo12,4949100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K> = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo30,582100m3
30Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo753,45210m³/1km
31Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo48,54m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo9,96m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo9,25m3
34C/c, lắp đặt nắp đan compozit tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,5tấnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo54cái
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,2129tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2,2268tấn
37Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo7,84m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2,76m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,5395tấn
40C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo54cái
41C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x30, tải trọng 12,5tấnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo54cái
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo2,1656100m3
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,4663100m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,2976100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,1177100m3
46Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo43,31210m³/1km
H CỬA THU D600
1Bê tông tường đầu - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,6338m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo1,805m3
3Thi công lớp đá đệm móng, (Đá cấp phối tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,447m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,0429100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo0,0141100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là có ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên từ năm 2018 trở lại đây, có giá trị tối thiểu 12,0 tỷ VND, hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp có các hạng mục chính của gói thầu như sau: Có thi công mặt đường bê tông nhựa; công trình thoát nước mặt, thoát nước địa hình, vĩa hè).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng), có hóa đơn VAT để chứng minh khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) từ Đại học trở lên;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Dân dụng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo).33
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp từ Trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ-PCCC 1 Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ –PCCC (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo).33
7 Công nhân kỹ thuật 25 Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo, kèm theo để chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5-10T Ô tô có tải trọng ≥5-10T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).6
2 Máy đào≥0,5-0,8m3 Máy đào≥0,5-0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
3 Máy đào≥1,2m3 - Máy đào≥1,2m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
4 Máy lu rung ≥25T Máy lu rung ≥25T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy lu bánh thép ≥10T - Máy lu bánh thép ≥10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
6 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV - Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
9 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
10 Ô tô tưới nước dung tích 5m3 - Ô tô tưới nước dung tích 5m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
11 Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T - Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
12 Máy trộn Bê tông ≥250L Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).5
13 Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).6
14 Thiết bị nấu nhựa 500 lít Thiết bị nấu nhựa 500 lít; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
15 Lò nấu sơn YHK 3A Lò nấu sơn YHK 3A; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
18 Máy kinh vĩ điện tử Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
19 Máy đầm bàn Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
20 Máy cắt - Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
21 Máy đầm cóc Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
22 Máy hàn Máy hàn Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
23 Máy phát điện - Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
24 Máy bơm nước - Máy bơm nước; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->