Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724916-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220680960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 21:09:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,329,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công thiết bị điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hưng Dũng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (theo mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá NL&KN). - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Khánh – Chủ tịch UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất - TP. Vinh - NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Đ/C: Số 22, Đ. Bờ Kênh, Khối 11, Phường Hà Huy Tập, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại: 0968.40.6669.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC 
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,2751100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt160,7143m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt27,7588m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,261100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6727tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5926tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,2278tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt122,9241m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,473100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1311tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2277tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0205tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,7304m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt41,5473m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5585100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2365tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,6851tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,0473m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6273100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,262100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt13,04100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt13,04100m3/1km
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt109,538m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt35,1368m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,0024100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0157tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1794tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,4044tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt22,9046m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,7746100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,2697tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,8844tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,4597tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt45,4465m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,7117100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,7861tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt117,2521m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,628100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,4019m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4174tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,336tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2931tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5157100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2243tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,114tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,4112m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt203,2083m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,7116m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt17,5745m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,9015m3
51Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4125tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,412tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt153,61m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5623100m2
55Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,56m
56Ke chống bão 4 cái/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.424cái
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt812,6052m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt173,805m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt667,984m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt552,4786m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.251,136m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.653,58m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.803,61m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.904,72m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt552,47m2
66Đắp đầu trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt18Cái
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt560,86m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt83,82m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt550,08m
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt150,3632m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và BVTK được phê duyệt150,36m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M125, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt823,4728m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,164m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt24,165m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M125, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt45,384m2
76Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt77,76m2
77Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt136,8m2
78Cửa sổ mở hất cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,8m2
79Sản xuất hoa sắt 14x14 sơn 3 nước, đã lắp dựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt159,12m2
80SXLD khung bảo vệ cầu thang inốc 304(bao gồm trụ)Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,88m
81SXLD tay vịn cầu thang inốc 304, D50Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,88m
82SXLD lan can cầu thang inốc 304Theo chương V và BVTK được phê duyệt85,91m
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,5719100m2
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x1,5Theo chương V và BVTK được phê duyệt50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x2,5Theo chương V và BVTK được phê duyệt180m
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
87Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,65 chuông
88Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,65 nút
89Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,45 đèn
90Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,210 đầu
91Trung tâm báo cháy Hocchiki 2 kênh và acquyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
92Acquy của trung tâm báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
93Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V và BVTK được phê duyệt31 trung tâm
94Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,45 đèn
95Điện trợ cuốiTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
96Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt9Cái
97SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x400x180mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9hộp
98Bình bọt chữa cháy VN MFZL4, 4kg/bìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bình
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt48bộ
100Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt18bộ
101Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt48cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt33cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt48cái
104Lắp đặt hộp nối và đế, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt117hộp
105Tủ điện 300x400x160mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤63ATheo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo chương V và BVTK được phê duyệt46cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
110Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, dây cáp 4x25Theo chương V và BVTK được phê duyệt30m
111Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây cáp 4x16Theo chương V và BVTK được phê duyệt20m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x6Theo chương V và BVTK được phê duyệt600m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt400m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x2,5Theo chương V và BVTK được phê duyệt800m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x1,5Theo chương V và BVTK được phê duyệt800m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt800m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.800m
118Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cọc
119Thép L63x63x6, dài 2,5mTheo chương V và BVTK được phê duyệt74,1825kg
120Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
121Thép phi 16, dài 1m:Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,24kg
122Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt33m
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt75m
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt101m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m3
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,62100m
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt88cái
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt11cái
129Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0347100m2
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0356tấn
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1458m3
132Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,509m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt78,7554m2
134Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,0966m2
135Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt78,75m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt78,75m2
137Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt62,7123m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,7123m3
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt418,082m2
140Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt418,082m2
141Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,4522100m2
142Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4058tấn
143Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4058tấn
144Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,509m3
145Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt45,8889m2
146Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,8458m3
147Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,7199m3
148Phá dỡ móng đáTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,8016m3
149Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0599100m3
150Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤4mTheo chương V và BVTK được phê duyệt398,9964m2
151Đào xúc, vận chuyển phế thải công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt27,509m3
B  NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1713100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,3286m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,744m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1242100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0146tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1577tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,8652m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,0672m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,9632m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8659m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0274tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1285tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8659m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,116100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9976m3
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,031m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1003100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0308tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0884tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6195m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0676100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0304tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1586tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7436m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1781100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2545tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,1022m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0185100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0025tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0127tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1672m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,7199m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1466tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,147tấn
35Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1106tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,11tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,111m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2499100m2
39Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,708m
40Lắp đặt Ke chống bãoTheo chương V và BVTK được phê duyệt100
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,9m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt54,364m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt42,168m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt99,43m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt45,07m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt54,36m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,4144m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,62m2
49Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,6m2
50Cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,6m2
51Sản xuất hoa sắt 14x14 sơn 3 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,6m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
55Lắp đặt quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt80m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây 2x1,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt40m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt50m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,55m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,5m2
66Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,5m2
C  NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2407100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,2857m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,9096m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4493100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1297tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3154tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,5054m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,0941m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,217100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,042tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1929tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,3866m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1143100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt43,6873m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2286100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,92100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,92100m3/1km
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt28,2594m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt43,6873m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,504m3
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2793tấn
22Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,1342tấn
23Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,436tấn
24Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2793tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,1342tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,9782tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt283,79m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,218100m2
29Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt51,52md
30Lắp đặt Ke chống bãoTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.687,2cái
31Bu lông D16Theo chương V và BVTK được phê duyệt396cái
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt89,28m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt101,288m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt101,28m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt89,28m2
36Lắp đặt đèn thường có chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt11bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt120m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt120m
D  MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt98,35m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,1058100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt175,9621m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0666100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0133100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,5167100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt22,064100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt22,064100m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt131,33m3
10Lót ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt434,88m2
11Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,6837100m2
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,6676tấn
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt192,79m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,9268100m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt71,6398100kg
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt65,04m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt5421 cấu kiện
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6511tấn
19Tấm thu nước bằng gang 90x90x6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16tấm
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4577100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt103,85m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.084,99m2
23Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.084,99m2
E  THIẾT BỊ
1Bàn+ ghế giáo viên (Hòa Phát):Theo chương V và BVTK được phê duyệt12bộ
2Bảng trượt chống lóa (Liên doanh)Theo chương V và BVTK được phê duyệt12Cái
3Bàn làm học sinh + ghế (Hòa Phát)Theo chương V và BVTK được phê duyệt288Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng;33
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận nghiệp vụ giám sát thi công thiết bị điện;33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công kiêm quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
3 Máy đào ≥ 0,2m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
5 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
6 Máy đầm cóc 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
9 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
10 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
12 Máy tời điện 500kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
13 Máy phát điện công suất ≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
14 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).2
15 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->