Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đầu tư mở rộng trục nối từ đường tránh TP Đồng Hới với cổng chính KCN Tây Bắc Quán Hàu (Trục 1) đoạn từ Km0+00 đến Km0+795.53 (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Đầu tư mở rộng trục nối từ đường tránh TP Đồng Hới với cổng chính KCN Tây Bắc Quán Hàu (Trục 1) đoạn từ Km0+00 đến Km0+795.53 (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 20:01:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,400,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là có ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên từ năm 2018 trở lại đây, có giá trị tối thiểu 11,50 tỷ VND, hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp có các hạng mục chính của gói thầu như sau: Có thi công mặt đường bê tông nhựa; hạng mục công trình thoát nước mặt, thoát nước địa hình, vĩa hè và cây xanh).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng), có hóa đơn VAT để chứng minh cho khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) từ Đại học trở lên;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Dân dụng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp từ Trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ-PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ-PCCC(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo, kèm theo để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng ≥5-10T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào≥0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào≥0,5-0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào≥1,2m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥25T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích 5m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn Bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa 500 lít; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn YHK 3A; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Đầu tư mở rộng trục nối từ đường tránh TP Đồng Hới với cổng chính KCN Tây Bắc Quán Hàu (Trục 1) đoạn từ Km0+00 đến Km0+795.53 (Bao gồm chi phí dự phòng) Đầu tư xây dựng các trục đường giao thông Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh về hoạt động tài chính: + Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. + Các báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán; Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình, số 117, đường Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232. 3828513; Fax : 0232.3828516; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình, số 06, đường Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3823457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình, đường 23/8 - TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270 ; Fax: 0232.3821520. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8,55 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 125,7 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8,55 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 47,58 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8,55 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 134,24 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 25,57 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 36,73 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K> = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 33,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K> = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 28,14 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 44,4 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 18,37 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 26,83 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 18,07 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 30,07 | 100m3 |
| 8 | Đào rảnh - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,2 | 100m3 |
| 9 | Đào rảnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,25 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,6188 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 12,5533 | 100m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,0925 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cấp phối đá dăm đường củ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,1524 | 100m3 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 19,8343 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất điều chuyển để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 444,008 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất Đổ thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1.043,121 | 10m³/1km |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 36,5092 | 100m3 |
| 18 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 89,0389 | 100m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1.547,23 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 53,83 | m |
| 3 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 52,0569 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 47,2449 | m3 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,1477 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 109,0722 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1.430,84 | m |
| 8 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 114,46 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 13,2193 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 28,616 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 352,35 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 399,7883 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 399,7883 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 39,9788 | 10 tấn/1km |
| D | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,6359 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chử nhật, KT: 150x240cm, cột đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,5 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,5 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 883,6056 | m2 |
| F | CỐNG HỘP 1,5X1,5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 15,59 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,5899 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 5,3633 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, (tận dụng đào móng CPĐD GĐ3) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,7878 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 52,38 | m2 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 10 | 1 đoạn cống |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 7,466 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 19,352 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, (tận dụng đào móng CPĐD GĐ3) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,5342 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,8861 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,171 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 17,722 | 10m³/1km |
| 14 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 9,71 | m3 |
| 15 | Bê tông bản dẫn, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4,8 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,3014 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,0298 | tấn |
| 18 | Đắp đá dăm trộn cát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,1833 | 100m3 |
| G | NỐI CỐNG TRÒN D1,0(M) | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,1475 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,5696 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,8463 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, (tận dụng đào móng CPĐD GĐ3) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,5232 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 10,04 | m2 |
| 9 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 5,36 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, (tận dụng đào móng CPĐD GĐ3) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,717 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,2708 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K> = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,2253 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,5516 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 5,5264 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,1484 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4,2556 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 196 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 8 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm; | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 71 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm; | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm; | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm; | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 126 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm; | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 14 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 183 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 68 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 132 | mối nối |
| 12 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 36,7416 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép gối cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,9039 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 90,0837 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 90,0837 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 90,0837 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 395 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 146 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 252 | cái |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 28,1754 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 9,8706 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,8946 | 100m3 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 50,3159 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 37,1362 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 59,75 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 12,38 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 10,59 | m3 |
| 28 | C/c, lắp đặt nắp đan compozit tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,5tấn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 46 | cái |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,8571 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,5369 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6,38 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,25 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,4396 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x30, tải trọng 12,5tấn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 44 | cái |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 4,1689 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K> = 0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,5454 | 100m3 |
| 38 | Bê tông tường đầu - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,3681 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,639 | m3 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,8225 | m3 |
| 41 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 7,0272 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,3004 | m3 |
| 43 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,1292 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,055 | 100m3 |
| I | CỐNG HỘP KỸ THUẬT 1,5x2,0M | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,0872 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 5,385 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,1243 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 30,6027 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 11,403 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 133,578 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,845 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M150 xảm mối nối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,0238 | m3 |
| 9 | Đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,21 | m2 |
| 10 | Bê tông bản dẫn, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 9,6 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,6029 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,0597 | tấn |
| 13 | Ống nhựa uPVC D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 12,8 | m |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,5891 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 2,7523 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,6833 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, (tận dụng đào móng CPĐD GĐ3) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,801 | m3 |
| 18 | Đắp đá dăm trộn cát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,3648 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 11,782 | 10m³/1km |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (hoàn trả giai đoạn 3) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,1725 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,1249 | 100m3 |
| J | MƯƠNG DẪN DÒNG 1,5X1,5M | |||
| 1 | Bê tông sản xuất, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 342,5513 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 12,2379 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,1954 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 84,06 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 35,955 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 9,6729 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 9,6729 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 7,8187 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 213,3408 | 10m³/1km |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 3,78 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,209 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 0,4364 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,3294 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 1,3294 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 14 | cái |
| 16 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 20,6847 | 100m2 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 6,2344 | m3 |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh (cây bằng lăng), cây ĐK 20-25cm, h>=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 25 | 1cây |
| 2 | Trồng cây xanh (cây mưng), cây ĐK 20-24cm, h>=3,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 25 | 1cây |
| 3 | Thuốc kích thích ra rễ và tăng trưởng cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 50 | 1cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 50 | 1cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng từ 90 ngày đến 180 ngày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 50 | 1cây |
| 6 | Đắp đất màu bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 25 | m3 |
| 7 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và khối lượng chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt kèm theo | 25 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là có ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên từ năm 2018 trở lại đây, có giá trị tối thiểu 11,50 tỷ VND, hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp có các hạng mục chính của gói thầu như sau: Có thi công mặt đường bê tông nhựa; hạng mục công trình thoát nước mặt, thoát nước địa hình, vĩa hè và cây xanh).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng xây dựng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng), có hóa đơn VAT để chứng minh cho khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) từ Đại học trở lên;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia đảm nhận ở vị trí công việc này và thi công hoàn thành của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại (*);(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia đảm nhận vị trí công việc tương tự nêu (*) trên kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Dân dụng từ Đại học trở lên (Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp từ Trung cấp trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ-PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ-PCCC(Có bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kèm theo). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô và yêu cầu của gói thầu (Có Danh sách và chứng chỉ đào tạo, kèm theo để chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5-10T | Ô tô có tải trọng ≥5-10T ; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 6 |
| 2 | Máy đào≥0,5-0,8m3 | Máy đào≥0,5-0,8m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy đào≥1,2m3 | Máy đào≥1,2m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥25T | Máy lu rung ≥25T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥10T | Máy lu bánh thép ≥10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 2 |
| 6 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV | - Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất 130CV-140CV; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | Ô tô tưới nước dung tích 5m3; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 11 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T | - Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 12 | Máy trộn Bê tông ≥250L | Máy trộn Bê tông ≥250L; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 5 |
| 13 | Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW | Máy đầm Bê tông, công suất 1,0-1,5 kW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 6 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | Thiết bị nấu nhựa 500 lít; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 15 | Lò nấu sơn YHK 3A | Lò nấu sơn YHK 3A; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A, lò nung keo; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 18 | Máy kinh vĩ điện tử | Máy kinh vĩ điện tử; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn | Máy đầm công suất ≥1.0KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 20 | Máy cắt | Máy cắt công suất ≥1.5KW; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 21 | Máy đầm cóc | Máy công suất ≥70kg; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 22 | Máy hàn | Máy hàn Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 23 | Máy phát điện | Máy công suất ≥20KVA; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 24 | Máy bơm nước | Máy bơm nước; Còn sử dụng tốt, bảo đảm an toàn; có khả năng huy động kịp thời đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.(Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng đi thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi