Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723896-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220676535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 19:52:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,130,090,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.591.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là mỗi 3.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.591.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.+ Cấp công trình: Cấp III + Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.591.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm: 01 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người có chuyên ngành điện;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, nước, cơ khí, hàn, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 *
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 07T *
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Nâng cấp trụ sở làm việc HĐNDUBND huyện Krông Năng; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, nhà bảo vệ, nhà tiếp công dân, nhà một cửa, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng nhà công vụ và trang thiết bị
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Krông Năng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Thanh; Địa chỉ số: 1083 Hùng Vương, Phường Thiên An, Buôn Hồ, Đắk Lắk. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. +Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng HĐND&UBND huyện Krông Năng. Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Krông Năng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt ðộng xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Krông Năng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Năng. Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Nhà Làm Việc HĐND-UBND
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 65% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.236,481m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 40% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V929,269m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V311,16m2
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,779100m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V353,07m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.236,4811m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V929,2691m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.616,433m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6.224,403m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V311,161m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V353,07m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V353,07m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,278100m2
14Lát đá granít mặt bệ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103,438m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,726100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,119100m2
B Sửa chữa nhà bảo vệ, nhà tiếp công dân, nhà 1 cửa
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V249,21m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,26m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,015m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,2m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,28m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V249,211m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,261m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V168,145m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138,325m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,0151m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,2m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,2m2
13Lát đá granít bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,28m2
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
16Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,701100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,729100m2
C Sửa chữa nhà vệ sinh
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130,32m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,32m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,24m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,2m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,89m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,36m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130,321m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,321m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130,4m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,24m2
11Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,241m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,2m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,2m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,89m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,36m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,866100m2
D Sửa chữa Cổng, Tường rào, sân
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V834,705m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V506,263m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V834,7051m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V834,705m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V506,2631m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,174m3
7Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,391m3
8Xây móng bằng thẻ không nung (XMCL 4x8x18), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,326m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,688m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,868m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,868m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,868m2
13Vệ sinh tạo nhám nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.617,87m2
14Bù vênh mặt sân chiều dày trung bình 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.617,87m2
15Lát gạch xi măng Terazzo nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.617,87m2
E Xây dựng Cột Cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,957m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,552m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,613m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,035100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
7Xây móng bằng thẻ không nung (XMCL 4x8x19), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,755m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,734m2
9Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,734m2
10SXLD trụ cột cờ bằng Inox loại 3 khúc D114x5+D89x5+D60x4 (Bao gồm đế và các phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
F Xây dựng nhà Công Vụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,77100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,415m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,121m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,878m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,364100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,671tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,607100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,174m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,81m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,715100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,176tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,488tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,121tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,232tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,886tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,261tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,115m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,759m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,979100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,086tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,408tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,172tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,679tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,498m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,666100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,137tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,31tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,072m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,332100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,259tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,992m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,214100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,111tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,129tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,097tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 8x8x18mm), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,787m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 8x8x18mm), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,524m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 8x8x18mm), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,692m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 8x8x18mm), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,102m3
41Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,9m2
42Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,16m2
43Khung kính nhựa lõi thép mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,281m2
44Sản xuất lắp dựng lan can INOX cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,15m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,816100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
47Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V335,129m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V568,269m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,918m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V233,24m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,25m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,4m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,68m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,68m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V186,44m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,525m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,22m2
59Lát đá granit cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,873m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V841,179m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V365,808m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V467,697m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V739,289m2
64Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3hộp
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150m
75Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48hộp
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5hộp
77Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1sứ
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu rửa và vòi rửa, phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
82Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
83Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
86Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
87Lắp đặt van khoá 2 chiều, đường kính van 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m
92Lắp đặt co nhựa D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
93Lắp đặt tê nhựa D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
94Lắp đặt co nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
95Lắp đặt tê nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
96Lắp đặt co nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
97Lắp đặt tê nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
98Lắp đặt tê nhựa chuyển D34/27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
99Lắp đặt co nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
100Lắp đặt tê nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
101Đào đất bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,334m3
102Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,845m3
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,707m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,029100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05tấn
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 8x8x18mm), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,073m3
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
108Lát gạch thẻTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,73m2
109Xếp đá khan giếng thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,565m3
110Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,602m2
111Láng chống thấm bể tự hoại vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,84m2
112Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,442m2
G THIẾT BỊ
1Ti viTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
2Tủ lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
3Máy điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
4Giường ngủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
5Tủ quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
6Bộ sofa góc phòng khách gỗ gõ đỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
7Kệ ti viTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
8Bàn tròn Inox cao cấp 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
9Ghế nhựa ngồi tựa cao cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
10Bếp Gas đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Chăn ra gối nệm trọn bộ cho giường 1,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
12Công lắp đặt thiết bị máy điều hoàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.591.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là mỗi 3.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.591.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.+ Cấp công trình: Cấp III + Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.591.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm: 01 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người có chuyên ngành điện;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan.53
3 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trác 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.32
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.32
5 Công nhân lành nghề 10 - Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, nước, cơ khí, hàn, …21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7 kW2
2 Máy vận thăng hoặc máy tời điện sức nâng ≥ 0,3T1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥ 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 *1
7 Máy hàn xoay chiều công suất: ≥ 23 kW2
8 Máy mài công suất: ≥ 2,7 kW1
9 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít2
10 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 07T *1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->