Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723888-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Shenlong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220694054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 19:49:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,939,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4909385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981877E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.957.713.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.915.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1.7 kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời điện, sức nâng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo trụ sở làm việc Huyện ủy và trụ sở làm việc HĐND, UBND huyện Krông Ana
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Vũ Minh Phát và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khánh Hưng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Ana;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana; Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND VÀ UBND HUYỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương 5, E-HSMT19,9292100m2
2Tháo dỡ cửaChương 5, E-HSMT326,3025m2
3Phá dỡ gạch đá bằng búa cănChương 5, E-HSMT9,234m3
4Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương 5, E-HSMT13,2435m3
5Đục tường thành rãnh , chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmChương 5, E-HSMT816m
6Đục nhám mặt bê tôngChương 5, E-HSMT51,05m2
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Chương 5, E-HSMT16,434m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,2247100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,2247100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,2247100m3/1km
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương 5, E-HSMT41 lỗ khoan
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,208m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0059tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,008tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0208100m2
16Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT1,88m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5, E-HSMT4,29m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương 5, E-HSMT0,0039tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương 5, E-HSMT0,0039tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT0,251m2
21Gia công, lắp đặt bu lông thép M18 L=400Chương 5, E-HSMT4Cái
22Sản xuất lắp dựng trụ cờ inox cao 7,5mChương 5, E-HSMT7,5m dài
23Đá cây ra chân cột cờ ( 4 cục 1m)Chương 5, E-HSMT4mdài
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà tính 30% diện tích)Chương 5, E-HSMT1.235,097m2
25Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (30%)Chương 5, E-HSMT155,4216m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tính 30% diện tích)Chương 5, E-HSMT426,8235m2
27Phá dỡ xi măng láng trên mái bằngChương 5, E-HSMT345,04m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT452,16m2
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT455,46m2
30Quét nước ximăng 2 nướcChương 5, E-HSMT452,16m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT51,05m2
32Đắp chỉ nước, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT204,2m
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT734,73m2
34Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5, E-HSMT394,8m2
35Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương 5, E-HSMT86,5503m2
36Tháo dỡ chậu rửaChương 5, E-HSMT12bộ
37Tháo dỡ bệ xíChương 5, E-HSMT14bộ
38Tháo dỡ chậu tiểuChương 5, E-HSMT36bộ
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT11,331m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT27,3866m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT323,655m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT87,845m2
43Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT119,02m2
44Làm tường lambris dày 1,5 cm ( bao gồm chỉ và các phụ kiện đi kèm)Chương 5, E-HSMT256,92m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT1.459,68m2
46Thi công vách ngăn compact dày 18mmChương 5, E-HSMT11,76m2
47Bả bằng ma tít vào tườngChương 5, E-HSMT1.661,9205m2
48Bả bằng ma tít vào dầm, trầnChương 5, E-HSMT155,4216m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT4.116,99m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.940,817m2
51Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT803,02m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT614,42m2
53Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT136,68m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT115,043m2
55Đánh bóng Granito tam cấpChương 5, E-HSMT8,64m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương 5, E-HSMT216,916m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT135,1m
58Chi tiết chậu rửa ( đã bao gồm khung sắt, và gỗ nhựa chịu nước)Chương 5, E-HSMT33,78m2
59Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT8,18m3
60Lát đá ramp dốc bằng đá bazan kích thước 300x600x25Chương 5, E-HSMT81,8m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT486,48m2
62Sản xuất Lắp dựng cửa sổ Nhôm xinfaChương 5, E-HSMT231,065m2
63Sản xuất Lắp dựng cửa đi Nhôm xingfaChương 5, E-HSMT30,43m2
64Sản xuất Lắp dựng vách kính Nhôm xingfa dày 10mmChương 5, E-HSMT20,3m2
65Sản xuất Lắp dựng cửa Nhôm xingfa dày 10mmChương 5, E-HSMT16,8m2
66Sửa chữa cửa sổ gỗ và cửa đi ( bao gồm tháo dỡ, lắp dựng và thay thế Pano kính hiện trạng bằng kính 10mm)Chương 5, E-HSMT294,1925m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương 5, E-HSMT294,1925m2
68PU cửa gỗ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT294,1925m2
69SẢn xuất lắp dựng cửa đi tự động kích thước (3,1mx3,5m)Chương 5, E-HSMT1Bộ
70Lắp đặt xí bệt nguyên khốiChương 5, E-HSMT14bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT14cái
72Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT12bộ
73Lắp đặt lavaboChương 5, E-HSMT18bộ
74Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT12cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5, E-HSMT14cái
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương 5, E-HSMT3hộp
77Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương 5, E-HSMT5cái
78Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương 5, E-HSMT1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương 5, E-HSMT6cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương 5, E-HSMT4cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương 5, E-HSMT90cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtChương 5, E-HSMT176cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT109cái
84Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương 5, E-HSMT450m
85Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương 5, E-HSMT770m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương 5, E-HSMT816m
87Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần 45w, 600x600Chương 5, E-HSMT41bộ
88Lắp đặt đèn trang trí âm trần 14wChương 5, E-HSMT24bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương 5, E-HSMT30bộ
90Lắp đặt quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT52cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18wChương 5, E-HSMT89bộ
92Thay thế lắp đặt ổ khóa hai tay nẳm (cửa cải tạo)Chương 5, E-HSMT630.0
93Sản xuất Lắp dựng lan can InoxChương 5, E-HSMT19,62m2
94Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương 5, E-HSMT3,96100m
95Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương 5, E-HSMT3,96100m
96Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương 5, E-HSMT3,96100m
97Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương 5, E-HSMT3,96100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương 5, E-HSMT3100m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương 5, E-HSMT200m
100Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương 5, E-HSMT19cái
101Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương 5, E-HSMT19máy
102Trồng hoa công viên - loại hoa giỏChương 5, E-HSMT0,348100m2
103Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 40x40 cmChương 5, E-HSMT10cây
104Đất hữu cơ trồng cây và hoaChương 5, E-HSMT35Bao
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT250,6062m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương 5, E-HSMT8,7331m2
3Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT266,57m2
4Tháo dỡ hệ thống xà gồ gỗ, đà trầnChương 5, E-HSMT5công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương 5, E-HSMT2công
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nướcChương 5, E-HSMT2công
7Tháo dỡ bệ xíChương 5, E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ chậu rửaChương 5, E-HSMT4bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT226,1665m2
10Tháo dỡ tay vịn cầu thangChương 5, E-HSMT37,4246m2
11Đục bỏ lớp láng GranitoChương 5, E-HSMT30,0175m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT164,928m2
13Đục nhám mặt bê tôngChương 5, E-HSMT40,06m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5, E-HSMT520,01m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5, E-HSMT4,2m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5, E-HSMT115,496m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương 5, E-HSMT8,188m3
18Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT2,47m3
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương 5, E-HSMT691,0892m2
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương 5, E-HSMT133,87m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT133,87m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Hệ số MTC: 7km)Chương 5, E-HSMT133,87m3
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương 5, E-HSMT9,9715100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,1985100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương 5, E-HSMT1,5255m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,0313tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,1805tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,3644100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT2,4632m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,0709tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,1916tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương 5, E-HSMT1,4193tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương 5, E-HSMT1,4193tấn
34Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,9477tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,9477tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT232,21471m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT4,081m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT1,36m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT10,53m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT9,073m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT4,8711m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT24,138m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT3,2274m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT40,9554m3
45Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT12,9216m3
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT2,808m3
47Xây cột, trụ bằng gạch gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT3,1788m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT355,4815m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT624m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có pha phụ gia chống thấmChương 5, E-HSMT69,308m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia chống thấmChương 5, E-HSMT103,68m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT110,7m2
53Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT1.477,9949m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT106,0742m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT639,0549m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT945,0142m2
57Lát nền sàn gạch Granite 800x800mmChương 5, E-HSMT525,88m2
58Lát nền sàn nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x300mmChương 5, E-HSMT30,71m2
59Lát gạch gốm Bát Tràng nền sảnh trước KT: 400x400mmChương 5, E-HSMT32,805m2
60Công tác ốp gạch Ceramic vào tường nhà vệ sinh KT: 300x600 cao 1.8mChương 5, E-HSMT108,9m2
61Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương 5, E-HSMT167,06m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT28,8775m2
63Láng granitô nền sànChương 5, E-HSMT45,06m2
64Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi KT:600x600Chương 5, E-HSMT475,5m2
65SXLD lam nhôm che nắngChương 5, E-HSMT32,56m2
66Lợp mái tôn giả ngói chiều dày 0,45mmChương 5, E-HSMT2,5061100m2
67Tôn úp nócChương 5, E-HSMT72,54md
68SXLD lan can inoxChương 5, E-HSMT33,086m2
69Gia công lắp dựng trụ đề baChương 5, E-HSMT1trụ
70Gia công lắp dựng con tiệnChương 5, E-HSMT22cái
71Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ căm xeChương 5, E-HSMT10,18m
72SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT32,67m2
73SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT33,03m2
74SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT59,22m2
75SXLD cửa sổ lật nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT2,88m2
76SXLD Vách khung kính cửa trượt nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT14,4m2
77SXLD vách khung nhôm xing fa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT36,432m2
78Thi công ốp trụ (gỗ cà te - trụ tầng 2)Chương 5, E-HSMT14,12m2
79Thi công ốp kính thủy tinh dày 5mmChương 5, E-HSMT13,25m2
80Lắp đặt sứ tai mèoChương 5, E-HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
81Lắp đặt tủ điện 3 pha đặt ngầm tường KT:400x600x200Chương 5, E-HSMT11 tủ
82Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT:200x300x200Chương 5, E-HSMT21 tủ
83Lắp đặt aptomat 3 pha: I = 100AChương 5, E-HSMT1cái
84Lắp đặt aptomat 3 pha: I = 63AChương 5, E-HSMT2cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 50AChương 5, E-HSMT3cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 32AChương 5, E-HSMT8cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 25AChương 5, E-HSMT2cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 16AChương 5, E-HSMT1cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 10AChương 5, E-HSMT8cái
90Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120Chương 5, E-HSMT15hộp
91Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầmChương 5, E-HSMT26cái
92Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều đặt ngầmChương 5, E-HSMT14cái
93Lắp đặt công tắc mặt đơn đảo chiều đặt ngầmChương 5, E-HSMT2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250W - 10AChương 5, E-HSMT33cái
95Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m âm trần (chao chụp inox): 220W - 2x40WChương 5, E-HSMT24bộ
96Lắp đặt đèn ống đơn dài 1,2m treo trên tường: 220V - 1x40WChương 5, E-HSMT3bộ
97Lắp đặt quạt đảo gắn trần 3 tốc độ gió: 220V - 60WChương 5, E-HSMT11cái
98Lắp đặt đèn compac gắn trần D300: 220V - 40WChương 5, E-HSMT29bộ
99Lắp đặt máy điều hoà đơn 2(HP)Chương 5, E-HSMT5máy
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương 5, E-HSMT8máy
101Lắp đặt bảng điện bằng nhựa KT:300x300Chương 5, E-HSMT12hộp
102Lắp đặt dây dẫn CXV -(4x16)Chương 5, E-HSMT30m
103Lắp đặt dây dẫn CXV -(4x10)Chương 5, E-HSMT62m
104Lắp đặt dây dẫn CXV -(2x6)Chương 5, E-HSMT40m
105Lắp đặt dây dẫn CVV -(2x4)Chương 5, E-HSMT260m
106Lắp đặt dây dẫn CVV -(2x2.5)Chương 5, E-HSMT220m
107Lắp đặt dây dẫn CVV -(2x1.5)Chương 5, E-HSMT400m
108Lắp đặt ống luồn dây điện D21Chương 5, E-HSMT600m
109Lắp đặt ống thoát nước cứng PVC D21Chương 5, E-HSMT195m
110Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương 5, E-HSMT1,95100m
111Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mmChương 5, E-HSMT1,95100m
112Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương 5, E-HSMT1bể
113Lắp đặt phễu thu nước inox D90Chương 5, E-HSMT8cái
114Lắp đặt vòi xả bằng inox D21Chương 5, E-HSMT4bộ
115Lắp đặt xí bệtChương 5, E-HSMT6bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT6cái
117Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT6cái
118Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT6cái
119Lắp đặt móc giấy inoxChương 5, E-HSMT6cái
120Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi rửa + xi phông thoát nướcChương 5, E-HSMT6bộ
121Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT2bộ
122Lắp đặt cút PVC + lơi PVC D27Chương 5, E-HSMT50cái
123Lắp đặt tê PVC + Y PVC D27Chương 5, E-HSMT26cái
124Lắp đặt ống cấp nước nhựa PVC D27Chương 5, E-HSMT1,3100m
125Lắp đặt ống cấp nước nhựa PVC D90Chương 5, E-HSMT0,62100m
126Lắp đặt ống cấp nước nhựa PVC D114Chương 5, E-HSMT0,5100m
127Lắp đặt cút PVC + lơi PVC D90Chương 5, E-HSMT18cái
128Lắp đặt tê PVC + Y PVC D90Chương 5, E-HSMT16cái
129Lắp đặt cút PVC + lơi PVC D114Chương 5, E-HSMT16cái
130Lắp đặt tê PVC + Y PVC D114Chương 5, E-HSMT6cái
131Lắp đặt ống PVC D90Chương 5, E-HSMT0,4100m
132Lắp đặt cút PVC + lơi PVC D90Chương 5, E-HSMT8cái
133Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương 5, E-HSMT8cái
134Lắp đặt ống thu nước bằng sắt D90, L=200Chương 5, E-HSMT0,16100m
135Kim thu sét INGESCO - PDC - E15Chương 5, E-HSMT1cái
136Đế kim thu sét (ống thép tráng kẽm D42, L=5,2m)Chương 5, E-HSMT1bộ
137Dây dẫn sét (dây đồng trần S=60mm2)Chương 5, E-HSMT35m
138Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5, E-HSMT35100m
139Lắp đặt Ốc siết cáp giữa cọc và cápChương 5, E-HSMT14cái
140Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái)Chương 5, E-HSMT20cái
141Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở tiếp địaChương 5, E-HSMT1bộ
142Lắp đặt Bộ đếm số lần tác động của sétChương 5, E-HSMT1bộ
143Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC (trong nhà)Chương 5, E-HSMT6cái
144Lắp đặt Bình cứu hỏa MT3Chương 5, E-HSMT6cái
145Lắp đặt Bình cứu hỏa MFZL4Chương 5, E-HSMT6cái
146Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyChương 5, E-HSMT6cái
147Lắp đặt Switch 05 PortChương 5, E-HSMT1bộ
148Lắp đặt Switch 08 PortChương 5, E-HSMT1bộ
149Lắp đặt tủ Jack 10UChương 5, E-HSMT1bộ
150Lắp đặt nhân mạng lan + internet RJ45Chương 5, E-HSMT40cái
151Lắp đặt nhân điện thoại RJ11Chương 5, E-HSMT20cái
152Lắp đặt hộp đấu nối cáp điện thoại 20 đôiChương 5, E-HSMT1hộp
153Lắp đặt hộp ốp vuông 80x50Chương 5, E-HSMT20hộp
154Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tườngChương 5, E-HSMT10cái
155Lắp đặt dây cáp điện thoại 08 đôi 10x2Chương 5, E-HSMT20m
156Lắp đặt dây cáp điện thoại 01 đôi 1x2Chương 5, E-HSMT200m
157Lắp đặt dây cáp mạng lan + internetChương 5, E-HSMT402m
158Lắp đặt ống bảo hộ dây D27Chương 5, E-HSMT180m
159Lắp đặt hộp đấu dâyChương 5, E-HSMT22hộp
160Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT206,976m2
161Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT48,48m2
162Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT86,08m2
163Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương 5, E-HSMT1công
164Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5, E-HSMT12,6477m3
165Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương 5, E-HSMT0,432m3
166Phá lớp vữa trát thành trong và đáy sê nôChương 5, E-HSMT28,8642m2
167Phá lớp vữa trát tường ngoài, tường trong và thành ngoài sê nô (tính 30% diện tích)Chương 5, E-HSMT173,055m2
168Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT403,795m2
169Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5, E-HSMT157,15m2
170Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,8304100m2
171Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT1,5715100m2
172Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,056100m2
173Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,56m3
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,045tấn
175Xây tường thẳng bằng gạch XMCL8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT5,3991m3
176Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT40,0642m2
177Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT28,8642m2
178Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT28,8642m2
179Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT115,6465m2
180Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT95,4475m2
181Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT21,951m2
182Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chống ẩm 600x600Chương 5, E-HSMT88m2
183Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT724,84m2
184Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT315,5m2
185Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT409,34m2
186Phòng chống mối cho nền nhàChương 5, E-HSMT161,5m2
187Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT161,5m2
188SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT4,06m2
189SXLD cửa thép chống 120 phút cháy tâm chấn (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT2,8m2
190SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT2,87m2
191Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mmChương 5, E-HSMT2,0698100m2
192Tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0.4mmChương 5, E-HSMT14,6md
193Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương 5, E-HSMT11 tủ
194Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương 5, E-HSMT1cái
195Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 15AChương 5, E-HSMT2cái
196Lắp đặt hộp đấu nối điện bằng nhựa KT:120x120Chương 5, E-HSMT3hộp
197Lắp đặt công tắc đèn 1 phím + mặt + đế âmChương 5, E-HSMT6cái
198Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầmChương 5, E-HSMT11cái
199Lắp đặt đèn led 1.2m có máng 20WChương 5, E-HSMT10bộ
200Lắp đặt quạt gắn tường 3 cấp độ gióChương 5, E-HSMT6cái
201Lắp đặt dây Cu/PVC (2x4mm2)Chương 5, E-HSMT13m
202Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2.5mm2)Chương 5, E-HSMT90m
203Lắp đặt dây Cu/PVC (2x1.5mm2)Chương 5, E-HSMT145m
204Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điệnChương 5, E-HSMT145m
205Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương 5, E-HSMT4bình
206Bình bột chữa cháy ABC MFZ8Chương 5, E-HSMT8bình
207Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT22,6594m2
208Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT13,31m2
209Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT6,3m2
210Phá lớp vữa trát thành trong và đáy sê nôChương 5, E-HSMT82,0415m2
211Phá lớp vữa trát tường ngoài, tường trong và thành ngoài sê nô (tính 30% diện tích)Chương 5, E-HSMT35,3815m2
212Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5, E-HSMT82,5567m2
213Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5, E-HSMT14,07m2
214Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương 5, E-HSMT0,168100m2
215Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT82,0415m2
216Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT82,0415m2
217Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT82,0415m2
218Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT22,8715m2
219Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương 5, E-HSMT12,51m2
220Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT13,31m2
221Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT131,2482m2
222Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT76,2382m2
223Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT55,01m2
224Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT14,07m2
225SXLD cửa ĐI 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT1,68m2
226SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT4,62m2
227Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mmChương 5, E-HSMT0,2266100m2
228Tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0.4mmChương 5, E-HSMT14md
229Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương 5, E-HSMT1cái
230Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương 5, E-HSMT1hộp
231Lắp đặt công tắc đèn 3 phím + mặt + đế âmChương 5, E-HSMT1cái
232Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầmChương 5, E-HSMT4cái
233Lắp đặt đèn led 1.2m có máng 20WChương 5, E-HSMT2bộ
234Lắp đặt quạt đảo treo trần 50W có điều khiển từ xaChương 5, E-HSMT1cái
235Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 HPChương 5, E-HSMT1máy
236Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2.5mm2)Chương 5, E-HSMT50m
237Lắp đặt dây Cu/PVC (2x1.5mm2)Chương 5, E-HSMT28m
238Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điệnChương 5, E-HSMT50m
239Lắp đặt ống thoát nước cứng PVC D21Chương 5, E-HSMT5m
240Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmChương 5, E-HSMT0,05100m
241Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mmChương 5, E-HSMT0,05100m
242Lát đá Granite xung quanh đài nướcChương 5, E-HSMT113,41m2
243Mạ đồng đài nướcChương 5, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4909385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981877E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.957.713.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.915.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy đục bê tông Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Cần trục ô tô ≥ 10T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy cắt bê tông 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
6 Máy cắt gạch đá 1.7 kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
11 Tời điện, sức nâng 0.8T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
12 Máy mài 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
13 Ô tô tự đổ 5-7T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->