Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Shenlong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 19:49:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,939,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4909385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981877E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.957.713.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.915.426.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1.7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tời điện, sức nâng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Huyện ủy và trụ sở làm việc HĐND, UBND huyện Krông Ana 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana; Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND VÀ UBND HUYỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 19,9292 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương 5, E-HSMT | 326,3025 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Chương 5, E-HSMT | 9,234 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 13,2435 | m3 |
| 5 | Đục tường thành rãnh , chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương 5, E-HSMT | 816 | m |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5, E-HSMT | 51,05 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 16,434 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,2247 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,2247 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 0,2247 | 100m3/1km |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương 5, E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 16 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương 5, E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương 5, E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,25 | 1m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt bu lông thép M18 L=400 | Chương 5, E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng trụ cờ inox cao 7,5m | Chương 5, E-HSMT | 7,5 | m dài |
| 23 | Đá cây ra chân cột cờ ( 4 cục 1m) | Chương 5, E-HSMT | 4 | mdài |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà tính 30% diện tích) | Chương 5, E-HSMT | 1.235,097 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (30%) | Chương 5, E-HSMT | 155,4216 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tính 30% diện tích) | Chương 5, E-HSMT | 426,8235 | m2 |
| 27 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Chương 5, E-HSMT | 345,04 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 452,16 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 455,46 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 452,16 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 51,05 | m2 |
| 32 | Đắp chỉ nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 204,2 | m |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 734,73 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5, E-HSMT | 394,8 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương 5, E-HSMT | 86,5503 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 14 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 11,331 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 27,3866 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 323,655 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 87,845 | m2 |
| 43 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 119,02 | m2 |
| 44 | Làm tường lambris dày 1,5 cm ( bao gồm chỉ và các phụ kiện đi kèm) | Chương 5, E-HSMT | 256,92 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 1.459,68 | m2 |
| 46 | Thi công vách ngăn compact dày 18mm | Chương 5, E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.661,9205 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 155,4216 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 4.116,99 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.940,817 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 803,02 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 614,42 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 136,68 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 115,043 | m2 |
| 55 | Đánh bóng Granito tam cấp | Chương 5, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương 5, E-HSMT | 216,916 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 135,1 | m |
| 58 | Chi tiết chậu rửa ( đã bao gồm khung sắt, và gỗ nhựa chịu nước) | Chương 5, E-HSMT | 33,78 | m2 |
| 59 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 60 | Lát đá ramp dốc bằng đá bazan kích thước 300x600x25 | Chương 5, E-HSMT | 81,8 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 486,48 | m2 |
| 62 | Sản xuất Lắp dựng cửa sổ Nhôm xinfa | Chương 5, E-HSMT | 231,065 | m2 |
| 63 | Sản xuất Lắp dựng cửa đi Nhôm xingfa | Chương 5, E-HSMT | 30,43 | m2 |
| 64 | Sản xuất Lắp dựng vách kính Nhôm xingfa dày 10mm | Chương 5, E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 65 | Sản xuất Lắp dựng cửa Nhôm xingfa dày 10mm | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 66 | Sửa chữa cửa sổ gỗ và cửa đi ( bao gồm tháo dỡ, lắp dựng và thay thế Pano kính hiện trạng bằng kính 10mm) | Chương 5, E-HSMT | 294,1925 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương 5, E-HSMT | 294,1925 | m2 |
| 68 | PU cửa gỗ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 294,1925 | m2 |
| 69 | SẢn xuất lắp dựng cửa đi tự động kích thước (3,1mx3,5m) | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt nguyên khối | Chương 5, E-HSMT | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt lavabo | Chương 5, E-HSMT | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương 5, E-HSMT | 90 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 176 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 109 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 450 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 770 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương 5, E-HSMT | 816 | m |
| 87 | Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần 45w, 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 41 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 14w | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 30 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 52 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w | Chương 5, E-HSMT | 89 | bộ |
| 92 | Thay thế lắp đặt ổ khóa hai tay nẳm (cửa cải tạo) | Chương 5, E-HSMT | 63 | 0.0 |
| 93 | Sản xuất Lắp dựng lan can Inox | Chương 5, E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương 5, E-HSMT | 3,96 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương 5, E-HSMT | 3,96 | 100m |
| 96 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương 5, E-HSMT | 3,96 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương 5, E-HSMT | 3,96 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 100 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương 5, E-HSMT | 19 | máy |
| 102 | Trồng hoa công viên - loại hoa giỏ | Chương 5, E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 103 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 40x40 cm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cây |
| 104 | Đất hữu cơ trồng cây và hoa | Chương 5, E-HSMT | 35 | Bao |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 250,6062 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương 5, E-HSMT | 8,7331 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 266,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ gỗ, đà trần | Chương 5, E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 226,1665 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 37,4246 | m2 |
| 11 | Đục bỏ lớp láng Granito | Chương 5, E-HSMT | 30,0175 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 164,928 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5, E-HSMT | 40,06 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5, E-HSMT | 520,01 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5, E-HSMT | 115,496 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương 5, E-HSMT | 8,188 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương 5, E-HSMT | 691,0892 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 133,87 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 133,87 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Hệ số MTC: 7km) | Chương 5, E-HSMT | 133,87 | m3 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương 5, E-HSMT | 9,9715 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1985 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương 5, E-HSMT | 1,5255 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,1805 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,3644 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,4632 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương 5, E-HSMT | 1,4193 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương 5, E-HSMT | 1,4193 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,9477 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,9477 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 232,2147 | 1m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5, E-HSMT | 4,08 | 1m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M50, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 9,073 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 4,8711 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 24,138 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,2274 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 40,9554 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,9216 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch XMCL 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 3,1788 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 355,4815 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 624 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có pha phụ gia chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 69,308 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM mác 75 có pha phụ gia chống thấm | Chương 5, E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.477,9949 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 106,0742 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 639,0549 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 945,0142 | m2 |
| 57 | Lát nền sàn gạch Granite 800x800mm | Chương 5, E-HSMT | 525,88 | m2 |
| 58 | Lát nền sàn nhà vệ sinh gạch Ceramic KT 300x300mm | Chương 5, E-HSMT | 30,71 | m2 |
| 59 | Lát gạch gốm Bát Tràng nền sảnh trước KT: 400x400mm | Chương 5, E-HSMT | 32,805 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường nhà vệ sinh KT: 300x600 cao 1.8m | Chương 5, E-HSMT | 108,9 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương 5, E-HSMT | 167,06 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 28,8775 | m2 |
| 63 | Láng granitô nền sàn | Chương 5, E-HSMT | 45,06 | m2 |
| 64 | Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi KT:600x600 | Chương 5, E-HSMT | 475,5 | m2 |
| 65 | SXLD lam nhôm che nắng | Chương 5, E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn giả ngói chiều dày 0,45mm | Chương 5, E-HSMT | 2,5061 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Chương 5, E-HSMT | 72,54 | md |
| 68 | SXLD lan can inox | Chương 5, E-HSMT | 33,086 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng trụ đề ba | Chương 5, E-HSMT | 1 | trụ |
| 70 | Gia công lắp dựng con tiện | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 71 | Gia công và lắp đặt tay vịn gỗ căm xe | Chương 5, E-HSMT | 10,18 | m |
| 72 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 33,03 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 59,22 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ lật nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 76 | SXLD Vách khung kính cửa trượt nhôm xingfa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 77 | SXLD vách khung nhôm xing fa (Hệ Châu âu dùng Profile XingFa - hàng nhập khẩu) kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 36,432 | m2 |
| 78 | Thi công ốp trụ (gỗ cà te - trụ tầng 2) | Chương 5, E-HSMT | 14,12 | m2 |
| 79 | Thi công ốp kính thủy tinh dày 5mm | Chương 5, E-HSMT | 13,25 | m2 |
| 80 | Lắp đặt sứ tai mèo | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 81 | Lắp đặt tủ điện 3 pha đặt ngầm tường KT:400x600x200 | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT:200x300x200 | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt aptomat 3 pha: I = 100A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 3 pha: I = 63A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 50A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 32A | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 25A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 16A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i = 10A | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120 | Chương 5, E-HSMT | 15 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc mặt đơn đảo chiều đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250W - 10A | Chương 5, E-HSMT | 33 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m âm trần (chao chụp inox): 220W - 2x40W | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống đơn dài 1,2m treo trên tường: 220V - 1x40W | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 3 tốc độ gió: 220V - 60W | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn compac gắn trần D300: 220V - 40W | Chương 5, E-HSMT | 29 | bộ |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà đơn 2(HP) | Chương 5, E-HSMT | 5 | máy |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương 5, E-HSMT | 8 | máy |
| 101 | Lắp đặt bảng điện bằng nhựa KT:300x300 | Chương 5, E-HSMT | 12 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CXV -(4x16) | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CXV -(4x10) | Chương 5, E-HSMT | 62 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CXV -(2x6) | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CVV -(2x4) | Chương 5, E-HSMT | 260 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CVV -(2x2.5) | Chương 5, E-HSMT | 220 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CVV -(2x1.5) | Chương 5, E-HSMT | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt ống luồn dây điện D21 | Chương 5, E-HSMT | 600 | m |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước cứng PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 195 | m |
| 110 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương 5, E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 111 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước inox D90 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi xả bằng inox D21 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt móc giấy inox | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi rửa + xi phông thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt cút PVC + lơi PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC + Y PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút PVC + lơi PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PVC + Y PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC + lơi PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC + Y PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút PVC + lơi PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống thu nước bằng sắt D90, L=200 | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 135 | Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Đế kim thu sét (ống thép tráng kẽm D42, L=5,2m) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Dây dẫn sét (dây đồng trần S=60mm2) | Chương 5, E-HSMT | 35 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 35 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ốc siết cáp giữa cọc và cáp | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 140 | Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Bộ đếm số lần tác động của sét | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC (trong nhà) | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Bình cứu hỏa MT3 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Bình cứu hỏa MFZL4 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Switch 05 Port | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Switch 08 Port | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt tủ Jack 10U | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt nhân mạng lan + internet RJ45 | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ11 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp điện thoại 20 đôi | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp ốp vuông 80x50 | Chương 5, E-HSMT | 20 | hộp |
| 154 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 08 đôi 10x2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 01 đôi 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp mạng lan + internet | Chương 5, E-HSMT | 402 | m |
| 158 | Lắp đặt ống bảo hộ dây D27 | Chương 5, E-HSMT | 180 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương 5, E-HSMT | 22 | hộp |
| 160 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 206,976 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 48,48 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 86,08 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | công |
| 164 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5, E-HSMT | 12,6477 | m3 |
| 165 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương 5, E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 166 | Phá lớp vữa trát thành trong và đáy sê nô | Chương 5, E-HSMT | 28,8642 | m2 |
| 167 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, tường trong và thành ngoài sê nô (tính 30% diện tích) | Chương 5, E-HSMT | 173,055 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 403,795 | m2 |
| 169 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5, E-HSMT | 157,15 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,8304 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 1,5715 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 5,3991 | m3 |
| 176 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 40,0642 | m2 |
| 177 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 28,8642 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 28,8642 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 115,6465 | m2 |
| 180 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 95,4475 | m2 |
| 181 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 21,951 | m2 |
| 182 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chống ẩm 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 88 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 724,84 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 315,5 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 409,34 | m2 |
| 186 | Phòng chống mối cho nền nhà | Chương 5, E-HSMT | 161,5 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 161,5 | m2 |
| 188 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 189 | SXLD cửa thép chống 120 phút cháy tâm chấn (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 190 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 191 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mm | Chương 5, E-HSMT | 2,0698 | 100m2 |
| 192 | Tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0.4mm | Chương 5, E-HSMT | 14,6 | md |
| 193 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 15A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đấu nối điện bằng nhựa KT:120x120 | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 197 | Lắp đặt công tắc đèn 1 phím + mặt + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt đèn led 1.2m có máng 20W | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt gắn tường 3 cấp độ gió | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x4mm2) | Chương 5, E-HSMT | 13 | m |
| 202 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2.5mm2) | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 203 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x1.5mm2) | Chương 5, E-HSMT | 145 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điện | Chương 5, E-HSMT | 145 | m |
| 205 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bình |
| 206 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ8 | Chương 5, E-HSMT | 8 | bình |
| 207 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương 5, E-HSMT | 22,6594 | m2 |
| 208 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 13,31 | m2 |
| 209 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 210 | Phá lớp vữa trát thành trong và đáy sê nô | Chương 5, E-HSMT | 82,0415 | m2 |
| 211 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, tường trong và thành ngoài sê nô (tính 30% diện tích) | Chương 5, E-HSMT | 35,3815 | m2 |
| 212 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 82,5567 | m2 |
| 213 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5, E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 214 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương 5, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 215 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 82,0415 | m2 |
| 216 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 82,0415 | m2 |
| 217 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 82,0415 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 22,8715 | m2 |
| 219 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 12,51 | m2 |
| 220 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5, E-HSMT | 13,31 | m2 |
| 221 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 131,2482 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 76,2382 | m2 |
| 223 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 55,01 | m2 |
| 224 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5, E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 225 | SXLD cửa ĐI 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 226 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 227 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2266 | 100m2 |
| 228 | Tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0.4mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | md |
| 229 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 231 | Lắp đặt công tắc đèn 3 phím + mặt + đế âm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt đèn led 1.2m có máng 20W | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 50W có điều khiển từ xa | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1 HP | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 236 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x2.5mm2) | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 237 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x1.5mm2) | Chương 5, E-HSMT | 28 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điện | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 239 | Lắp đặt ống thoát nước cứng PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 240 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 241 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 25mm | Chương 5, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 242 | Lát đá Granite xung quanh đài nước | Chương 5, E-HSMT | 113,41 | m2 |
| 243 | Mạ đồng đài nước | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4909385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.981877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.957.713.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.915.426.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1.7 kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Tời điện, sức nâng 0.8T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy mài 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5-7T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi