Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng và hoàn thiện trường Mầm non xã Liên Khê, huyện Khoái Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719899-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng và hoàn thiện trường Mầm non xã Liên Khê, huyện Khoái Châu
Số hiệu KHLCNT 20220691452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 19:39:00 đến ngày 2022-07-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,479,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343946E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.479.820.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng và hoàn thiện trường Mầm non xã Liên Khê, huyện Khoái Châu
Xây dựng và hoàn thiện trường Mầm non xã Liên Khê, huyện Khoái Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu. Địa chỉ: Phố Phủ, thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ: Số 24 Đường Chùa Đông, Phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu. Địa chỉ: Phố Phủ, thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu. Địa chỉ: Phố Phủ, thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu -Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8096m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5649m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,68m3
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V202,0332m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,0332m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6879100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6367tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7833m3
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2503tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2503tấn
14Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly2,918100m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V918,1888m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.511,0033m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.555,3795m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V4.011,336m2
19Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V930,2668m2
20Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8018m2
21Ốp tường trụ, cột 300x600m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213,252m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7644m2
23Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0724m2
24Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
25Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6042tấn
26Tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11m
27Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V81,0097m2
29Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.604,2kg
30Cửa gỗ Pano đặcMô tả kỹ thuật theo chương V167,37m2
31Cửa gỗ Paro kínhMô tả kỹ thuật theo chương V111,44m2
32Khuôn Cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V145,4m
33Khuôn Cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V240,4m
34Khóa cửa đi tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
35Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V240,41m
36Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V145,41m
37Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V278,811m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9916tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,48641m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,06m2
41Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2m, 18W Đèn lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
42Đèn LED gắn trần 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
43Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
44Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
45Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112hộp
46Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
47Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạt xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt công tắc 3 hạt xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 4 hạt xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Tủ điện tổng 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
57Tủ điện tổng 8 MODUNMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
58Tủ điện tổng 4 MODUNMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
59Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
64Lắp đặt các automat 1 RBCO 20AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
65Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
66Cu/XLPE/PVC 3x70 +1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
67Dây Cu/PVC/PVC 2x10+E1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
68Dây Cu/PVC/PVC 2x4+E1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
69Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
70Dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
71Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V801,5m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.301,5m
73Cáp AMP.NET.5E (8LINE)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
74MODEN WifiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
75Bộ HUB SWITH mạng 20 ổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Bộ HUB SWITH mạng 16 ổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Ổ cắm mạng (bao gồm mặt ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
78Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V111 thiết bị
79Camera nửa bán cầuMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
80Tủ điện nhẹ 6U400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
87Đồng hồ DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt van van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Lắp đặt van van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt van khóa 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt van phao cơ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt van phao điện tử D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Bình nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòi DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
97Rọ hút D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
99Lắp đặt xí bệt xả tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
100Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
101Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Bơm tăng áp cấp lạnh 4m3/h, H=22mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
105Lắp đặt cút nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
106Lắp đặt cút nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
107Lắp đặt cút nhựa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt cút nhựa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
109Cút ren trong PPR D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
110Cút ren trong PPR D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
111T nhựa PPR 32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
112T nhựa PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113T nhựa PPR 20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114T nhựa PPR 32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
115T nhựa PPR 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Côn PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Côn PPR 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
122Lắp đặt cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
123Chếch PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
124Chếch PVC 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
125Chếch PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
126Chếch PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
127Chếch PVC 140Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
128Côn nhựa D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Côn nhựa D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
130Côn nhựa D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
132Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Y thu PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
134Y thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Y thu PVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
136Y thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Thông tăc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
139Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Thoát sàn D50 + phễu thu rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
141Thoát sàn D50 + phễu thu rácMô tả kỹ thuật theo chương V50.0
142Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
144Lắp đặt rọ chắn rác INOX D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
145Chếch PVC 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Chếch PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
147Y thu PVC 75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,31881m3
149Bê tông lót móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192m3
150Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3688tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2728tấn
153Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5278m3
154Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1222m3
155Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7m2
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,6m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264100m2
159Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256tấn
160Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,672m3
161Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m3
163Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4288100m3
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,71521m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m3
166Cọc tiếp đất V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
167Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V82m
169Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
170Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V6điểm
171Chân bật thép D16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
172Lắp đặt quả nậm sứ gốm tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
173Lắp đặt thép dẹt 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5M
174Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
175Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
176Hóa chất làm giảm điện trở GemMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
177Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
B BỂ PHÒNG CHÁY
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (80% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4111100m3
2Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,27631m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II (80% Khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (20% Khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m3
6Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7131tấn
10Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9539m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5879100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2757m3
17Trát tường bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,0976m2
18Trát tường bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,0976m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9528m2
20Quét sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V53,9528m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5399100m2
22Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6815tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2281m3
25Nắp bể thăm bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1758100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9651100m3/1km
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3732m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4662m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4712m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cửa tôn 1 cánh KT 700x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
36Lớp lọc bể lọc (4 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 5 kênh + kèm acquyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Đầu báo nhiệt kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Tổ hợp chuông đèn tự động + nút ấn khẩn cấp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Dây nguồn chuông đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Ống PVC cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
9Đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
12Vật tư phụ khác hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
13Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
14Bình chữa cháy khí CO2 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
15Giá để bình chữa cháy (Loại 3 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Tê thép hàn D100-65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Tê thép giảm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Côn thép 100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Côn thép 65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Côn thép 100-65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Tủ chữa cháy vách tường 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
34Lắp đặt van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Khớp chống rung D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lăng phun DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Bộ cuộn vòi DN50 (bao gồm đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Nở sắt 8Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Trụ tiếp nước PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
44Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
45Bơm điện Q>=7,5l/s ,H=50 MCN (tương đương Fentax)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Bơm Diezen Q>=7,5l/s ,H=50 MCN 9 (tương đương đầu bơm Inter Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bình nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
50Cáp ngầm 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Ống nhựa xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Giá đỡ ống kèm vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343946E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.479.820.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
2 Máy trộn vữa 150L Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
3 Máy trộn bê tông Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
4 Máy đầm đất cầm tay Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
5 Ô tô tự đổ Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
8 Máy hàn Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
9 Máy mài Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
10 Máy cắt gạch đá Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
11 Máy thủy bình Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->