Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng và hoàn thiện trường Mầm non xã Liên Khê, huyện Khoái Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng và hoàn thiện trường Mầm non xã Liên Khê, huyện Khoái Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 19:39:00 đến ngày 2022-07-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343946E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.479.820.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng và hoàn thiện trường Mầm non xã Liên Khê, huyện Khoái Châu Xây dựng và hoàn thiện trường Mầm non xã Liên Khê, huyện Khoái Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu.
Địa chỉ: Phố Phủ, thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu - Huyện Khoái Châu - Hưng Yên.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu -Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5649 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,0332 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,0332 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6879 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6367 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7833 | m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2503 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2503 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | 2,918 | 100m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,1888 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,0033 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,3795 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.011,336 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,2668 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8018 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột 300x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,252 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7644 | m2 |
| 23 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0724 | m2 |
| 24 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 25 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6042 | tấn |
| 26 | Tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 27 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0097 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604,2 | kg |
| 30 | Cửa gỗ Pano đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,37 | m2 |
| 31 | Cửa gỗ Paro kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,44 | m2 |
| 32 | Khuôn Cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4 | m |
| 33 | Khuôn Cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,4 | m |
| 34 | Khóa cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,4 | 1m |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4 | 1m |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,81 | 1m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9916 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4864 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,06 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2m, 18W Đèn lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 42 | Đèn LED gắn trần 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 44 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 45 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 4 hạt xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Tủ điện tổng 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Tủ điện tổng 8 MODUN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 58 | Tủ điện tổng 4 MODUN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 RBCO 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 66 | Cu/XLPE/PVC 3x70 +1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10+E1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 68 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4+E1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 70 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 71 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,5 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,5 | m |
| 73 | Cáp AMP.NET.5E (8LINE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 74 | MODEN Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Bộ HUB SWITH mạng 20 ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ HUB SWITH mạng 16 ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Ổ cắm mạng (bao gồm mặt ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 thiết bị |
| 79 | Camera nửa bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 80 | Tủ điện nhẹ 6U400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 87 | Đồng hồ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt van van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt van van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao điện tử D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 97 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xí bệt xả tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Bơm tăng áp cấp lạnh 4m3/h, H=22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 109 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 110 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 111 | T nhựa PPR 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 112 | T nhựa PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | T nhựa PPR 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | T nhựa PPR 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | T nhựa PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Côn PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Côn PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Chếch PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 124 | Chếch PVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 125 | Chếch PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Chếch PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 127 | Chếch PVC 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 128 | Côn nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Côn nhựa D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 130 | Côn nhựa D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 132 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Y thu PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 134 | Y thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Y thu PVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Y thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Thông tăc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 139 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Thoát sàn D50 + phễu thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Thoát sàn D50 + phễu thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 144 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 145 | Chếch PVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Chếch PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 147 | Y thu PVC 75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3188 | 1m3 |
| 149 | Bê tông lót móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 150 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | tấn |
| 153 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5278 | m3 |
| 154 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1222 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,6 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m3 |
| 163 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | 100m3 |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7152 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 166 | Cọc tiếp đất V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 170 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | điểm |
| 171 | Chân bật thép D16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 172 | Lắp đặt quả nậm sứ gốm tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 173 | Lắp đặt thép dẹt 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | M |
| 174 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 175 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 176 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 177 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| B | BỂ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2763 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II (80% Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (20% Khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7131 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9539 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5879 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2757 | m3 |
| 17 | Trát tường bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,0976 | m2 |
| 18 | Trát tường bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,0976 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9528 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9528 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5399 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6815 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2281 | m3 |
| 25 | Nắp bể thăm bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1758 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9651 | 100m3/1km |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4662 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4712 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cửa tôn 1 cánh KT 700x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 36 | Lớp lọc bể lọc (4 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh + kèm acquy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Tổ hợp chuông đèn tự động + nút ấn khẩn cấp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Dây nguồn chuông đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Ống PVC cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 9 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Vật tư phụ khác hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 13 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy khí CO2 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 15 | Giá để bình chữa cháy (Loại 3 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Tê thép hàn D100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê thép giảm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Côn thép 100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn thép 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Côn thép 100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tủ chữa cháy vách tường 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 34 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khớp chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bộ cuộn vòi DN50 (bao gồm đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Nở sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Trụ tiếp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 45 | Bơm điện Q>=7,5l/s ,H=50 MCN (tương đương Fentax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bơm Diezen Q>=7,5l/s ,H=50 MCN 9 (tương đương đầu bơm Inter Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bình nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 50 | Cáp ngầm 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Giá đỡ ống kèm vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343946E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.479.820.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi có yêu cầu. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê! Trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi