Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã từ sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 22:22:00 đến ngày 2022-07-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,335,755,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.503633928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.007267856E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.029.166 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.058.332 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học và trường mầm non xã Khánh Công 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã từ sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ, tài liệu nhằm giải thích làm rõ HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Khánh Công. Địa chỉ: Xã Khánh Công, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường. Địa chỉ: SN 15, Ngõ 111, Đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Công. Địa chỉ: Xã Khánh Công, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0988.895.237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường có địa chỉ: Số nhà 15, ngõ 111, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0973.044.655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường tiểu học Khánh Công (Dãy nhà học 2 tầng) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết theo chương V | 268,112 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết theo chương V | 105,5488 | m2 |
| 3 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 5,6049 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 5,6049 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 268,112 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 105,5488 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 373,6608 | m2 |
| B | Trường tiểu học Khánh Công (Dãy nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chi tiết theo chương V | 232,5431 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 23,2543 | m3 |
| 3 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 23,2543 | m3 |
| 4 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 23,2543 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,2309 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Chi tiết theo chương V | 23,2543 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết theo chương V | 232,5431 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chi tiết theo chương V | 213,028 | m2 |
| 9 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 3,1955 | m3 |
| 10 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 3,1955 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết theo chương V | 213,028 | m2 |
| C | Trường mầm non Khánh Công khu trung tâm (Dãy nhà học 4 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 48,96 | m2 |
| 2 | Đục tẩy má cửa | Chi tiết theo chương V | 27,808 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 27,808 | m2 |
| 4 | Sơn tường (má cửa) nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 27,808 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 48,96 | m2 |
| 6 | Mua cửa sổ nhôm kính dầy 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 11,52 | m2 |
| 7 | Bản lề chữ A | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Tay nắm cửa sổ | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Thanh chốt đa điểm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Chống sệ | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Mua cửa đi nhôm kính dầy 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 37,44 | m2 |
| 12 | Bản lề 3D | Chi tiết theo chương V | 72 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Chống sệ | Chi tiết theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Thanh chốt cánh phụ | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,84 | m2 cấu kiện |
| 17 | Mua bản lề | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua tay nắm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua cửa gỗ | Chi tiết theo chương V | 0,84 | m2 |
| 20 | Tháo mái tôn cũ | Chi tiết theo chương V | 4,2894 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết theo chương V | 1,1893 | tấn |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương V | 2,9154 | m3 |
| 23 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 2,9154 | m3 |
| 24 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 2,9154 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 6,6 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường thu hồi | Chi tiết theo chương V | 18,634 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,0249 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 19,52 | m2 |
| 31 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 19,52 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,7652 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 1,7652 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 4,9932 | 100m2 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt sàn mái | Chi tiết theo chương V | 78,47 | m2 |
| 36 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Chi tiết theo chương V | 78,47 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu,tạo dốc bảo vệ lớp chống thấm chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 78,47 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chi tiết theo chương V | 449,8183 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 39,9258 | m3 |
| 40 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 39,9258 | m3 |
| 41 | Vận chuyển10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 39,9258 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,3943 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Chi tiết theo chương V | 40,7812 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết theo chương V | 388,3538 | m2 |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Bật sắt đỡ dây d8 | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| 48 | Bầu đỡ kim thu sét | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 60 | m |
| 50 | Đào rãnh đặt dây chống sét | Chi tiết theo chương V | 14,4 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 14,4 | m3 |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 4 | cọc |
| 55 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng phía trên lan can sắt cũ | Chi tiết theo chương V | 0,4351 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Chi tiết theo chương V | 16,4944 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Chi tiết theo chương V | 0,4917 | tấn |
| 58 | Mua chụp chân ống Ø101 | Chi tiết theo chương V | 60 | cái |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo chương V | 32,3825 | m2 |
| D | Trường mầm non Khánh Công khu trung tâm (Dãy nhà học 2 phòng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 24,48 | m2 |
| 2 | Đục tẩy má cửa | Chi tiết theo chương V | 13,904 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 13,904 | m2 |
| 4 | Sơn tường (má cửa) nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 13,904 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 24,48 | m2 |
| 6 | Mua cửa sổ nhôm kính dầy 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Bản lề chữ A | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tay nắm cửa sổ | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thanh chốt đa điểm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chống sệ | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Mua cửa đi nhôm kính dầy 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 18,72 | m2 |
| 12 | Bản lề 3D | Chi tiết theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Chống sệ | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Thanh chốt cánh phụ | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,84 | m2 cấu kiện |
| 17 | Mua bản lề | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua tay nắm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua cửa gỗ | Chi tiết theo chương V | 0,84 | m2 |
| 20 | Tháo mái tôn cũ | Chi tiết theo chương V | 2,2452 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết theo chương V | 0,6225 | tấn |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết theo chương V | 2,9154 | m3 |
| 23 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 2,9154 | m3 |
| 24 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 2,9154 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 4,1492 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 19,32 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 19,32 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường thu hồi | Chi tiết theo chương V | 10,87 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 5,435 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,6725 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,6725 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 2,4875 | 100m2 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt sàn mái | Chi tiết theo chương V | 47,6 | m2 |
| 36 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Chi tiết theo chương V | 47,6 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu,tạo dốc bảo vệ lớp chống thấm chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 47,6 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chi tiết theo chương V | 190,9543 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 19,0955 | m3 |
| 40 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 21,9598 | m3 |
| 41 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 21,9598 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,1838 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Chi tiết theo chương V | 19,0955 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết theo chương V | 190,9543 | m2 |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bật sắt đỡ dây d8 | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Bầu đỡ kim thu sét | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 50 | Đào rãnh đặt dây chống sét | Chi tiết theo chương V | 7,2 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình | Chi tiết theo chương V | 7,2 | m3 |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chi tiết theo chương V | 5 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 2 | cọc |
| 55 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng phía trên lan can | Chi tiết theo chương V | 0,2538 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Chi tiết theo chương V | 9,7322 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,2637 | tấn |
| 58 | Mua chụp chân ống Ø101 inox | Chi tiết theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết theo chương V | 18,383 | m2 |
| E | Trường mầm non Khánh Công khu trung tâm (Dãy nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 48,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung cửa đơn | Chi tiết theo chương V | 17,822 | m2 |
| 3 | Đục tẩy má cửa | Chi tiết theo chương V | 24,728 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 24,728 | m2 |
| 5 | Sơn tường (má cửa) nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 24,728 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa nhôm có đai đố | Chi tiết theo chương V | 48,06 | m2 cấu kiện |
| 7 | Mua cửa sổ nhôm kính dầy 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 2,28 | m2 |
| 8 | Bản lề chữ A | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tay nắm cửa sổ | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thanh chốt đa điểm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống sệ | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 45,78 | m2 |
| 13 | Bản lề 3D | Chi tiết theo chương V | 75 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Chi tiết theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Chống sệ | Chi tiết theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Thanh chốt cánh phụ | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Vệ sinh sê nô mái | Chi tiết theo chương V | 34,216 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Chi tiết theo chương V | 34,216 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu,tạo dốc bảo vệ lớp chống thấm chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 34,216 | m2 |
| F | Trường mầm non Khánh Công khu lẻ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 35,48 | m2 |
| 2 | Đục tẩy má cửa | Chi tiết theo chương V | 14,432 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 14,432 | m2 |
| 4 | Sơn tường (má cửa) nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 14,432 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 35,48 | m2 cấu kiện |
| 6 | Mua cửa sổ nhôm kính dầy 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 13,68 | m2 |
| 7 | Bản lề chữ A | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Tay nắm cửa sổ | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Thanh chốt đa điểm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Chống sệ. | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Mua cửa đi nhôm kính dầy 6,38ly | Chi tiết theo chương V | 21,8 | m2 |
| 12 | Bản lề 3D | Chi tiết theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Chống sệ | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Thanh chốt cánh phụ | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết theo chương V | 137,9276 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết theo chương V | 13,7927 | m3 |
| 18 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 13,7927 | m3 |
| 19 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo chương V | 13,7927 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 dầy trung bình 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Chi tiết theo chương V | 13,7927 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chi tiết theo chương V | 137,9276 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 5,282 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường thu hồi | Chi tiết theo chương V | 5,376 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 19,936 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 12,648 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,467 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,467 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,84 | m2 cấu kiện |
| 34 | Mua bản lề | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Mua tay nắm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Mua cửa gỗ | Chi tiết theo chương V | 0,84 | m2 |
| 37 | Vệ sinh sê nô mái và hành lang | Chi tiết theo chương V | 63,6476 | m2 |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Chi tiết theo chương V | 63,6476 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu,tạo dốc bảo vệ lớp chống thấm chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 48,3956 | m2 |
| 40 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Bật sắt đỡ dây d8 | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Bầu đỡ kim thu sét | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 45 | Đào rãnh đặt dây chống sét | Chi tiết theo chương V | 3,6 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình | Chi tiết theo chương V | 3,6 | m3 |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chi tiết theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chi tiết theo chương V | 2,5 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo chương V | 1 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.503633928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.007267856E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.029.166 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.058.332 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 2 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3,0 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 6,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi