Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722255-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220722087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã từ sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 22:22:00 đến ngày 2022-07-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,335,755,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.503633928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.007267856E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.029.166 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.058.332 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học và trường mầm non xã Khánh Công
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã từ sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường , địa chỉ: SN 4, ngõ 87, đường Nguyễn Văn Cừ, phố Vạn Xuân 1, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - UBND xã Khánh Công. Địa chỉ: Xã Khánh Công, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình - Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường. Địa chỉ: SN 15, Ngõ 111, Đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường , địa chỉ: SN 4, ngõ 87, đường Nguyễn Văn Cừ, phố Vạn Xuân 1, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - UBND xã Khánh Công. Địa chỉ: Xã Khánh Công, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình - Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường. Địa chỉ: SN 15, Ngõ 111, Đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ, tài liệu nhằm giải thích làm rõ HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Khánh Công. Địa chỉ: Xã Khánh Công, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình - Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường. Địa chỉ: SN 15, Ngõ 111, Đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Công. Địa chỉ: Xã Khánh Công, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0988.895.237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và phát triển xây dựng Phú Cường có địa chỉ: Số nhà 15, ngõ 111, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 0973.044.655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường tiểu học Khánh Công (Dãy nhà học 2 tầng)
1Phá lớp vữa trát tườngChi tiết theo chương V268,112m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết theo chương V105,5488m2
3Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V5,6049m3
4Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V5,6049m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V268,112m2
6Trát xà dầm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V105,5488m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V373,6608m2
B Trường tiểu học Khánh Công (Dãy nhà hiệu bộ)
1Phá dỡ nền gạch cũChi tiết theo chương V232,5431m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V23,2543m3
3Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V23,2543m3
4Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V23,2543m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,2309100m3
6Bê tông nền, vữa BT M200Chi tiết theo chương V23,2543m3
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chi tiết theo chương V232,5431m2
8Phá dỡ nền gạch cũChi tiết theo chương V213,028m2
9Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V3,1955m3
10Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V3,1955m3
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chi tiết theo chương V213,028m2
C Trường mầm non Khánh Công khu trung tâm (Dãy nhà học 4 tầng)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V48,96m2
2Đục tẩy má cửaChi tiết theo chương V27,808m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V27,808m2
4Sơn tường (má cửa) nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V27,808m2
5Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V48,96m2
6Mua cửa sổ nhôm kính dầy 6,38lyChi tiết theo chương V11,52m2
7Bản lề chữ AChi tiết theo chương V16cái
8Tay nắm cửa sổChi tiết theo chương V4cái
9Thanh chốt đa điểmChi tiết theo chương V4cái
10Chống sệChi tiết theo chương V8cái
11Mua cửa đi nhôm kính dầy 6,38lyChi tiết theo chương V37,44m2
12Bản lề 3DChi tiết theo chương V72cái
13Khóa cửaChi tiết theo chương V12cái
14Chống sệChi tiết theo chương V48cái
15Thanh chốt cánh phụChi tiết theo chương V12cái
16Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V0,84m2 cấu kiện
17Mua bản lềChi tiết theo chương V2cái
18Mua tay nắmChi tiết theo chương V1cái
19Mua cửa gỗChi tiết theo chương V0,84m2
20Tháo mái tôn cũChi tiết theo chương V4,2894100m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết theo chương V1,1893tấn
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo chương V2,9154m3
23Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V2,9154m3
24Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V2,9154m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chi tiết theo chương V6,6m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0309tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,2255tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường thu hồiChi tiết theo chương V18,634m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V1,0249m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V19,52m2
31Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V19,52m2
32Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V1,7652tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V1,7652tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V4,9932100m2
35Vệ sinh bề mặt sàn máiChi tiết theo chương V78,47m2
36Quét Flinkote chống thấm sê nôChi tiết theo chương V78,47m2
37Láng nền sàn không đánh màu,tạo dốc bảo vệ lớp chống thấm chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V78,47m2
38Phá dỡ nền gạch cũChi tiết theo chương V449,8183m2
39Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V39,9258m3
40Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V39,9258m3
41Vận chuyển10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V39,9258m3
42Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,3943100m3
43Bê tông nền, vữa BT M200Chi tiết theo chương V40,7812m3
44Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chi tiết theo chương V388,3538m2
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V4cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V4cái
47Bật sắt đỡ dây d8Chi tiết theo chương V28cái
48Bầu đỡ kim thu sétChi tiết theo chương V4cái
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V60m
50Đào rãnh đặt dây chống sétChi tiết theo chương V14,4m3
51Đắp đất bằng thủ côngChi tiết theo chương V14,4m3
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V40m
53Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chi tiết theo chương V10m
54Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết theo chương V4cọc
55Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng phía trên lan can sắt cũChi tiết theo chương V0,4351m3
56Tháo dỡ lan can sắt cũChi tiết theo chương V16,4944m2
57Gia công lan can inoxChi tiết theo chương V0,4917tấn
58Mua chụp chân ống Ø101Chi tiết theo chương V60cái
59Lắp dựng lan can inoxChi tiết theo chương V32,3825m2
D Trường mầm non Khánh Công khu trung tâm (Dãy nhà học 2 phòng)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V24,48m2
2Đục tẩy má cửaChi tiết theo chương V13,904m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V13,904m2
4Sơn tường (má cửa) nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V13,904m2
5Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V24,48m2
6Mua cửa sổ nhôm kính dầy 6,38lyChi tiết theo chương V5,76m2
7Bản lề chữ AChi tiết theo chương V8cái
8Tay nắm cửa sổChi tiết theo chương V2cái
9Thanh chốt đa điểmChi tiết theo chương V2cái
10Chống sệChi tiết theo chương V4cái
11Mua cửa đi nhôm kính dầy 6,38lyChi tiết theo chương V18,72m2
12Bản lề 3DChi tiết theo chương V36cái
13Khóa cửaChi tiết theo chương V6cái
14Chống sệChi tiết theo chương V24cái
15Thanh chốt cánh phụChi tiết theo chương V6cái
16Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V0,84m2 cấu kiện
17Mua bản lềChi tiết theo chương V2cái
18Mua tay nắmChi tiết theo chương V1cái
19Mua cửa gỗChi tiết theo chương V0,84m2
20Tháo mái tôn cũChi tiết theo chương V2,2452100m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết theo chương V0,6225tấn
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo chương V2,9154m3
23Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V2,9154m3
24Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V2,9154m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chi tiết theo chương V4,1492m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V19,32m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V19,32m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,018tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1215tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường thu hồiChi tiết theo chương V10,87m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V5,435m3
32Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,6725tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,6725tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V2,4875100m2
35Vệ sinh bề mặt sàn máiChi tiết theo chương V47,6m2
36Quét Flinkote chống thấm sê nôChi tiết theo chương V47,6m2
37Láng nền sàn không đánh màu,tạo dốc bảo vệ lớp chống thấm chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V47,6m2
38Phá dỡ nền gạch cũChi tiết theo chương V190,9543m2
39Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V19,0955m3
40Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V21,9598m3
41Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V21,9598m3
42Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,1838100m3
43Bê tông nền, vữa BT M200Chi tiết theo chương V19,0955m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết theo chương V190,9543m2
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V2cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V2cái
47Bật sắt đỡ dây d8Chi tiết theo chương V14cái
48Bầu đỡ kim thu sétChi tiết theo chương V2cái
49Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V30m
50Đào rãnh đặt dây chống sétChi tiết theo chương V7,2m3
51Đắp đất công trìnhChi tiết theo chương V7,2m3
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V20m
53Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chi tiết theo chương V5m
54Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết theo chương V2cọc
55Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép, giằng phía trên lan canChi tiết theo chương V0,2538m3
56Tháo dỡ lan can sắt cũChi tiết theo chương V9,7322m2
57Gia công lan canChi tiết theo chương V0,2637tấn
58Mua chụp chân ống Ø101 inoxChi tiết theo chương V32cái
59Lắp dựng lan can inoxChi tiết theo chương V18,383m2
E Trường mầm non Khánh Công khu trung tâm (Dãy nhà hiệu bộ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V48,06m2
2Tháo dỡ khung cửa đơnChi tiết theo chương V17,822m2
3Đục tẩy má cửaChi tiết theo chương V24,728m2
4Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V24,728m2
5Sơn tường (má cửa) nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V24,728m2
6Lắp dựng cửa nhôm có đai đốChi tiết theo chương V48,06m2 cấu kiện
7Mua cửa sổ nhôm kính dầy 6,38lyChi tiết theo chương V2,28m2
8Bản lề chữ AChi tiết theo chương V4cái
9Tay nắm cửa sổChi tiết theo chương V1cái
10Thanh chốt đa điểmChi tiết theo chương V1cái
11Chống sệChi tiết theo chương V2cái
12Mua cửa đi nhôm xingfa kính dầy 6,38lyChi tiết theo chương V45,78m2
13Bản lề 3DChi tiết theo chương V75cái
14Khóa cửaChi tiết theo chương V17cái
15Chống sệChi tiết theo chương V25cái
16Thanh chốt cánh phụChi tiết theo chương V8cái
17Vệ sinh sê nô máiChi tiết theo chương V34,216m2
18Quét Flinkote chống thấm sê nôChi tiết theo chương V34,216m2
19Láng nền sàn không đánh màu,tạo dốc bảo vệ lớp chống thấm chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V34,216m2
F Trường mầm non Khánh Công khu lẻ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo chương V35,48m2
2Đục tẩy má cửaChi tiết theo chương V14,432m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V14,432m2
4Sơn tường (má cửa) nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V14,432m2
5Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V35,48m2 cấu kiện
6Mua cửa sổ nhôm kính dầy 6,38lyChi tiết theo chương V13,68m2
7Bản lề chữ AChi tiết theo chương V24cái
8Tay nắm cửa sổChi tiết theo chương V6cái
9Thanh chốt đa điểmChi tiết theo chương V6cái
10Chống sệ.Chi tiết theo chương V12cái
11Mua cửa đi nhôm kính dầy 6,38lyChi tiết theo chương V21,8m2
12Bản lề 3DChi tiết theo chương V42cái
13Khóa cửaChi tiết theo chương V8cái
14Chống sệChi tiết theo chương V14cái
15Thanh chốt cánh phụChi tiết theo chương V8cái
16Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết theo chương V137,9276m2
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết theo chương V13,7927m3
18Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V13,7927m3
19Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo chương V13,7927m3
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 dầy trung bình 10cmChi tiết theo chương V0,1369100m3
21Bê tông nền, vữa BT M200Chi tiết theo chương V13,7927m3
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chi tiết theo chương V137,9276m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chi tiết theo chương V5,282m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0178tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1301tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường thu hồiChi tiết theo chương V5,376m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,5914m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V19,936m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo chương V12,648m2
30Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,467tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,467tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V0,1458100m2
33Lắp dựng cửa không có khuônChi tiết theo chương V0,84m2 cấu kiện
34Mua bản lềChi tiết theo chương V2cái
35Mua tay nắmChi tiết theo chương V1cái
36Mua cửa gỗChi tiết theo chương V0,84m2
37Vệ sinh sê nô mái và hành langChi tiết theo chương V63,6476m2
38Quét Flinkote chống thấm sê nôChi tiết theo chương V63,6476m2
39Láng nền sàn không đánh màu,tạo dốc bảo vệ lớp chống thấm chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V48,3956m2
40Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V3cái
41Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo chương V3cái
42Bật sắt đỡ dây d8Chi tiết theo chương V7cái
43Bầu đỡ kim thu sétChi tiết theo chương V3cái
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V30m
45Đào rãnh đặt dây chống sétChi tiết theo chương V3,6m3
46Đắp đất công trìnhChi tiết theo chương V3,6m3
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChi tiết theo chương V10m
48Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chi tiết theo chương V2,5m
49Gia công và đóng cọc chống sétChi tiết theo chương V1cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.503633928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.007267856E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.635.029.166 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.058.332 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng32
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
2 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3,0 kW2
6 Máy hàn Công suất ≥ 6,5 kW2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->