Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 22:00:00 đến ngày 2022-07-19 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,529,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy (súng) phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa nhà hát ca múa nhạc Biển Xanh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bình Thuận, địa chỉ: Số 86 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG, SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 494,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 409,64 | m2 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,404 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,648 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 97,28 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | 61,435 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ nền sàn gỗ | 225,27 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 109,98 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 58,52 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | 360,54 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 271,26 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 47,52 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | 10 | công | |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 112,5 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,64 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,37 | m3 | |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,0315 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | 14,625 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,675 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | 270,19 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 61,71 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5888 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 4,5zem | 6,069 | 100m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 97,28 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 97,28 | m2 | |
| 26 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL+NC) | 409,64 | m2 | |
| 27 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 109,8 | m2 | |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 180 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 63,75 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 420 | m2 | |
| 31 | Lát sàn gỗ nhóm 2 dày 15mm (VL+NC) | 200,41 | m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1651 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,942 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,095 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,295 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 662,58 | m2 | |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,5368 | m3 | |
| 38 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 83,755 | m2 | |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,52 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 118,01 | m2 | |
| 41 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính dày 8ly, không chia ô | 52,01 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 8ly, không chia ô | 66 | m2 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,36 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0356 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2165 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,204 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,394 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,078 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0128 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2019 | 100m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,25 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,25 | m2 | |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 20,19 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 20,4 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.425,41 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 721,49 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.420,448 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 968,032 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,52 | 1m2 | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính VL) | 0,5888 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,772 | 100m2 | |
| 62 | Đèn Led panel 1200*600 - 1*75W | 34 | bộ | |
| 63 | Đèn LED tube 1,2m 1x36W | 10 | bộ | |
| 64 | Quạt trần 77W | 43 | cái | |
| 65 | Đèn khẩn cấp bóng LED 2*2W | 2,6 | 5 đèn | |
| 66 | Đèn EXIT | 1 | 5 đèn | |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 26 | cái | |
| 68 | Ổ cắm đơn 2 chấu | 23 | cái | |
| 69 | Công tắc 3 + mặt | 1 | cái | |
| 70 | Công tắc 2 + mặt | 2 | cái | |
| 71 | Dimmer 3 + mặt | 1 | cái | |
| 72 | Đế âm chống cháy 50*100 | 53 | hộp | |
| 73 | Dây đơn 1,5mm2 | 860 | m | |
| 74 | Dây đơn 4,0mm2 | 260 | m | |
| 75 | Dây đơn 6,0mm2 | 336 | m | |
| 76 | Ống nhựa PVC D20 | 620 | m | |
| 77 | MCCB 2P 150A | 1 | cái | |
| 78 | MCB 2P 25A | 3 | cái | |
| 79 | MCB 2P 32A | 6 | cái | |
| 80 | MCB 1P 16A | 17 | cái | |
| 81 | Tủ điện âm tường 36 module | 1 | hộp | |
| 82 | Máy điều hoà Tủ đứng 4HP | 6 | máy | |
| 83 | Ống ga 9,5 + 15,9 + ống bảo ôn | 0,3 | 100m | |
| 84 | Ống nhựa uPVC D34 | 0,22 | 100m | |
| 85 | Co, Tê uPVC D34 | 36 | cái | |
| 86 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 31,29 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 112,32 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 1.106,928 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | 1.249,585 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 966,478 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 191,855 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 143,61 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 143,61 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 31,29 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ | 186,335 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 5,52 | m2 | |
| 14 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, kính dày 8ly, không chia ô | 96,875 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 8ly, không chia ô | 89,46 | m2 | |
| 16 | Vách khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 8ly, không chia ô | 5,52 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh khung nhôm kính (VL+NC) | 71,76 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.356,513 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 966,478 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.926,1196 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.396,8714 | m2 | |
| 22 | Chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 23 | Lavabo | 9 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,304 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt hệ thống ống thoát nước vệ sinh (tạm tính) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | > 3,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy (súng) phá bê tông | . | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | . | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | . | 1 |
| 8 | Máy hàn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi