Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724956-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220724946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 21:42:00 đến ngày 2022-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 1.213.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥50CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu Bà Đáng và đường dẫn hai đầu cầu thôn 4 xã Tiên Hiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phước Nguyên Hưng; Công ty TNHH Tư vấn công trình Đại Tín Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Long –Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp - Chủ tịch, Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.884.397; Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nền, mặt đường
B * Phần tuyến
1Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6.805,053m3
2Đào rãnh dọc, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V209,949m3
3Đánh cấp nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V409,96m3
4Đào đất hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V527,309m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V527,309m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7.756,549m3
7Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7.424,962m3
8Vận chuyển đất về đắp-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.267,935m3
9Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V118,766m3
10Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,054m2
11Rải lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V494,857m2
12Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V184,353m3
13Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,496m3
14Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,379tấn
15Đắp đất nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V213,849m3
C * Phần nút giao
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,735m3
2Đào đất hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,6m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,6m3
4Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,709m3
5Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,027m2
6Rải lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V82,12m2
7Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,139m3
8Cấp phối đất đồi đầm chặt K98 dày 30 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,636m3
9Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134tấn
10Đắp đất nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,578m3
D *\ Cầu bản
E * Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,168m3
2Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,68tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,09tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,788m2
F * Gờ chắn bánh
1Bê tông gờ chắn bánh, bê tông 25Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,616m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,36m2
3Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052tấn
G * Thanh chống
1Bê tông thanh chống, bê tông 20Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,348m3
2Ván khuôn thanh chốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,32m2
3Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,057tấn
4Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26tấn
H * Gia cố lòng cầu
1Bê tông gia cố lòng cầu, bê tông 12Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,17m3
2Ván khuôn gia cố lòng cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,82m2
3Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,83m3
4Đào móng đào- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,025m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,025m3
I * Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn, bê tông 25Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,552m3
2Ván khuôn bản dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,048m2
3Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039tấn
4Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,005tấn
5Móng cấp phối đá dăm móng bản dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,64m3
J * Mố cầu
1Bê tông gờ chống xô, bê tông 20Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,226m3
2Ván khuôn gờ chống xôYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,464m2
3Bê tông mũ mố, bê tông 20Mpa, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,89m3
4Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,957m2
5Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,281tấn
6Cốt thép mũ mố, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064tấn
7Nhựa đường lấp chốt neoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,111m2
8Bê tông móng mố, bê tông 16Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,4m3
9Ván khuôn móng mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,4m2
10Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,84m3
11Bê tông thân mố, bê tông 16Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,404m3
12Ván khuôn thân mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V117,288m2
13Cốt thép thân mố, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Cốt thép thân mố, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,996tấn
15Cốt thép chờ thanh chống, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05tấn
K * Tường cánh
1Bê tông móng tường cánh, bê tông 16Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,183m3
2Ván khuôn móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,52m2
3Bê tông thân tường cánh, bê tông 16Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,89m3
4Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V72,712m2
5Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,918m3
6Đào móng đào- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V230,018m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,803m3
8Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V61,87m3
L * Gia cố taluy 2 bên cầu
1Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,348m3
2Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V175,65m2
3Ván khuôn mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,635m2
4Bê tông móng chân khay M150Mpa, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16m3
5Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V81,6m2
6Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6m3
7Lắp đặt ống nhựa D80 thoát nước, L50cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
M *\ Cống tròn thoát nước
N * Thân cống
1Ống cống bê tông ly tâm qua đường D100cm; M300, L=4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3ống
2Bê tông móng cống M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,005m3
3Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,087m2
4Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,484m3
5Nối ống bê tông D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2mối nối
6Quét nhựa đường ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,304m2
O * Thượng lưu
1Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,969m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,287m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,576m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,72m2
5Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,93m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,945m2
7Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,347m3
P * Hạ lưu
1Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,138m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,581m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,346m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,28m2
5Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,705m3
6Ván khuôn sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,245m2
7Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,549m3
Q * Gia cố thượng, hạ lưu
1Bê tông móng sân cống, chân khay M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,736m3
2Ván khuôn móng sân cống, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,985m2
3Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,374m3
R * Hạng mục khác
1Đào hố móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V92,68m3
2Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,05m3
3Vận chuyển đất để đắp nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,134m3
S *\ Tổ chức giao thông
1Biển báo phản quang hình chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
2Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Cốt thép neo dYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,002tấn
4Dăm sạn đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072m3
5Đào hố móng cọt biển báo, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,361m3
6Bê tông thân cọc M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,228m3
7Bê tông móng cọc M150, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,606m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027tấn
9Sơn cọc tiêu loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,045m2
10Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,245m2
11Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cọc
12Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,641m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, Cấp IV có giá trị tối thiểu là 1.213.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm đất cầm tay Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu3
7 Máy đào ≥0,7m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy lu rung >=10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy ủi ≥50CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (theo biện pháp thi công của nhà thầu) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Ô tô tưới nước Có tài Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực3
13 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->