Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 23:11:00 đến ngày 2022-07-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,937,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Công trình giao thông.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | HSMT + BVKT | 78,328 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | HSMT + BVKT | 7,0495 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 10,928 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 0,9835 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông cũ | HSMT + BVKT | 0,521 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | HSMT + BVKT | 125,53 | m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 12,8 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 508,588 | 1m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 45,7729 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 39,987 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 51,315 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSMT + BVKT | 26,3377 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 17,5673 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSMT + BVKT | 15,8108 | 100m3 |
| 15 | Rải nilon lớp cách ly | HSMT + BVKT | 87,9416 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | HSMT + BVKT | 7,5879 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 1.932,84 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác A70cm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 2 | Biển báo hình tròn D70cm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo D80cm, L=3,3m sơn trắng đỏ | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 2 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 2 | m3 |
| 6 | Nhân công lắp đặt biển báo (NC 3,5/7) | HSMT + BVKT | 2 | công |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | HSMT + BVKT | 1,1583 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 8,04 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,9095 | tấn |
| 10 | Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn phản quang 1 nước lót + 1 nước phủ | HSMT + BVKT | 21,88 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | HSMT + BVKT | 103,8963 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, hệ số NC, M=0,5), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | HSMT + BVKT | 58,4417 | 100m |
| 3 | Chắn phên nứa (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 60% VL đoạn trước, hệ số VL=0,6) | HSMT + BVKT | 2.922,08 | m2 |
| 4 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 16,2338 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần ngập đất, hệ số NC, M=1,2), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | HSMT + BVKT | 12,1754 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần không ngập đất - NC, M lấy bằng 50% đóng ngập đất, hệ số NC, M=0,6), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53 | HSMT + BVKT | 8,1169 | 100m |
| 7 | Nẹp dọc, cọc tre D=6-8cm (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53) | HSMT + BVKT | 4.870,14 | m |
| 8 | Thép D3mm néo buộc (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53) | HSMT + BVKT | 675,73 | kg |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (thanh thải dòng chảy) | HSMT + BVKT | 12,987 | 100m3 |
| 10 | Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,5) | HSMT + BVKT | 103,8963 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,25) | HSMT + BVKT | 58,4417 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc tre, cọc xiên phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,6) | HSMT + BVKT | 12,1754 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc tre, cọc xiên phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,3) | HSMT + BVKT | 8,1169 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ nẹp dọc | HSMT + BVKT | 4.870,14 | m |
| 15 | Tháo dỡ phên nứa | HSMT + BVKT | 2.922,08 | m2 |
| 16 | Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móng | HSMT + BVKT | 60 | ca |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 327,718 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 29,4946 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 556,598 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT + BVKT | 111,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng kè | HSMT + BVKT | 7,9514 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 556,6 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 1.341,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 3,1806 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 55,66 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 3,47 | tấn |
| 27 | ống nhựa PVC D75mm | HSMT + BVKT | 180 | m |
| 28 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | HSMT + BVKT | 9,6 | m2 |
| 29 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 3,8559 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 8,9256 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2 km tiếp theo) | HSMT + BVKT | 8,9256 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 29,6615 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( 2 Km tiếp theo) | HSMT + BVKT | 29,6615 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | HSMT + BVKT | 1,2553 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( 2 Km tiếp theo) | HSMT + BVKT | 1,2553 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT + BVKT | 0,573 | 100m3 |
| 2 | Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móng | HSMT + BVKT | 10 | ca |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 19,237 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSMT + BVKT | 1,7313 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường mương | HSMT + BVKT | 46,42 | m3 |
| 6 | Nhấc bỏ ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (VD tính bằng 50% lắp đặt, Hệ số NC, M=0,5) | HSMT + BVKT | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 54,4051 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT + BVKT | 22,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng cống | HSMT + BVKT | 0,9175 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 51,15 | m3 |
| 11 | Xây tường cống bằng gạch bê tông M100, KT (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 35,05 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 169,58 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà mũ cống | HSMT + BVKT | 0,7082 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 5,46 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,3648 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | HSMT + BVKT | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm (Tải trọng TC) | HSMT + BVKT | 16 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (Tải trọng TC) | HSMT + BVKT | 4 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | HSMT + BVKT | 6 | 1 đoạn cống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | HSMT + BVKT | 16 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | HSMT + BVKT | 5 | mối nối |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | HSMT + BVKT | 5 | mối nối |
| 24 | Cắt ống cống BTCT | HSMT + BVKT | 0,404 | 10m |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,4324 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 10,65 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | HSMT + BVKT | 0,6338 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | HSMT + BVKT | 0,5665 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 70 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông liên kết mặt tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,4 | m3 |
| 31 | Bê tông bù vênh mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 0,36 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, tường đầu cống | HSMT + BVKT | 0,8944 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40, tường đầu cống | HSMT + BVKT | 23,34 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | HSMT + BVKT | 3,204 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT + BVKT | 6,68 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,84 | m3 |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | HSMT + BVKT | 18,11 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT + BVKT | 1,86 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng mương | HSMT + BVKT | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | HSMT + BVKT | 3,72 | m3 |
| 41 | Xây tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT + BVKT | 4,62 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT + BVKT | 45,6 | m2 |
| 43 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 0,5894 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,6635 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | HSMT + BVKT | 2,3146 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, thanh thải dòng chảy | HSMT + BVKT | 0,4584 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | HSMT + BVKT | 0,4642 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2 km tiếp theo) | HSMT + BVKT | 0,4642 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Công trình giao thông.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ | 1 | - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu rung tự hành 25T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 8 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Đầm rùi bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi