Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725037-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220713160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 23:11:00 đến ngày 2022-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,937,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Công trình giao thông.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Thành Công Địa chỉ: Số 3, phố Nguyễn Mại, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 102; Địa chỉ: Thôn Nhân Kiệt, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An , địa chỉ: Số nhà 2A, ngõ 134 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Khang An; Địa chỉ: Địa chỉ: Số Nhà 2A, Ngõ 134 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thúc Kháng; Địa chỉ: Xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.777353.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngHSMT + BVKT78,328m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3HSMT + BVKT7,0495100m3
3Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IHSMT + BVKT10,9281m3
4Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IHSMT + BVKT0,9835100m3
5Cắt mặt đường bê tông cũHSMT + BVKT0,521100m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHSMT + BVKT125,53m3
7Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIHSMT + BVKT12,81m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIHSMT + BVKT508,5881m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHSMT + BVKT45,7729100m3
10Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT39,987100m3
11Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT51,315100m3
12Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98HSMT + BVKT26,3377100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSMT + BVKT17,5673100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSMT + BVKT15,8108100m3
15Rải nilon lớp cách lyHSMT + BVKT87,9416100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngHSMT + BVKT7,5879100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT1.932,84m3
B HẠNG MỤC: BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1Biển báo hình tam giác A70cmHSMT + BVKT8cái
2Biển báo hình tròn D70cmHSMT + BVKT2cái
3Cột biển báo D80cm, L=3,3m sơn trắng đỏHSMT + BVKT10cái
4Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT21m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT2m3
6Nhân công lắp đặt biển báo (NC 3,5/7)HSMT + BVKT2công
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuHSMT + BVKT1,1583100m2
8Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT8,04m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,9095tấn
10Sơn cọc tiêu bê tông bằng sơn phản quang 1 nước lót + 1 nước phủHSMT + BVKT21,881m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53HSMT + BVKT103,8963100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất, hệ số NC, M=0,5), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53HSMT + BVKT58,4417100m
3Chắn phên nứa (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 60% VL đoạn trước, hệ số VL=0,6)HSMT + BVKT2.922,08m2
4Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT16,2338100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần ngập đất, hệ số NC, M=1,2), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53HSMT + BVKT12,1754100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cọc xiên phần không ngập đất - NC, M lấy bằng 50% đóng ngập đất, hệ số NC, M=0,6), phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53HSMT + BVKT8,1169100m
7Nẹp dọc, cọc tre D=6-8cm (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53)HSMT + BVKT4.870,14m
8Thép D3mm néo buộc (phân làm 3 đoạn thi công, đoạn sau tận dụng 70% VL đoạn trước, hệ số VL=0,53)HSMT + BVKT675,73kg
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (thanh thải dòng chảy)HSMT + BVKT12,987100m3
10Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,5)HSMT + BVKT103,8963100m
11Nhổ cọc tre, cọc thẳng phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,25)HSMT + BVKT58,4417100m
12Nhổ cọc tre, cọc xiên phần ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,6)HSMT + BVKT12,1754100m
13Nhổ cọc tre, cọc xiên phần không ngập đất (VD: Tính bằng 50% công đóng, hệ số NC, M=0,3)HSMT + BVKT8,1169100m
14Tháo dỡ nẹp dọcHSMT + BVKT4.870,14m
15Tháo dỡ phên nứaHSMT + BVKT2.922,08m2
16Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móngHSMT + BVKT60ca
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT327,7181m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSMT + BVKT29,4946100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHSMT + BVKT556,598100m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSMT + BVKT111,32m3
21Ván khuôn gỗ móng băng, móng kèHSMT + BVKT7,9514100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT556,6m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT1.341,75m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT3,1806100m2
25Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT55,66m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT3,47tấn
27ống nhựa PVC D75mmHSMT + BVKT180m
28Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngHSMT + BVKT9,6m2
29Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT3,8559100m3
D HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT + BVKT8,9256100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2 km tiếp theo)HSMT + BVKT8,9256100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT29,6615100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( 2 Km tiếp theo)HSMT + BVKT29,6615100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHSMT + BVKT1,2553100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( 2 Km tiếp theo)HSMT + BVKT1,2553100m3/1km
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT + BVKT0,573100m3
2Máy bơm 20cv bơm hút cạn+duy trì hố móngHSMT + BVKT10ca
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT19,2371m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSMT + BVKT1,7313100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường mươngHSMT + BVKT46,42m3
6Nhấc bỏ ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (VD tính bằng 50% lắp đặt, Hệ số NC, M=0,5)HSMT + BVKT21 đoạn ống
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHSMT + BVKT54,4051100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSMT + BVKT22,87m3
9Ván khuôn gỗ móng băng, móng cốngHSMT + BVKT0,9175100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT51,15m3
11Xây tường cống bằng gạch bê tông M100, KT (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT35,05m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT169,58m2
13Ván khuôn gỗ xà mũ cốngHSMT + BVKT0,7082100m2
14Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT5,46m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,3648tấn
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmHSMT + BVKT43cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmHSMT + BVKT12cái
18Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm (Tải trọng TC)HSMT + BVKT161 đoạn ống
19Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (Tải trọng TC)HSMT + BVKT41 đoạn ống
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmHSMT + BVKT61 đoạn cống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmHSMT + BVKT16mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmHSMT + BVKT5mối nối
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmHSMT + BVKT5mối nối
24Cắt ống cống BTCTHSMT + BVKT0,40410m
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanHSMT + BVKT0,4324100m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT10,65m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKHSMT + BVKT0,6338tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmHSMT + BVKT0,5665tấn
29Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuHSMT + BVKT701cấu kiện
30Bê tông liên kết mặt tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,4m3
31Bê tông bù vênh mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT0,36m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm, tường đầu cốngHSMT + BVKT0,8944100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40, tường đầu cốngHSMT + BVKT23,34m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHSMT + BVKT3,204100m
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSMT + BVKT6,68m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT3,84m3
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT18,11m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6HSMT + BVKT1,86m3
39Ván khuôn móng băng, móng mươngHSMT + BVKT0,06100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT3,72m3
41Xây tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT4,62m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT45,6m2
43Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSMT + BVKT0,5894100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,6635100m3
45Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9HSMT + BVKT2,3146100m3
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, thanh thải dòng chảyHSMT + BVKT0,4584100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHSMT + BVKT0,4642100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2 km tiếp theo)HSMT + BVKT0,4642100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Loại công trình: Công trình giao thông.b. Công việc tương tự như sau: - Thi công cấp phối đá dăm loại I, loại II mặt đường. - Thi công mặt đường BT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 2 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Scan và công chứng các bằng cấp và các tài liệu chứng minh kèm theo)53
3 Kỹ sư trắc địa hiện trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Đo đạc, khảo sát địa hình cấp III trở lên- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
4 Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ 1 - Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nên.- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4 Xe lu rung tự hành 25T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
5 Máy lu rung ≥ 16T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
7 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
8 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký (Hợp đồng thuê máy móc phải ghi rõ phục vụ gói thầu số số 07: Thi công xây dựng và bảo đảm giao thông công trình: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Thúc Kháng (Đoạn từ đường Thanh Niên đến trạm bơm Thúc Kháng).Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy nén khí Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
11 Máy cắt gạch Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
12 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
14 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
15 Máy trộn vữa Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
16 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
17 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->