Gói thầu: Xây lắp +Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp +Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 22:52:00 đến ngày 2022-07-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,042,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% .+ Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)+ Các văn bản scan bản gốc và đóng dấu giáp lai của chủ đầu tưNhà thầu phải được cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã phụ trách KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Cử nhân khoa học.- Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí thí nghiệm viên ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự .* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tổ thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tổ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng.-Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tổ thi công Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Có hợp đồng lao động và Các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa ≥3.5 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥350L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥15 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp +Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng) Nhà đa năng và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị hoàn thành đến hết 30/6/2022. + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) >0. + Nhà thầu phải chứng minh không nợ đọng BHXH theo kê khai tối thiểu đến hết tháng 6/2022 (Có xác nhận của cơ quan BHXH. Đính kèm file scan để chứng minh) - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh doanh thu xây dựng như: Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán hợp đồng xây lắp hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh. Địa chỉ: Xã Hiền Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Kim Oanh - Hiệu trưởng. Điện thoại: 0911377558. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1446 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3815 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4465 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8083 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7777 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7812 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 6,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 16,18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6961 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4616 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4059 | tấn |
| 12 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3666 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,967 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4215 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1643 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12,16,18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6505 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7631 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2085 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6676 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,613 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4863 | m3 |
| 25 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1721 | m3 |
| 26 | Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, D110, vữa XM M75 | 2,915 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6292 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1244 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5212 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12,16,18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7271 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2608 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm cos+4.500 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6881 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm cos+4.500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6521 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK 12,16,18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9254 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2386 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn cos+4.500, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0016 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn cos+4.500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1301 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn cos+4.500, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1588 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm cos+6.800, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,057 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm cos+6.800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn cos+6.800, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn, cos+6.800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6306 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+6.800, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+6.800, , ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1946 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm cos+8.700, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2275 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm cos+8.700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7485 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.700, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0115 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.700, ĐK 12,16,18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.700, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1084 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn cos+8.700, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7166 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn, cos+8.700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,596 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+8.700, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3416 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4232 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4911 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2461 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9331 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4689 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6611 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô,ô văng, giằng nhà, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3747 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô,ô văng, giằng nhà, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô,ô văng, giằng nhà, ĐK 12,16,18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1378 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3693 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2951 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2845 | tấn |
| 45 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, Cos+4.500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,6752 | m3 |
| 46 | Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, Cos+4.500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,994 | m3 |
| 47 | Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D11cm, Cos+4.500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5322 | m3 |
| 48 | Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, Cos+4.500 và Cos+5.000, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4397 | m3 |
| 49 | Xây tường trong tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, Cos+8.700, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5226 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6847 | m3 |
| 51 | Xây tường bù mái bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D15cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1187 | m3 |
| 52 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7397 | m3 |
| 53 | Xây lan can bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9342 | m3 |
| 54 | Ốp cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8995 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,6472 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,0615 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,512 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,666 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,4138 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,426 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,51 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.667,5893 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,6472 | m2 |
| 64 | Quét Sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,2097 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,419 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch nhám Ceramic KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1728 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,164 | m2 |
| 68 | Mài, vệ sinh mặt sân thể thao trước khi thi công sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,8182 | m2 |
| 69 | Sơn nhám nền sân bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,8182 | 1m2 |
| 70 | Lát đá granit bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5756 | m2 |
| 71 | Lắp dựng đá granit mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0443 | m2 |
| 72 | Sơn tường, bệ cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,836 | m2 |
| 73 | Lắp đặt khung thép hộp mạ kẽm đỡ mặt đá lavabo KT30x30x1.4 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Làm trẩn thả thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,944 | m2 |
| 75 | Lát gạch Granito KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1854 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m2 |
| 85 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6308 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,197 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5344 | m2 |
| 89 | Trát, đắp phào chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,3 | m |
| 90 | Trát chân móng, kẻ roăng giả đá, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1228 | m2 |
| 91 | Đắp bộ chữ "TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH" dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Đắp bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đắp biểu tượng vòng tròn Olympic dày 3m (5 vòng, khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Đắp biểu tượng các môn thi đấu thể thao dày 3cm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Gia công khung thép gia cường cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 96 | Lắp dựng khung thép gia cường cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1246 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,045 | tấn |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,045 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0036 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0036 | tấn |
| 101 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1012 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.186 | cái |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,5397 | 1m2 |
| 104 | Tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 105 | Bu lon neo sàn M20x765 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 106 | Bu lon M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 107 | Bu lon M18x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,122 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=350mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=550mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 300x300mm, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x18W - 220V - 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x40W - 220V - 1,2M ATLIGHT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED 500/100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 3 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6-8 MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng Cpmpact 13W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m |
| 33 | Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 35 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm nước 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê vuông nhựa, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông nhựa, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút vuông nhựa, Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả cặn, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút vuông nhựa, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút chếch nhựa, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7052 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0097 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, D110mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7521 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7548 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3078 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8108 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8108 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9076 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9076 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Đổ lớp than củi vào bề lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Đổ lớp than xỉ vào bề lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Đổ lớp gạch vỡ vào bề lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 20 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Đổ lớp sỏi vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 23 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9895 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,705 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thành bể, đáy bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9021 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1068 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3663 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 12,18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3975 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 15 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,6435 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,6435 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 21 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9931 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,154 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,954 | m2 |
| 24 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,014 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,954 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa tôn khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng mái sảnh bằng tôn, hệ kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | m2 |
| 29 | Băng cản nước mạch ngừng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy xăng Q=40m3/h, h=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy điện 15kW, Q=27-78-78m3/h, h=50-70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chữa cháy, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Crepin, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy, KT 400x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy, KT 500x700x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100mm, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D76mm, dày 3.05mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90mm, dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép D76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 25 | Đào đường ống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m3 |
| 26 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 27 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 32 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn sự cố 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 38 | Nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni lon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20m, 13bar; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m, 13bar; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lăng chữa cháy D50; Chủng loại: gang đúc nguyên khối; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lăng chữa cháy D65; Chủng loại: gang đúc nguyên khối; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chạy bằng điện 15kW, Q=27-78-78m3/h, h=50-70m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm chữa cháy chạy bằng xăng; Q=40m3/h, h=60m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Kìm cộng lực Kích thước: 48"; làm bằng hợp kim cứng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Búa tạ , L=0,9m, trọng lượng: 4,5kg; cán bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Xà beng, L=1,5m, trọng lượng: 5kg; bằng thép Carbon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% .+ Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)+ Các văn bản scan bản gốc và đóng dấu giáp lai của chủ đầu tưNhà thầu phải được cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách KCS công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã phụ trách KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Cử nhân khoa học.- Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí thí nghiệm viên ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự .* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ và PCCC | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách tổ thi công xây lắp | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD) | 1 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách tổ thi công điện | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng.-Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD) | 1 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách tổ thi công Cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD) | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Có hợp đồng lao động và Các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 3 |
| 3 | Xe cẩu | - Tải trọng hàng hóa ≥3.5 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥350L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.5KW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 13 | Máy hàn | - Công suất ≥23KW | 1 |
| 14 | Máy phát điện | - Công suất ≥15 kva | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 17 | Máy nén khí | - Công suất 360m3/h | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | - Công suất ≥0.8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi