Gói thầu: Xây lắp +Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725012-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp +Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220724988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 22:52:00 đến ngày 2022-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,042,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% .+ Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)+ Các văn bản scan bản gốc và đóng dấu giáp lai của chủ đầu tưNhà thầu phải được cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách KCS công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã phụ trách KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Cử nhân khoa học.- Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí thí nghiệm viên ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự .* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tổ thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tổ thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng.-Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tổ thi công Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Có hợp đồng lao động và Các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hàng hóa ≥3.5 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥350L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥15 kva
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp +Thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Nhà đa năng và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh. Địa chỉ: Xã Hiền Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn CTXD An Phát. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Thuận Phát và Sở Kế hoạch và Đầu tư.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh. Địa chỉ: Xã Hiền Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị hoàn thành đến hết 30/6/2022. + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) >0. + Nhà thầu phải chứng minh không nợ đọng BHXH theo kê khai tối thiểu đến hết tháng 6/2022 (Có xác nhận của cơ quan BHXH. Đính kèm file scan để chứng minh) - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh doanh thu xây dựng như: Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán hợp đồng xây lắp hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh. Địa chỉ: Xã Hiền Ninh huyện Quảng Ninh tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Kim Oanh - Hiệu trưởng. Điện thoại: 0911377558.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1446100m3
2Lấp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3815100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4465m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,8083m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7777100m2
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7712m3
7Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7812100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 6,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 16,18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6961tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4616tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4059tấn
12Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m3
13Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,3666m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09m3
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,967m3
16Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4215100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1643tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12,16,18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6505tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7631100m3
21Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2085100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6676m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,613m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4863m3
25Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1721m3
26Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, D110, vữa XM M752,915m3
B PHẦN THÂN HOÀN THIỆN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,6292m3
2Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1244100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5212tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12,16,18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7271tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2608tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93tấn
7Bê tông dầm cos+4.500 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6881m3
8Ván khuôn gỗ dầm cos+4.500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6521100m2
9Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8336tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK 12,16,18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9254tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm cos+4.500, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2386tấn
12Bê tông sàn cos+4.500, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0016m3
13Ván khuôn gỗ sàn cos+4.500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1301100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn cos+4.500, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1588tấn
15Bê tông dầm cos+6.800, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,057m3
16Ván khuôn gỗ dầm cos+6.800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
17Bê tông sàn cos+6.800, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9784m3
18Ván khuôn gỗ sàn, cos+6.800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6306100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+6.800, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm cos+6.800, , ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1946tấn
21Bê tông dầm cos+8.700, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2275m3
22Ván khuôn gỗ dầm cos+8.700Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7485100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.700, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0115tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.700, ĐK 12,16,18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm cos+8.700, ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1084tấn
26Bê tông sàn cos+8.700, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7166m3
27Ván khuôn gỗ sàn, cos+8.700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,596100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cos+8.700, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3416tấn
29Bê tông dầm mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4232m3
30Ván khuôn gỗ dầm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3112100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6,8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4911tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2461m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9331100m2
35Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4689m3
36Ván khuôn gỗ giằng nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6611100m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô,ô văng, giằng nhà, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3747tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô,ô văng, giằng nhà, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1919tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô,ô văng, giằng nhà, ĐK 12,16,18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1378tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3693m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2951100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2617tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2845tấn
45Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, Cos+4.500, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,6752m3
46Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, Cos+4.500, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,994m3
47Xây tường trong tầng 1 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D11cm, Cos+4.500, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5322m3
48Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, Cos+4.500 và Cos+5.000, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,4397m3
49Xây tường trong tầng 2 bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, Cos+8.700, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5226m3
50Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6847m3
51Xây tường bù mái bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D15cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1187m3
52Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7397m3
53Xây lan can bằng gạch rỗng không nung KT6,5x10,5x22cm, D22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9342m3
54Ốp cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8995m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V945,6472m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,0615m2
57Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,512m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V550,666m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V413,4138m2
60Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,426m2
61Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,51m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.667,5893m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V945,6472m2
64Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V392,2097m2
65Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V304,419m2
66Lát nền, sàn gạch nhám Ceramic KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1728m2
67Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,164m2
68Mài, vệ sinh mặt sân thể thao trước khi thi công sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V501,8182m2
69Sơn nhám nền sân bằng sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V501,81821m2
70Lát đá granit bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V91,5756m2
71Lắp dựng đá granit mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0443m2
72Sơn tường, bệ cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,836m2
73Lắp đặt khung thép hộp mạ kẽm đỡ mặt đá lavabo KT30x30x1.4 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Làm trẩn thả thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,944m2
75Lát gạch Granito KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1854m2
76Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 4 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
77Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,94m2
78Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
79Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m2
80Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,34m2
81Lắp dựng cửa kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa), cửa sổ mở hất 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
82Lắp dựng cửa sổ chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm (nhôm hệ xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT14x14x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3m2
85Gia công lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6308tấn
86Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,197m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,31m2
88Lắp dựng vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5344m2
89Trát, đắp phào chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,3m
90Trát chân móng, kẻ roăng giả đá, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,1228m2
91Đắp bộ chữ "TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU CẢNH" dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Đắp bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Đắp biểu tượng vòng tròn Olympic dày 3m (5 vòng, khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
94Đắp biểu tượng các môn thi đấu thể thao dày 3cm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
95Gia công khung thép gia cường cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1246tấn
96Lắp dựng khung thép gia cường cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1246tấn
97Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,045tấn
98Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,045tấn
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0036tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0036tấn
101Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1012100m2
102Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V2.186cái
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V575,53971m2
104Tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
105Bu lon neo sàn M20x765Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
106Bu lon M12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
107Bu lon M18x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,122100m2
109Lắp đặt rọ chắn rác Inox D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
110Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=350mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
111Lắp đặt ống thông dầm UPVC, ĐK 40mm (L=550mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,176100m
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
2Lắp đặt cáp điện CU/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
3Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
4Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
5Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V777m
6Lắp đặt cáp điện CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V547m
7Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V914m
8Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V116m
9Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 300x300mm, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp đặt đèn túyp LED 1x18W - 220V - 1,2MMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2MMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Lắp đặt đèn túyp LED 2x40W - 220V - 1,2M ATLIGHTMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt đèn LED 500/100WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
15Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt automat 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt automat 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt automat 1 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt automat 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt automat 2 cực 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt automat 2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt automat 3 cực 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6-8 MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
27Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
28Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt đèn cầu thang bóng Cpmpact 13WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
31Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V188m
33Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
34Lắp dựng cấu kiện sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
35Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,91m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m3
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt vòi hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Máy bơm nước 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
13Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt Tê vuông nhựa, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Lắp đặt cút vuông nhựa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt cút vuông nhựa, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
18Lắp đặt van khóa, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt van phao cơ, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt van 1 chiều, Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt van xả cặn, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
25Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt Tê nhựa, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt Cút vuông nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
30Lắp đặt Cút chếch nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
31Lắp nút bịt nhựa, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp nút bịt nhựa, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7052m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, D220mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0097m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, D110mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7521m3
5Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7548m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1327tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3078m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373100m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8108m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8108m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9076m2
14Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9076m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
16Lắp đặt côn nhựa, Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Đổ lớp than củi vào bề lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
18Đổ lớp than xỉ vào bề lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
19Đổ lớp gạch vỡ vào bề lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
20Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
21Đổ lớp sỏi vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
22Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
23Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
F BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9895100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,705m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông thành bể, đáy bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,9021m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1068m3
6Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3663m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232m3
8Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9178tấn
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,635tấn
10Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 12,18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86tấn
11Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
12Ván khuôn gỗ bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3975100m2
13Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386100m2
14Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m2
15Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V416,6435m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V416,6435m2
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
19Lợp mái tôn sóng màu dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
20Lắp dựng ke chống bão ép dọc xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
21Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9931m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,154m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,954m2
24Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,86m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,014m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,954m2
27Lắp dựng cửa tôn khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m2
28Lắp dựng mái sảnh bằng tôn, hệ kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,088m2
29Băng cản nước mạch ngừng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
G PHẦN PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy xăng Q=40m3/h, h=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy điện 15kW, Q=27-78-78m3/h, h=50-70mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Lắp đặt van 1 chiều, D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt van khóa, D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt van chữa cháy, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt Crepin, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt mối nối mềm, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt mối nối mềm, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt trụ nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy, KT 400x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
13Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy, KT 500x700x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100mm, dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,79100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D76mm, dày 3.05mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90mm, dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
17Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt cút thép D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt cút thép D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt tê thép D76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
23Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
25Đào đường ống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V221m3
26Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
27Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
29Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
30Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
31Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
32Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
33Lắp đặt điện trở cuối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
35Lắp đặt ống nhựa luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
36Lắp đặt đèn sự cố 2HMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
38Nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
2Lót lớp bạt ni lonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
4Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
I THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL4;Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bình
2Bình khí CO2- MT3;Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Kệ đựng bình chữa cháy;Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20m, 13bar;Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m, 13bar;Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Lăng chữa cháy D50; Chủng loại: gang đúc nguyên khối;Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Lăng chữa cháy D65; Chủng loại: gang đúc nguyên khối;Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Máy bơm chữa cháy chạy bằng điện 15kW, Q=27-78-78m3/h, h=50-70m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Máy bơm chữa cháy chạy bằng xăng; Q=40m3/h, h=60m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Mặt nạ phòng độcMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
12Kìm cộng lực Kích thước: 48"; làm bằng hợp kim cứng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
13Búa tạ , L=0,9m, trọng lượng: 4,5kg; cán bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Xà beng, L=1,5m, trọng lượng: 5kg; bằng thép CarbonMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% .+ Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)+ Các văn bản scan bản gốc và đóng dấu giáp lai của chủ đầu tưNhà thầu phải được cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).55
3 Phụ trách KCS công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Đã phụ trách KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD).55
4 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc trong các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Cử nhân khoa học.- Có chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí thí nghiệm viên ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
5 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự .* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ và PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Đã đảm nhiệm vị trí này ít nhất là 01 Công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD)33
7 Cán bộ phụ trách tổ thi công xây lắp 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD)11
8 Cán bộ phụ trách tổ thi công điện 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện công nghiệp và dân dụng.-Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD)11
9 Cán bộ phụ trách tổ thi công Cấp thoát nước 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (kèm theo CMND hoặc CCCD)11
10 Công nhân kỹ thuật 20 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Có hợp đồng lao động và Các văn bằng chứng chỉ liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3(Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)3
3 Xe cẩu - Tải trọng hàng hóa ≥3.5 tấn( Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đang còn hiệu lực)1
4 Máy thủy bình - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.1
5 Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực.1
6 Máy trộn bê tông - Công suất ≥350L1
7 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L1
8 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW1
9 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW1
10 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW1
11 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.5KW1
12 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
13 Máy hàn - Công suất ≥23KW1
14 Máy phát điện - Công suất ≥15 kva1
15 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
16 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
17 Máy nén khí - Công suất 360m3/h1
18 Máy vận thăng - Công suất ≥0.8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->