Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 07:05:00 đến ngày 2022-07-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,009,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73702E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.306.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.610.612.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ; Tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 -:- 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Khu văn hóa thể thao thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong; Hạng mục: Khuôn viên xung quanh và các hạng mục phụ trợ khác 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3860 167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – TT Chờ, huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222 3860 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3860 167. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong – TT Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222 3860 214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUÔN VIÊN XUNG QUANH VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1982 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,0786 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,0559 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,4589 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,9067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,3023 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,3031 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1011 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,446 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,8566 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,2039 | m3 |
| 15 | Xây bậc bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1449 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,4612 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0285 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0089 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2389 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,331 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2971 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,4101 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 74,479 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 46,9476 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,154 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 46,1 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 30,28 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 74,1016 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 120,579 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,8253 | m2 |
| 32 | Ốp tường gạch KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 80,226 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V - E HSMT | 45,9 | m2 |
| 34 | Lát gạch lá nem chống nóng mái KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 45,9 | m2 |
| 35 | Mua sắt đặc 14x14 gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 84,7461 | kg |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,0831 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,024 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi D1 1 cánh, hệ VP4400 kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 11,13 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở lùa, hệ VP48 kính 6,38mm, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 41 | Phụ kiện Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Phụ kiện chốt cửa sổ đồng bộ | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 0,72 | m2 |
| 44 | Vách ngăn Compact chịu nước dày 12mm | Chương V - E HSMT | 2,025 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phòng 1 module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-24W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200-28W | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 33 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 39 | m |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,415 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0091 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0635 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,498 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2528 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,5805 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 12,58 | m2 |
| 64 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,9703 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0121 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0187 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3822 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt van phao D20mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC - D60/42mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - D90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC - D110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm 135 độ | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC - D90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC - D42mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC - D60/42mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - D90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm 90 độ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê kiểm tra - D110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,14 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn thu PVC - Đường kính 110/60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn PVC - Đường kính 90/42mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/21mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm, bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 110 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1779 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V - E HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn lót đài móng | Chương V - E HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6009 | m3 |
| 115 | Ván khuôn bê tông đài móng | Chương V - E HSMT | 0,1806 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0157 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1039 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,0508 | tấn |
| 119 | Bu lông neo móng M18 L400 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 120 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,999 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,2254 | m3 |
| 122 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,788 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,699 | m2 |
| 124 | Mua thép D110x4mm mạ kẽm làm cột nhà xe | Chương V - E HSMT | 230,9382 | kg |
| 125 | Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã chân cột | Chương V - E HSMT | 124,3725 | kg |
| 126 | Gia công cột bằng thép | Chương V - E HSMT | 0,3449 | tấn |
| 127 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,345 | tấn |
| 128 | Mua thép hộp dày 2mm mạ kẽm làm vì kèo mái | Chương V - E HSMT | 124,746 | kg |
| 129 | Mua thép ống dày D30x3mm mạ kẽm làm vì kèo mái | Chương V - E HSMT | 29,4678 | kg |
| 130 | Mua thép tấm dày 8mm làm vì kèo mái | Chương V - E HSMT | 26,103 | kg |
| 131 | Mua thép hình L50x50x5mm mạ kẽm làm vì kèo mái | Chương V - E HSMT | 1,5375 | kg |
| 132 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V - E HSMT | 0,1776 | tấn |
| 133 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 0,176 | tấn |
| 134 | Mua thép hộp dày 2mm mạ kẽm làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 485,01 | kg |
| 135 | Mua thép đặc D14mm làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 144,5442 | kg |
| 136 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,6172 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,6172 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 0,9384 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng thu nước khổ 400 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 51,3 | m |
| 140 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,0087 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 142 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3 | Chương V - E HSMT | 314 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V - E HSMT | 4,61 | 100 m |
| 144 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,054 | m3 |
| 146 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 147 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,2294 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4736 | 100m2 |
| 150 | Khung móng M24x300x300x675mm | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 151 | Khung móng M16x240x240x500mm | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 152 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,704 | m3 |
| 153 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V - E HSMT | 302,22 | kg |
| 154 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 18 | 1 bộ |
| 155 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng máy | Chương V - E HSMT | 10 | 1 cột |
| 156 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn 2m độ vươn 1,5m | Chương V - E HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 157 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m, bóng đèn 120w | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 158 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn | Chương V - E HSMT | 8 | 1 cột |
| 159 | Lắp đặt đèn sân vườn | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn pha chiếu hắt 250W chiếu sáng ngoài trời | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 161 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 18 | bảng |
| 162 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 163 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chương V - E HSMT | 1,36 | 100m |
| 164 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 5,35 | 100m |
| 165 | Dây đồng trần M4 | Chương V - E HSMT | 394 | m |
| 166 | Kéo rải dây đồng trần M4 | Chương V - E HSMT | 394 | m |
| 167 | Mua đầu cốt đồng M4 | Chương V - E HSMT | 76 | cái |
| 168 | Làm đầu cáp khô M4-M10 | Chương V - E HSMT | 76 | 1 đầu cáp |
| 169 | Trần nhôm Clip-in KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 13,6 | m2 |
| 170 | Vách tiêu âm hội trường chất liệu gỗ MDF khung xương gỗ công nghiệp kết hợp lót cao su, bông chống vang, bao gồm phào nhựa. Giá theo chứng thư | Chương V - E HSMT | 581,6541 | m2 |
| 171 | Ốp tấm Aluminium khu vực sân khấu, tấm dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x20 | Chương V - E HSMT | 91,634 | m2 |
| 172 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 7,219 | 100m3 |
| 173 | Nilong lót nền chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 183 | m2 |
| 174 | Bê tông nền, máy bơm BT, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,45 | m3 |
| 175 | Bê tông thương phẩm M200 | Chương V - E HSMT | 27,8618 | m3 |
| 176 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,273 | 100m |
| 177 | Cây lộc vừng, ĐK 10-12cm | Chương V - E HSMT | 9 | cây |
| 178 | Cây long não, ĐK 13-15cm | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 179 | Cây muồng vàng, ĐK 13-15cm | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 180 | Cây vàng anh, ĐK 10-12cm | Chương V - E HSMT | 9 | cây |
| 181 | Cây bàng lăng, ĐK 13-15cm | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 182 | Cây sao đen, ĐK 13-15cm | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 183 | Cây giáng hương, ĐK 11-12cm | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 184 | Cây phượng hoàng lửa, ĐK 13-15cm | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 185 | Cỏ nhật thảm | Chương V - E HSMT | 1.018 | m2 |
| 186 | Đất màu trông cây (làm tơi xốp sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp phân vi lượng) | Chương V - E HSMT | 305,4 | m3 |
| 187 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 188 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 189 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,194 | m3 |
| 190 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,502 | m3 |
| 191 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,8744 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0133 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0229 | tấn |
| 195 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,396 | m3 |
| 196 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5528 | m3 |
| 199 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1244 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0327 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,103 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0115 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,022 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1098 | tấn |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,528 | m3 |
| 208 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1971 | m3 |
| 209 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,3588 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,072 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4765 | m3 |
| 212 | Sản xuất cửa đi khung sắt bít tôn | Chương V - E HSMT | 6,6 | m2 |
| 213 | Bản lề gông mạ | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 214 | Khóa treo | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 13,2 | 1m2 |
| 216 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 6,6 | m2 |
| 217 | Bê tông bệ máy M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,88 | m3 |
| 218 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,8364 | m2 |
| 219 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3 | m2 |
| 220 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,138 | m2 |
| 221 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 31,452 | m2 |
| 222 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,73 | m2 |
| 223 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,5648 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 49,7028 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 39,182 | m2 |
| 226 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9 | m2 |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,061 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC - D90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt đèn Led 40W 1,2m | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu vải nhung, may rèm kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần | Chương V - E HSMT | 222,1 | m2 |
| 2 | Biển quốc hiệu ĐCSVNQVMN, NCHXHCNVN chất liệu mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh | Chương V - E HSMT | 29,6 | m |
| 3 | Bộ sao vàng búa liềm bằng mica | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tượng bác Hồ bằng thạch cao trắng, kích thước 70x90cm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bục để tương bác Hồ KT 80x60x120cm, chất liệu gỗ công nghiệp | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bục phát biểu KT 80x60x120cm, chất liệu gỗ công nghiệp | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế gấp, chất liệu Inox ống D22 ,có đệm mút | Chương V - E HSMT | 40 | chiếc |
| 8 | Gỗ công nghiệp, Kt 1200x500x750 | Chương V - E HSMT | 16 | chiếc |
| 9 | Tủ hồ sơ | Chương V - E HSMT | 4 | chiếc |
| 10 | Bảng hiệu trích nghị quyết hai bên cánh gà chất liệu mi ca dán chữ vi tính, khung nhôm KT 1200x2000x 2 | Chương V - E HSMT | 4,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73702E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.306.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.610.612.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp – Phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ; Tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | ≥ 8T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đào | 0,4 -:- 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy ủi | ≤ 110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | Sức nâng ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi