Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh: 12,6 tỷ đồng; Ngân sách huyện Nam Giang: 23,7 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 06:54:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,877,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị từ 21,6 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (0,7m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ (6 T ≤ ô tô ≤ 15 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu (6T≤ cần cẩu≤ 16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường vào khu nguyên liệu xã Tà Bhing, huyện Nam Giang 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh: 12,6 tỷ đồng; Ngân sách huyện Nam Giang: 23,7 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các nội dung quy định tại mục 5 chương 1 phần I của E-CDNT và mục 1 chương 3 phần I của E-CDNT. - Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo Mẫu số 01/TB-XNNV Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang; Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3840066; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Quang – Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: ĐT: 02353.852739. Fax: 02353.852748. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 02353.810.398; fax: 02353.810.396. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 0235.3811625, 0235.3810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu bản L=5x9m | |||
| B | A. Kết cấu thượng bộ | |||
| C | * Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,12 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,207 | Tấn |
| D | * Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 3 | Quét vôi lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60/54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 7 | Nắp chụp mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Cái |
| E | B. Kết cấu hạ bộ | |||
| F | * Mố cầu M1 | |||
| G | ** Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| 6 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | Lít |
| 8 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | Lít |
| 9 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| H | ** Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,75 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,119 | Tấn |
| I | ** Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | Lít |
| J | * Thân tường cánh mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,469 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,214 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,884 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | Tấn |
| K | * Bệ tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,986 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,933 | Lít |
| L | * Mố cầu M2 | |||
| M | ** Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,73 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| 6 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | Lít |
| 8 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | Lít |
| 9 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| N | ** Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | Tấn |
| O | ** Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | Lít |
| P | * Thân tường cánh mố phía thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,132 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,037 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | Tấn |
| Q | * Bệ tường cánh phía thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,958 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,159 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,309 | Lít |
| R | * Thân tường cánh mố phía hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,114 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,072 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,055 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | Tấn |
| S | * Bệ tường cánh phía hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,139 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,885 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,848 | Lít |
| T | * Trụ cầu từ T1-T4 (4 trụ) | |||
| U | ** Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,516 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | Tấn |
| 6 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,277 | m |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,428 | Lít |
| 8 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,428 | Lít |
| V | ** Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,7 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,133 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,179 | Tấn |
| W | ** Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,54 | Lít |
| X | * Bản dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,185 | m3 |
| 4 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,745 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | Tấn |
| 9 | Đắp cát hạt thô K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,28 | m3 |
| Y | C. Thi công cầu | |||
| Z | * Thi công mố cầu (2 mố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.868,73 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 3 bằng nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,91 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,91 | m3 |
| 5 | Bê tông 20MPa đá 2x4 bù hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950,52 | m3 |
| 7 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,689 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,689 | Tấn |
| 9 | Gia công thép tấm chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | Tấn |
| 11 | Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| AA | * Thi công trụ cầu (4 trụ) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108,39 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 3 bằng nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,67 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,67 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,67 | m3 |
| 5 | Bê tông 20MPa đá 2x4 bù hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873,18 | m3 |
| 7 | Sản xuất đào giáo thi công (1 bộ có KL lớn nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,259 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ (4 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,958 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ đà giáo thi công trụ (4 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,958 | Tấn |
| 10 | Gia công thép tấm chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | Tấn |
| 12 | Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | m3 |
| AB | * Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất đào giáo thi công bản mặt cầu (1 nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu (5 nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,998 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu (5 nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,998 | Tấn |
| AC | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tên cầu KT(60x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bu lông M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,355 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| AD | E. Đường tạm | |||
| AE | * Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 3 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,67 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,72 | m3 |
| 5 | Thanh thải đất đắp đường công vụ (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,148 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,148 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,38 | m3 |
| 8 | Thanh thải CPĐD bằng máy đào (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,442 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,442 | m3 |
| AF | * Cống tạm D100cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Ống |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Ống |
| 3 | Đá dăm móng cống dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,822 | m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Rọ |
| 6 | Tháo dỡ đá hộc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| AG | F. Đường hai đầu cầu | |||
| AH | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,25 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 6 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | m2 |
| AI | * Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,16 | m3 |
| AJ | * Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,53 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,984 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,92 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,94 | m3 |
| AK | Nền, mặt đường | |||
| AL | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.249,121 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,244 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186.224,336 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503,703 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305,92 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.019,877 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.971,63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180.082,206 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.361,772 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,137 | m3 |
| 11 | Đánh cấp đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,695 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,995 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.568,599 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.063,081 | m3 |
| 15 | Đào rãnh đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,23 | m3 |
| 16 | Đánh cấp đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,775 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,614 | m3 |
| 18 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.326,7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.326,7 | m3 |
| 20 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.495,745 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.495,745 | m3 |
| 22 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.926,705 | m2 |
| 23 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,207 | m2 |
| AM | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.577,902 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.907,925 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.111,641 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.021,614 | m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,064 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | Tấn |
| 8 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | Tấn |
| 9 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,63 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,9 | m |
| 11 | Cắt khe dọc (tính VL+M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,99 | m |
| 12 | Cắt khe co (tính VL+M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.052,17 | m |
| AN | * Tấm BTXM trên cống | |||
| 1 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,402 | Tấn |
| 3 | Cắt khe tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,15 | m |
| AO | Nút giao thông | |||
| AP | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,446 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215,36 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,636 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,246 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.623,268 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,295 | m2 |
| AQ | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,961 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,17 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,471 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,486 | m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | Tấn |
| 8 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | Tấn |
| 9 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 11 | Cắt khe dọc (tính VL+M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,38 | m |
| 12 | Cắt khe co (tính VL+M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,19 | m |
| AR | * Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,093 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm gia cố lề dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,547 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,086 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,733 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,41 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 7 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,733 | m3 |
| AS | Cống thoát nước | |||
| AT | A. Cống tròn | |||
| AU | * Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | Ống |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.203,66 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,517 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa chống thấm mối nối ống cống D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Ống |
| 8 | Quét nhựa chống thấm mối nối ống cống D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | Ống |
| 9 | Nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m.nối |
| 10 | Nối ống cống bê tông D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m.nối |
| 11 | Đá dăm đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,549 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,645 | m2 |
| 14 | Bê tông M150 đá 4x6 chèn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,87 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,24 | m3 |
| AV | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,94 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,985 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,98 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,99 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,29 | m3 |
| AW | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,37 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,387 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,08 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,61 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,94 | m3 |
| AX | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,23 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,34 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,62 | m3 |
| AY | * Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,243 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,077 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,804 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,47 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,59 | m3 |
| AZ | * Bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,643 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,872 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,698 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,861 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,843 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,19 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,42 | m3 |
| BA | * Rọ đá chống xói | |||
| 1 | Thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | Rọ |
| BB | * Gia cố taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm gia cố lề dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,419 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 8 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,315 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,395 | m3 |
| BC | B. Cống hộp | |||
| BD | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,277 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,924 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa nóng 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,168 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng M75 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,631 | m3 |
| BE | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,065 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,62 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m3 |
| BF | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,85 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,446 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 5 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,654 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,02 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng M75 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,722 | m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,722 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,722 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,332 | m3 |
| BG | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,506 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,453 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,514 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,297 | m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,297 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,297 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,057 | m3 |
| BH | * Bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,424 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 3 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M75 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,779 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m3 |
| BI | C. Cống bản | |||
| BJ | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,921 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| BK | * Thân cống và xà mũ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,317 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cống, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | m2 |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | Tấn |
| BL | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,21 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,182 | m3 |
| 5 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,645 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | m2 |
| BM | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,858 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,934 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,587 | m3 |
| BN | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,432 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,932 | m3 |
| BO | * Mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Đào mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| BP | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,657 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,514 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | Tấn |
| BQ | * Tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,149 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,149 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,149 | m3 |
| BR | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,726 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm gia cố lề dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,184 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.878,364 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m2 |
| 7 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,233 | m3 |
| BS | Tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Lắt đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | Tấn |
| BT | Gia cố mái taluy nền đường | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,052 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm gia cố lề dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,021 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,502 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,623 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,172 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,86 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,117 | m3 |
| 8 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,912 | m3 |
| 9 | Đào chân khay đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,543 | m3 |
| 10 | Đào chân khay đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,017 | m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,017 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,017 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,366 | m3 |
| BU | Tổ chức giao thông | |||
| BV | * Cọc tiêu, cọc Km | |||
| 1 | Lắt đặt cọc tiêu, G≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808 | Cọc |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,887 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,879 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,699 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,453 | Tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,692 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,918 | m2 |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,584 | m3 |
| 10 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,885 | m3 |
| 11 | Làm cột Km bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| BW | * Biển báo | |||
| 1 | Lắp cột đỡ L=3m và biển báo tam giác A90cm (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp cột đỡ L=3m và biển báo KT(140x70)cm (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp cột đỡ L=3m và biển báo KT(90x90)cm (1c+1b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp cột đỡ L=3.45m và biển báo tam giác A90cm + biển chữ nhật KT(90x40)cm (1c+2b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 8 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | Tấn |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,248 | m3 |
| BX | * Gương cầu lồi | |||
| 1 | Lắp đặt gương cầu lồi D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | Tấn |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,81% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị từ 21,6 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (0,7m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 5 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ (6 T ≤ ô tô ≤ 15 T) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 5 |
| 4 | Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 3 |
| 5 | Cần cẩu (6T≤ cần cẩu≤ 16T) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy san | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi