Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710494-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220680570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh: 12,6 tỷ đồng; Ngân sách huyện Nam Giang: 23,7 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 06:54:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,877,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị từ 21,6 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (0,7m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ (6 T ≤ ô tô ≤ 15 T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu (6T≤ cần cẩu≤ 16T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường vào khu nguyên liệu xã Tà Bhing, huyện Nam Giang
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh: 12,6 tỷ đồng; Ngân sách huyện Nam Giang: 23,7 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang; Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3840066; Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 138; địa chỉ: 252B Lý Thường Kiệt, P. An Mỹ, T.P Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trí Thành; địa chỉ: Số 57, đường Lê Lợi, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phước 7 Group; địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang; Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3840066; Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các nội dung quy định tại mục 5 chương 1 phần I của E-CDNT và mục 1 chương 3 phần I của E-CDNT. - Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo Mẫu số 01/TB-XNNV Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang; Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3840066; Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Quang – Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: ĐT: 02353.852739. Fax: 02353.852748.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại: 02353.810.398; fax: 02353.810.396.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 0235.3811625, 0235.3810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu bản L=5x9m
B A. Kết cấu thượng bộ
C * Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,25m3
2Ván khuôn kim loại mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V330,12m2
3Cốt thép mặt cầu d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58Tấn
4Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,916Tấn
5Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,668Tấn
6Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,207Tấn
D * Lan can, tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
3Quét vôi lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m2
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079Tấn
5Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584Tấn
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60/54Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
7Nắp chụp mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V240Cái
E B. Kết cấu hạ bộ
F * Mố cầu M1
G ** Xà mũ mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,39m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V17,03m2
3Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Tấn
4Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126Tấn
5Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081Tấn
6Ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m
7Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68Lít
8Bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68Lít
9Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m2
H ** Thân mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V115,5m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V48,75m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06Tấn
7Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,716Tấn
8Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,119Tấn
I ** Bệ mố
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
5Bơm vữa lấp lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,08Lít
J * Thân tường cánh mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,469m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V197,214m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V82,884m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,593Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968Tấn
K * Bệ tường cánh
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,048m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V35,986m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
5Bơm vữa lấp lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V16,933Lít
L * Mố cầu M2
M ** Xà mũ mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,35m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V16,73m2
3Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104Tấn
4Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103Tấn
5Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081Tấn
6Ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m
7Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68Lít
8Bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68Lít
9Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m2
N ** Thân mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328Tấn
8Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,513Tấn
O ** Bệ mố
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,25m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
5Bơm vữa lấp lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,08Lít
P * Thân tường cánh mố phía thượng lưu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,425m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V29,132m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,037m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123Tấn
Q * Bệ tường cánh phía thượng lưu
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,958m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,159m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
5Bơm vữa lấp lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,309Lít
R * Thân tường cánh mố phía hạ lưu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,114m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V49,072m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,055m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,235Tấn
S * Bệ tường cánh phía hạ lưu
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,139m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V11,885m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Bơm vữa lấp lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,848Lít
T * Trụ cầu từ T1-T4 (4 trụ)
U ** Xà mũ trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V34,516m2
3Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,423Tấn
4Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456Tấn
5Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342Tấn
6Ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,277m
7Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,428Lít
8Bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V22,428Lít
V ** Thân trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,46m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V494,7m2
3Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346Tấn
4Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,133Tấn
5Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,179Tấn
W ** Bệ trụ
1Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V87m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V89,6m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,522Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
5Bơm vữa lấp lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V41,54Lít
X * Bản dẫn đầu cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V15,98m2
3Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,185m3
4Bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,745m3
6Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025Tấn
7Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,484Tấn
8Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,294Tấn
9Đắp cát hạt thô K95 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo Chương V358,28m3
Y C. Thi công cầu
Z * Thi công mố cầu (2 mố)
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.868,73m3
2Đào móng đá cấp 3 bằng nổ mìnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,91m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,91m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V61,91m3
5Bê tông 20MPa đá 2x4 bù hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,94m3
6Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V950,52m3
7Lắp dựng đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V8,689Tấn
8Tháo dỡ đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V8,689Tấn
9Gia công thép tấm chôn sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094Tấn
10Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094Tấn
11Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019Tấn
12Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m3
13Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m3
AA * Thi công trụ cầu (4 trụ)
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.108,39m3
2Đào móng đá cấp 3 bằng nổ mìnMô tả kỹ thuật theo Chương V81,67m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V81,67m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V81,67m3
5Bê tông 20MPa đá 2x4 bù hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,76m3
6Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V873,18m3
7Sản xuất đào giáo thi công (1 bộ có KL lớn nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,259Tấn
8Lắp dựng đà giáo thi công trụ (4 trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,958Tấn
9Tháo dỡ đà giáo thi công trụ (4 trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,958Tấn
10Gia công thép tấm chôn sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251Tấn
11Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251Tấn
12Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051Tấn
13Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,772m3
14Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,772m3
AB * Thi công bản mặt cầu
1Sản xuất đào giáo thi công bản mặt cầu (1 nhịp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8Tấn
2Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu (5 nhịp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,998Tấn
3Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu (5 nhịp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,998Tấn
AC * Biển báo
1Biển báo tên cầu KT(60x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Bu lông M10x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Bu lông M10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
4Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002Tấn
5Thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,355Kg
6Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,374m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
8Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
AD E. Đường tạm
AE * Nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
3Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,67m2
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V895,72m3
5Thanh thải đất đắp đường công vụ (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V806,148m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V806,148m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,38m3
8Thanh thải CPĐD bằng máy đào (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,442m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,442m3
AF * Cống tạm D100cm
1Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Ống
2Tháo dỡ ống cống D150cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V20Ống
3Đá dăm móng cống dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m3
4Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,822m3
5Rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Rọ
6Tháo dỡ đá hộc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
AG F. Đường hai đầu cầu
AH * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,25m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,55m3
3Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,55m3
4Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m3
6Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,44m2
AI * Mặt đường
1Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
2Đắp đất K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,16m3
AJ * Gia cố taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V25,53m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V11,984m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V59,92m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
5Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,58m3
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,94m3
AK Nền, mặt đường
AL * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.249,121m3
2Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V974,244m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V186.224,336m3
4Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.503,703m3
5Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.305,92m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V6.019,877m3
7Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.971,63m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V180.082,206m3
9Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.361,772m3
10Đào rãnh đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,137m3
11Đánh cấp đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V28,695m3
12Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V148,995m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.568,599m3
14Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.063,081m3
15Đào rãnh đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V40,23m3
16Đánh cấp đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V79,775m3
17Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V143,614m3
18Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.326,7m3
19Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.326,7m3
20Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.495,745m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.495,745m3
22Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.926,705m2
23Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V862,207m2
AM * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.577,902m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.907,925m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.111,641m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.021,614m2
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,064Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,106Tấn
8Cốt thép giá đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,432Tấn
9Cốt thép giá đỡ d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,63Tấn
10Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,9m
11Cắt khe dọc (tính VL+M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,99m
12Cắt khe co (tính VL+M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.052,17m
AN * Tấm BTXM trên cống
1Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03Tấn
2Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,402Tấn
3Cắt khe tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,15m
AO Nút giao thông
AP * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,446m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.215,36m3
3Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V87,636m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V342,246m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.623,268m3
6Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V945,295m2
AQ * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V241,961m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.008,17m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V181,471m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,486m2
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115Tấn
8Cốt thép giá đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135Tấn
9Cốt thép giá đỡ d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308Tấn
10Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m
11Cắt khe dọc (tính VL+M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,38m
12Cắt khe co (tính VL+M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,19m
AR * Gia cố rãnh dọc
1Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,093m3
2Dăm sạn đệm gia cố lề dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,547m3
3Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V64,086m2
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V72,733m3
5Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V346,41m2
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m2
7Đào khuôn rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,733m3
AS Cống thoát nước
AT A. Cống tròn
AU * Thân cống
1Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V146Ống
2Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V116Ống
3Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,62m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.203,66m2
5Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,609Tấn
6Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,517Tấn
7Quét nhựa chống thấm mối nối ống cống D100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V146Ống
8Quét nhựa chống thấm mối nối ống cống D150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V116Ống
9Nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V128m.nối
10Nối ống cống bê tông D150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V102m.nối
11Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,549m3
12Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,06m3
13Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,645m2
14Bê tông M150 đá 4x6 chèn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
15Dăm sạn đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,87m3
16Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V863,8m3
17Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V949,24m3
AV * Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V52,14m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V275,94m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V120,985m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V332,98m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1m3
6Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,99m3
7Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,29m3
AW * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,82m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V165,37m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,47m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V44,2m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V74,387m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V215,08m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,61m3
8Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,75m3
9Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,94m3
AX * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V58,1m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V30,648m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V154,23m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,34m3
6Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,72m3
7Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,62m3
AY * Hố thu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V49,704m3
2Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V253,243m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,55m3
4Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V34,077m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,804m3
6Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V794,47m3
7Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V783,59m3
AZ * Bậc cấp
1Bê tông M150 đá 2x4 thân bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V73,643m3
2Ván khuôn thân bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V508,872m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V122,698m3
4Ván khuôn móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V369,861m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,843m3
6Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V403,19m3
7Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,42m3
BA * Rọ đá chống xói
1Thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V107Rọ
BB * Gia cố taluy đầu cống
1Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
2Dăm sạn đệm gia cố lề dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
3Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m2
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,419m3
5Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m3
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V91,6m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
8Đào chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,315m3
9Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,395m3
BC B. Cống hộp
BD * Thân cống
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,277m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V88,924m2
3Cốt thép thân cống hộp d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,217Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,97Tấn
6Quét nhựa nóng 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,168m2
7Vữa xi măng M75 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,149m3
8Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V57,8m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V57,8m3
10Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V57,8m3
11Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,631m3
BE * Tường đầu
1Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,065m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V22,79m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V19,016m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V24,62m2
5Vữa xi măng M75 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617m3
6Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
9Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8m3
BF * Tường cánh
1Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,19m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,85m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,446m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
5Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,654m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,02m2
7Vữa xi măng M75 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,884m3
8Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V48,722m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,722m3
10Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V48,722m3
11Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,332m3
BG * Sân gia cố
1Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V4,506m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,453m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,103m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V10,514m2
5Vữa xi măng M75 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751m3
6Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V42,297m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,297m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V42,297m3
9Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,057m3
BH * Bậc cấp
1Bê tông 16MPa đá 2x4 thân bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,424m3
2Ván khuôn thân bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
3Bê tông 12MPa đá 4x6 móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,322m3
4Ván khuôn móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
5Vữa xi măng M75 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,779m3
6Đào hố móng đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,27m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,27m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,27m3
9Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,42m3
BI C. Cống bản
BJ * Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,921m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
3Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197Tấn
5Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
BK * Thân cống và xà mũ
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,004m3
2Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,317m3
3Ván khuôn thân cống, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V48,8m2
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038Tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071Tấn
6Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02Tấn
7Cốt thép thân cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238Tấn
8Cốt thép thân cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065Tấn
BL * Móng cống
1Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,144m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,21m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,784m3
4Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,182m3
5Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,645m3
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136m2
BM * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,858m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,272m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,008m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
8Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,934m3
9Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,587m3
BN * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
6Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,432m3
7Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,932m3
BO * Mương thủy lợi
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
6Đào mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
BP * Bản dẫn
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,657m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,514m2
3Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013Tấn
4Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096Tấn
5Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246Tấn
BQ * Tháo dỡ cống cũ
1Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,149m3
2Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,149m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤500mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,149m3
BR Gia cố rãnh dọc
1Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V236,726m3
2Dăm sạn đệm gia cố lề dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,69m3
3Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V363,184m2
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V394,543m3
5Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.878,364m2
6Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V79m2
7Đào khuôn rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V489,233m3
BS Tấm đan vào nhà dân
1Lắt đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12Tấm
2Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m2
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146Tấn
5Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057Tấn
BT Gia cố mái taluy nền đường
1Bê tông M250 đá 1x2 gia cố lề dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,052m3
2Dăm sạn đệm gia cố lề dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,021m3
3Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V84,502m2
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V293,623m3
5Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V111,172m3
6Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V555,86m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,117m3
8Đào chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,912m3
9Đào chân khay đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,543m3
10Đào chân khay đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,017m3
11Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V124,017m3
12Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V124,017m3
13Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,366m3
BU Tổ chức giao thông
BV * Cọc tiêu, cọc Km
1Lắt đặt cọc tiêu, G≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V808Cọc
2Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,887m3
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V382,879m2
4Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,699m3
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,277Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,453Tấn
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V352,692m2
8Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V7,918m2
9Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,584m3
10Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,885m3
11Làm cột Km bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
BW * Biển báo
1Lắp cột đỡ L=3m và biển báo tam giác A90cm (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
2Lắp cột đỡ L=3m và biển báo KT(140x70)cm (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Lắp cột đỡ L=3m và biển báo KT(90x90)cm (1c+1b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Lắp cột đỡ L=3.45m và biển báo tam giác A90cm + biển chữ nhật KT(90x40)cm (1c+2b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
5Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
8Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034Tấn
9Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m3
10Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,248m3
BX * Gương cầu lồi
1Lắp đặt gương cầu lồi D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
2Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013Tấn
6Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,81%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự là công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị từ 21,6 tỷ VND trở lên. Trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục: Cầu bê tông cốt thép. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. - Hồ sơ thể hiện hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. - Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp III trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.53
2 Chỉ huy phó công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.22
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. - Đã từng làm công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản photo có công chứng và xuất trình bản gốc để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,7m3 ≤ máy đào ≤ 1,6m3) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.5
2 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.2
3 Ô tô tự đổ (6 T ≤ ô tô ≤ 15 T) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.5
4 Máy lu (10 T ≤ máy lu ≤ 25 T) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.3
5 Cần cẩu (6T≤ cần cẩu≤ 16T) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy san Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
8 Máy thuỷ bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng nguyên tắc đi thuê phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->