Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711688-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220656761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 08:02:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,161,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3240000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.485E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự, chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.+ Có cam kết chỉ làm chỉ huy trưởng 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng nhận an toàn lao động, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ sơ cấp nghề.- Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1.7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 200
10-Ván khuôn sàn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thống Nhất; Địa chỉ: 85 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Quang Huy; Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng Quản lý đô thị thành phố Buôn Ma Thuột. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Chủ đầu tư. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thống Nhất; Địa chỉ: 85 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Thống Nhất; Địa chỉ: 85 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành phố Buôn Ma Thuột - Địa chỉ: Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB - Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoai: 02628555855.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thống Nhất - Địa chỉ: Số 85 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 03 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V – E-HSMT3,512100m2
2Vận chuyển, di dời bàn ghế vật dụng trong các phòng làm việcChương V – E-HSMT5công
3Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điệnChương V – E-HSMT2công
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V – E-HSMT544,682m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V – E-HSMT952,456m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V – E-HSMT68,084m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – E-HSMT202,224m2
8Tháo dỡ tấm ốp mi ca vị trí cầu thangChương V – E-HSMT121,152m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT3,444m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V – E-HSMT3,444m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V – E-HSMT3,444m3
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT19,656m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V – E-HSMT68,084m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT48,428m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – E-HSMT68,084m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT544,682m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT952,456m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT544,682m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT952,456m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT202,2241m2
21Ốp tấm Polycacbonate màu xanh vị trí cầu thangChương V – E-HSMT1,212100m2
22Lắp đặt nẹp nhômChương V – E-HSMT261,55m
23Lắp đặt bảng điệnChương V – E-HSMT10cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V – E-HSMT1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V – E-HSMT8cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V – E-HSMT20bộ
27Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – E-HSMT10cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT17cái
29Lắp đặt quạt ốp trầnChương V – E-HSMT8cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V – E-HSMT180m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V – E-HSMT230m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V – E-HSMT50m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V – E-HSMT250m
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V – E-HSMT3hộp
35Lắp đặt tủ điện tổngChương V – E-HSMT1hộp
B NHÀ LỚP HỌC A 06 PHÒNG, 03 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V – E-HSMT2,523100m2
2Vận chuyển, di dời bàn ghế vật dụng trong các phòng làm việcChương V – E-HSMT5công
3Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điệnChương V – E-HSMT2công
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V – E-HSMT185,381m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V – E-HSMT1.163,329m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V – E-HSMT61,607m2
7Tháo dỡ trầnChương V – E-HSMT123,81m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V – E-HSMT0,971m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – E-HSMT36,4m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT4,679m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V – E-HSMT4,679m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V – E-HSMT4,679m3
13Gia công xà gồ thépChương V – E-HSMT0,439tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V – E-HSMT0,439tấn
15Lắp dựng lan can sắtChương V – E-HSMT18,45m2
16GC-LD Cửa sắt kínhChương V – E-HSMT76,123m2
17GC-LD Cửa kéo đài loanChương V – E-HSMT11,315m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – E-HSMT48,712m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT246,8471m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – E-HSMT123,81m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT55,614m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT22,785m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V – E-HSMT61,607m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT38,822m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – E-HSMT61,607m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT185,381m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT1.163,329m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT185,381m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT1.163,329m2
30Lắp đặt bảng điệnChương V – E-HSMT6cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V – E-HSMT1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V – E-HSMT6cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V – E-HSMT25bộ
34Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – E-HSMT17cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT12cái
36Lắp đặt quạt ốp trầnChương V – E-HSMT18cái
37Lắp đặt quạt treo tườngChương V – E-HSMT18cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V – E-HSMT220m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V – E-HSMT265m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V – E-HSMT60m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V – E-HSMT260m
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V – E-HSMT3hộp
43Lắp đặt tủ điện tổngChương V – E-HSMT1hộp
C NHÀ LỚP HỌC B 10 PHÒNG, 02 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V – E-HSMT7,69100m2
2Vận chuyển, di dời bàn ghế vật dụng trong các phòng làm việcChương V – E-HSMT8công
3Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điệnChương V – E-HSMT3công
4Tháo dỡ bệ xíChương V – E-HSMT4bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V – E-HSMT2bộ
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V – E-HSMT942,763m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V – E-HSMT2.771,745m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V – E-HSMT102,732m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – E-HSMT303,76m2
10Tháo dỡ trầnChương V – E-HSMT288,32m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – E-HSMT233,3m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V – E-HSMT14,82m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V – E-HSMT14,82m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V – E-HSMT14,82m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT138,587m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT39,136m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V – E-HSMT68,08m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT63,596m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – E-HSMT102,732m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT942,763m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSMT2.771,745m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT942,763m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT2.771,745m2
24Gia công xà gồ thépChương V – E-HSMT1,022tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V – E-HSMT1,022tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT303,761m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – E-HSMT288,32m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT233,3m2
29Lắp đặt bảng điệnChương V – E-HSMT25cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V – E-HSMT1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V – E-HSMT13cái
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V – E-HSMT36bộ
33Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – E-HSMT26cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT24cái
35Lắp đặt quạt ốp trầnChương V – E-HSMT51cái
36Lắp đặt quạt treo tườngChương V – E-HSMT22cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V – E-HSMT350m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V – E-HSMT410m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V – E-HSMT120m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V – E-HSMT380m
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V – E-HSMT6hộp
42Lắp đặt tủ điện tổngChương V – E-HSMT1hộp
43Lắp đặt xí bệtChương V – E-HSMT4bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – E-HSMT2bộ
D SÂN TRƯỜNG VÀ CỔNG TƯỜNG RÀO
1Lót nền dày 4cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – E-HSMT564,66m2
2Lát nền gạch Tezazo 400x400Chương V – E-HSMT564,66m2
3Tháo dỡ tấm đan mương thoát nướcChương V – E-HSMT601 cấu kiện
4Nạo vét mương thoát nướcChương V – E-HSMT3công
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – E-HSMT0,115100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – E-HSMT0,156tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – E-HSMT1,68m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V – E-HSMT601 cấu kiện
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V – E-HSMT0,592100m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – E-HSMT25,632m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V – E-HSMT128,99m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – E-HSMT91,53m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V – E-HSMT38,08m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSMT128,99m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – E-HSMT128,99m2
16GC-LD Cửa song sắtChương V – E-HSMT21,09m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ133,711m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3240000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.485E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự, chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên;Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.+ Có cam kết chỉ làm chỉ huy trưởng 01 công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.+ Chứng nhận an toàn lao động, bằng cấp liên quan.+ Biên bản đưa vào sử dụng công trình đã tham gia.32
4 Công nhân xây dựng lành nghề 10 - có chứng chỉ sơ cấp nghề.- Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Hợp đồng lao động với nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 T1
2 Xe tải có cần cẩu ≥ 5 T1
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy phát điện ≥ 5Kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62Kw2
6 Máy cắt sắt máy1
7 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7 Kw1
8 Máy hàn công suất ≥ 23Kw1
9 Dàn giáo thép bộ200
10 Ván khuôn sàn m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->