Gói thầu: Mua sắm máy điều hòa nhiệt độ và vật tư lắp đặt máy phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy điều hòa nhiệt độ và vật tư lắp đặt máy phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 08:25:00 đến ngày 2022-07-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 877,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: (hợp đồng scan bản gốc, biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết: - Bảo hành thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, thu hồi, xử lý lỗi, (nếu có) trong thơi gian bảo hành.- Cam kết xử lý bảo hành trong vòng 24 giờ tính từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về những hư hỏng, khuyết tật phát sinh của hàng hóa trong thời hạn bảo hành Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra để có giải pháp khắc phục các hư hỏng, khuyết tật thuộc phạm vi bảo hành theo quy định của nhà sản xuất; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật Nhà thầu phải chịu toàn bộ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy điều hòa nhiệt độ và vật tư lắp đặt máy phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả Mua sắm máy điều hòa nhiệt độ và vật tư lắp đặt máy phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có ủy quyền ký bảo lãnh). 2. Catalogue và các tài liệu kỹ thuật do nhà sản xuất phát hành, bản dịch catalogue và tài liệu kỹ thuật (nếu bằng tiếng nước ngoài) để chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa cung cấp (theo yêu cầu tại E-HSMT). 3. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; 4. Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. Bảng đáp ứng kỹ thuật phải ghi đầy đủ Xuất xứ, ký mã hiệu (nếu có), nhãn mác của hàng hóa dự thầu. 5. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán hàng hóa dự thầu theo các quy định hiện hành. Nhà thầu đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của các tài liệu mà mình cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ.đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương .. Cung cấp chứng chỉ xuất xứ (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ), giấy tờ nhập khẩu và các tài liệu khác kèm theo của hàng hóa (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực bởi cơ quan có chứng năng) khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá trọn gói hàng hóa được cung cấp, vận chuyển đến nơi sử dụng bao gồm cả lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành thành thạo cho nhân viên sử dụng, đến khi bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu có cam kết: cung cấp vật tư, linh kiện thay thế để đảm bảo hoạt động trong tối thiểu 10 năm kể từ khi đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ HSDT (bản gốc) như đã nộp trên hệ thống khi tham gia đấu thầu. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
Địa chỉ: tổ 1 khu 3, phường cẩm thịnh, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại : 02033950759; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả: Ông Nguyễn Đức Thanh Địa chỉ: tổ 1 khu 3, phường Cẩm Thịnh, Cẩm Phả, Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Địa chỉ: tổ 1 khu 3, phường Cẩm Thịnh, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.950.759 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định đấu thầu Địa chỉ: tổ 1 khu 3, phường Cẩm Thịnh, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.865.292 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa treo tường một chiều 12000 BTU | DH112 | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 2 | Điều hòa treo tường một chiều 18000 BTU | DH118 | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 3 | Điều hòa treo tường một chiều 24000 BTU | DH124 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 4 | Điều hòa treo tường hai chiều 12000 BTU | DH212 | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 5 | Điều hòa âm trần 24000 BTU | DHA24 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 6 | Điều hòa âm trần 48000 BTU | DHA48 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 7 | Lắp đặt máy treo tường công suất từ 12.000 btu/h | NC | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 8 | Lắp đặt máy treo tường công suất từ 18.000 btu/h -24.000 btu/h | NC | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 9 | Lắp đặt máy Cassette từ 24.000 btu/h- 48.000 btu/h | NC | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 10 | Ống đồng kèm bảo ôn Ø6.4 + Ø 12.7 dầy 0.7mm dùng cho máy treo tường 12.000 btu/h | VT | 200 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 11 | Ống đồng kèm bảo ôn Ø6.4 + Ø 15.8 dầy 0.8mm dùng cho máy treo tường từ 18.000 btu/h - 24.000 btu/h | VT | 180 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 12 | Ống đồng kèm bảo ôn Ø9.5 + Ø 15.8 dầy 0.8mm - dùng cho máy từ 24.000 btu/h - 48.000 btu/h | VT | 50 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 13 | Dây nguồn - dây tín hiệu 2 x1.5 mm2 | VT | 500 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 14 | Dây điện nguồn 2 x 2.5 mm2 | VT | 200 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 15 | Dây điện nguồn 2 x 4 mm2 | VT | 90 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 16 | Dây điện nguồn 2 x 6 mm2 | VT | 80 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 17 | Dây cáp pha 3 x 6 + 1 x 4mm2 | VT | 80 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 18 | Aptomat 1 pha C16 | VT | 28 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 19 | Aptomat 1 pha C26 | VT | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 20 | Aptomat 3 pha 32A | VT | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 21 | Ống nước ngưng (PVC) Ø21 | VT | 500 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 22 | Chân giá máy 48.000 btu | VT | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 23 | Chân giá máy treo tường 12.000 btu/h | VT | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 24 | Chân giá máy treo tường từ 18.000 btu/h - 24.000 btu/h | VT | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT | |
| 25 | Giá treo dàn lạnh âm trần | VT | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2.2 thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: (hợp đồng scan bản gốc, biên bản bàn giao và nghiệm thu, hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết: - Bảo hành thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, thu hồi, xử lý lỗi, (nếu có) trong thơi gian bảo hành.- Cam kết xử lý bảo hành trong vòng 24 giờ tính từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về những hư hỏng, khuyết tật phát sinh của hàng hóa trong thời hạn bảo hành Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra để có giải pháp khắc phục các hư hỏng, khuyết tật thuộc phạm vi bảo hành theo quy định của nhà sản xuất; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật Nhà thầu phải chịu toàn bộ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi