Gói thầu: Duy tu giao thông các tuyến đường, cầu trên địa bàn huyện Nhà Bè năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Duy tu giao thông các tuyến đường, cầu trên địa bàn huyện Nhà Bè năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664612 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 08:41:00 đến ngày 2022-07-29 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,218,994,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.218.994.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.665.698.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +Hợp đồng tương tự: Là các hợp đồng về duy tu các tuyến đường và cầu.+Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. +Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành :1/Hợp đồng dịch vụ.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ hoặc bảng danh mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn GTGT xuất kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng dịch vụ.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc hoặc bảng danh mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn GTGT xuất kèm theo mỗi đợt thanh toán.Ghi chú: +Khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu là khoảng thời gian tính từ thời điểm ký kết, thực hiện hợp đồng tương tự đến thời điểm đóng thầu.+Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.659.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu giao thông các tuyến đường, cầu trên địa bàn huyện Nhà Bè năm 2022 Duy tu các tuyến đường, cầu trên địa bàn huyện Nhà Bè năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu nộp kèm các tài liệu có yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhà Bè; Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè; Địa chỉ: Số 330, Nguyễn Bình, ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DUY TU ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN RÀNG, XÃ PHƯỚC LỘC | - | - | 0 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 24,59 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 24,59 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 24,59 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 24,59 | |
| 6 | Bù cấp phối đá dăm ổ gà một số đoạn sau khi ban gọt | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,768 | |
| 7 | Ban gọt nền đường hiện hữu bị ổ gà, sụt lún | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 24 | |
| 8 | DUY TU HẺM 1236 LÊ VĂN LƯƠNG, XÃ PHƯỚC KIỂN | - | - | 0 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 7,1858 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 7,1858 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 7,1858 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 7,1858 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,5924 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,9729 | |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ tạo liên kết nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 7,1858 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,2077 | |
| 17 | Bê tông móng lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 9,3165 | |
| 18 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 26,3105 | |
| 19 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,8179 | |
| 20 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8,1792 | |
| 21 | Ván khuôn đà hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 7,68 | |
| 22 | Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,5334 | |
| 23 | Bê tông đà hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,864 | |
| 24 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,0959 | |
| 25 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,7534 | |
| 26 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,486 | |
| 27 | Cốt thép máng + lưỡi hầm ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,4268 | |
| 28 | Bê tông máng + lưỡi hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,2736 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp, lưới chắn rác hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4791 | |
| 30 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 31 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn, lưới chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 32 | Bê tông móng miệng thu nước hầm ga, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,864 | |
| 33 | Bê tông miệng thu nước hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,828 | |
| 34 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 18 | |
| 35 | DUY TU HẺM 1236/2 + 1246/16 LÊ VĂN LƯƠNG, XÃ PHƯỚC KIỂN | - | - | 0 | |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 11,4535 | |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 11,4535 | |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 11,4535 | |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 11,4535 | |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,5456 | |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 3,5577 | |
| 42 | Cày xới mặt đường cũ tạo liên kết nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 11,8075 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,9824 | |
| 44 | Bê tông móng lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 15,2928 | |
| 45 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 43,188 | |
| 46 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,096 | |
| 47 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 40,96 | |
| 48 | Ván khuôn đà hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 20,48 | |
| 49 | Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 4,0891 | |
| 50 | Bê tông đà hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,304 | |
| 51 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,2558 | |
| 52 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 2,0091 | |
| 53 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,296 | |
| 54 | Cốt thép máng + lưỡi hầm ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,1381 | |
| 55 | Bê tông máng + lưỡi hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,7297 | |
| 56 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp, lưới chắn rác hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,2774 | |
| 57 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 58 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn, lưới chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 32 | |
| 59 | Bê tông móng miệng thu nước hầm ga, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,304 | |
| 60 | Bê tông miệng thu nước hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,208 | |
| 61 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 48 | |
| 62 | DUY TU HẺM 796 NGUYỄN BÌNH, XÃ NHƠN ĐỨC | - | - | 0 | |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 15,0974 | |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 15,0974 | |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 15,0974 | |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 15,0974 | |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 3,344 | |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 8,3533 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 3,3656 | |
| 70 | Bê tông móng lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25,9632 | |
| 71 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 73,322 | |
| 72 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 10,0224 | |
| 73 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 100,224 | |
| 74 | Ván khuôn đà hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 37,12 | |
| 75 | Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 7,4115 | |
| 76 | Bê tông đà hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,176 | |
| 77 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,4637 | |
| 78 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 3,6415 | |
| 79 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,349 | |
| 80 | Cốt thép máng + lưỡi hầm ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 2,0628 | |
| 81 | Bê tông máng + lưỡi hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3226 | |
| 82 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp, lưới chắn rác hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,3152 | |
| 83 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 29 | |
| 84 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn, lưới chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 58 | |
| 85 | Bê tông móng miệng thu nước hầm ga, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,176 | |
| 86 | Bê tông miệng thu nước hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,002 | |
| 87 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 58 | |
| 88 | DUY TU HẺM SỐ 05 HUỲNH THỊ ĐỒNG, THỊ TRẤN NHÀ BÈ | - | - | 0 | |
| 89 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 21,1072 | |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 21,1072 | |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 21,1072 | |
| 92 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 21,1072 | |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 4,7043 | |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 3,3294 | |
| 95 | Cày xới mặt đường cũ tạo liên kết nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 21,1072 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa + móng bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 4,3912 | |
| 97 | Bê tông móng lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 33,8749 | |
| 98 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 95,6651 | |
| 99 | Phá dỡ bê tông vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 277,581 | |
| 100 | Đào đất vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 370,108 | |
| 101 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 36,814 | |
| 102 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 184,07 | |
| 103 | Đắp cát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 4,5616 | |
| 104 | Bê tông vỉa hè, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 145,9696 | |
| 105 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ ra khỏi công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 647,689 | |
| 106 | Phá dỡ nền đường hiện hữu | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 105,84 | |
| 107 | Đào đất móng cống, hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 337,4784 | |
| 108 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ ra khỏi công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 103,6248 | |
| 109 | Đắp cát đệm móng cống, móng hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 71,136 | |
| 110 | Ván khuôn móng hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 13,44 | |
| 111 | Bê tông móng đá 1x2 M150 móng hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,704 | |
| 112 | Ván khuôn hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 234,24 | |
| 113 | Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 18,1444 | |
| 114 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép hầm ga hiện hữu đấu nối cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,5655 | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 2,556 | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,372 | |
| 117 | Đắp đất tận dụng tái lập lằn phui | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 4,1501 | |
| 118 | Ván khuôn đà hầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 30,72 | |
| 119 | Cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 6,1337 | |
| 120 | Bê tông đá 1x2 M250 đà hầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,456 | |
| 121 | Cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,3838 | |
| 122 | Cốt thép D>10mm nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 3,0185 | |
| 123 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,944 | |
| 124 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,0173 | |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 24 | |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện đà hầm ga bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 24 | |
| 127 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,6266 | |
| 128 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 26,2656 | |
| 129 | Ván khuôn đà hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 23,04 | |
| 130 | Cốt thép đà hầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 4,6003 | |
| 131 | Bê tông đà hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,592 | |
| 132 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,2878 | |
| 133 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 2,2603 | |
| 134 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,458 | |
| 135 | Cốt thép máng + lưỡi hầm ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,2803 | |
| 136 | Bê tông máng + lưỡi hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,8209 | |
| 137 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp, lưới chắn rác hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,4371 | |
| 138 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 18 | |
| 139 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn, lưới chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 36 | |
| 140 | Bê tông móng miệng thu nước hầm ga, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,592 | |
| 141 | Bê tông miệng thu nước hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,484 | |
| 142 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 36 | |
| 143 | DUY TU HẺM 2129 HUỲNH TẤN PHÁT, THỊ TRẤN NHÀ BÈ | - | - | 0 | |
| 144 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 79,454 | |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,4436 | |
| 146 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,3065 | |
| 147 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 27,6926 | |
| 148 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 276,926 | |
| 149 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,1581 | |
| 150 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 21,5808 | |
| 151 | Ván khuôn đà hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 12,16 | |
| 152 | Cốt thép đà hầm ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 2,3818 | |
| 153 | Bê tông đà hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,376 | |
| 154 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,1706 | |
| 155 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,3754 | |
| 156 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,968 | |
| 157 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4145 | |
| 158 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 159 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 160 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 16 | |
| 161 | DUY TU HẺM 2295/74/1/18 + 2295/74/1/7, THỊ TRẤN NHÀ BÈ | - | - | 0 | |
| 162 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 52,966 | |
| 163 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,9036 | |
| 164 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,0423 | |
| 165 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25,3719 | |
| 166 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 253,7193 | |
| 167 | Phá dỡ nền đường bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 17,91 | |
| 168 | Đào đất móng cống, hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 128,07 | |
| 169 | Vận chuyển đất đào 1000m bằng ô tô tự đổ ra khỏi công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 128,07 | |
| 170 | Vận chuyển tiếp 1000m đất đào, xà bần bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 128,07 | |
| 171 | Đắp cát đệm móng cống, móng hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 12,12 | |
| 172 | Xây hầm ga bằng gạch ống, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,2 | |
| 173 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép hầm ga hiện hữu đấu nối cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,1005 | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,92 | |
| 175 | Đắp cát tái lập lằn phui | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,1077 | |
| 176 | Ván khuôn đà hầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 6,4 | |
| 177 | Cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,2779 | |
| 178 | Bê tông đá 1x2 M250 đà hầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,72 | |
| 179 | Cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,08 | |
| 180 | Cốt thép D>10mm nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,6289 | |
| 181 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,405 | |
| 182 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,212 | |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện nắp hầm ga bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện đà hầm ga bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 185 | DUY TU HẺM 2266 HUỲNH TẤN PHÁT, XÃ PHÚ XUÂN | - | - | 0 | |
| 186 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 8,935 | |
| 187 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 8,935 | |
| 188 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 8,935 | |
| 189 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 8,935 | |
| 190 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,6642 | |
| 191 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,4214 | |
| 192 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 30,1562 | |
| 193 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 301,5624 | |
| 194 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,5024 | |
| 195 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 25,024 | |
| 196 | Ván khuôn đà hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 10,24 | |
| 197 | Cốt thép đà hầm ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 2,0446 | |
| 198 | Bê tông đà hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,152 | |
| 199 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,1279 | |
| 200 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,0062 | |
| 201 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,648 | |
| 202 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3391 | |
| 203 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 204 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 205 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 16 | |
| 206 | Phá dỡ nền đường bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,5 | |
| 207 | Đào đất móng cống, hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 31,5 | |
| 208 | Vận chuyển đất đào 1000m bằng ô tô tự đổ ra khỏi công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 31,5 | |
| 209 | Đắp cát đệm móng cống, móng hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3 | |
| 210 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép hầm ga hiện hữu đấu nối cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,1131 | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,25 | |
| 212 | Đắp cát tái lập lằn phui | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,2973 | |
| 213 | DUY TU HẺM 2276 HUỲNH TẤN PHÁT, XÃ PHÚ XUÂN | - | - | 0 | |
| 214 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 17,252 | |
| 215 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,8224 | |
| 216 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,224 | |
| 217 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,2144 | |
| 218 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,144 | |
| 219 | Ván khuôn đà hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 2,56 | |
| 220 | Cốt thép đà hầm ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,5111 | |
| 221 | Bê tông đà hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,288 | |
| 222 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,032 | |
| 223 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,2515 | |
| 224 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,162 | |
| 225 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0848 | |
| 226 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 227 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 228 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 4 | |
| 229 | DUY TU HẺM 2581/13 ẤP 4, XÃ PHÚ XUÂN | - | - | 0 | |
| 230 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 71,8654 | |
| 231 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,3244 | |
| 232 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,5388 | |
| 233 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 26,4694 | |
| 234 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 264,6942 | |
| 235 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,952 | |
| 236 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 29,52 | |
| 237 | Ván khuôn đà hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 12,8 | |
| 238 | Cốt thép đà hầm ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 2,5557 | |
| 239 | Bê tông đà hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,44 | |
| 240 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,1599 | |
| 241 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,2577 | |
| 242 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,81 | |
| 243 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4239 | |
| 244 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 245 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 246 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 20 | |
| 247 | DUY TU HẺM 2640/31, XÃ PHÚ XUÂN | - | - | 0 | |
| 248 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 17,151 | |
| 249 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,284 | |
| 250 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,2939 | |
| 251 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 12,0146 | |
| 252 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 120,1464 | |
| 253 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,3754 | |
| 254 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8,596 | |
| 255 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,08 | |
| 256 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,6289 | |
| 257 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,405 | |
| 258 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1413 | |
| 259 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 260 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 5 | |
| 261 | DUY TU HẺM 2680/20/5, XÃ PHÚ XUÂN | - | - | 0 | |
| 262 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 21,365 | |
| 263 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,3659 | |
| 264 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,1409 | |
| 265 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 12,7961 | |
| 266 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 127,9613 | |
| 267 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,1551 | |
| 268 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,5512 | |
| 269 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,016 | |
| 270 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,1258 | |
| 271 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,081 | |
| 272 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0283 | |
| 273 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 274 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 1 | |
| 275 | DUY TU HẺM 02 ĐƯỜNG VÀO KCN HIỆP PHƯỚC, XÃ LONG THỚI | - | - | 0 | |
| 276 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 59,72 | |
| 277 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 179,16 | |
| 278 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 2,4915 | |
| 279 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,178 | |
| 280 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,7797 | |
| 281 | Ban gọt, cày xới mặt đường cũ tạo khuôn đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 17,916 | |
| 282 | Nâng thành hầm ga bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,2384 | |
| 283 | Trát tường phần nâng hầm ga bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,384 | |
| 284 | Ván khuôn đà hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 2,56 | |
| 285 | Cốt thép đà hầm ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,5111 | |
| 286 | Bê tông đà hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,288 | |
| 287 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,032 | |
| 288 | Cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,2515 | |
| 289 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,162 | |
| 290 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0848 | |
| 291 | Lắp đặt nắp đan hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 292 | Lắp đặt đà hầm ga đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 293 | Tháo dỡ đà, nắp cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 4 | |
| 294 | DUY TU HẺM NHÁNH 2/4 ĐƯỜNG VÀO KCN HIỆP PHƯỚC, XÃ LONG THỚI | - | - | 0 | |
| 295 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 12,4 | |
| 296 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 37,2 | |
| 297 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,493 | |
| 298 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,0352 | |
| 299 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,3522 | |
| 300 | Ban gọt, cày xới mặt đường cũ tạo khuôn đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 3,72 | |
| 301 | DUY TU HẺM NHÁNH 2/6 ĐƯỜNG VÀO KCN HIỆP PHƯỚC, XÃ LONG THỚI | - | - | 0 | |
| 302 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 10,6 | |
| 303 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 21,2 | |
| 304 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,1985 | |
| 305 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,022 | |
| 306 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,2205 | |
| 307 | Ban gọt, cày xới mặt đường cũ tạo khuôn đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,12 | |
| 308 | DUY TU HẺM 660 NGUYỄN VĂN TẠO (ĐOẠN BỜ SÔNG BỊ SỤP LÚN), XÃ HIỆP PHƯỚC | - | - | 0 | |
| 309 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 3 | |
| 310 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,3 | |
| 311 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 312 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,2 | |
| 313 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 12 | |
| 314 | GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG RẠCH GIÀ (ĐOẠN QUA RẠCH), XÃ HIỆP PHƯỚC | - | - | 0 | |
| 315 | Phát quang cây cỏ, dừa nước khu vực thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,1 | |
| 316 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 159,8 | |
| 317 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | rọ | 14 | |
| 318 | Đắp bao tải đất (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 16,8 | |
| 319 | Đắp đất mái taluy (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,4 | |
| 320 | DUY TU ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU ÔNG RÔ, XÃ HIỆP PHƯỚC | - | - | 0 | |
| 321 | Ván khuôn bê tông đường dẫn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 6 | |
| 322 | Bê tông đường dẫn, đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 11,25 | |
| 323 | Cấp phối đá dăm bù nền đường dẫn, dày bình quân 15cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,1688 | |
| 324 | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG TỔ 1 ẤP 4, XÃ HIỆP PHƯỚC | - | - | 0 | |
| 325 | Phát quang cây cỏ, dừa nước khu vực thi công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 3,6 | |
| 326 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 162,5 | |
| 327 | Đắp bao tải đất (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 30 | |
| 328 | Đắp đất mái taluy (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,89 | |
| 329 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 16 | |
| 330 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 M250, chiều dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 24 | |
| 331 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,48 | |
| 332 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 24 | |
| 333 | Xây bó nền bằng gạch ống, vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,4 | |
| 334 | Trát bó nền bằng vữa M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 64 | |
| 335 | SỬA CHỮA LAN CAN CẦU CỘT DIỆN, THỊ TRẤN NHÀ BÈ | - | - | 0 | |
| 336 | Tháo dỡ lan can cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1829 | |
| 337 | Gia công cột lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0925 | |
| 338 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2308 | |
| 339 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 11,664 | |
| 340 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 3 | |
| 341 | Bê tông gờ chắn bánh xe | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,225 | |
| 342 | Gia công thép hình vĩ sắt an toàn tại đầu cầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0761 | |
| 343 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 3,88 | |
| 344 | ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC ĐẦU HẺM 1716, 1806, 1865, 2056, 2295 VỚI ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT - THỊ TRẤN NHÀ BÈ | - | - | 0 | |
| 345 | Cắt đường vị trí lằn phui đấu nối | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 2,35 | |
| 346 | Phá dỡ nền đường hiện hữu | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 40,14 | |
| 347 | Đào đất móng cống, hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 123,12 | |
| 348 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ ra khỏi công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 59,1491 | |
| 349 | Đắp cát đệm móng cống, móng hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 13,56 | |
| 350 | Gia công lắp dựng cốt thép hầm ga. Cốt thép đường kính cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,5022 | |
| 351 | Gia công lắp dựng cốt thép hầm ga. Cốt thép đường kính cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0695 | |
| 352 | Ván khuôn móng hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 4,2 | |
| 353 | Bê tông đa 1x2 M150 móng hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,47 | |
| 354 | Ván khuôn hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 48,8 | |
| 355 | Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,1487 | |
| 356 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép hầm ga hiện hữu đấu nối cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,5655 | |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 1,04 | |
| 358 | Đắp đất tận dụng tái lập lằn phui | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,6397 | |
| 359 | Thi công móng cấp phối đá dăm tái lập lằn phui | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,2676 | |
| 360 | Bê tông tái lập mặt đường đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,18 | |
| 361 | Tái lập lằn phui bằng BTNN, dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,504 | |
| 362 | Tưới lớp dính bám lằn phui bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,504 | |
| 363 | Tái lập vỉa hè bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 51,6 | |
| 364 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,2537 | |
| 365 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,8576 | |
| 366 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,246 | |
| 367 | Ván khuôn đà hầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 6,4 | |
| 368 | Cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 1,2779 | |
| 369 | Bê tông đá 1x2 M250 đà hầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,72 | |
| 370 | Cốt thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,08 | |
| 371 | Cốt thép D>10mm nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100kg | 0,6289 | |
| 372 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,405 | |
| 373 | Gia công, lắp đặt thép hình đà, nắp hầm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,212 | |
| 374 | Lắp dựng cấu kiện nắp hầm ga bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 375 | Lắp dựng cấu kiện nắp hầm ga bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2218994E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.665.698.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.218.994.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.665.698.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: +Hợp đồng tương tự: Là các hợp đồng về duy tu các tuyến đường và cầu.+Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. +Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành :1/Hợp đồng dịch vụ.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ hoặc bảng danh mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn GTGT xuất kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng dịch vụ.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc hoặc bảng danh mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn GTGT xuất kèm theo mỗi đợt thanh toán.Ghi chú: +Khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu là khoảng thời gian tính từ thời điểm ký kết, thực hiện hợp đồng tương tự đến thời điểm đóng thầu.+Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.553.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.659.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đường | 2 | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cầu | 1 | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, đảm bảo giao thông | 1 | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Xem yêu cầu chi tiết trong file E-HSMT đính kèm theo E-TBMT này trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi