Gói thầu: Gói thầu XL02: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà thi đấu đa năng; Nhà kho, tàng thư; Chống mối công trình (cho các hạng mục: Nhà kho, tàng thư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656767-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu XL02: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà thi đấu đa năng; Nhà kho, tàng thư; Chống mối công trình (cho các hạng mục: Nhà kho, tàng thư)
Số hiệu KHLCNT 20210951021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 09:08:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,756,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài việc đáp ứng là công trình dân dụng cấp 3 thì hợp đồng tương tự đó phải đảm bảo hạng mục chính trong hợp đồng là thi công nhà hoặc dạng nhà với kết cấu chính là bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.187.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng trừ khi ngoài bằng tốt nghiệp đại học các nhân sự có đính kèm chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và CNCH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ đội thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trung cấp ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥50T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥850T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL02: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà thi đấu đa năng; Nhà kho, tàng thư; Chống mối công trình (cho các hạng mục: Nhà kho, tàng thư)
Trụ sở làm việc Công an tỉnh Sơn La (Giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La (Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Linh Sơn La; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoằng Pháp Việt Nam; Công ty Cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam; Công ty Cổ phần A-Design Việt Nam; Công ty TNHH thương mại và xây dựng An Bình Sơn La; Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La (địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La (Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La (Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công an
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội xây dựng doanh trại - Phòng PH10 - Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO HẬU CẦN
1Cung cấp cọc đại trà PHC D350 classA (hoặc tương đương) (bao gồm chi phí cọc, chi phí vận chuyển đến chân công trình, nâng hạ cọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật577,72md
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,72100m
3Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,456100m
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9873tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9873tấn
6Cung cấp cọc đại trà PHC D350 classA (hoặc tương đương) (bao gồm chi phí cọc, chi phí vận chuyển đến chân công trình, nâng hạ cọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,14md
7Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m
8Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0189tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0189tấn
11Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,2573m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8192m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2438tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,901tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1713tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1713tấn
17Cắt đầu cọc (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106cái
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3/1km
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3/1km
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5873100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4116m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8772m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7515100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3564100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,219m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,2584m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8046100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8518100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5491tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, Thép CB400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8224tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4439tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D > 18mm, thép CB400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7145tấn
34Xây gạch đặc không nung 6x10x21 M75, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,439m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,996m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8624100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1596tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8727tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D> 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,8094m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2352100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6138m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0915100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1556m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5394m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1497100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, Thép CB400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1769tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1477tấn
50Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4676m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,464m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0692100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0507tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,216m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
57Quét SIKA chống thấm thành và đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,216m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,4401m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8746100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4158tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0413tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,419tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm, thép CB500, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7327tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,4336m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,9539100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5005tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8168tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0547tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,739tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm, thép CB500, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2397tấn
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật488,7516m3
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,8255100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400,chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,2668tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm CB400, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,429tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4992m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1248100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép CB240T,dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3244tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép CB400V, d= 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3658tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, thép tròn 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1932tấn
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0843m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6473100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1346tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,515tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật751 cấu kiện
86Gia công hệ khung thép mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7768tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thep mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7768tấn
88Bulong M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,748m2
90Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,8356m3
91Xây tường sênô tum, tường thu hồi mái gạch đặc nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9428m3
92Xây cột giả ngoài nhà gạch đặc nung 6x10x21, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8422m3
93Xây tường ngoài WC gạch đặc nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9714m3
94Xây tường trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,4945m3
95Xây tường WC trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5287m3
96Xây tường WC trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,708m3
97Xây tường HKT trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2903m3
98Xây gạch đặc không nung 6x10x21, xây bậc cầu thang, tam cấp, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4925m3
99Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6546tấn
100Lưới mắt cáo liên kết cột và tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật455,276m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.136,4103m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.284,5551m2
103Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235,0252m2
104Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.012,4428m2
105Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.447,2026m2
106Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật252,1307m2
107Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật322,686m2
108Trát đáy cầu thang, tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,6194m2
109Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,358m2
110Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,48m
111Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 cột giả tầng tumChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,48m
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.623,5662m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7.361,2067m2
114Quét chống thấm nền bằng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2/2lớp (hoặc tương đương) sàn tầng 1, sàn WC, sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.945,4739m2
115Cán nền tạo lớp xi măng bảo vệ, dày 2cm, vữa XM mác 75 sàn WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5479m2
116(LS01) Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,54691m2
117(SD,SS) Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy tăng cứng đường dốc, tam cấp, sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,6869m2
118Láng nền sàn Sê nô dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,908m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tạo dốc trộn phụ gia chống thấm, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,8777m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 4mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3647tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,8777m3
122(F1) Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.179,543m2
123(SW) Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 sàn WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5479m2
124(Len cửa) Lát nền, sàn đá granit, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,4744m2
125(TH1,TH2)Lát nền, sàn đá granit vữa XM PCB30 mác 75 khu vực buồng thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,9344m2
126Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,082m2
127(F5)Xây gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1314m3
128Lớp xốp cách nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5755100m2
129(F5) Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật857,5536m2
130Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 tường WC, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,244m2
131Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch ceramic 150x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,626m2
132Công tác ốp đá granit tự nhiên tối màu vào tường có chốt bằng inox khu vực mặt đứng tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật372,499m2
133Thi công trần khung xương chìm thạch cao chịu ẩm, trần WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5479m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5479m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5479m2
136Cửa thăm trần 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Vách ngăn composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate (bao gồm phụ kiện 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,426m2
138Phụ kiện cửa cho vách compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
139Gia công lắp dựng khung sắt bàn đá khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Khung
140Mặt bàn đá Granite kim sa đen dày 20 các khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,824m2
141(TH1, TH2) Sản xuất Lan can thép: tay vịn thép sắt hộp 60x60x1.5, thanh chống thép hộp 20x40x1.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3026tấn
142(TH1, TH2) Lắp dựng Lan can thép: tay vịn thép ống D50 x3, thanh đứng thép hộp 20x40x3, thanh chéo thép lập là 40x8, thanh đứng phụ thép lập là 40x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,864m2
143Sơn thép lan can 1 lớp chống gỉ + 2 lớp sơn hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,864m2
144Xẻ rảnh đường dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,7085m2
145Lợp mái tôn màu xám dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1246100m2
146Cung cấp và lắp dựng cửa thép chống cháy EI70, khung cửa dày 1.2mm, thép cánh dày 0.7mm, chiều dày cánh 50mm, sơn tĩnh điện, kính chống cháy 21.4mm EI70 (vật liệu bên trong cửa là honeycomb hoặc tương đương), đầy đủ phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
147Cung cấp và lắp dựng Cửa đi thép hộp pano kính,khuôn lá thép, hai cánh mở lùaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,04m2
148Cung cấp và lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6.38, một cánh mở lùaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
149Cung cấp và lắp dựng Vách kính, kính xanh an toàn dày 8.38Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,3225m2
150Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6.38, hai cánh mở lùaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,16m2
151Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,16m2
152Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
153Phụ kiện đồng bộ cửa đi thép+ khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
154Phụ kiện đồng bộ cửa sổ+ khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,2098100m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3067tấn
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22810m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4010m2
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1733100m2
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92tấn
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,866710m2
162Ống nước lạnh PP-R PN10: D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
163Ống nước lạnh PP-R PN10: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
164Ống nước lạnh PP-R PN10: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
165Ống nước lạnh PP-R PN10: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
167Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
169Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
170Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m
171MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
172MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
173MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
174Tê PP-R: D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Tê PP-R: D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
176Tê PP-R: D32/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Tê PP-R: D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Tê PP-R: D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
179Tê PP-R: D20/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
180Cút PP-R: D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Cút PP-R: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
182Cút PP-R: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
183Cút PP-R: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
184Cút ren trong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
185Tê ren trong D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Van 2 chiều PPR: D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Van 2 chiều PPR: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Van 2 chiều PPR: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
189Đai neo ống: D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Đai neo ống: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
191Đai neo ống: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
192Đai neo ống: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
193Nút bịt PP-R: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
194Két thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
195Côn PP-R: D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
196Côn PP-R: D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Côn PP-R: D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
198Van phao điện DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Van phao cơ DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Ống nhựa u.PVC PN6: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
201Ống nhựa u.PVC PN6: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
202Ống nhựa u.PVC PN6: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
203Ống nhựa u.PVC PN6: D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
204Ống nhựa u.PVC PN6: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
205Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
206Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
207Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
208Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
209Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
210Măng sông nhựa u.PVC: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
211Măng sông nhựa u.PVC: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
212Măng sông nhựa u.PVC: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
213Măng sông nhựa u.PVC: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Tê chéo u.PVC: D110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
215Tê chéo u.PVC: D110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
216Tê chéo u.PVC: D110/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
217Tê chéo u.PVC: D90/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
218Tê chéo u.PVC: D90/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
219Tê chéo u.PVC: D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
220Tê chéo u.PVC: D75/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
221Tê chéo u.PVC: D75/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Cút 135 u.PVC: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
223Cút 135 u.PVC: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
224Cút 135 u.PVC: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
225Cút 135 u.PVC: D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
226Cút 135 u.PVC: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
227Cút 90 u.PVC: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
228Cút 90 u.PVC: D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
229Cút 90 u.PVC: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
230Nút thông tắc sàn u.PVC: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
231Nút bịt thông tắc: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
232Nút bịt thông tắc: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233Nút bịt u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
234Nút bịt u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
235Nút bịt u.PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
236Nút bịt u.PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
237Nút bịt u.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
238Côn u.PVC: D75/48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
239Côn u.PVC: D75/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
240Phễu thu sàn 150x150 kèm Siphong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
241Phễu thu sàn 150x150 ngăn mùi (ống D90)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
242Phễu thu sàn 150x150 kèm Siphong D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
243Phễu thu sàn 150x150 ngăn mùi (ống D75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
244Đai neo ống: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
245Đai neo ống: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
246Đai neo ống: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
247Đai neo ống: D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Đai neo ống: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
249Giá đỡ 7 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
250Ống nhựa u.PVC PN6: D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
251Ống nhựa u.PVC PN6: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
252Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
253Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
254Măng sông nhựa u.PVC: D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
255Măng sông nhựa u.PVC: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
256Cầu thu nước mưa mái: 150x150 (ống thoát nước D90)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
257Tê chéo u.PVC: D140/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
258Bịt u.PVC: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
259Nút thông tắc sàn u.PVC: D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
260Đai neo ống: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
261LAVABOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
262BỘ VÒI LẠNHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
263Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
264Lắp đặt kệ gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
265Lắp đặt thanh treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
266Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
267Lắp đặt móc áoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
268Lắp đặt kệ xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
269Lắp đặt kệ đựng lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
270Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
271Xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
272Vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
273Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
274Âu tiểu nam + bộ vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
275Bồn Inox 2M3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
276Quét sika chống thấm lỗ chờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2397m2
277Đèn Battenled 1x38, quang thông 3800LM. 4000k 1.2m-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
278Đèn ốp trần D250-220V-12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
279Đèn Dowlight bóng led ánh sáng vàng 220V-12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
280Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
281Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
282Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
283Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+ mặt che + đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
284Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-16A (Công tắc + mặt che + đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
285Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-250V đặt ngầm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
286Bản điện chứa 6 Modun loại có nắp đậyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
287Tủ điện vỏ kim loại gắn tường kích thước: 600x400x200, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
288Aptomat MCCB-3P-40A-18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
289Aptomat MCB-1P-40A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
290Aptomat MCB-2P-32A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
291Aptomat MCB-1P-32A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
292Aptomat RCBO-1P+N-16A-6kA, 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
293Aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
294Aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
295Cầu chì 2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
296Đèn báo phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
297Hê thống thanh cái, cáp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
298Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
299Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
300Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
301Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ bọc PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
302Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 10mm2 vỏ PVC màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
303Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
304Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật475m
305Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện) (lắp nổi 60% tổng dây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
306Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện) (lắp chìm 40% tổng dây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
307Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (lắp nổi 60% tổng dây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật408m
308Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (lắp chìm 40% tổng dây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật272m
309Hộp chia dây 2 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
310Hộp chia dây 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
311Hộp chia dây 4 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
312Phụ kiện lắp đặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
313Ống gió uPVC, kích thước: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
314Ventcap, kích thước: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
315Côn chuyển bậc uPVC, kích thước: D110/D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
316Tê kích thước: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
317Cút 60 thải khói kèm LCCT 900x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
318Miệng hút khói kèm van OBD 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
319Ống gió hút khói 700x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67m
320Ống gió hút khói 900x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23m
321Côn thu ống gió 900x350/700x250-L400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
322Cút 90 900x350-R175Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
323Cút 90 900x350-R450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
324Chân rẽ 900x550/900x350-L200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
325Z chuyển cao độ 900/900-L1500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
326Van điện từ MFSD 900x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
327Chuyển tiết diện đầu máy 900x400/D615-L400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
328Chuyển tiết diện đầu máy 900x350/600-L400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1Cung cấp cọc đại trà PHC D350 classA (hoặc tương đương) (bao gồm chi phí cọc, chi phí vận chuyển đến chân công trình, nâng hạ cọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật429,755md
2Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,255100m
3Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3513tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3513tấn
6Cung cấp cọc đại trà PHC D350 classA (hoặc tương đương) (bao gồm chi phí cọc, chi phí vận chuyển đến chân công trình, nâng hạ cọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,39md
7Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
8Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0285tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0285tấn
11Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,3424m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0638m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,442tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,442tấn
17Cắt đầu cọc (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0061100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0061100m3/1km
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0061100m3/1km
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2757100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3483m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6467m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3977100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0221100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0261m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,1062m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0102m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2672100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3389100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0888tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, Thép CB400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2506tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9661tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D > 18mm, thép CB400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3326tấn
35Xây gạch đặc không nung 6x10x21 M75, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,1118m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0782tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,893tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D> 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9776tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,2321m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1914100m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1266m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0714100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,779m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6531m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0754100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, Thép CB400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1196tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
51Xây gạch đặc không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5798m3
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9605m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0351tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
58Quét SIKA chống thấm thành và đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,4m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,03m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,052100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,586tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3267tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2839tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm, thép CB500, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0739tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6173m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,877100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9128tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6052tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm, thép CB500, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6134tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3955m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7601100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0149tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400,chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8697tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, trụ, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6553m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1017100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, trụ, đường kính cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3827tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, trụ, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0088tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, trụ, đường kính cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,247tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,579tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,579tấn
81Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8509tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8509tấn
83Bulong M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật472cái
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,28m2
85Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9531tấn
86Lắp dựng thang thép thoát hiểm (Vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9531tấn
87Bulong M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
88Bulong M14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Bulong M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,0044m2
91Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211,4676m3
92Xây cột giả ngoài nhà gạch đặc nung 6x10x21, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1104m3
93Xây tường ngoài WC gạch đặc nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,382m3
94Xây tường trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày = 22cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,5309m3
95Xây tường WC trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,7867m3
96Xây tường HKT trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0992m3
97Xây gạch đặc không nung 6x10x21, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7808m3
98Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3033tấn
99Lưới mắt cáo liên kết cột và tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật335,935m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.135,9839m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.511,6484m2
102Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,1882m2
103Trát trần ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,144m2
104Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật482,784m2
105Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,0576m2
106Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,1308m2
107Soi chỉ lõm 30x5mm mặt đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật284m
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.789,2309m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.604,8368m2
110Quét chống thấm nền bằng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2/2lớp hoặc tương đương sàn WC,sàn tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221,568m2
111Láng nền sàn mái sảnh dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,927m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tạo dốc trộn phụ gia chống thấm, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4637m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 4mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4121tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4637m3
115Mài, vệ sinh xử lý các lỗi bề mặt kết cấu bê tông sàn thi đấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật847,5121m2
116Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, sàn thi đấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật847,512m2
117(M2) Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,792m2
118(SW) Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 sàn WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,91m2
119(M4 Len cửa) Lát nền, sàn đá granit, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
120(M3) Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,4072m2
121(F5)Xây gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6288m3
122Lớp xốp cách nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4927100m2
123(F5) Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,274m2
124Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 tường WC, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,404m2
125Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch granite 150x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,79m2
126Công tác ốp đá granit tự nhiên tối màu vào tường có chốt bằng inox khu vực mặt đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,742m2
127(TR2) Thi công trần thạch cao khung xương nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật935,1978m2
128Thi công trần khung xương chìm thạch cao chịu ẩm, trần WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,96m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,96m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,96m2
131Cửa thăm trần 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Vách ngăn composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate (bao gồm phụ kiện 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,8m2
133Phụ kiện cửa cho vách compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
134Gia công lắp dựng khung sắt bàn đá khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Khung
135Mặt bàn đá Granite kim sa đen dày 20 các khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,772m2
136Lợp mái tôn chống nóng màu xám dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8048100m2
137Tấm úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,6md
138Thi công tấm ốp và sê nô bằng tôn dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4958100m2
139Sơn kẻ sân tập bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,522m2
140Cung cấp và lắp dựng Cửa đi 2 cánh kính thủy lực mở lùa, kính cường lực 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5m2
141Bộ phụ kiện cửa đi cường lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Cung cấp và lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 8.38, một cánh mở lùaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
143Cung cấp và lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6.38, một cánh mở lùaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
144Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
145Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 2cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
146Phụ kiện đồng bộ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
147Cung cấp và lắp dựng Vách kính, kính xanh an toàn dày 8.38Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,86m2
148Cung cấp và lắp dựng Lam louver Aluking M asl-P75x111 hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,68m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5165100m2
150Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9727100m2
151Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9727100m2
152Ống nước lạnh PP-R PN10: D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
153Ống nước lạnh PP-R PN10: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
154Ống nước lạnh PP-R PN10: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
155Ống nước lạnh PP-R PN10: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
156Ống nước nóng PP-R PN20: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
157Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
158Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
159Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
160Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
161Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m
162MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
165MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Tê PP-R: D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Tê PP-R: D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Tê PP-R: D32/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Tê PP-R: D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
170Tê PP-R: D25/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
171Tê PP-R: D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
172Tê PP-R: D20/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
173Cút PP-R: D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Cút PP-R: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Cút PP-R: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Cút PP-R: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
177Cút ren trong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
178Tê ren trong D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
179Van 2 chiều PPR: D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
180Van 2 chiều PPR: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Van 2 chiều PPR: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Van 2 chiều PPR: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Đai neo ống: D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
184Đai neo ống: D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
185Đai neo ống: D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
186Đai neo ống: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
187Nút bịt PP-R: D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
188Két thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
189Côn PP-R: D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Côn PP-R: D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
191Côn PP-R: D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
192Van phao điện DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Van phao cơ DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
194Ống nhựa u.PVC PN6: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
195Ống nhựa u.PVC PN6: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
196Ống nhựa u.PVC PN6: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
197Ống nhựa u.PVC PN6: D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
198Ống nhựa u.PVC PN6: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
199Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
200Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
201Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
202Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
203Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
204Măng sông nhựa u.PVC: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
205Măng sông nhựa u.PVC: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
206Măng sông nhựa u.PVC: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
207Măng sông nhựa u.PVC: D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
208Măng sông nhựa u.PVC: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
209Tê chéo u.PVC: D110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
210Tê chéo u.PVC: D90/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
211Tê chéo u.PVC: D90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
212Tê vuông u.PVC: D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Tê vuông u.PVC: D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
214Tê vuông u.PVC: D60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
215Cút 135 u.PVC: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
216Cút 135 u.PVC: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31cái
217Cút 135 u.PVC: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
218Cút 90 u.PVC: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
219Cút 90 u.PVC: D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
220Cút 90 u.PVC: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
221Nút bịt thông tắc: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
222Nút bịt thông tắc: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
223Nút bịt u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
224Nút bịt u.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
225Nút bịt u.PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
226Phễu thu sàn 150x150 kèm Siphong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
227Phễu thu sàn 150x150 ngăn mùi (ống D90)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
228Đai neo ống: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
229Đai neo ống: D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
230Đai neo ống: D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
231Đai neo ống: D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
232Đai neo ống: D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
233Giá đỡ 7 ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
234Ống nhựa u.PVC PN6: D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
235Ống nhựa u.PVC PN6: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
236Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
237Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
238Măng sông nhựa u.PVC: D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
239Măng sông nhựa u.PVC: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
240Cầu thu nước mưa mái: 150x150 (ống thoát nước D110)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
241Tê chéo u.PVC: D140/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
242Cút 135 u.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58cái
243BỊT u.PVC: D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
244Nút thông tắc sàn u.PVC: D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
245LAVABOChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
246BỘ VÒI LẠNHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
247Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
248Lắp đặt kệ gươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
249Lắp đặt thanh treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
250Lắp đặt móc áoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
251Lắp đặt kệ xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
252Lắp đặt kệ đựng lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
253Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
254Xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
255Vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
256Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
257Vòi rửa D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
258Hương sen tắm + bộ nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
259Bình nóng lạnh 50LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
260Bồn Inox 2M3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
261Đèn Battenled 1x38, quang thông 3800LM. 4000k 1.2m-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
262Đèn ốp trần D250-220V-12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
263Đèn Dowlight bóng led ánh sáng vàng 220V-12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
264Đèn gắn tường cảnh quan ngoài nhà 220V-18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
265Đèn High Bay 273W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
266Quạt trần + Hộp số điều khiển quạt trần (chủng loại chủ đầu tư phê duyệt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
267Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
268Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
269Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-250V đặt ngầm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
270Ổ cắm điện đơn 3 cực 16-250V đặt ngầm tường loai chống ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Bản điện chứa 18 Modun loại có nắp đậyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
272Bản điện chứa 14 Modun loại có nắp đậyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
273Tủ điện vỏ kim loại gắn tường kích thước: 600x400x200, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
274Aptomat MCCB-3P-50A-18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
275Aptomat MCB-2P-20A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
276Aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
277Aptomat MCB-1P-25A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
278Aptomat RCBO-1P+N-16A-6kA, 30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
279Aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
280Aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
281Hê thống thanh cái, cáp nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
282Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
283Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
284Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật940m
285Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm2 vỏ PVC màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
286Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
287Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật470m
288Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (lắp nổi 60% tổng dây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật288m
289Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (lắp chìm 40% tổng dây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192m
290Hộp chia dây 2 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
291Hộp chia dây 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
292Hộp chia dây 4 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
293Phụ kiện lắp đặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
294Ống gió tôn, kích thước: 250x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
295Ống gió tôn, kích thước: 200x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
296Ống gió tôn, kích thước: 150x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
297Côn thu đầu máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
298Côn thu, kích thước: 250x200/150x150-L150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
299Chân rẽ. kích thước: 300x200/200x150-L100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
300Chân rẽ. kích thước: 250x150/150x150-L100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
301Miệng gió hồi EAD+OBD KT: 250x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
302Ống gió nối mềm KT: D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
C CHỐNG MỐI
1Hào chống mối bên ngoài tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,515m3
2Hào chống mối bên trong tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,389m3
3Xử lý chống mối sàn tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật589,5m2
4Xử lý chống mối tường bên trong và bên ngoài tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật815,565m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài việc đáp ứng là công trình dân dụng cấp 3 thì hợp đồng tương tự đó phải đảm bảo hạng mục chính trong hợp đồng là thi công nhà hoặc dạng nhà với kết cấu chính là bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.187.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng trừ khi ngoài bằng tốt nghiệp đại học các nhân sự có đính kèm chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và CNCH 1 Kỹ sư chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực33
4 Tổ trưởng các tổ đội thi công 4 Trung cấp ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥50T1
2 Máy ép cọc Công suất ≥850T1
3 Máy hàn Công suất ≥23kW2
4 Máy bơm bê tông Công suất ≥50m3/h1
5 Máy đầm đất (đầm cóc) Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥150L2
8 Máy vận thăng lồng Tải trọng ≥3T1
9 Máy đào Thể tích gầu ≥1,25m31
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->