Gói thầu: Gói thầu XL02: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà thi đấu đa năng; Nhà kho, tàng thư; Chống mối công trình (cho các hạng mục: Nhà kho, tàng thư)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà thi đấu đa năng; Nhà kho, tàng thư; Chống mối công trình (cho các hạng mục: Nhà kho, tàng thư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 09:08:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,756,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài việc đáp ứng là công trình dân dụng cấp 3 thì hợp đồng tương tự đó phải đảm bảo hạng mục chính trong hợp đồng là thi công nhà hoặc dạng nhà với kết cấu chính là bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.187.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng trừ khi ngoài bằng tốt nghiệp đại học các nhân sự có đính kèm chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và CNCH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ đội thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥850T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL02: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà thi đấu đa năng; Nhà kho, tàng thư; Chống mối công trình (cho các hạng mục: Nhà kho, tàng thư) Trụ sở làm việc Công an tỉnh Sơn La (Giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sơn La (Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội xây dựng doanh trại - Phòng PH10 - Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO HẬU CẦN | |||
| 1 | Cung cấp cọc đại trà PHC D350 classA (hoặc tương đương) (bao gồm chi phí cọc, chi phí vận chuyển đến chân công trình, nâng hạ cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 577,72 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | 100m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9873 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9873 | tấn |
| 6 | Cung cấp cọc đại trà PHC D350 classA (hoặc tương đương) (bao gồm chi phí cọc, chi phí vận chuyển đến chân công trình, nâng hạ cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | md |
| 7 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| 8 | Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2573 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8192 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2438 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1713 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1713 | tấn |
| 17 | Cắt đầu cọc (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5873 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4116 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8772 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7515 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3564 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,219 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,2584 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8046 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8518 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5491 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, Thép CB400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8224 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4439 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D > 18mm, thép CB400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7145 | tấn |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6x10x21 M75, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,439 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,996 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8624 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1596 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8727 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D> 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8094 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6138 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1556 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5394 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1497 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, Thép CB400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | tấn | |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4676 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,216 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 57 | Quét SIKA chống thấm thành và đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,216 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4401 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8746 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4158 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0413 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,419 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm, thép CB500, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7327 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,4336 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9539 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5005 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8168 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,739 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm, thép CB500, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2397 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 488,7516 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8255 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400,chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2668 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm CB400, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,429 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4992 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1248 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép CB240T,d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3244 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép CB400V, d= 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3658 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, thép tròn 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1932 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0843 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6473 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | tấn | |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1 cấu kiện |
| 86 | Gia công hệ khung thép mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7768 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thep mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7768 | tấn |
| 88 | Bulong M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,748 | m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,8356 | m3 |
| 91 | Xây tường sênô tum, tường thu hồi mái gạch đặc nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9428 | m3 |
| 92 | Xây cột giả ngoài nhà gạch đặc nung 6x10x21, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8422 | m3 |
| 93 | Xây tường ngoài WC gạch đặc nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9714 | m3 |
| 94 | Xây tường trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,4945 | m3 |
| 95 | Xây tường WC trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5287 | m3 |
| 96 | Xây tường WC trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,708 | m3 |
| 97 | Xây tường HKT trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2903 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6x10x21, xây bậc cầu thang, tam cấp, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4925 | m3 |
| 99 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6546 | tấn |
| 100 | Lưới mắt cáo liên kết cột và tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 455,276 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,4103 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.284,5551 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,0252 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.012,4428 | m2 |
| 105 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.447,2026 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,1307 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 322,686 | m2 |
| 108 | Trát đáy cầu thang, tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,6194 | m2 |
| 109 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,358 | m2 |
| 110 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,48 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 cột giả tầng tum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,48 | m |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.623,5662 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.361,2067 | m2 |
| 114 | Quét chống thấm nền bằng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2/2lớp (hoặc tương đương) sàn tầng 1, sàn WC, sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.945,4739 | m2 |
| 115 | Cán nền tạo lớp xi măng bảo vệ, dày 2cm, vữa XM mác 75 sàn WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5479 | m2 |
| 116 | (LS01) Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5469 | 1m2 |
| 117 | (SD,SS) Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy tăng cứng đường dốc, tam cấp, sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,6869 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn Sê nô dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,908 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tạo dốc trộn phụ gia chống thấm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8777 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 4mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3647 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8777 | m3 |
| 122 | (F1) Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.179,543 | m2 |
| 123 | (SW) Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 sàn WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5479 | m2 |
| 124 | (Len cửa) Lát nền, sàn đá granit, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4744 | m2 |
| 125 | (TH1,TH2)Lát nền, sàn đá granit vữa XM PCB30 mác 75 khu vực buồng thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9344 | m2 |
| 126 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,082 | m2 |
| 127 | (F5)Xây gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1314 | m3 |
| 128 | Lớp xốp cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5755 | 100m2 |
| 129 | (F5) Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 857,5536 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 tường WC, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,244 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch ceramic 150x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,626 | m2 |
| 132 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tối màu vào tường có chốt bằng inox khu vực mặt đứng tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372,499 | m2 |
| 133 | Thi công trần khung xương chìm thạch cao chịu ẩm, trần WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5479 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5479 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5479 | m2 |
| 136 | Cửa thăm trần 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Vách ngăn composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate (bao gồm phụ kiện 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,426 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa cho vách composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Gia công lắp dựng khung sắt bàn đá khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Khung |
| 140 | Mặt bàn đá Granite kim sa đen dày 20 các khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | m2 |
| 141 | (TH1, TH2) Sản xuất Lan can thép: tay vịn thép sắt hộp 60x60x1.5, thanh chống thép hộp 20x40x1.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3026 | tấn |
| 142 | (TH1, TH2) Lắp dựng Lan can thép: tay vịn thép ống D50 x3, thanh đứng thép hộp 20x40x3, thanh chéo thép lập là 40x8, thanh đứng phụ thép lập là 40x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,864 | m2 |
| 143 | Sơn thép lan can 1 lớp chống gỉ + 2 lớp sơn hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,864 | m2 |
| 144 | Xẻ rảnh đường dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7085 | m2 |
| 145 | Lợp mái tôn màu xám dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1246 | 100m2 |
| 146 | Cung cấp và lắp dựng cửa thép chống cháy EI70, khung cửa dày 1.2mm, thép cánh dày 0.7mm, chiều dày cánh 50mm, sơn tĩnh điện, kính chống cháy 21.4mm EI70 (vật liệu bên trong cửa là honeycomb hoặc tương đương), đầy đủ phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 147 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi thép hộp pano kính,khuôn lá thép, hai cánh mở lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,04 | m2 |
| 148 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6.38, một cánh mở lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 149 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính, kính xanh an toàn dày 8.38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3225 | m2 |
| 150 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6.38, hai cánh mở lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 151 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 152 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 153 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi thép+ khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 154 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ+ khóa cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2098 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3067 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | 10m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 10m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | 100m2 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8667 | 10m2 |
| 162 | Ống nước lạnh PP-R PN10: D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 163 | Ống nước lạnh PP-R PN10: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 164 | Ống nước lạnh PP-R PN10: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 165 | Ống nước lạnh PP-R PN10: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 170 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 171 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 172 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 173 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 174 | Tê PP-R: D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Tê PP-R: D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Tê PP-R: D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Tê PP-R: D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Tê PP-R: D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 179 | Tê PP-R: D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 180 | Cút PP-R: D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Cút PP-R: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 182 | Cút PP-R: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 183 | Cút PP-R: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 184 | Cút ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 185 | Tê ren trong D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Van 2 chiều PPR: D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Van 2 chiều PPR: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Van 2 chiều PPR: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 189 | Đai neo ống: D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Đai neo ống: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 191 | Đai neo ống: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 192 | Đai neo ống: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 193 | Nút bịt PP-R: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 194 | Két thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 195 | Côn PP-R: D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Côn PP-R: D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Côn PP-R: D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 198 | Van phao điện DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Van phao cơ DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Ống nhựa u.PVC PN6: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 201 | Ống nhựa u.PVC PN6: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 202 | Ống nhựa u.PVC PN6: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 203 | Ống nhựa u.PVC PN6: D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 204 | Ống nhựa u.PVC PN6: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 205 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 206 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 207 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 210 | Măng sông nhựa u.PVC: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 211 | Măng sông nhựa u.PVC: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 212 | Măng sông nhựa u.PVC: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa u.PVC: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Tê chéo u.PVC: D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Tê chéo u.PVC: D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Tê chéo u.PVC: D110/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Tê chéo u.PVC: D90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | Tê chéo u.PVC: D90/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Tê chéo u.PVC: D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Tê chéo u.PVC: D75/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Tê chéo u.PVC: D75/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Cút 135 u.PVC: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 223 | Cút 135 u.PVC: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 224 | Cút 135 u.PVC: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 225 | Cút 135 u.PVC: D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Cút 135 u.PVC: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 227 | Cút 90 u.PVC: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Cút 90 u.PVC: D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Cút 90 u.PVC: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 230 | Nút thông tắc sàn u.PVC: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Nút bịt thông tắc: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Nút bịt thông tắc: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Nút bịt u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 234 | Nút bịt u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Nút bịt u.PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Nút bịt u.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Nút bịt u.PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 238 | Côn u.PVC: D75/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Côn u.PVC: D75/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 240 | Phễu thu sàn 150x150 kèm Siphong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Phễu thu sàn 150x150 ngăn mùi (ống D90) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Phễu thu sàn 150x150 kèm Siphong D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 243 | Phễu thu sàn 150x150 ngăn mùi (ống D75) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 244 | Đai neo ống: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 245 | Đai neo ống: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 246 | Đai neo ống: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 247 | Đai neo ống: D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Đai neo ống: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 249 | Giá đỡ 7 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 250 | Ống nhựa u.PVC PN6: D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 251 | Ống nhựa u.PVC PN6: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 253 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 254 | Măng sông nhựa u.PVC: D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 255 | Măng sông nhựa u.PVC: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 256 | Cầu thu nước mưa mái: 150x150 (ống thoát nước D90) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 257 | Tê chéo u.PVC: D140/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 258 | Bịt u.PVC: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 259 | Nút thông tắc sàn u.PVC: D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 260 | Đai neo ống: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 261 | LAVABO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 262 | BỘ VÒI LẠNH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 263 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt móc áo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 269 | Lắp đặt kệ đựng ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 270 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 271 | Xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 272 | Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 273 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 274 | Âu tiểu nam + bộ vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 275 | Bồn Inox 2M3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 276 | Quét sika chống thấm lỗ chờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2397 | m2 |
| 277 | Đèn Battenled 1x38, quang thông 3800LM. 4000k 1.2m-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 278 | Đèn ốp trần D250-220V-12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 279 | Đèn Dowlight bóng led ánh sáng vàng 220V-12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 280 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 281 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 282 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 283 | Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+ mặt che + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 284 | Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-16A (Công tắc + mặt che + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 285 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-250V đặt ngầm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 286 | Bản điện chứa 6 Modun loại có nắp đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 287 | Tủ điện vỏ kim loại gắn tường kích thước: 600x400x200, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 288 | Aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 289 | Aptomat MCB-1P-40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 290 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 291 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 292 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-6kA, 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 293 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 294 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 295 | Cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 296 | Đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 297 | Hê thống thanh cái, cáp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 298 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 299 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 300 | Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 301 | Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ bọc PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 302 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 10mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 303 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 304 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | m |
| 305 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện) (lắp nổi 60% tổng dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 306 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện) (lắp chìm 40% tổng dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 307 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (lắp nổi 60% tổng dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | m |
| 308 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (lắp chìm 40% tổng dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m |
| 309 | Hộp chia dây 2 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 310 | Hộp chia dây 3 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 311 | Hộp chia dây 4 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 312 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 313 | Ống gió uPVC, kích thước: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 314 | Ventcap, kích thước: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 315 | Côn chuyển bậc uPVC, kích thước: D110/D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 316 | Tê kích thước: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 317 | Cút 60 thải khói kèm LCCT 900x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 318 | Miệng hút khói kèm van OBD 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 319 | Ống gió hút khói 700x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 320 | Ống gió hút khói 900x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 321 | Côn thu ống gió 900x350/700x250-L400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 322 | Cút 90 900x350-R175 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 323 | Cút 90 900x350-R450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 324 | Chân rẽ 900x550/900x350-L200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 325 | Z chuyển cao độ 900/900-L1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 326 | Van điện từ MFSD 900x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 327 | Chuyển tiết diện đầu máy 900x400/D615-L400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 328 | Chuyển tiết diện đầu máy 900x350/600-L400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc đại trà PHC D350 classA (hoặc tương đương) (bao gồm chi phí cọc, chi phí vận chuyển đến chân công trình, nâng hạ cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429,755 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3513 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3513 | tấn |
| 6 | Cung cấp cọc đại trà PHC D350 classA (hoặc tương đương) (bao gồm chi phí cọc, chi phí vận chuyển đến chân công trình, nâng hạ cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,39 | md |
| 7 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 8 | Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 350mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3424 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0638 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 17 | Cắt đầu cọc (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2757 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3483 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6467 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3977 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0221 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0261 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1062 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0102 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3389 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0888 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, Thép CB400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9661 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D > 18mm, thép CB400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3326 | tấn |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6x10x21 M75, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1118 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D> 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9776 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,2321 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1266 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6531 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm, Thép CB400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn | |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5798 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9605 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 58 | Quét SIKA chống thấm thành và đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,03 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,052 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3267 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2839 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm, thép CB500, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0739 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6173 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9128 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6052 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm, thép CB500, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6134 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3955 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7601 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400,chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8697 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6553 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1017 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, trụ, đường kính cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3827 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, trụ, đường kính cốt thép D=10mm, thép CB400, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, trụ, đường kính cốt thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,247 | tấn | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,579 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,579 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8509 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8509 | tấn |
| 83 | Bulong M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 472 | cái |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,28 | m2 |
| 85 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9531 | tấn |
| 86 | Lắp dựng thang thép thoát hiểm (Vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9531 | tấn |
| 87 | Bulong M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Bulong M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Bulong M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0044 | m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,4676 | m3 |
| 92 | Xây cột giả ngoài nhà gạch đặc nung 6x10x21, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1104 | m3 |
| 93 | Xây tường ngoài WC gạch đặc nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,382 | m3 |
| 94 | Xây tường trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày = 22cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5309 | m3 |
| 95 | Xây tường WC trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7867 | m3 |
| 96 | Xây tường HKT trong gạch đặc không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0992 | m3 |
| 97 | Xây gạch đặc không nung 6x10x21, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7808 | m3 |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3033 | tấn |
| 99 | Lưới mắt cáo liên kết cột và tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335,935 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135,9839 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.511,6484 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1882 | m2 |
| 103 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,144 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 482,784 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0576 | m2 |
| 106 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1308 | m2 |
| 107 | Soi chỉ lõm 30x5mm mặt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.789,2309 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.604,8368 | m2 |
| 110 | Quét chống thấm nền bằng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2/2lớp hoặc tương đương sàn WC,sàn tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 221,568 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn mái sảnh dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,927 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tạo dốc trộn phụ gia chống thấm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4637 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D= 4mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4121 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4637 | m3 |
| 115 | Mài, vệ sinh xử lý các lỗi bề mặt kết cấu bê tông sàn thi đấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 847,512 | 1m2 |
| 116 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, sàn thi đấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 847,512 | m2 |
| 117 | (M2) Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,792 | m2 |
| 118 | (SW) Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 sàn WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,91 | m2 |
| 119 | (M4 Len cửa) Lát nền, sàn đá granit, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 120 | (M3) Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4072 | m2 |
| 121 | (F5)Xây gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6288 | m3 |
| 122 | Lớp xốp cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4927 | 100m2 |
| 123 | (F5) Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,274 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 tường WC, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,404 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch granite 150x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | m2 |
| 126 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tối màu vào tường có chốt bằng inox khu vực mặt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,742 | m2 |
| 127 | (TR2) Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 935,1978 | m2 |
| 128 | Thi công trần khung xương chìm thạch cao chịu ẩm, trần WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| 131 | Cửa thăm trần 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Vách ngăn composite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ một lớp Laminate (bao gồm phụ kiện 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8 | m2 |
| 133 | Phụ kiện cửa cho vách composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 134 | Gia công lắp dựng khung sắt bàn đá khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Khung |
| 135 | Mặt bàn đá Granite kim sa đen dày 20 các khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m2 |
| 136 | Lợp mái tôn chống nóng màu xám dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8048 | 100m2 |
| 137 | Tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6 | md |
| 138 | Thi công tấm ốp và sê nô bằng tôn dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4958 | 100m2 |
| 139 | Sơn kẻ sân tập bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,522 | m2 |
| 140 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi 2 cánh kính thủy lực mở lùa, kính cường lực 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 141 | Bộ phụ kiện cửa đi cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 8.38, một cánh mở lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 143 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng an toàn dày 6.38, một cánh mở lùa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 144 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 2cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 146 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 147 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính, kính xanh an toàn dày 8.38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,86 | m2 |
| 148 | Cung cấp và lắp dựng Lam louver Aluking M asl-P75x111 hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5165 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9727 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9727 | 100m2 |
| 152 | Ống nước lạnh PP-R PN10: D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 153 | Ống nước lạnh PP-R PN10: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 154 | Ống nước lạnh PP-R PN10: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 155 | Ống nước lạnh PP-R PN10: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 156 | Ống nước nóng PP-R PN20: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 161 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 162 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 165 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Tê PP-R: D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Tê PP-R: D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Tê PP-R: D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Tê PP-R: D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Tê PP-R: D25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 171 | Tê PP-R: D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Tê PP-R: D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 173 | Cút PP-R: D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Cút PP-R: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Cút PP-R: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Cút PP-R: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 177 | Cút ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 178 | Tê ren trong D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Van 2 chiều PPR: D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Van 2 chiều PPR: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 181 | Van 2 chiều PPR: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Van 2 chiều PPR: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Đai neo ống: D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Đai neo ống: D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 185 | Đai neo ống: D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 186 | Đai neo ống: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 187 | Nút bịt PP-R: D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 188 | Két thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 189 | Côn PP-R: D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Côn PP-R: D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Côn PP-R: D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Van phao điện DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Van phao cơ DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Ống nhựa u.PVC PN6: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 195 | Ống nhựa u.PVC PN6: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 196 | Ống nhựa u.PVC PN6: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 197 | Ống nhựa u.PVC PN6: D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 198 | Ống nhựa u.PVC PN6: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 199 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 200 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 201 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 204 | Măng sông nhựa u.PVC: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 205 | Măng sông nhựa u.PVC: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 206 | Măng sông nhựa u.PVC: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Măng sông nhựa u.PVC: D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 208 | Măng sông nhựa u.PVC: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Tê chéo u.PVC: D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 210 | Tê chéo u.PVC: D90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 211 | Tê chéo u.PVC: D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 212 | Tê vuông u.PVC: D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Tê vuông u.PVC: D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Tê vuông u.PVC: D60/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 215 | Cút 135 u.PVC: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 216 | Cút 135 u.PVC: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 217 | Cút 135 u.PVC: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 218 | Cút 90 u.PVC: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Cút 90 u.PVC: D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 220 | Cút 90 u.PVC: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Nút bịt thông tắc: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Nút bịt thông tắc: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Nút bịt u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 224 | Nút bịt u.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 225 | Nút bịt u.PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Phễu thu sàn 150x150 kèm Siphong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 227 | Phễu thu sàn 150x150 ngăn mùi (ống D90) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 228 | Đai neo ống: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 229 | Đai neo ống: D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 230 | Đai neo ống: D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 231 | Đai neo ống: D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 232 | Đai neo ống: D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Giá đỡ 7 ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 234 | Ống nhựa u.PVC PN6: D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 235 | Ống nhựa u.PVC PN6: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 236 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 238 | Măng sông nhựa u.PVC: D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 239 | Măng sông nhựa u.PVC: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 240 | Cầu thu nước mưa mái: 150x150 (ống thoát nước D110) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 241 | Tê chéo u.PVC: D140/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 242 | Cút 135 u.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 243 | BỊT u.PVC: D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 244 | Nút thông tắc sàn u.PVC: D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 245 | LAVABO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 246 | BỘ VÒI LẠNH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt kệ gương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt móc áo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt kệ đựng ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 254 | Xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 255 | Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 257 | Vòi rửa D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 258 | Hương sen tắm + bộ nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 259 | Bình nóng lạnh 50L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 260 | Bồn Inox 2M3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 261 | Đèn Battenled 1x38, quang thông 3800LM. 4000k 1.2m-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 262 | Đèn ốp trần D250-220V-12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 263 | Đèn Dowlight bóng led ánh sáng vàng 220V-12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 264 | Đèn gắn tường cảnh quan ngoài nhà 220V-18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 265 | Đèn High Bay 273W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 266 | Quạt trần + Hộp số điều khiển quạt trần (chủng loại chủ đầu tư phê duyệt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 267 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 268 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A (công tắc+mặt che+đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 269 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-250V đặt ngầm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 270 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 16-250V đặt ngầm tường loai chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Bản điện chứa 18 Modun loại có nắp đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 272 | Bản điện chứa 14 Modun loại có nắp đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 273 | Tủ điện vỏ kim loại gắn tường kích thước: 600x400x200, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 274 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 275 | Aptomat MCB-2P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 276 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 277 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | Aptomat RCBO-1P+N-16A-6kA, 30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 279 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 280 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 281 | Hê thống thanh cái, cáp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 283 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 284 | Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc PVC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 940 | m |
| 285 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 286 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 287 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 288 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (lắp nổi 60% tổng dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 289 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (lắp chìm 40% tổng dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 290 | Hộp chia dây 2 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 291 | Hộp chia dây 3 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 292 | Hộp chia dây 4 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 293 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 294 | Ống gió tôn, kích thước: 250x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 295 | Ống gió tôn, kích thước: 200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 296 | Ống gió tôn, kích thước: 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 297 | Côn thu đầu máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 298 | Côn thu, kích thước: 250x200/150x150-L150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 299 | Chân rẽ. kích thước: 300x200/200x150-L100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 300 | Chân rẽ. kích thước: 250x150/150x150-L100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 301 | Miệng gió hồi EAD+OBD KT: 250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 302 | Ống gió nối mềm KT: D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,515 | m3 |
| 2 | Hào chống mối bên trong tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,389 | m3 |
| 3 | Xử lý chống mối sàn tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 589,5 | m2 |
| 4 | Xử lý chống mối tường bên trong và bên ngoài tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 815,565 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài việc đáp ứng là công trình dân dụng cấp 3 thì hợp đồng tương tự đó phải đảm bảo hạng mục chính trong hợp đồng là thi công nhà hoặc dạng nhà với kết cấu chính là bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.187.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng trừ khi ngoài bằng tốt nghiệp đại học các nhân sự có đính kèm chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ cấp III trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và CNCH | 1 | Kỹ sư chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2 và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng các tổ đội thi công | 4 | Trung cấp ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥50T | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Công suất ≥850T | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥50m3/h | 1 |
| 5 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150L | 2 |
| 8 | Máy vận thăng lồng | Tải trọng ≥3T | 1 |
| 9 | Máy đào | Thể tích gầu ≥1,25m3 | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi