Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220704552-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220684904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 09:48:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,756,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >=3 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giáo hoàn thiện (600 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mỹ Tú
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Mỹ Tú , địa chỉ: Ấp Cầu đồn, Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mỹ Tú Địa chỉ: Ấp Cầu Đồn, Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng Số tài khoản: 7604204000016, tại Ngân hàng Nông Nghiệp và PTNT huyện Mỹ Tú Mã số thuế: 2200340381 Điện thoại: 0299 3871925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần VinMode. Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội - Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Markland. Địa chỉ: Số 92 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội - Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân. Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội - Công ty cổ phần ĐTXD Ucons Việt Nam. Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, T.P Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội huyện Mỹ Tú , địa chỉ: Ấp Cầu đồn, Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mỹ Tú Địa chỉ: Ấp Cầu Đồn, Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng Số tài khoản: 7604204000016, tại Ngân hàng Nông Nghiệp và PTNT huyện Mỹ Tú Mã số thuế: 2200340381 Điện thoại: 0299 3871925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mỹ Tú Địa chỉ: Ấp Cầu Đồn, Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng Số tài khoản: 7604204000016, tại Ngân hàng Nông Nghiệp và PTNT huyện Mỹ Tú Mã số thuế: 2200340381 Điện thoại: 0299 3871925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Mỹ Tú; Địa chỉ: Ấp Cầu Đồn, Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299 3871925 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 32 đường Trần Hưng Đạo, phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3612 263;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode: Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 32 đường Trần Hưng Đạo, phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; điện thoại: 0299 3612 263
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện, điện nhẹ, báo cháy tầng 1, điều hòa tầng 2 (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện, hệ thống báo cháy tầng 1, điều hòa tầng 2...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
3Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
4Tháo dỡ Hộp aluminium che cửa cuốn.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4công
5Tháo dỡ bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Tháo dỡ chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế99,828m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,503m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo, xà gỗXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,6931tấn
12Tháo dỡ tấm lợp tônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5168100m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2455m3
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,4m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,15m3
16Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25,4156m2
17Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,6m
18Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4762m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,27m3
20Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế83,916m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế210,9964m2
22Tháo dỡ trần thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,1862m2
23Vận chuyển các phế thải cồng kềnh như thiết bị vệ sinh, cửa đi, vách kính, mái tôn, hoa sắt ..từ tầng 2, tầng mái xuống.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7,0TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23,5507m3
25Sản xuất cửa đi 1,2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42,903m2
26Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14bộ
27Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
28SXLD cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt đầy đủ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,97m2
29Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở đẩy chữ A, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,795m2
30Phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A 1 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
31Sản xuất vách cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (chưa bao gồm lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,295m2
32Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,08m2
33Phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16bộ
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế85,808m2
35Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,295m2
36Sản xuất cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2057tấn
37Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,69m2
38Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,875m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,185m2
40SXLD Hộp aluminium dày 3mm khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,704m2
41Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế186,4887m2
42Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,8862m2
43Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế135,724m2
44Ốp tường, trụ, cột gạch 100x600mm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,28m2
45Cắt gạch 100x600mm từ gạch 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế404,6667viên
46SXLD khung đỡ inox 30x30x2mm bàn đá chậu rửa kích thước bàn đá dài 1m, rộng 0,6m, cao 0,2mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
47Ốp bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiênXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4md
48Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,74m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,7632m2
50Cạo rỉ lan can thangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,7327m2
51Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,7327m2
52Sơn PU kết cấu gỗXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,0067m2
53Trần thạch cao tấm thường tấm 600x600, khung xương nổi, chống ấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,1862m2
54Trần thạch cao tấm thường tấm 600x600, khung xương nổiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế211,5323m2
55Trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm (chưa bao gồm sơn bả)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế98,0862m2
56Bả bằng bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế98,0862m2
57Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế98,0862m2
58Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế278,1166m2
59Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.132,56cái
60Sản xuất xà gồ thép C120Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5048tấn
61Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5048tấn
62Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế194,051m2
63Bu lông M12 liên kết xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế288cái
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0331tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0331tấn
66Vệ sinh bề mặt bê tông cũ, tường cũ WC tầng 2 , sê nô mái, mái sảnh, sê nô trục B' tầng 2.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15công
67Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế81,2677m2
68Quét dung dịch chống thấm máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế119,4557m2
69Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,022100m3
70Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4242m3
71Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4208m3
72GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,926m2
73SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,014100kg
74SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4224100kg
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8895m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1642m3
77Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,52m3
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế76,3m2
79Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,462m2
80Trát tường ngoài (tường xây mới), chiều dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,082m2
81Trát tường trong (tường xây mới và tường hiện trạng róc lớp vữa trát), chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế184,139m2
82Trát trụ cột, má cửa, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,62m2
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,6094m2
84Trát tường ngoài (tường hiện trạng róc lớp vữa trát), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,6094m2
85Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế543,5781m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế604,2695m2
87Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế604,2695m2
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,7802m2
89Trát tường trong (ttường hiện trạng róc lớp vữa trát), chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,7802m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế565,8238m2
91Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5667m2
92Trát trần, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5667m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế67,7664m2
94Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế779,743m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế93,9531m2
96Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế873,6961m2
97Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7,0TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3658m3
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,4285100m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,3796100m2
100Tủ điện tổng, KT: 600x400x200 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
101Đồng hồ AmpeXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
102Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A, cấp chính xác 0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
103Đồng hồ Vôn kếXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
104Chuyển mạch vônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
105Thanh cái đồng 25x3A, dài 600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
106Cầu chì 3x2AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
107Bộ đèn báo pha vàng xanh đỏXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
108Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7hộp
109Tủ đựng aptomat 8 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
110MCCB 3P-125A (30ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
111MCCB 3P-63A (22ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
112MCCB 3P-25A (22ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
113MCCB 2P-50A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
114MCCB 2P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
115MCCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
116MCB 1P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
117MCB 1P-20A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
118MCB 1P-16A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
119Đèn panel âm trần 600x600, 40WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
120Đèn led 1,2m, 2x20W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26bộ
121Đèn Led ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
122Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38bộ
123Đèn led dây hắt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
124Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
125Công tắc đơn đảo chiều âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
126Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
127Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
128Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
129Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43cái
130Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế67hộp
131Hộp đấu nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8hộp
132Cáp CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
133Cáp CXV 4x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
134Cáp CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
135Cáp CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
136Cáp CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
137Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.950m
138Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.650m
139Dây CV 1x16mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
140Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
141Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
142Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế46m
143Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế975m
144Ống gen chống cháy D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
145Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế71m
146Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế975m
147Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế825m
148Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
149Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế180cái
150Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế180cái
151Bộ chia loại 4 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
152Bộ chia loại 3 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
153Bộ chia loại 4 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
154Bộ chia loại 3 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60cái
155Bộ chia loại 4 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
156Bộ chia loại 3 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
157Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cụcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4máy
158Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2 cụcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4máy
159Lắp đặt máy điều hoà tủ đứng 2 cụcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2máy
160Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
161Ống đồng+bảo ôn điều hòa 28000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
162Bơm ga điều hòaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6máy
163Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D27mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
164Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
165Cút nhựa PVC D27Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
166Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
167Tê nhựa PVC D27/21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
168Tê nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
169Măng sông nhựa PVC D27Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
170Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
171Ống nhựa PVC DN 90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
172Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
173Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
174Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
175Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
176Tủ rack 6U 19'Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
177Ổ cắm đơn internet (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17cái
178Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế500m
179Ổ cắm đơn điện thoại (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
180Dây cáp điện thoại 10x2x0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
181Dây cáp điện thoại 2x2x0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế300m
182Đế âm ổ cắm mạng, điện thoạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28hộp
183Ống nhựa mềm luồn dây D=20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế500m
184Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
185Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
186Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
187Ống nhựa mềm luồn dây D=20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
188Hộp nguồn camera loại 12V 5AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
189Tủ thiết bị trung tâm 10UXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
190Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
191Nhân công lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thường và đếXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,710 đầu
192Nhân công lắp đặt công tắc khẩnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 nút
193Nhân công lắp đặt còi báo cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,45 chuông
194Đèn ExitXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
195Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
196Cáp CXV-FR 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
197Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế120m
198Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế220m
199Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
200Bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bình
201Bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
202Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
203Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
204Xí bệtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
205Vòi rửa vệ sinh (Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
206Chậu rửa âm bàn+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
207Vòi rửa nóng lạnh lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
208Gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
209Giá treo khăn inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
210Hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
211Vòi rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
212Chậu tiểu nam+ nút xảXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
213Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
214Ống nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
215Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
216Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
217Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
218Tê PPR D32x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
219Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
220Tê PPR D25x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
221Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
222Tê PPR D20x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
223Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
224Côn thu PPR D50x32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
225Tê PPR D32x25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
226Tê PPR D25x20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
227Măng sông ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
228Cút ren trong 90 PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
229Van cửa nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
230Van cửa nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
231Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
232Rắc co nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
233Rắc co nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
234Lắp đặt van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
235Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35m
236Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
237Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9100m
238Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
239Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
240Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
241Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
242Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
243Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
244Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
245Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
246Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
247Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
248Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
249Phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
250Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
251Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6lỗ
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21,3m3
2Rải ni lon lótXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,13100m2
3Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,426100m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,310m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0315m3
6Thi công khe coXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế63m
7Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế39,5142m2
8Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế39,5142m2
9Vệ sinh chân tường hàng rào ốp đá.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4công
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế149,7178m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế149,7178m2
12Vệ sinh, nạo vét bùn hố ga, rãnh thoát nước.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
13Vận chuyển bùn rác ở rãnh thoát nước, hố ga bằng xe ô tô 5 tấnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1ca
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,292m3
15Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0216100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,73m3
17Trát tường ngoài (tường xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,94m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,392m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0864100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2438tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế301cấu kiện
22Ống nhựa PVC D200, class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
23Cút nhựa PVC D200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,75m3
25Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,11m3
26Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,021100m3
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0514100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần loại 2 cục 1 chiều tiết kiệm điện. Công suất 18.000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3máy
2Model ADSLXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Bộ chia tín hiệu internet (Switch 16port)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WANXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Camera IP cố định đã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
6Đầu ghi 8 kênh + ổ ghi 4T+ bộ lưu điện 1000VA đã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Màn hình 40 inch đã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Thiết bị chuyển đổi tín hiệu HDMI-LAN đã bao gồm lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
9Thiết bị chuyển mạchXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
10Máy bơm tăng áp Q=60l/p, H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).d/ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >=3 Kw1
4 Máy cắt Cắt vật liệu2
5 Máy mài Mài vật liệu2
6 Máy khoan >=1 Kw2
7 Máy khoan 2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >=5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền1
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy bơm nước >= 1 Kw1
14 Máy toàn đạc (hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình) Đo đạc, định vị công trình (01 máy toàn đạc tương đương 01 máy kính vĩ + 01 máy thủy bình)1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Máy đục phá bê tông Phá dỡ công trình2
18 Giáo hoàn thiện (600 m2) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->