Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Tân Quang, Trạm Y tế xã Bá Xuyên thuộc Trung tâm Y tế thành phố Sông Công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Tân Quang, Trạm Y tế xã Bá Xuyên thuộc Trung tâm Y tế thành phố Sông Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 09:44:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,568,967,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tấp huấn an toàn lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Tân Quang, Trạm Y tế xã Bá Xuyên thuộc Trung tâm Y tế thành phố Sông Công Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Tân Quang, Trạm Y tế xã Bá Xuyên thuộc Trung tâm Y tế thành phố Sông Công 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083861447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN QUANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 181,6634 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.426,6808 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 190,0244 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3973 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,278 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,915 | m2 |
| 9 | Phá dỡ vách ngăn tiểu nam, nữ khu vệ sinh tầng 1, tháo dỡ các thiết bị vệ sinh và hệ thống cấp thoát nước đã hư hỏng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 110,557 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt, công tắc, ổ cắm, aptomat, dây dẫn điện (đã hư hỏng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 12 | Phá dỡ nền láng granito | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,218 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,1514 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,1514 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,3067 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,617 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 487,702 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 475,835 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 462,5258 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 157,9882 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,5258 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,218 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 179,055 | m2 |
| 24 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 8,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,124 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm, dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 26 | Thay mới khóa cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 27 | SX sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72,8342 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 29 | Gia công tay vịn lan can bằng thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,9167 | kg |
| 30 | SX lan can cầu thang bằng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,6125 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,0675 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,1023 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang mài granito | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 34 | SXLD vách ngăn bằng tấm Compact HPL (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,942 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100,0112 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100,0112 | m2 |
| 37 | Phụ gia chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100,0112 | lít |
| 38 | Phễu thu nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Đai nhựa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 43 | Chụp ống D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1834 | 100m2 |
| 47 | Úp sườn tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,42 | md |
| 48 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB kích thước 400x300x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn led 100w, cả cần đèn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led 1,2m-18w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led 1,2m-2x18w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led - 10w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | hộp |
| 57 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Mặt công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bảng |
| 62 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 63 | Mặt 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bảng |
| 65 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 66 | Mặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A (cầu thang) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A (1 pha) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 72 | Mặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawind 80w + điều tốc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Vinawwind 55w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 82 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/70A loại có dòng cắt ngắn mạch 18KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/30A loại có dòng cắt ngắn mạch 10KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V/16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Đấu nối nguồn điện 3 pha 380/220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 86 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN32x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa DN50x32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa DN32x25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa PPR DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co PPR DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa D90x76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống tránh D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt lavabo xi phông nhấn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi xả PPR | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Bộ phụ kiện WC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 149 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 150 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 151 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 154 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7944 | m3 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9569 | m3 |
| 156 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,1068 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72,848 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 65,9648 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 161 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,6498 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 282,572 | m2 |
| 163 | Phá dỡ nền láng granito | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,5448 | m2 |
| 164 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,008 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp điện và thiết bị điện, hệ thống cấp thoát nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 166 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,5394 | m3 |
| 167 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,5394 | m3 |
| 168 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,1068 | m2 |
| 169 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,5448 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,144 | m2 |
| 171 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 184,088 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 98,484 | m2 |
| 173 | SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện bản lề, chốt và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 174 | Bộ khóa tay gạt lắp cửa hệ nhôm 55 hoặc Xingfa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 175 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 176 | SX sen hoa cửa sổ sắt đặc 12x12 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,996 | kg |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,4096 | m2 |
| 179 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80,904 | m2 |
| 180 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 500x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 181 | SXLD trần tôn dày 0,3 (khung, viền, phào chỉ, tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,3148 | m2 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2002 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3899 | m3 |
| 186 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,899 | m2 |
| 187 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 189 | Phụ gia chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,16 | lít |
| 190 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Đai ống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 194 | Chụp ống D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt đèn led loại 1,2m-2x18/220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn led gắn trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat 1 pha 63A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt tủ điện 300x250x100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 207 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 210 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa đồng DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 128,4002 | m2 |
| 221 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5751 | 100m2 |
| 222 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 223 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | m3 |
| 224 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | m3 |
| 225 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 59,049 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 69,3512 | m2 |
| 227 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5751 | 100m2 |
| 228 | Úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,688 | md |
| 229 | Máng tôn dày 1 ly | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,886 | m2 |
| 230 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Đai ống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 234 | Chụp ống D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 235 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 236 | Tháo bỏ phần đầu cột thép trụ cổng và các trụ hàng rào, phá dỡ ô thoáng hàng rào, cánh cổng phụ và cánh cổng chính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 237 | Gia công cổng bằng inox 201 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 145,9129 | kg |
| 238 | Bản lề cối xoay cổng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Bánh xe cánh cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Khóa cổng Việt Tiệp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,595 | m2 |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4615 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,9466 | m2 |
| 244 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,1605 | m2 |
| 245 | SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 246 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 49,4592 | m2 |
| 247 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 49,4592 | m2 |
| 248 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 534,649 | m2 |
| 249 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 543,4351 | m2 |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ BÁ XUYÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 646,8686 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 799,2494 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 399,0739 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 151,0741 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái nhà và mái sảnh (bao gồm phễu thu, cầu chắn rác, ống nước, chụp ống và đai ống) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt, công tắc, ổ cắm, aptomat (đã bị hư hỏng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng bậc tam cấp, bậc cầu thang ốp đá granite | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,87 | m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,1806 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64,944 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2146 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,7001 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,7001 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,9512 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,624 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 423,3212 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85,24 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 697,0832 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 519,6032 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 410,2191 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 151,0741 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 127,7356 | m2 |
| 28 | Chống thấm nền nhà wc bằng màng cao su | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,1783 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 135,8259 | m2 |
| 30 | Phụ gia chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 135,8259 | lít |
| 31 | Phễu thu nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Đai nhựa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 36 | Chụp ống D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 39 | Bộ khóa tay gạt lắp cửa hệ nhôm 55 hoặc Xingfa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm, dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 41 | Thay mới khóa cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | SX sen hoa cửa sổ sắt 12x12 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 92,886 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 53,1936 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57,168 | m2 |
| 46 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 179,576 | kg |
| 47 | Chụp inox ống D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,262 | m2 |
| 49 | SXLD vách ngăn Compact HPL khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,1806 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 171,9618 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6483 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,332 | 100m2 |
| 56 | Phụ kiện úp nóc, úp sườn tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 65,98 | md |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6453 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,243 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa hàn DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa DN50x25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa DN32x25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa đồng DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa đồng DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa đồng DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co PPR DN50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt rắc co PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa D90x76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống tránh D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt lavabo xi phông nhấn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xả | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 117 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 118 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB kích thước 400x300x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x60 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| 123 | Lắp đặt đèn led 1,2m-36w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led 1,2m-2x36w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led - 10w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | hộp |
| 128 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | bảng |
| 130 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 131 | Mặt 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bảng |
| 133 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 134 | Mặt 3 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A (cầu thang) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 137 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A (1 pha) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 139 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | hộp |
| 140 | Mặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawind 80w + điều tốc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Vinawwind 55w | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/70A loại có dòng cắt ngắn mạch 18KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/30A loại có dòng cắt ngắn mạch 10KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V/16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 146 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 38,0192 | m2 |
| 147 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,631 | m2 |
| 148 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 190,4462 | m2 |
| 149 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5442 | 100m2 |
| 150 | Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ cũ đã hư hỏng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 151 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 153 | Phá dỡ bàn bếp + tum hút khói, dọn dẹp sạch sẽ sau phá dỡ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 154 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thiết bị điện, hệ thống cấp thoát nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,8426 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,8426 | m3 |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,7468 | m2 |
| 158 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,9034 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,4472 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 88,594 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 88,594 | m2 |
| 162 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,4472 | m2 |
| 163 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 165 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5507 | 100m2 |
| 166 | Phụ kiện úp nóc, sườn tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,62 | md |
| 167 | SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 168 | Bộ khóa tay gạt lắp cửa hệ nhôm 55 hoặc Xingfa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm và công lắp đặt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 170 | SX sen hoa bằng sắt đặc 12x12 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 38,872 | kg |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 172 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 600x300, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,172 | m2 |
| 173 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ốp 500x150 m2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,233 | m2 |
| 174 | SXLD trần tôn (khung, viền, phào chỉ, tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1091 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1779 | m3 |
| 179 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4464 | m2 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa đồng DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt rắc co PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn led loại 1,2m-2x36w/220v | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn led gắn trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 199 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 204 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 205 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 105,44 | m2 |
| 206 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | m3 |
| 207 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | m3 |
| 208 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58,784 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,656 | m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,141 | m3 |
| 211 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,7624 | m2 |
| 212 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,156 | m2 |
| 213 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,156 | m2 |
| 214 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 215 | Phụ kiện úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,46 | md |
| 216 | Gia công cổng bằng inox 201 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 178,1396 | kg |
| 217 | Bản lề cối xoay cổng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 218 | Khóa cổng Việt Tiệp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 220 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 222 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 223 | Bây tôn nền | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 224 | Đắp bây công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 226 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 225 | m2 |
| 227 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 225 | m2 |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 230 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,7324 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 232 | Tháo bỏ phần đầu cột thép trụ cổng và các trụ hàng rào, phá dỡ ô thoáng hàng rào, cánh cổng phụ và cánh cổng chính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 233 | Gia công cánh cổng bằng inox 201 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 157,8214 | kg |
| 234 | Con hến inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 102 | cái |
| 235 | Bản lề cối xoay cổng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | Bánh xe cánh cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Khóa cổng Việt Tiệp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,06 | m2 |
| 244 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,21 | m2 |
| 245 | SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inox hộp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 246 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,0112 | m2 |
| 247 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,0112 | m2 |
| 248 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 405,935 | m2 |
| 249 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 411,795 | m2 |
| 250 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 251 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,0686 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1465 | 100m2 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,1758 | m3 |
| 254 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1914 | m3 |
| 255 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 256 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 56,652 | m2 |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1551 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4932 | m3 |
| 260 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 265 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tấp huấn an toàn lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi