Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Tân Quang, Trạm Y tế xã Bá Xuyên thuộc Trung tâm Y tế thành phố Sông Công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713161-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Sông Công
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Tân Quang, Trạm Y tế xã Bá Xuyên thuộc Trung tâm Y tế thành phố Sông Công
Số hiệu KHLCNT 20220704356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 09:44:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,568,967,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tấp huấn an toàn lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Tân Quang, Trạm Y tế xã Bá Xuyên thuộc Trung tâm Y tế thành phố Sông Công
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm Y tế xã Tân Quang, Trạm Y tế xã Bá Xuyên thuộc Trung tâm Y tế thành phố Sông Công
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Sông Công , địa chỉ: Phường Thắng Lợi, TP. Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083861447
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Kim quy; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Sông Công , địa chỉ: Phường Thắng Lợi, TP. Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083861447


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083861447
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: số 16A, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ TÂN QUANG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT181,6634m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.426,6808m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT190,0244m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3973m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,64m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25,278m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,915m2
9Phá dỡ vách ngăn tiểu nam, nữ khu vệ sinh tầng 1, tháo dỡ các thiết bị vệ sinh và hệ thống cấp thoát nước đã hư hỏngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3công
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT110,557m2
11Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt, công tắc, ổ cắm, aptomat, dây dẫn điện (đã hư hỏng)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3công
12Phá dỡ nền láng granitoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,218m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT33,1514m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT33,1514m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,3067m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,617m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT487,702m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT475,835m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT462,5258m2
20Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT157,9882m2
21Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT28,5258m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,218m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT179,055m2
24SXLD vách kính khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 8,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,124m2
25SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm, dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,64m2
26Thay mới khóa cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40bộ
27SX sen hoa cửa sổ bằng inox 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT72,8342kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,8m2
29Gia công tay vịn lan can bằng thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30,9167kg
30SX lan can cầu thang bằng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT32,6125kg
31Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,0675m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,1023m2
33Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang mài granitoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3công
34SXLD vách ngăn bằng tấm Compact HPL (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,942m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT100,0112m2
36Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100,0112m2
37Phụ gia chống thấmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT100,0112lít
38Phễu thu nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
39Cầu chắn rácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
41Đai nhựaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,42100m
43Chụp ống D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
44Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0617tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0617tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1834100m2
47Úp sườn tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,42md
48Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB kích thước 400x300x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
49Lắp đặt bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10hộp
50Lắp đặt hộp nối dây 120x120x60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10hộp
51Lắp đặt đèn led 100w, cả cần đènTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
52Lắp đặt đèn led 1,2m-18wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
53Lắp đặt đèn led 1,2m-2x18wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19bộ
54Lắp đặt đèn led - 10wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22bộ
55Lắp đặt công tắc đơn 220V-10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
56Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14hộp
57Mặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
59Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
60Mặt công tắc đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
61Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bảng
62Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4hộp
63Mặt 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
64Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bảng
65Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8hộp
66Mặt 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
67Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A (cầu thang)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
68Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
69Mặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A (1 pha)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
71Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20hộp
72Mặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawind 80w + điều tốcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Vinawwind 55wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo HSTK, Chương V. E-HSMT600m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
77Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
78Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
79Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT80m
80Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT300m
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT400m
82Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/70A loại có dòng cắt ngắn mạch 18KATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
83Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/30A loại có dòng cắt ngắn mạch 10KATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
84Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V/16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KATheo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
85Đấu nối nguồn điện 3 pha 380/220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1trọn bộ
86Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
87Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
88Con sứ chân kim thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
89Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
90Cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,27100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,09100m
96Lắp đặt tê nhựa hàn DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
97Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
98Lắp đặt tê nhựa hàn DN32x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
99Lắp đặt tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
100Lắp đặt tê nhựa hàn DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
101Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
102Lắp đặt tê nhựa ren DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
103Lắp đặt tê nhựa ren DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
104Lắp đặt cút nhựa hàn DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
105Lắp đặt cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
106Lắp đặt cút nhựa hàn DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
107Lắp đặt cút nhựa hàn DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT46cái
108Lắp đặt cút nhựa ren DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT36cái
109Lắp đặt côn nhựa DN50x32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
110Lắp đặt côn nhựa DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
111Lắp đặt côn nhựa DN32x25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
112Lắp đặt van khóa PPR DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
113Lắp đặt van khóa PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
114Lắp đặt van khóa PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
115Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
116Lắp đặt rắc co PPR DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
117Lắp đặt rắc co PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
118Lắp đặt rắc co PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
119Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4100m
121Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
122Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,06100m
123Lắp đặt tê kiểm tra D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
124Lắp đặt tê nhựa xiên D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
125Lắp đặt cút nhựa xiên D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
126Lắp đặt tê nhựa vuông D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
127Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
128Lắp đặt tê nhựa vuông D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
129Lắp đặt cút nhựa vuông D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
130Lắp đặt cút nhựa vuông D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
131Lắp đặt cút nhựa vuông D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
132Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
133Lắp đặt côn nhựa D110x76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
134Lắp đặt côn nhựa D90x76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
135Lắp đặt ống tránh D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
136Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
137Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
138Lắp đặt lavabo xi phông nhấnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bộ
139Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
140Lắp đặt vòi cổ ngỗngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
141Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
143Lắp đặt van xả nhấn tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
144Lắp đặt vòi xả PPRTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
145Bộ phụ kiện WCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
146Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
147Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
148Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bình
149Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bình
150Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
151Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
152Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
153Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2904m3
154Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7944m3
155Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9569m3
156Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT77,1068m2
157Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,88m2
158Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT72,848m2
159Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT65,9648m2
160Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1công
161Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19,6498m2
162Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT282,572m2
163Phá dỡ nền láng granitoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12,5448m2
164Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,008m2
165Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp điện và thiết bị điện, hệ thống cấp thoát nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2công
166Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,5394m3
167Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,5394m3
168Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT77,1068m2
169Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,5448m2
170Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,144m2
171Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT184,088m2
172Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT98,484m2
173SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện bản lề, chốt và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,28m2
174Bộ khóa tay gạt lắp cửa hệ nhôm 55 hoặc XingfaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
175SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,68m2
176SX sen hoa cửa sổ sắt đặc 12x12Theo HSTK, Chương V. E-HSMT32,996kg
177Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,68m2
178Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,4096m2
179Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT80,904m2
180Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 500x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,99m2
181SXLD trần tôn dày 0,3 (khung, viền, phào chỉ, tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT76,3148m2
182Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2002m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,014100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0095tấn
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3899m3
186Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,899m2
187Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,16m2
188Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,16m2
189Phụ gia chống thấmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,16lít
190Cầu chắn rác D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
192Đai ốngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,08100m
194Chụp ống D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
195Lắp đặt đèn led loại 1,2m-2x18/220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7bộ
196Lắp đặt đèn led gắn trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
197Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
198Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
199Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
200Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
201Lắp đặt aptomat 1 pha 63ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
202Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
203Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
204Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT80m
205Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
206Lắp đặt tủ điện 300x250x100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
207Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
208Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15hộp
209Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Theo HSTK, Chương V. E-HSMT120m
210Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
211Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4100m
212Lắp đặt tê nhựa PPR DN50x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
214Lắp đặt van khóa đồng DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
215Lắp đặt rắc co PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
216Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,01100m
217Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
218Lắp đặt chậu rửa inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
219Lắp đặt vòi cổ ngỗngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
220Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT128,4002m2
221Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5751100m2
222Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT34,8m2
223Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2m3
224Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2m3
225Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT59,049m2
226Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT69,3512m2
227Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5751100m2
228Úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19,688md
229Máng tôn dày 1 lyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15,886m2
230Cầu chắn rác D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
232Đai ốngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,09100m
234Chụp ống D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
235Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT34,8m2
236Tháo bỏ phần đầu cột thép trụ cổng và các trụ hàng rào, phá dỡ ô thoáng hàng rào, cánh cổng phụ và cánh cổng chínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3công
237Gia công cổng bằng inox 201Theo HSTK, Chương V. E-HSMT145,9129kg
238Bản lề cối xoay cổng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
239Bánh xe cánh cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
240Khóa cổng Việt TiệpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
241Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,595m2
242Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4615m3
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,9466m2
244Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,1605m2
245SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1T.bộ
246Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT49,4592m2
247Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT49,4592m2
248Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT534,649m2
249Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT543,4351m2
B TRẠM Y TẾ XÃ BÁ XUYÊN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT646,8686m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT799,2494m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT399,0739m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT151,0741m2
5Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái nhà và mái sảnh (bao gồm phễu thu, cầu chắn rác, ống nước, chụp ống và đai ống)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2công
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh hiện trạngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3công
7Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt, công tắc, ổ cắm, aptomat (đã bị hư hỏng)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2công
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,82m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1393tấn
10Vệ sinh, đánh bóng bậc tam cấp, bậc cầu thang ốp đá graniteTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3công
11Tháo dỡ lan canTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18,87m
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,1806m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT64,944m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3872m3
15Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2146100m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,7001m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,7001m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,9512m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,624m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT423,3212m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,1m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT85,24m
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT697,0832m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT519,6032m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT410,2191m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT151,0741m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT127,7356m2
28Chống thấm nền nhà wc bằng màng cao suTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,1783m2
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT135,8259m2
30Phụ gia chống thấmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT135,8259lít
31Phễu thu nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
32Cầu chắn rácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
34Đai nhựaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,42100m
36Chụp ống D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
37SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,5m2
38SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,76m2
39Bộ khóa tay gạt lắp cửa hệ nhôm 55 hoặc XingfaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
40SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, màu trắng, kính 2 lớp dày 6,38mm, dán kính mờ (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,5m2
41Thay mới khóa cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
42SX sen hoa cửa sổ sắt 12x12Theo HSTK, Chương V. E-HSMT92,886kg
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,4m2
44Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT53,1936m2
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT57,168m2
46Gia công lan can bằng inox 304Theo HSTK, Chương V. E-HSMT179,576kg
47Chụp inox ống D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
48Lắp dựng lan canTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,262m2
49SXLD vách ngăn Compact HPL khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,72m2
50Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,1806m2
51Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT171,9618m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6483m3
53Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0503tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0503tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,332100m2
56Phụ kiện úp nóc, úp sườn tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT65,98md
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6453m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,243m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,79m2
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,35100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,08100m
65Lắp đặt tê nhựa hàn DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
66Lắp đặt tê nhựa hàn DN50x32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
67Lắp đặt tê nhựa hàn DN32x25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
68Lắp đặt tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
69Lắp đặt tê nhựa hàn DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
70Lắp đặt tê nhựa ren DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
71Lắp đặt tê nhựa ren DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
72Lắp đặt cút nhựa hàn DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
73Lắp đặt cút nhựa hàn DN32Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
74Lắp đặt cút nhựa hàn DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
75Lắp đặt cút nhựa hàn DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22cái
76Lắp đặt cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
77Lắp đặt cút nhựa ren DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
78Lắp đặt cút nhựa ren DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
79Lắp đặt côn nhựa DN50x25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
80Lắp đặt côn nhựa DN32x25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
81Lắp đặt van khóa đồng DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
82Lắp đặt van khóa đồng DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
83Lắp đặt van khóa đồng DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
84Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
85Lắp đặt rắc co PPR DN50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
86Lắp đặt rắc co PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
87Lắp đặt rắc co PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
88Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
92Lắp đặt tê kiểm tra D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
93Lắp đặt tê nhựa xiên D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
94Lắp đặt cút nhựa xiên D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
95Lắp đặt tê nhựa vuông D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
96Lắp đặt tê nhựa vuông D90x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
97Lắp đặt cút nhựa vuông D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
98Lắp đặt cút nhựa vuông D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
99Lắp đặt cút nhựa vuông D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
100Lắp đặt cút nhựa vuông D110x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
101Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
102Lắp đặt côn nhựa D110x76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
103Lắp đặt côn nhựa D90x76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
104Lắp đặt ống tránh D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
105Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
106Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
107Lắp đặt lavabo xi phông nhấnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
108Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
109Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
110Bộ phụ kiện nhà vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
111Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
112Lắp đặt van xả nhấn tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
114Lắp đặt vòi xảTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
115Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
116Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bình
117Bình khí chữa cháy CO2 loại 5kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bình
118Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
119Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
120Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện chứa các MCB kích thước 400x300x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
121Lắp đặt bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15hộp
122Lắp đặt hộp nối dây 120x120x60Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7hộp
123Lắp đặt đèn led 1,2m-36wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
124Lắp đặt đèn led 1,2m-2x36wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25bộ
125Lắp đặt đèn led - 10wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22bộ
126Lắp đặt công tắc đơn 220V-10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
127Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12hộp
128Mặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
129Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10bảng
130Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10hộp
131Mặt 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
132Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bảng
133Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
134Mặt 3 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
135Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A (cầu thang)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
136Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
137Mặt công tắc đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A (1 pha)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT42cái
139Lắp đặt đế đơn chống cháyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42hộp
140Mặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawind 80w + điều tốcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11cái
142Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Vinawwind 55wTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
143Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/70A loại có dòng cắt ngắn mạch 18KATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
144Lắp đặt MCB loại 3 cực 500V/30A loại có dòng cắt ngắn mạch 10KATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
145Lắp đặt MCB loại 1 cực 250V/16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KATheo HSTK, Chương V. E-HSMT27cái
146Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK, Chương V. E-HSMT38,0192m2
147Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,631m2
148Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT190,4462m2
149Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5442100m2
150Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ cũ đã hư hỏngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2công
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,76m2
152Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37,6m2
153Phá dỡ bàn bếp + tum hút khói, dọn dẹp sạch sẽ sau phá dỡTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2công
154Tháo dỡ hệ thống cấp điện và thiết bị điện, hệ thống cấp thoát nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2công
155Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,8426m3
156Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,8426m3
157Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35,7468m2
158Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,9034m2
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT77,4472m2
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT88,594m2
161Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT88,594m2
162Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT77,4472m2
163Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2412tấn
164Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2412tấn
165Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5507100m2
166Phụ kiện úp nóc, sườn tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,62md
167SXLD cửa đi trên kính dưới pano khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,28m2
168Bộ khóa tay gạt lắp cửa hệ nhôm 55 hoặc XingfaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
169SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm và công lắp đặt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,48m2
170SX sen hoa bằng sắt đặc 12x12Theo HSTK, Chương V. E-HSMT38,872kg
171Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,48m2
172Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 600x300, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,172m2
173Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ốp 500x150 m2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,233m2
174SXLD trần tôn (khung, viền, phào chỉ, tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT37,6m2
175Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1091m3
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0057100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0048tấn
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1779m3
179Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4464m2
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,45100m
181Lắp đặt tê nhựa PPR DN50x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
183Lắp đặt van khóa đồng DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
184Lắp đặt rắc co PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
185Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,03100m
186Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
187Lắp đặt chậu rửa inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
188Lắp đặt vòi cổ ngỗngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
189Lắp đặt đèn led loại 1,2m-2x36w/220vTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
190Lắp đặt đèn led gắn trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
191Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
192Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
193Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
194Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
195Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
196Lắp đặt dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
197Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT40m
198Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
199Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
200Lắp đặt đế âm tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7hộp
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Theo HSTK, Chương V. E-HSMT70m
202Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
203Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,358100m2
204Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,4m2
205Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT105,44m2
206Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3m3
207Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3m3
208Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT58,784m2
209Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT46,656m2
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,141m3
211Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,7624m2
212Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,156m2
213Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,156m2
214Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,358100m2
215Phụ kiện úp nóc, ốp sườn tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,46md
216Gia công cổng bằng inox 201Theo HSTK, Chương V. E-HSMT178,1396kg
217Bản lề cối xoay cổng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
218Khóa cổng Việt TiệpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
219Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,08m2
220Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,5m3
221Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,5m3
222Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,5m3
223Bây tôn nềnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT67,5m3
224Đắp bây công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,675100m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,75m3
226Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT225m2
227Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT225m2
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,054100m2
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,864m3
230Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,7324m3
231Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,04m2
232Tháo bỏ phần đầu cột thép trụ cổng và các trụ hàng rào, phá dỡ ô thoáng hàng rào, cánh cổng phụ và cánh cổng chínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3công
233Gia công cánh cổng bằng inox 201Theo HSTK, Chương V. E-HSMT157,8214kg
234Con hến inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT102cái
235Bản lề cối xoay cổng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
236Bánh xe cánh cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
237Khóa cổng Việt TiệpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
238Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,8m2
239Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0062100m2
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0017tấn
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,066m3
242Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,847m3
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,06m2
244Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,21m2
245SXLD bộ chữ biển hiệu bằng inox hộpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1T.bộ
246Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,0112m2
247Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,0112m2
248Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V. E-HSMT405,935m2
249Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT411,795m2
250Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4m3
251Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT29,0686m3
252Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1465100m2
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,1758m3
254Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1914m3
255Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,158m3
256Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT56,652m2
257Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1551100m2
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1088tấn
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4932m3
260Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT661 cấu kiện
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,145100m3
262Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,146100m3
263Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,146100m3
264Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4m3
265Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tấp huấn an toàn lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->