Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công toàn bộ các hạng mục nền, mặt đường, thoát nước, hè vỉa, chiếu sáng, cây xanh, tổ chức giao thông.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công toàn bộ các hạng mục nền, mặt đường, thoát nước, hè vỉa, chiếu sáng, cây xanh, tổ chức giao thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 09:29:00 đến ngày 2022-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,824,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.+ Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như. (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư ngành cấp thoát nước;+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục cấp thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư điện.+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;+ Có kinh nghiệm thực hiện công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường (Sơn nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầuCó Phòng Thí nghiệm LAS - XD được cơ quan có thẩm quyền công nhận cấp và có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công toàn bộ các hạng mục nền, mặt đường, thoát nước, hè vỉa, chiếu sáng, cây xanh, tổ chức giao thông. Xây dựng đường Phương Mai - Sông Lừ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu trên thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 1, Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3825 6637 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Các chi phí hạng mục chung còn lại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 506,167 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,0617 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.045,567 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,4557 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn dường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 279,305 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,793 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,1673 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,679 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,5639 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,545 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,4767 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,4767 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,9895 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,335 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm ( Bù vênh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1973 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,0705 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,2969 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8042 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lót BT móng hè | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,7115 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 137,4304 | m3 |
| 21 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá KT 40x40x4,5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.741,68 | m2 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,8997 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 636,91 | m |
| 3 | Mua đan rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 492,2505 | m |
| 4 | Lát đan rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 140,643 | m2 |
| D | Bó gáy hè - Trồng cây bóng mát | |||
| 1 | bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,063 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,6143 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bồn cây, đá 4x6móng, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,266 | m3 |
| 4 | Lát bó vỉa bồn cây BTXM, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,33 | m2 |
| 5 | Mua viên bó bồn cây BTXM 10x15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 170,2 | m |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74 | 1 cây |
| 7 | Cây sấu D15-20cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 74 | cây |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,878 | m3 |
| 9 | Cây chống cao 2,5m +gông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 740 | m |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 187,33 | m2 |
| 2 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | m3 |
| F | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 347,067 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,4707 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 125,46 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61,2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Mua ống cống D1000 HL93 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 153 | m |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 183,6 | cái |
| 8 | Mua đế cống D1000 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 183,6 | cái |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3875 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63,696 | cái |
| 11 | Mua đế cống D400 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63,696 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,1273 | 1 đoạn ống |
| 13 | Mua cống D400 HL93 qua đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53,08 | m |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,48 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7996 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2043 | 100m2 |
| 17 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,5856 | m3 |
| 19 | Bê tông móng ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,3 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110 | m2 |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,03 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bộ nắp ga gang thu trực tiếp KT960x530 (có khe) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt bộ nắp ga gang tròn ga thăm D650 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,82 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,27 | m3 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,02 | m3 |
| 30 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,83 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,52 | m2 |
| G | Thoát nước bẩn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 519,367 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6283 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,1937 | 100m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 88,8468 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8132 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120,88 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 846,16 | m2 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,8352 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,376 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2103 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nắp đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,3649 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan, trọng lượng ≤75kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 604,4 | 1 cấu kiện |
| I | Hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,38 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép nắp đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,476 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Bê tông móng, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,76 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,12 | m3 |
| 9 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 72,7 | m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng nắp ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| J | Cống bể kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 208,255 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,0825 | 100m3 |
| K | Ga bó cáp | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,36 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,29 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,02 | m2 |
| 5 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,14 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,02 | m3 |
| 7 | Cốt thép nắp đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp ga gang+ lắp đặt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1866 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt thép hình L100x100x6.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3503 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,332 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,73 | 100m |
| L | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn loại cột thép tròn côn liền cần cao 10m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cột |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 10m kích thước khung M24x300x300x675 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột thép 10m liền cần đơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | 1 Cọc |
| 6 | Dây lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,32 | m |
| 7 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,09 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | m |
| 10 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5 | 100 m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm theo tiêu chuẩn ngành điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 350 | m |
| 12 | Làm đầu cáp ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1 | 10 cột |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1859 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1859 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,1859 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,692 | m3 |
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,01 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,02 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt Tê 3B fi 100/100 xả cặn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,672 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,18 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 13 | Vữa bê tông chèn nắp ga, mac 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,063 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,474 | m3 |
| 16 | Bu lông M14x100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Đai thép dẹt 60x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,5 | m |
| 18 | Lắp đặt T3B gang nối, đường kính 150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt 63 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Nối nhựa thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Ống đựng miệng khóa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp T50/25 HDPE | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Nút bịt 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lượng nước thử áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9757 | m3 |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,43 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,01 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,02 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,43 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 173,2 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82,33 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,618 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,114 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0236E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.+ Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như. (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông hoặc kỹ sư ngành cấp thoát nước;+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục cấp thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | + Là kỹ sư điện.+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình/ hạng mục điện chiếu sáng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;+ Có kinh nghiệm thực hiện công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Là Kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV-140CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường (Sơn nóng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầuCó Phòng Thí nghiệm LAS - XD được cơ quan có thẩm quyền công nhận cấp và có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi