Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705057-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 17:59:00 đến ngày 2022-07-19 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,329,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.431.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Giao thông chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; Các văn bằng, chứng chỉ, là bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành giao thông hoặc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành được đào tạo về ngành Kỹ thuật Trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc điện hoặc cấp thoát nước và có chứng chỉ về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; (Máy móc thiết bị thi công phải chứng minh bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe còn hoạt động tốt; (Phải chứng minh bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Nhà thầu chứng minh sở hữu bằng hóa đơn mua hàng (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng hoá đơn mua hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Nhà thầu chứng minh sở hữu bằng hóa đơn mua hàng (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng hoá đơn mua hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Nhà thầu chứng minh sở hữu bằng hóa đơn mua hàng (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng hoá đơn mua hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt; Nhà thầu chứng minh sở hữu bằng hóa đơn mua hàng (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng hoá đơn mua hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Lý Thường Kiệt, thành phố Lạng Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN, nguồn đối ứng của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 02 ngày nhà thầu phải nộp lại bản gốc các tài liệu đính kèm hồ sơ để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Vĩnh Trại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Vĩnh Trại – địa chỉ: địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3876672 Số fax: 0205.3…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ – TP. Lạng Sơn – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0253. 812122 Fax: 0253. 811132. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ – TP. Lạng Sơn – tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0253. 812122 Fax: 0253. 811132. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 970,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3813 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính cho 4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3813 | 100m3/1km |
| 5 | Đào vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,04 | 1m3 |
| 6 | Đào vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,927 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (tính cho 4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,927 | 100m3/1km |
| B | Lát vỉa hè bằng gạch giả đá màu ghi KT: 40x40x4.5cm | |||
| 1 | Cày xới tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 654,21 | m3 |
| 4 | Rải lớp bạt dứa chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7765 | 100m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT (400x400x45)mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.230,29 | m2 |
| C | Bó vỉa + rãnh đan giả đá đúc sẵn: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5715 | 100m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng bằng bê tông giả đá đúc sẵn (KT: 23x26x100cm), vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.533,98 | m |
| 4 | Bó vỉa cong bằng bê tông giả đá đúc sẵn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,43 | m |
| 5 | Lát rãnh đan bằng bê tông giả đá đúc sẵn (KT: 50x30x6cm), vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429,6 | m2 |
| D | Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây băng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 3 | Bó gốc cây bằng giả đá KT(10x15x120)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 652,8 | m |
| E | Hệ thống hố ga, hố thu: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bản cũ (tạm tính bằng 50% công lắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ thành hố thu, hố ga kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | 1cấu kiện |
| F | Hố thu nước: | |||
| 1 | Đào hố thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5888 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt song chắn rác (tận dụng 32 tấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| G | Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmx3/4, bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mmx1/2, bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối ren trong nhựa PPR đường kính 25mmx3/4, bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mmx1/2, bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cái |
| H | Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cái |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 100m |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Giải toả cành cây, cây loại 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | gốc |
| 3 | Ca xe di chuyển cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông tấm chân hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm chân hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | Cọc hàng rào (1.15m/cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 4 | Dây liên kết hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Biển báo số 227 "Công trường", KT: (70*70*70)cm (Biển báo tính luân chuyển 20 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển báo số 245a "Đi chậm", KT: (70*70*70)cm (Biển báo tính luân chuyển 20 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bari báo hiệu thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.431.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Giao thông chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã thi công 01 công trình có quy mô tương tự; Các văn bằng, chứng chỉ, là bản sao được chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình chung | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành giao thông hoặc công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành được đào tạo về ngành Kỹ thuật Trắc địa. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc điện hoặc cấp thoát nước và có chứng chỉ về an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy còn hoạt động tốt; (Máy móc thiết bị thi công phải chứng minh bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3,5 tấn | Xe còn hoạt động tốt; (Phải chứng minh bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng giấy đăng ký hoặc hoá đơn mua hàng). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn hoạt động tốt; Nhà thầu chứng minh sở hữu bằng hóa đơn mua hàng (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng hoá đơn mua hàng) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy còn hoạt động tốt; Nhà thầu chứng minh sở hữu bằng hóa đơn mua hàng (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng hoá đơn mua hàng) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt; Nhà thầu chứng minh sở hữu bằng hóa đơn mua hàng (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng hoá đơn mua hàng) | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ | Máy còn hoạt động tốt; Nhà thầu chứng minh sở hữu bằng hóa đơn mua hàng (Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh quyền sở hữu bằng hoá đơn mua hàng) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi