Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686252-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220663789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 15:36:00 đến ngày 2022-07-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,667,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.100.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm triệu đồng)Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ, Hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Rãnh thoát nước.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10 - 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10 - 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy múc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc 55
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp cải tạo hệ thống thoát nước khu dân cư sau núi và các Tuyến 01: Đường Nguyễn Danh Phương từ QL2 -:- nhà Cường Ngọ, Tuyến 02: Từ nhà Tám Hà -:- nhà Ý Lý, Tuyến 03: Ngõ 20 Nguyễn Danh Phương, Tuyến 04: Đường Đinh Tiên Nga, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Hội Hợp và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp Địa chỉ: Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc (tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư 126 (tư vấn thẩm tra TKBVTC- dự toán công trình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp Địa chỉ: Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II/2022. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp Địa chỉ: Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp - Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hội Hợp - Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Hội Hợp - Đường Trương Định, P. Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT, SỬA CHỮA HỐ GA KHU DÂN CƯ SAU NÚI
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm, cắt mặt đường cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3562100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông mũ ga cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,02m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,9116m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ gạch xây thành ga cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,73m3
5Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8566100m3
6Vận chuyển đổ bỏ bê tông, gạch vỡ phá dỡ (tính bằng đất cấp IV)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8566100m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,841m3
8Vận chuyển đổ bỏ đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3584100m3
9Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,28m3
10Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2028100m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,36m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn mũ gaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3562100m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ gaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,13m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5116100m2
15Cốt thép tấm bản đạy D= 8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,239tấn
16Cốt thép tấm bản đạy D= 10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,1439tấn
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,3m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT871cấu kiện
19Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng lắp đặt tấm đan)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110cấu kiện
20Nắp đạy hố ga Composite 850x850mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110bộ
21Song chắn rác Composite 430x860mm (song + khung)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11bộ
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn rãnh đón nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4866100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh đón nước M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56,69m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, lắp dựng song chắn rác , nắp đạy Composite trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1211 cấu kiện
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2372100m2
26Cốt thép viên vỉa D= 6-:-8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0983tấn
27Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,72m3
28Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, bó vỉa BTXM KT 23x26x144cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,12m
29Vận chuyển đá dăm các loại đến công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT99,094m3
B HẠNG MỤC: NẠO VÉT, SỬA CHỮA RÃNH CÁC TUYẾN 01+ 02 + 03 + 04
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,31100m
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65,37100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông trên mặt rãnh và bê tông mũ rãnh cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT272,23m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ gạch xây thành rãnh cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,91m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,17m3
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng nhắc tấm đan cũ ra để tận dụng, hệ số cắt giảm 50%)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.253cấu kiện
7Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,7879100m3
8Vận chuyển đổ bỏ bê tông phá dỡ (tính bằng đất cấp IV)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,7879100m3
9Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT226,6m3
10Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,266100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,4716100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT130,38m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4629100m2
14Cốt thép tấm bản đạy D= 8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,0703tấn
15Cốt thép tấm bản đạy rãnh D= 12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,1845tấn
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,3m3
17Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng lắp đặt tấm đan)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.956cấu kiện
18Song chắn rác Composite 600x1000mm (song + khung)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT328bộ
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3281 cấu kiện
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,8696100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,8696100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,7414100tấn
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,0952100m
24Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,5248100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông trên mặt rãnh và bê tông mũ rãnh cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT157,06m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ gạch xây thành rãnh cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,48m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,728m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (vận dụng nhắc tấm đan cũ ra để tận dụng, hệ số cắt giảm 50%)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.8021cấu kiện
29Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1997100m3
30Vận chuyển đổ bỏ bê tông phá dỡ (tính bằng đất cấp IV)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1997100m3
31Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108,11m3
32Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0811100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,4404100m2
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT105,06m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7264100m2
36Cốt thép tấm bản đạy D= 8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4304tấn
37Cốt thép tấm bản đạy rãnh D= 12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8258tấn
38Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51,12m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.8021cấu kiện
40Song chắn rác Composite 500x1000mm (song + khung)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200bộ
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2001 cấu kiện
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,8168100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,8168100m2
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0382100tấn
45Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9306100m
46Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1094100m
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông trên mặt rãnh và bê tông mũ rãnh cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,24m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (vận dụng nhắc tấm đan cũ ra để tận dụng, hệ số cắt giảm 50%)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1521cấu kiện
49Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1666100m3
50Vận chuyển đổ bỏ bê tông phá dỡ bằng (tính bằng đất cấp IV)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1666100m3
51Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,77m3
52Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1277100m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0636100m2
54Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,48m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1339100m2
56Cốt thép tấm bản đạy D= 8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2592tấn
57Cốt thép tấm bản đạy rãnh D= 12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1674tấn
58Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,98m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1371cấu kiện
60Song chắn rác Composite 700x1000mm (song + khung)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15bộ
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT151 cấu kiện
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5808100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5808100m2
64Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1916100tấn
65Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96100m
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bê tông trên mặt rãnh và bê tông mũ rãnh cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,23m3
67Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng nhắc tấm đan cũ ra để tận dụng, hệ số cắt giảm 50%)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48cấu kiện
68Xúc bê tông, gạch vỡ phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0796100m3
69Vận chuyển đổ bỏ bê tông phá dỡ (tính bằng đất cấp IV)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0796100m3
70Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,48m3
71Vận chuyển đất bùn lẫn rác - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0648100m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,384100m2
73Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30, bê tông mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,41m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0966100m2
75Cốt thép tấm bản đạy D= 6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,11tấn
76Cốt thép tấm bản đạy D= 10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,061tấn
77Cốt thép tấm bản đạy rãnh D= 14mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2348tấn
78Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,73m3
79Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (vận dụng lắp đặt tấm đan)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48cấu kiện
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7488100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7488100m2
82Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0908100tấn
83Vận chuyển đá dăm các loại đến công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT326,69m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên- Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 6.100.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm triệu đồng)Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ, Hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục: Rãnh thoát nước.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Rãnh thoát nước.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
5 Công nhân thi công 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
2 Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…) Thiết bị tưới nhựa (xe tưới, ô tô…)1
3 Máy lu 10 - 16 Tấn Máy lu 10 - 16 Tấn1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
5 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
7 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy khoan bê tông 1,5Kw Máy khoan bê tông 1,5Kw1
10 Máy múc Máy đào xúc 551
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->