Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725289-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hát Môn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220688475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 09:58:00 đến ngày 2022-07-19 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,536,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có nội dung công việc tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông Hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/Có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/ Có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị từ 8T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80Lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hát Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo hệ thống nền mặt đường, rãnh thoát nước thôn 7,8,9,10 xã Hát Môn
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn , địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hát Môn, Địa chỉ: Xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; Địa chỉ: Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3, phường Phú La, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hát Môn , địa chỉ: xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hát Môn, Địa chỉ: Xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hát Môn, Địa chỉ: Xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ. - Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hát Môn. (Địa chỉ: Xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội.)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hát Môn. (Địa chỉ: Xã Hát Môn, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội.)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,454100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt152,2m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào1,25m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,446100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt652,76m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,627100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt591,67m3
7Rải nilon lót móng.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,497100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,99m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,46100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,528100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,522100m3
B RÃNH CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt797,61m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt497,92m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,698tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,873100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt246,51m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,308100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,418tấn
8Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt166,46m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.051,89m2
10Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 430x860mm khung 530x960, tai trọng 125KN)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt595bộ
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5951 cấu kiện
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt392,56m3
13Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,926100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,976100m3
C RÃNH LÀM MỚI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt267,26m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,195tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,546100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt150,18m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,726100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,727tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt366,54m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tường rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,056100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,8m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt276,6m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,531100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt97,19m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt739,72m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đắp trả ngoài rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,882100m3
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt95,29m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt716,03m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,802100m3
19Cắt mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,426100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,83m3
21Rải nilon lót móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,192100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,39m3
23Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,023100m3
24Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 430x860mm khung 530x960, tai trọng 125KN)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt193bộ
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1931 cấu kiện
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,48m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,1m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn tường rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,498100m2
29Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,862100m3
30Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,16100m3
D CỐNG NGANG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt82,45m3
2Cắt mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,32100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,55m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,157100m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,62m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,2m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, cống thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,88m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,06m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,051100m2
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14mối nối
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt55,2m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,363100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,166100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,461100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,29m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố hố gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,022100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,008tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,14m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,02tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,008100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21 cấu kiện
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,2m3
25Rải nilon lót móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,456100m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,91m3
27Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,055100m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống nhựa PVC D80Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt279,45m
2Dây cảnh báo nguy hiểm ( dây phản quang)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.074m
3Giấy phản quang ( trắng đỏ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,71m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,56m3
5Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4m2
6Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
7Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
8Biển tròn dẫn hướngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
9Đèn báo hiệu giao thôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
10Bộ đàm liên lạcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
11Áo phản quang và còiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
12Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có nội dung công việc tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông Hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/Có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật/ Có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5T2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥0,4m31
3 Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) từ 8T đến 10T1
4 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≤110CV1
5 Máy hàn ≥23Kw1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw1
7 Máy máy trộn vữa ≥80Lít2
8 Máy trộn bê tông ≥250 Lít2
9 Máy đầm cóc ≥70kg2
10 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->