Gói thầu: Gói thầu số 2 (CBSX-PT2+PT3): Cung cấp trang thiết bị phục vụ vận hành Nhà máy điện mặt trời Phước Thái 2 và Phước Thái 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723071-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 2 (CBSX-PT2+PT3): Cung cấp trang thiết bị phục vụ vận hành Nhà máy điện mặt trời Phước Thái 2 và Phước Thái 3
Số hiệu KHLCNT 20220706393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng NMĐMT Phước Thái 2 và Phước Thái 3
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 10:46:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,832,218,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.248E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.966.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 (CBSX-PT2+PT3): Cung cấp trang thiết bị phục vụ vận hành Nhà máy điện mặt trời Phước Thái 2 và Phước Thái 3
Dự toán chi phí chuẩn bị sản xuất dự án Nhà máy điện mặt trời Phước Thái 2 và Phước Thái 3
6 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng NMĐMT Phước Thái 2 và Phước Thái 3
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU).  Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội Emai: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xe máy2CáiHonda WAVE RSX 2021 hoặc tương đương (FI, phanh đĩa, vành đúc).- Động cơ 110CC, phun xăng điện tử.- Kích thước 1.919mm x 709 mm x 1080mm (dài x rộng x cao).- Độ cao yên 760mmbao gồm cả chi phí + Phí trước bạ; Phí cấp biển; Phí bảo hiểm
2Máy tính xách tay1Cái- CPU; Intel Core i7- 8565U;- RAM: 8Gb;- Ổ cứng: 128GB SSD - 01TB HDD;- Màn hình: 14inch, 1920 x 1080 pixels;- Kết nối: Wifi, Bluetooth;- Hệ điều hành: Windows 10.Dell Inspiron 5480 hoặc tương đương
3Máy cắt cỏ3Cái- Động cơ: 2 thì; Chủng loại: Đeo vai; Dung tích thùng nhiên liệu: 0.64L; Trọng lượng máy: 6.3kgMã STIHL-FS250 hoặc tương đương
4Hộp cước cho máy cắt cỏ30Cuộn- Sử dụng cho máy cắt cỏ (STIHL-FS250)
5Máy cắt cây1Cái- chạy xăng, Loại KATSU 5900 hoặc tương đương.- Dung tích xy lanh: 52cc.- Động cơ 2 thì- Công suất: 2,2 KW
6Tủ gỗ đựng hồ sơ tài liệu2Cái- Gỗ công nghiệp - Kích thước: 800x400x1960 mmThương hiệu Hòa phát NT1960 KGA hoặc tương đươngLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
7Tập trình ký A44CáiTập trình ký A4
8Thước kẻ mê ca 30cm3CáiThước kẻ mê ca 30cm
9Bút Uni-ball4CâyBút Uni-ball hoặc tương đương
10Bút bi xanh Thiên Long50CâyBút bi xanh Thiên Long hoặc tương đương
11Bút chì gỗ5CâyBút chì gỗ
12Bút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng3CâyBút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng hoặc tương đương
13Bút xóa kéo Thiên Long FO-CT-023CâyBút xóa kéo Thiên Long FO-CT-02 hoặc tương đương
14Sổ bìa da4QuyểnSổ bìa da
15Gôm thiên long4CụcGôm thiên long hoặc tương đương
16Hồ Thiên Long8HộpHồ Thiên Long hoặc tương đương
17Ghim chữ A5HộpGhim chữ A
18Kẹp bướm 15mm5HộpKẹp bướm 15mm
19Kẹp bướm 32mm5HộpKẹp bướm 32mm
20Kẹp bướm 51mm10HộpKẹp bướm 51mm
21Hộp kim bấm số 1010HộpHộp kim bấm số 10
22Băng keo 2 mặt 1F5CuộnBăng keo 2 mặt 1F
23Băng keo 2 mặt 2F5CuộnBăng keo 2 mặt 2F
24Hộp đựng hồ sơ4CáiHộp đựng hồ sơ
25Giấy trình ký Sign here3XấpGiấy trình ký Sign here
26Giấy A475RamGiấy A4
27Giấy bìa A4 vàng4RamGiấy bìa A4 vàng
28Bìa kính A42RamBìa kính A4
29Sổ họp giao ban2QuyểnSổ họp giao ban
30Hộp mực máy in Brother Fax 28401HộpHộp mực máy in Brother Fax 2840 hoặc tương đương(thực hiện thay hộp mực khi có yêu cầu).
31Hộp mực máy in A3 Canon Image CLASS LBP87801HộpHộp mực máy in A3 Canon Image CLASS LBP8780 hoặc tương đương(thực hiện thay hộp mực khi có yêu cầu)
32Mực nạp máy in Cartridge 3332lọMực nạp máy in Cartridge 333 hoặc tương đương(thực hiện nạp hộp mực khi có yêu cầu)
33Bộ bàn làm việc 10 chỗ có vách ngăn1bộKích thước: 281cm x 142cm x 110cm (Rộng x Sâu x Cao)- Mã HRMD01 (Hòa Phát) hoặc tương đươngLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
34Ghế nhân viên lưng trung10Cái- Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa.Mã SG1425 hoặc tương đương
35Bình nước nóng lạnh1CáiThương hiệu Kangaroo KG40N ( tương đương)- Công suất 600W- Nhiệt độ nước nóng 85 – 95 độ C, nhiệt độ nước lạnh 6-10 độ C.- Số lít làm nóng lạnh: nóng 5l/h, lạnh 2l/h.
36Quạt thông gió xách tay1Cái- Thương hiệu Haiki mã XT-20 hoặc tương đương.- Công suất 135W.- Lưu lượng gió 1330m3/h.- Cột áp 100Pa- Trọng lượng từ 7.3 kg đến 11.7 kg. 4 chân
37Quạt hút bụi công nghiệp1CáiCông suất : 2,400WTốc độ không tải : 3,800 v/phĐường kính đĩa cắt : 355mmĐường kính lỗ đĩa : 25,4mmTrọng lượng (không kể dây cắm) : 18kg
38Máy cắt sắt1CáiCông suất : 2,400WTốc độ không tải : 3,800 v/phĐường kính đĩa cắt : 355mmĐường kính lỗ đĩa : 25,4mmTrọng lượng (không kể dây cắm) : 18kg Loại Bosch GCO14-24 hoặc tương đương
39Bộ cle chòng Yeti 14 chi tiết cỡ 10-32 mm2BộBộ cle chòng Yeti 14 chi tiết cỡ 10-32 mm hoặc tương đương
40Bơm chìm2BộCông suất: 0.55 kw - 0.75HPĐộ hút sâu: 7 mLưu lượng: 18 mét khối/ giờĐường kính ống hút xả (cm): 5.08 cmĐường kính ống hút xả (inch): 2 inchCó phao, 1 pha 220VMã WQD15-5-0.55SA hoặc tương đương
41Máy nén khí mini 3HP1CáiMáy nén khí mini 3HP hoặc tương đương
42Bộ dây hơi, đầu nối chia hơi, súng thổi bụi1BộBộ dây hơi, đầu nối chia hơi, súng thổi bụi
43Xe nâng tay1CáiTải trọng 3 tấn càng dài 1m22 - Thương hiệu Ssangyong hoặc tương đương
44Sào cách điện kiểu rút 22kV-220kV1Cái- Áp dụng cho thao tác điện áp 220kV trở xuống- Chiều dài kéo ra (m): 6.42- Chiều dài thu gon (m): 1.58- Chiều rộng sào (mm): 45.3Cung cấp Giấy kiểm định
45Bút thử điện cao áp 22kV3Cái- Hãng: SEW, model 275HP, dải điện áp kiểm tra: 240VAC-275kV, đo không tiếp xúc.Cung cấp Giấy kiểm định
46Ampe kìm AC/DC fluke 3752Cái- Kích thước vòng kìm: 1.3" or 34 mm max-Kích thước máy: 10.905 x 3.464 x 1.629 inch (277 x 88 x 43 mm)
47Tiếp địa di động 3 pha 22kV1Cái- Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn IEC và TCVN- Kiểu sào thao tác: Lồng rút- Vật liệu sào: Nhựa Composite- Dây tiếp địa: Cu/PVC 1xXmm2- Tiết diện, chiều dài dây: Theo tiêu chuẩn- Kẹp dây: bằng hợp kim nhôm- Kẹp đất: Bằng đồng vàng- Kích thước mỏ kẹp: Ngàm kẹp đến 50mm- Tần số hoạt động KV: 50/60Hz.Cung cấp Giấy kiểm định
48Ủng cách điện 35kV VN (IEC)1ĐôiỦng cách điện 35kV VN (IEC)Cung cấp Giấy kiểm định
49Găng tay cách điện 24kV-VN1ĐôiGăng tay cách điện 24kV-VNCung cấp Giấy kiểm định
50Thảm cách điện 22kV2CuộnLoại 1mx1m; Điện áp kiểm tra : 30 kV, Dòng dò đạt : ≤ 20mACung cấp Giấy kiểm định
51Bơm chìm hút nước Inox2CáiCông suất: 0.33HP - 0.25KW)- Lưu lượng nước tối đa (l/phut): 20-170 lít/ phút- Cột áp(m): 8.3m - 1.8m- Điện áp(V): 1pha - 220V- Nhiệt độ bơm được (°C) : 50 °C- Sử dụng đường kính hút – xả (mm): 42mm- Thương hiệu Ebara Best One Ma hoặc tương đương
52Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m2CáiỔ cắm quay tay kiểu Rulo 50m
53Đồng hồ đo điện trở cách điện2Cái- Mã Kyoritsu 3123A- Hãng sản xuất: Kyoritsu hoặc tương đương
54Đồng hồ vạn năng2Cái- Model: 1020R.- Hãng sản xuất: Kyoritsu hoặc tương đương
55Megger (Thiết bị đo điện trở cách điện cầm tay)2BộMegger MIT2500 2500V hoặc tương đươngCung cấp CO, CQ
56Máy đo nhiệt độ1BộDải nhiệt độ: -30 °C đến 500 °C
57Bộ dụng cụ kiểm tra mạng1BộThiết bị test cáp Proskit MT-7029 hoặc tương đương
58Bộ kìm bấm đấu cốt MC42BộBao gồm:1 Kìm bấm cos MC4. 1 Kìm tuốt dây điện.1 Kìm cắt dây.2 Bộ mở và siết cút nối MC4. 1 Bộ cút nối MC4. 1 Túi đựng chuyên nghiệp.
59Bộ kìm bấm đấu cốt thủy lực2BộĐường kính ép 16-300mm2lực ép 12 tấnCác dụng cu kèm theo gồm hộp đựng, đầu bấm các loại
60Thiết bị kiểm tra đặc tuyến đường cong linh kiện bán dẫn I-V1BộDải đo điện áp: 0-1500 V DCDải đo dòng điện: 0-30A DCĐo bức xạ năng lượng mặt trời: Max 1500W/m2Độ chính xác điện áp: + 0.5% +0.25 VĐộ chính xác dòng điện: + 0.5% + 0.04 AĐộ phân giải dòng và điện áp: 25mV, 2mAChu kì thời gian đo: 4-5sChu kì thời gian quét I-V:0.05 - 2sNhiệt độ vận hành: Từ -10 to 45 °CChức năng bảo vệ: Bảo vệ quá áp, Bảo vệ quá dòng,Bảo vệ quá nhiệt và phân cực ngượcCấp an toàn: CAT III, 1500Thời gian đo: 8 tiếng liên tụcMã PVA-1500 V3- Thương hiệu Solmetric hoặc tương đươngCung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật khi giao hàng
61Máy hàn cáp quang1BộSingle-mode (ITU-T G.652/G.657), Multimode (ITU-T G.651), DS (ITU-T G.653), NZDS (ITU-T G.655).Loại Fujikura 80S hoặc tương đươngCung cấp CO, CQ
62Bộ dụng cụ mạng Foxdigi1Bộ- Đồng hồ kiểm tra thông mạng RJ45 và điện thoại RJ11- Kìm tuốt dây, Kìm cắt, Kìm nhọn, Tô vít 4 cạnh, Tool nhấn mạng, Dao tuốt, Thước mét dây, Tô vít đa năng, Tô vít hoa thị đa năng- Một số đầu chụp nhựa và đầu mạng RJ45;- Kích thước của bộ dụng cụ làm mạng (Dài x Rộng x Cao): 34cm x 25cm x 6,5cm
63Tủ đựng Công cụ dụng cụ (CCDC)2Cái- 5 ngăn 2 cánh- Chất liệu chính: Sắt- Độ dày thân vỏ: 1.2 mm- Chất lượng sơn: Tĩnh điện- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 56,5 x 50 x 104 cm.Mã NP-2C hoặc tương đươngLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
64Kệ sắt để nhà kho loại trung tải4CáiDài=2m, rộng=0,5m, cao=1,5m, mặt tole, chia thành 3 ngănLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
65Tập trình ký A44CáiTập trình ký A4
66Thước kẻ mê ca 30cm3CáiThước kẻ mê ca 30cm
67Bút Uni-ball4CâyBút Uni-ball hoặc tương đương
68Bút bi xanh Thiên Long50CâyBút bi xanh Thiên Long hoặc tương đương
69Bút chì gỗ5CâyBút chì gỗ
70Bút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng3CâyBút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng hoặc tương đương
71Bút xóa kéoThiên Long FO-CT-023CâyBút xóa kéoThiên Long FO-CT-02 hoặc tương đương
72Sổ bìa da4QuyểnSổ bìa da
73Gôm thiên long4CụcGôm thiên long hoặc tương đương
74Hồ Thiên Long8HộpHồ Thiên Long hoặc tương đương
75Ghim chữ A5HộpGhim chữ A
76Kẹp bướm 15mm5HộpKẹp bướm 15mm
77Kẹp bướm 32mm5HộpKẹp bướm 32mm
78Kẹp bướm 51mm10HộpKẹp bướm 51mm
79Hộp kim bấm số 1010HộpHộp kim bấm số 10
80Băng keo 2 mặt 1F5CuộnBăng keo 2 mặt 1F
81Băng keo 2 mặt 2F5CuộnBăng keo 2 mặt 2F
82Hộp đựng hồ sơ4CáiHộp đựng hồ sơ
83Giấy trình ký Sign here3XấpGiấy trình ký Sign here
84Giấy A475RamGiấy A4
85Giấy bìa A4 vàng4RamGiấy bìa A4 vàng
86Bìa kính A42RamBìa kính A4
87Sổ họp giao ban2QuyểnSổ họp giao ban
88Hộp mực máy in Brother Fax 28401HộpHộp mực máy in Brother Fax 2840 hoặc tương đương(thực hiện thay hộp mực khi có yêu cầu).
89Hộp mực máy in A3 Canon Image CLASS LBP87801HộpHộp mực máy in A3 Canon Image CLASS LBP8780 hoặc tương đương(thực hiện thay hộp mực khi có yêu cầu)
90Mực nạp máy in Cartridge 3332Lọ- Mực nạp máy in Cartridge 333 hoặc tương đương(thực hiện nạp hộp mực khi có yêu cầu)
91Quần áo đi mưa8Bộ- Chất liệu: Vải dù tráng nhựa- Tiêu chuẩn chất lượng: Châu âu.- Màu sắc: Màu vàng xanh- Chi tiết phụ: Mũ trùm + túi đựng.- Loại AMBH-VN-05 hoặc tương đương
92Nón bảo hộ lao động8Cái- Cấu tạo: Vật liệu Polythylene nhẹ và bền- Thiết kế lỗ thoát hơi tăng sự lưu thông của không khí.- Khung nón có thể tùy chỉnh linh hoạt để vừa với các kích cỡ đầu khác nhau.- Tiêu chuẩn: ANSI/ISEA Z89.1-2009 Type I, Class C,G và E.- Loại 3M H-701V hoặc tương đương
93Quần áo chống cháy Amiang8Bộ- Nhiệt độ bảo vệ: 500 độ C- Loại A-CC1 hoặc tương đương
94Găng tay chống cháy có phản quang4Đôi- Chất liệu: Sợi Nomex- Mã HKGT007 hoặc tương đương
95Quần áo Bảo hộ lao động ngành điện8Bộ- Kích thước đo thực tế- Mẫu, màu sắc theo tiêu chuẩn ngành điện
96Giày BHLĐ8ĐôiMã LA-GD069 hoặc tương đương
97Áo phản quang8CáiÁo phản quang
98Khẩu trang100CáiMã ZKG 9511V hoặc tương đương
99Găng tay len hạt nhựa AK16ĐôiGăng tay len hạt nhựa AK hoặc tương đương
100Giày đi mưa bùn đất8ĐôiGiày đi mưa bùn đất
101Đèn Pin đội đầu8Cái- Đèn trang bị bóng led P50 công suất 20w - Pha đèn có thể điều chỉnh góc chiếu lên xuống rất thuận tiện- Đèn zoom xa gần, rọi xa 100 - 300m, pha đèn bằng hợp kim nhôm- Trang bị 3 Pin lithium 18650 Loại Ultra fire P50 Zoom hoặc tương đương
102Kính bảo hộ lao động8CáiLoại GK-FK hoặc tương đương
103Xe ô tô điện1Cái- Quãng đường chạy một lần sạc: 100km;- Ắc quy: 6.8v 190Ah;- Lốp xe: 145/70 R12.Loại LQY081AN VNGT51 hoặc tương tươngCung cấp CO, CQ
104Xe máy điện1Cái- Công suất Ắc-quy: 1000W - Tốc độ tối đa: 43Km/h - Tiêu thụ điện/100 km: 2;6kw.h/100km - Thể tích cốp: 13L - Chống nước toàn xe IP X6
105Máy in A41Cái- Loại máy: Máy in laser đen trắng;- Tốc độ in: 28 trang/phút, 18 ảnh/phút;- Tốc độ Scan: 15 trang/phút;- Bộ nhớ: 256 MB RAM;- In đảo mặt: Có
106Máy tính để bàn (máy trạm)2Bộ- CPU: Intel i5-8400 processor (2.8GHz, 9 MB);- RAM: 8GB, DDR4, 2666MHz;- Ổ cứng: Dual Storage (3.5 inch 1TB HDD + M.2 128GB SATA SSD);- Màn hình: Dell E2016H, 19,5 inch LED, 1600x900pixels.Loại Dell Inspiron 3470 hoặc tương đương
107Tủ Đông1Cái- Dung tích 761 lít - Số lượng cửa mở 2 cửa - Điều chỉnh nhiệt độ Nút vặn bên ngoài - Dòng điện 220-240V/50Hz- Mã VH 8699HY3- Công nghệ Inverter tiết kiệm điện- Thương hiệu: SANAKY hoặc tương đương
108Bộ bếp từ hồng ngoại1Bộ- Công suất: 3800 W;- Chất liệu mặt bếp:kính;- Bảng điều khiển: Cảm ứng- Hẹn giờ: Có hẹn giờ.- Có bao gồm 1 nồi kèm theo- Thương hiệu Teka IZ 7200 HL hoặc tương đương
109Bộ bàn ghế phòng ăn1Bộ- Mặt bàn có thiết kế hình chữ nhật (1300 x 800 x 760 mm); khung gỗ tự nhiên sơn phủ;- Ghế ăn khung gỗ tự nhiên, đệm ngồi bọc vải nỉ, có lưng cao;- Bộ gồm 01 bàn và 04 ghế- Mã bàn HGB76B, mã ghế HGG76 hoặc tương đươngLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
110Quạt hơi nước3CáiThương hiệu Boss S102 hoặc tương đương. Công suất 100W
111Các vật dụng phục vụ khác(Nồi cơm điện)1BộDung tích 7 lítCông suất 2000WChất liệu hợp kim nhômNguồn điện: 220V-50Hz- Mã KSH-D77V- Thương hiệu Sharp hoặc tương đương
112Thùng rác2CáiLoại lớn - Kích thước: 465x420x655 mm
113Máy nước uống nóng, lạnh1CáiThương hiệu Kangaroo mã KG52A3 hoặc tương đương- Loại: Dùng bình úp, có ngăn chứa;- Công suất làm nóng: 500 W- Công suất làm lạnh: 85 W- Kích thước 315x360x1035mm
114Bình thủy điện1CáiDung tích 4l
115Bình đun siêu tốc1CáiLoại Toshiba hoặc tương đương, dung tích 1,5l
116Bộ ly tách uống trà 21BộBao gồm 1 ấm pha trà loại lớn và 6 ly
117Bàn tròn (Bàn ghế nhà ăn)3BộBàn ăn inox hình tròn: 1 cái, phù hợp 10 người ănGhế ngồi inox 10 cái
118Tivi 4K 49 inch1Cái- Độ phân giải: UHD 4K (3840 x 2160) Pixels;- Kích thước màn hình: 49 inch.
119Ghế tựa inox có đệm10CáiLoại ghế mã G04, thương hiệu Hòa Phát hoặc tương đương. - W480 x D515 x H890 mm.- Chân khung ống thép phi 22
120Tủ sắt đựng quần áo5Cái- Kích thước: 1000 x 500 x 1950 mm;- Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, hình chữ nhật.- Bên trong tủ có 1 khay cố định, 2 khay di động, 1 ngăn phụ có khóa & 1 thanh treo quần áo; Hai cánh dùng khóa riêng biệt.Mã TU15B1C2 hoặc tương đươngLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
121Giường sắt nội trú5Cái- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện;- Kích thước: Rộng 1905 – sâu 914 – cao 710.- Mã G6 Hòa Phát hoặc tương đươngLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
122Bình thủy điện2CáiDung tích 4l
123Thùng rác2CáiLoại lớn - Kích thước: 465x420x655mm
124Mùng, màn, chiếu, gối, nệm5BộSử dụng cho giường sắt nội trú G6 Hòa Phát có kích thước như sau: Rộng 1905 – sâu 914 – cao 710mm)
125Bình đun siêu tốc2CáiLoại Toshiba hoặc tương đương, Dung tích 1,7l
126Bộ ly tách uống trà 12BộBao gồm 1 ấm pha trà và 4 chén
127Bàn làm việc gỗ công nghiệp1Cái- Kích thước:+ W1400 x D600 x H750 mm; làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.+ Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm.- Mã ATS 140S hoặc tương đươngLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
128Ghế tựa inox có đệm6CáiLoại ghế mã G11, thương hiệu Hòa Phát hoặc tương đương- Rộng 455mm- Sâu 520mm- Cao 795mm
129Quạt đứng6CáiLoại Asia hoặc tương đương
130Ghế bố xếp6CáiGhế bố xếp Duy Lộc bằng lưới cao cấp hoặc tương đương
131Thùng rác nhỏ6CáiThùng rác nhỏ
132Bình đun siêu tốc6CáiLoại Toshiba hoặc tương đương, Dung tích 1.5l
133Bộ ly tách uống trà 26BộBao gồm 1 ấm pha trà loại lớn và 6 ly
134Bộ ly tách uống trà 31BộBao gồm 1 ấm pha trà và 6 chén
135Máy khoan động lực pin2Cái- Mô-men xoắn, tối đa (cứng/mềm) 35 Nm - Tỷ lệ va đập tối đa 19,500 bpm - điện áp pin 14.4 V - Đường kính khoan tối đa trên gỗ 30 mm - Đường kính khoan tối đa trên thép 10 mm- Loại Bosch GSB 14.4-2-LI hoặc tương đương
136Máy Đục Bê Tông2Cái-Tốc độ đập: 2.900 lần/phút - Công suất: 900W - Đường kính mũi đục: 17mm- Loại Makita HM0810 hoặc tương đương
137Máy mài chạy Pin2Cái- Nguồn Pin : Li-ion 18V- Tốc độ không tải : 0 - 10.000 vòng/phút- Đường kính đĩa : 115mm- Trọng lượng: 2.2kg- Loại Bosch GWS 18V-LI (SET) hoăc tương đương
138Máy hàn que1CáiĐiện áp: 3 pha AC400V±10% 50/60 HzDòng điện: 20-400AHệ số công suất: 0.93 Đường kính hàn :2.0-5.0Loại Jasic ARC-400 (J45) hoặc tương đương
139Đèn pin sạc đội đầu5CáiCông suất:1W thời gian chiếu sáng:4 - 8 giờLoại Điện Quang ĐQ PFL13 R BLO
140Máy Hàn Ống Nhựa PPR-HDPE1CáiLoại Cầm Tay 20-63Công suất 1500WNhiệt độ 0-300 độ CDụng cụ đi kèm máy hàn: + Đầu hàn ống: d20, d25, d32, d40, d50, d63. + Kéo cắt ống PPR. + Đôi gang tay bảo hộ hàn ống nhiệt. + Thước dây 3mThương hiệu HUAJIN hoặc tương đương
141Loa phóng thanh cầm tay2CáiPhạm vi nghe rõ: Xấp xỉ 400mCông suất ra: 15WThời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 9 giờLoại Toa ER-3215 hoặc tương đương
142Sào cách điện kiểu rút 22kV-220kV1Cái- Áp dụng cho thao tác điện áp 220kV trở xuống- Chiều dài kéo ra (m): 6.42- Chiều dài thu gon (m): 1.58- Chiều rộng sào (mm): 45.3Cung cấp Giấy kiểm định
143Bút thử điện cao áp 22kV1Cái- Hãng: SEW, model 275HP, dải điện áp kiểm tra: 240VAC-275kV, đo không tiếp xúc.Cung cấp Giấy kiểm định
144Ampe kìm AC/DC fluke 3751Cái- Kích thước vòng kìm: 1.3" or 34 mm max-Kích thước máy: 10.905 x 3.464 x 1.629 in (277 x 88 x 43 mm)
145Tiếp địa di động 3 pha 22kV1Cái- Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn IEC và TCVN- Kiểu sào thao tác: Lồng rút- Vật liệu sào: Nhựa Composite- Dây tiếp địa: Cu/PVC 1xXmm2- Tiết diện, chiều dài dây: Theo tiêu chuẩn- Kẹp dây: bằng hợp kim nhôm- Kẹp đất: Bằng đồng vàng- Kích thước mỏ kẹp: Ngàm kẹp đến 50mm- Tần số hoạt động KV: 50/60Hz.Cung cấp Giấy kiểm định
146Ủng cách điện 35kV VN (IEC)1ĐôiỦng cách điện 35kV VN (IEC)Cung cấp Giấy kiểm định
147Găng tay cách điện 24kV-VN1ĐôiGăng tay cách điện 24kV-VNCung cấp Giấy kiểm định
148Thảm cách điện 22kV1Cuộnloại 1mx1m; Điện áp kiểm tra : 30 kV, Dòng dò đạt : ≤ 20mACung cấp Giấy kiểm định
149Bơm chìm hút nước Inox1CáiCông suất: 0.33HP - 0.25KW)- Lưu lượng nước tối đa (l/phut): 20-170 lít/ phút- Cột áp(m): 8.3m - 1.8m- Điện áp(V): 1pha - 220V- Nhiệt độ bơm được (°C) : 50 °C- Sử dụng đường kính hút – xả (mm): 42mm- Thương hiệu Ebara Best One Ma hoặc tương đương
150Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m1CáiỔ cắm quay tay kiểu Rulo 50m
151Đồng hồ đo điện trở cách điện1Cái- Mã Kyoritsu 3123A- Hãng sản xuất: Kyoritsu hoặc tương đương
152Đồng hồ vạn năng1Cái- Model: 1020R.- Hãng sản xuất: Kyoritsu hoặc tương đương
153Megger Thiết bị đo điện trở cách điện cầm tay1BộMegger MIT2500 2500V hoặc tương đươngCung cấp CO, CQ
154Máy đo nhiệt độ2BộDải nhiệt độ: -30 °C đến 500 °C
155Bộ dụng cụ kiểm tra mạng1BộBộ dụng cụ mạng Foxdigi- Đồng hồ kiểm tra thông mạng RJ45 và điện thoại RJ11- Kìm tuốt dây, Kìm cắt, Kìm nhọn, Tô vít 4 cạnh, Tool nhấn mạng, Dao tuốt, Thước mét dây, Tô vít đa năng, Tô vít hoa thị đa năng- Một số đầu chụp nhựa và đầu mạng RJ45;- Kích thước của bộ dụng cụ làm mạng (Dài x Rộng x Cao): 34cm x 25cm x 6,5cm
156Bộ kìm bấm đấu cốt MC41Bộ1 Kìm bấm cos MC4. 1 Kìm tuốt dây điện.1 Kìm cắt dây.2 Bộ mở và siết cút nối MC4. 1 Bộ cút nối MC4. 1 Túi đựng chuyên nghiệp.
157Bộ kìm bấm đấu cốt thủy lực1BộĐường kính ép 16-300mm2lực ép 12 tấnCác dụng cu kèm theo gồm hộp đựng, đầu bấm các loại
158Thiết bị kiểm tra đặc tuyến đường cong linh kiện bán dẫn I-V1BộDải đo điện áp: 0-1500 V DCDải đo dòng điện: 0-30A DCĐo bức xạ năng lượng mặt trời: Max 1500W/m2Độ chính xác điện áp: + 0.5% +0.25 VĐộ chính xác dòng điện: + 0.5% + 0.04 AĐộ phân giải dòng và điện áp: 25mV, 2mAChu kì thời gian đo: 4-5sChu kì thời gian quét I-V:0.05 - 2sNhiệt độ vận hành: Từ -10 to 45 °CChức năng bảo vệ: Bảo vệ quá áp, Bảo vệ quá dòng,Bảo vệ quá nhiệt và phân cực ngượcCấp an toàn: CAT III, 1500Thời gian đo: 8 tiếng liên tụcMã PVA-1500 V3- Thương hiệu Solmetric hoặc tương đươngCung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật khi giao hàng
159Thiết bị đo kiểm tra diode bypass1Bộ• Đo kiểm tra các lỗi hở mạch và ngắn mạch kể cả ban ngày• Dễ dàng đo kiểm tra cả chuỗi pin tại hộp đấu nối• Đo đồng thời 3 thông số điện (điện áp hở mạch, dòng ngắn mạch, điện trở nối tắt) • Tự động gửi dữ liệu về thiết bị di động thông minh (Android và iOS) qua giao tiếp không dây Bluetooth® SmartCung cấp CO, CQ
160- Biển báo lắp khu vực nhà điều khiển3CáiBảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo: 350x120mm.Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
161- Biển báo lắp khu vực nhà Quản lý vận hành4CáiBảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo: 350x120mmLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
162Biển báo lắp khu vực thiết bị nhất thứ66CáiBảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo:250x50mmLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
163Biển báo lắp khu vực trạm thời thiết6CáiBảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo420x300mmLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
164Biển báo lắp khu vực trạm inverter Phước Thái 2786CáiBảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo250x50mmLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
165Biển báo lắp khu vực trạm inverter Phước Thái 3283CáiBảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo250x50mmLắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.248E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.966.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->