Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng mặt bằng trạm trộn BTXM + đảm bảo giao thông đường thủy và di chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689358-04
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng mặt bằng trạm trộn BTXM + đảm bảo giao thông đường thủy và di chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng)
Số hiệu KHLCNT 20220531373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025 (250 tỷ đồng) + Vốn vay WB của dự án “Phát triển đô thị và kinh tế du lịch bền vững tỉnh Lào Cai giai đoạn 2020-2027” (200 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:02:00 đến ngày 2022-07-19 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 353,474,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,069,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp ≥100m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 248 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy riêng biệt thì nhà thầu phải đảm bảo tối thiểu các hợp đồng như sau:- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông nhịp ≥100m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m. Tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng ≥ 244,36 tỷ đồng. - 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy ≥ 3,64 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 248.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp dầm ≥100m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công xây dựng kết cấu vòm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp dầm ≥100m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công dầm Bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đúc hẫng hẫng cân bằng có nhịp ≥100m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công kết cấu phần dưới
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp I trở lên vượt sông có hạng mục cọc khoan nhồi D ≥1.5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chế tạo, sản xuất vòm thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia chế tạo, sản xuất tối thiểu 01 công trình cầu có dầm thép hoặc vòm thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình hoặc kinh tế.- Đã làm tham gia nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, điện, an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Công nhân kỹ thuật đường thủy bậc 4 trở lên hoặc cao đẳng công trình thủy trở lên.- Đã làm chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu trên sông có cấp kỹ thuật đường thủy là cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,5m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tàu công tác đảm bảo giao thông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33CV (có cẩu) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xuồng cao tốc đảm bảo giao thông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xà lan Tải trọng ≥400 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥400 T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xà lan Tải trọng ≥200 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥200T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt thép tấm
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn tự động
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy siêu âm mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy chụp X- Quang mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng mặt bằng trạm trộn BTXM + đảm bảo giao thông đường thủy và di chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng)
Cầu Phú Thịnh nối Quốc lộ 4E với khu đô thị Vạn Hòa, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025 (250 tỷ đồng) + Vốn vay WB của dự án “Phát triển đô thị và kinh tế du lịch bền vững tỉnh Lào Cai giai đoạn 2020-2027” (200 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai. Trụ Sở khối các đơn vị sự nghiệp - Sở GTVT Lào Cai, Phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần TVTK cầu Lớn - Hầm; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Giao thông Vận tải - Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng CTGT tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai. Trụ Sở khối các đơn vị sự nghiệp - Sở GTVT Lào Cai, Phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ NLHĐXD của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng I II. Tài liệu chứng minh NN-KN - Về kinh nghiệm + HĐ thi công XD + Biên bản NT hoặc thanh lý HĐ hoặc XN hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC hoặc XN của Chủ đầu tư/Ban QLDA - NL tài chính: Báo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản KT quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo TC đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KTĐL hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với Liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập ứng với phần công việc đảm nhận) III. Nhân sự chủ chốt Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc căn CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của Bộ Xây dựng hoặc tương đương. Cấp kỹ thuật đường thủy theo Thông tư 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016) IV. Thiết bị thi công : Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + CM sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy CN đăng ký hoặc HĐ mua bán; GCN kiểm định còn hiệu lực theo yêu cầu. + Trạm thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD Và các tài liệu chứng minh khác có liên quan....
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.069.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai. Trụ Sở khối các đơn vị sự nghiệp - Sở GTVT Lào Cai, Phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Sản xuất, vận chuyển, bốc xếp kết cấu vòm thépKết cấu chính vòm thép969,208Tấn
2Lắp dựng kết cấu vòm thép trên cạnKết cấu chính vòm thép501,2576Tấn
3Lắp dựng kết cấu vòm thép dưới nướcKết cấu chính vòm thép467,95Tấn
4Bu lông CĐC M22x70Kết cấu chính vòm thép3.240cái
5Đinh neo ASTM A108 D22x150Kết cấu chính vòm thép12.052cái
6Làm sạch mối hàn cho kiểm traKết cấu chính vòm thép7.430,3778m
7Kiểm tra mối hàn bằng siêu âmKết cấu chính vòm thép3.259,5339m
8Kiểm tra X quang mối hànKết cấu chính vòm thép980,372m
9Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từKết cấu chính vòm thép3.190,472m
10Sơn kết cấu vòm thép hệ sơn HS1Kết cấu chính vòm thép5.010,2742m2
11Sơn sơn kết cấu vòm thép hệ sơn HS2Kết cấu chính vòm thép7.885,3218m2
12Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5Sa bằng phun cátKết cấu chính vòm thép12.895,596m2
13Bê tông nhồi chân vòm không co ngót 40MpaKết cấu chính vòm thép502,3987m3
14Cung cấp, lắp đặt cáp treo vòmHệ cáp treo13,6988Tấn
15Cung cấp, lắp đặt neo cáp chủ động loại 49W7Hệ cáp treo4Bộ
16Cung cấp, lắp đặt neo bị động loại 49W7Hệ cáp treo4Bộ
17Cung cấp, lắp đặt neo cáp chủ động loại 35W7Hệ cáp treo14Bộ
18Cung cấp, lắp đặt neo bị động loại 35W7Hệ cáp treo14Bộ
19Cung cấp, lắp đặt neo cáp chủ động loại 31W7Hệ cáp treo36Bộ
20Cung cấp, lắp đặt neo bị động loại 31W7Hệ cáp treo36Bộ
21Đắp đảoPhụ Trợ thi công vòm thép882m3
22Sản xuất, lắp đặt đà giáo thép hình chôn trong bê tôngPhụ Trợ thi công vòm thép18,8819Tấn
23Tấm bê tông (1x1x0,2)m 20Mpa tại trụ tạmPhụ Trợ thi công vòm thép8m3
24Lắp dựng tấm bê tông (1x1x0,2)mPhụ Trợ thi công vòm thép40tấm
25Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=14m6m
26Khoan cọc khoan nhồi D1m vào đáCọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=14m18,44m
27Gia công, lắp đặt cốt thép CKNCọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=14m2,9161Tấn
28Bê tông CKN 30MpaCọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=14m43,9823m3
29Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=12m31,64m
30Gia công, lắp đặt cốt thép CKNCọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=12m2,7966Tấn
31Bê tông CKN 30MpaCọc khoan nhồi trụ tạm D1m, L=12m37,6991m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu D ≤ 18 (dưới nước)Kết cấu chính dầm liên tục190,6Tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu D > 18 (dưới nước)Kết cấu chính dầm liên tục369,215Tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu trên cạn DKết cấu chính dầm liên tục130,71Tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu trên cạn D>18Kết cấu chính dầm liên tục176,545Tấn
36Cốt thép mở rộng cánh dầmKết cấu chính dầm liên tục25,07Tấn
37Bê tông dầm đúc hẫng 45MPa, đốt đúc hẫng và đốt hợp longKết cấu chính dầm liên tục2.047,639m3
38Bê tông dầm hộp đổ tại chỗ 45Mpa, đốt đúc trên đà giáo, đốt trên đỉnh trụ (K0)Kết cấu chính dầm liên tục2.173,034m3
39Bê tông mở rộng cánh dầm 45MpaKết cấu chính dầm liên tục171,1m3
40Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm dầm cầu đúc hẫng kéo sau dưới nướcKết cấu chính dầm liên tục58,94Tấn
41Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm dầm cầu đúc hẫng kéo sau trên cạnKết cấu chính dầm liên tục108,2Tấn
42Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm dầm cầu đổ tại chỗ kéo sau - Các khối K0, KTKết cấu chính dầm liên tục53,19Tấn
43Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm DƯL ngangKết cấu chính dầm liên tục30,258Tấn
44Bê tông không co ngót 45MpaKết cấu chính dầm liên tục4,8m3
45Bơm vữa xi măng ống luồn cápKết cấu chính dầm liên tục70,53m3
46Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107Kết cấu chính dầm liên tục3.692,9m
47Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 110/117Kết cấu chính dầm liên tục6.927,1m
48Cung cấp, lắp đặt Ống gen loại 25x90Kết cấu chính dầm liên tục6.278,04m
49Cung cấp, lắp đặt Neo cáp 6-25Kết cấu chính dầm liên tục168Bộ
50Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-19Kết cấu chính dầm liên tục76Bộ
51Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-22Kết cấu chính dầm liên tục64Bộ
52Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-4Kết cấu chính dầm liên tục608Bộ
53Sơn kết cấu bê tông 2 lớpKết cấu chính dầm liên tục6.093,7882m2
54Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ - Đốt K0, KTKết cấu chính dầm liên tục4.371,3007m2
55Ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đổ đúc hẫng - Đốt KiKết cấu chính dầm liên tục5.391,3788m2
56Bê tông dầm ngang lòng hộp 45MpaKết cấu chính dầm liên tục161,5722m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang lòng hộp DKết cấu chính dầm liên tục17,2271Tấn
58Bê tông ụ neo cáp văng 45MPaKết cấu chính dầm liên tục41,031m3
59Gia công, lắp đặt Thép tròn ụ neo các loạiKết cấu chính dầm liên tục23,4916Tấn
60Sơn ụ neo 2 lớpKết cấu chính dầm liên tục109,44m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ngoài dầm hộp DKết cấu chính dầm liên tục36,2222Tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép dầm ngang ngoài dầm hộp D>18Kết cấu chính dầm liên tục31,0774Tấn
63Bê tông dầm ngang ngoài dầm hộpKết cấu chính dầm liên tục325,3741m3
64Sơn dầm ngang ngoài dầm hộp 2 lớpKết cấu chính dầm liên tục1.360,4159m2
65Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mm dầm ngangKết cấu chính dầm liên tục31,2698Tấn
66Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 120/127 dầm ngangKết cấu chính dầm liên tục40,682m
67Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 110/117 dầm ngangKết cấu chính dầm liên tục963,646m
68Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-25 dầm ngangKết cấu chính dầm liên tục40Bộ
69Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-27 dầm ngangKết cấu chính dầm liên tục36Bộ
70Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-31 dầm ngangKết cấu chính dầm liên tục4Bộ
71Bơm vữa xi măng ống luồn cáp dầm ngangKết cấu chính dầm liên tục5,9316m3
72Bê tông 45Mpa hệ giằng nối dầm và vòmVị trí giằng ngang nối dầm và vòm329,2m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép hệ giằng nối dầm và vòmVị trí giằng ngang nối dầm và vòm55,096Tấn
74Sơn kết cấu bê tông 2 lớpVị trí giằng ngang nối dầm và vòm491,1852m2
75Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mmVị trí giằng ngang nối dầm và vòm1,2988Tấn
76Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107Vị trí giằng ngang nối dầm và vòm45,15m
77Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-22Vị trí giằng ngang nối dầm và vòm8Bộ
78Vữa bơm co ngót lấp lòng ống genVị trí giằng ngang nối dầm và vòm0,18m3
79Sản xuất tấm bê tông 20Mpa (1x1x0,2)mPhụ Trợ thi công dầm liên tục151,2m3
80Lắp dựng tấm bê tông (1x1x0,2)mPhụ Trợ thi công dầm liên tục756Tấm
81Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng dưới nướcPhụ Trợ thi công dầm liên tục330,7422Tấn/lần
82Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng trên cạnPhụ Trợ thi công dầm liên tục110,2474Tấn/lần
83Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nướcPhụ Trợ thi công dầm liên tục3.142,051Tấn/lần
84Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạnPhụ Trợ thi công dầm liên tục771,7318Tấn/lần
85Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=14m15m
86Khoan cọc khoan nhồi D1m vào đáCọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=14m46,1m
87Gia công, lắp đặt cốt thép CKNCọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=14m7,2902Tấn
88Bê tông CKN 30MpaCọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=14m109,9557m3
89Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=12m79,1m
90Gia công, lắp đặt cốt thép CKNCọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=12m6,9914Tấn
91Bê tông CKN 30MpaCọc khoan nhồi trụ tạm D1m , L=12m94,2478m3
92Sản xuất, rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMặt đường BTN3.618,91m2
93Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mặt đường BTN3.618,91m2
94Lớp phòng nước dạng dung dịchMặt đường BTN3.618,91m2
95Cung cấp, lắp đặt Gối đơn hướng 530TGối cầu2bộ
96Cung cấp, lắp đặt Gối đa hướng 530TGối cầu4bộ
97Bê tông tạo dốcGối cầu0,837m3
98Vữa đệm không co ngótGối cầu0,145m3
99Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãnKhe co giãn0,832Tấn
100Bê tông không co ngót 40MpaKhe co giãn7,72m3
101Cung cấp, lắp đặt Khe co giãnKhe co giãn29,4m
102Bê tông gờ chắn, gờ đỡ 25MpaGờ lan can, gờ chắn, gờ đỡ71,7214m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn gờ đỡGờ lan can, gờ chắn, gờ đỡ14,0508Tấn
104Bê tông gờ lan can 25 MpaGờ lan can, gờ chắn, gờ đỡ179,7154m3
105Gia công, lắp đặt cốt thép gờ lan canGờ lan can, gờ chắn, gờ đỡ22,1175Tấn
106Cung cấp, lắp đặt Ống gang cầu D160,L=650mmỐng thoát nước20bộ
107Cung cấp, lắp đặt Ống gang cầu D160,L=390mmỐng thoát nước62bộ
108Sản xuất, lắp dựng thép bảnỐng thoát nước1,2522Tấn
109Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa D190Ống thoát nước631,94m
110Cung cấp, lắp đặt Ống mềm D190Ống thoát nước1,756m
111Cung cấp, lắp đặt Cút nối ống nhựa D200Ống thoát nước156cái
112Bê tông tấm đan 25MpaTấm đan lề người đi bộ87,863m3
113Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTấm đan lề người đi bộ16,3619Tấn
114Lắp đặt tấm đanTấm đan lề người đi bộ652tấm
115Vữa xi măng 10MpaTấm đan lề người đi bộ30,2307m3
116Lát Gạch terrazzoTấm đan lề người đi bộ1.511,5356m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang các loạiCầu thang9,7801Tấn
118Bê tông cầu thangCầu thang36,9969m3
119Bê tông lót móng 10MpaCầu thang1,056m3
120Lát đá granitCầu thang116,934m2
121Gạch xây cầu thangCầu thang4,0853m3
122Vữa xây đệm 10MpaCầu thang1,4986m3
123Sơn cầu thang 2 lớpCầu thang295,992m2
124Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thangCầu thang2,9641Tấn
125Khoan cọc khoan nhồi D1m vào đất, cátCọc khoan nhồi - Cầu thang103,536m
126Khoan CKN D1m vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi - Cầu thang7,232m
127Khoan cọc khoan nhồi D1m vào đáCọc khoan nhồi - Cầu thang1,232m
128Gia công, lắp đặt cốt thép CKNCọc khoan nhồi - Cầu thang10,6469Tấn
129Bê tông CKN 30MpaCọc khoan nhồi - Cầu thang76,1308m3
130Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi - Cầu thang7,2915m3
131Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi - Cầu thang1,2843m3
132Siêu âm cọcCọc khoan nhồi - Cầu thang48mc
133Sản xuất, lắp đặt cửa công vụCửa công vụ0,1348Tấn
134Cung cấp, lắp đặt KhóaCửa công vụ4bộ
135Sơn kết cấu thép 2 lớpCửa công vụ3,7m2
136Sản xuất, lắp dựng lan can cầu phần xe chạyLan can thép17,5878Tấn
137Sản xuất, lắp dựng lan can cầu phần lề đi bộLan can thép19,4921Tấn
138Đổ thảiMặt đường công trường + Mố nhô1.405,124m3
139Vét hữu cơMặt đường công trường + Mố nhô585,3m3
140Đắp đấtMặt đường công trường + Mố nhô10.496,5579m3
141Bê tông đệm móng 10MpaMặt đường công trường + Mố nhô17,8083m3
142Cấp phối đá dăm loại 2Mặt đường công trường + Mố nhô1.405,124m3
143Xây dựng mố nhôMặt đường công trường + Mố nhô168,75m2
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18Kết cấu chính mố M18,8344Tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18Kết cấu chính mố M110,9142Tấn
3Bê tông móng, thân mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô 30MpaKết cấu chính mố M1408,3311m3
4Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính mố M19,6427m3
5Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính mố M1227,8147m2
6Quét nhựa bitum chống thấmKết cấu chính mố M1471,2056m2
7Lớp vữa tạo dốcKết cấu chính mố M11,1638m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mmKết cấu chính mố M13,093Tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mmKết cấu chính mố M12,3192Tấn
10Bê tông bản dẫn 25MpaKết cấu chính mố M130,6944m3
11Bê tông đệm 10MpaKết cấu chính mố M18,2888m3
12Cấp phối đá dăm loại 1Kết cấu chính mố M139,8632m3
13Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa D40Kết cấu chính mố M19,8m
14BitumKết cấu chính mố M1155,232kg
15Khoan Cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi mố M145,5m
16Khoan Cọc khoan nhồi D1500 vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi mố M192m
17Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi mố M1239,4923m3
18Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M111,1728m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M131,0488Tấn
20Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M12,4886m3
21Siêu âm cọcCọc khoan nhồi mố M130mc
22Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi mố M11cọc
23San mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công mố M1225,792m3
24Đào đất hố móngPhụ trợ thi công mố M1613,7303m3
25Đắp đất hố móngPhụ trợ thi công mố M1327,4m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18Kết cấu chính mố M210,1506Tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18Kết cấu chính mố M211,7268Tấn
28Bê tông móng, thân mố, tường cánh, tường tai, ụ chống xô 30MpaKết cấu chính mố M2447,8645m3
29Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính mố M29,6427m3
30Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính mố M2265,5956m2
31Quét nhựa bitum chống thấmKết cấu chính mố M2562,8936m2
32Lớp vữa tạo dốcKết cấu chính mố M20,9728m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mmKết cấu chính mố M23,093Tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mmKết cấu chính mố M22,3192Tấn
35Bê tông bản dẫn 25MpaKết cấu chính mố M230,6944m3
36Bê tông đệm 10MpaKết cấu chính mố M28,2888m3
37Cấp phối đá dăm loại 1Kết cấu chính mố M239,8632m3
38Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa D40Kết cấu chính mố M29,8m
39BitumKết cấu chính mố M2155,232kg
40Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi mố M237,25m
41Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi mố M242m
42Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi mố M248,25m
43Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi mố M2239,4923m3
44Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M211,1728m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M231,1259Tấn
46Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M22,4886m3
47Siêu âm cọcCọc khoan nhồi mố M230mc
48Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi mố M21cọc
49Thử PDA cọc D1500Cọc khoan nhồi mố M21cọc
50San mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công mố M2202,0808m3
51Đào đất hố móngPhụ trợ thi công mố M2993,8103m3
52Đắp đất hố móngPhụ trợ thi công mố M2254,6m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18Kết cấu chính trụ T13,4766Tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18Kết cấu chính trụ T118,8984Tấn
55Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính trụ T1167,68m3
56Bê tông ụ chân vòm 40MpaKết cấu chính trụ T175,8146m3
57Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính trụ T13m3
58Quét nhựa bitum chống thấmKết cấu chính trụ T1117,5m2
59Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính trụ T1117,8706m2
60Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi trụ T145,6m
61Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi trụ T166,4m
62Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi trụ T1149,6957m3
63Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T18,9455m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T125,402Tấn
65Bơm vữa XM ống siêu âm CKNCọc khoan nhồi trụ T11,5458m3
66Siêu âm cọcCọc khoan nhồi trụ T124mc
67Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi trụ T11cọc
68San mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công trụ T138,808m3
69Đào đất hố móngPhụ trợ thi công trụ T1802,2802m3
70Đắp đất hố móngPhụ trợ thi công trụ T1485,35m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18Kết cấu chính trụ T215,308Tấn
72Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18Kết cấu chính trụ T2259,8197Tấn
73Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính trụ T21.265,7m3
74Bê tông thân trụ 40MpaKết cấu chính trụ T2577,78m3
75Bê tông ụ chân vòm 40MpaKết cấu chính trụ T2158,055m3
76Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính trụ T235m3
77Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính trụ T2762,4457m2
78Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mmKết cấu chính trụ T227,757Tấn
79Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107Kết cấu chính trụ T2802,41m
80Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-29Kết cấu chính trụ T236Bộ
81Vữa không co ngót lấp lòng ống genKết cấu chính trụ T23,18m3
82Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi trụ T230,8m
83Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi trụ T2457,2m
84BT cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi trụ T2818,3088m3
85Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T244,7274m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T2138,4735Tấn
87Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T28,4708m3
88Siêu âm cọcCọc khoan nhồi trụ T2120mc
89Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi trụ T21cọc
90Thử PDA cọc D1500Cọc khoan nhồi trụ T21cọc
91Sản xuất ống vách phụ để lạiCọc khoan nhồi trụ T28,1303Tấn
92Xói hút trong khung vâyPhụ trợ thi công trụ T2207,9488m3
93Bê tông bịt đáy 16 MpaPhụ trợ thi công trụ T2922,2729m3
94Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18Kết cấu chính trụ T315,308Tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18Kết cấu chính trụ T3262,3182Tấn
96Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính trụ T31.265,7m3
97Bê tông thân trụ 40MpaKết cấu chính trụ T3611,26m3
98Bê tông ụ chân vòm 40MpaKết cấu chính trụ T3158,055m3
99Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính trụ T335m3
100Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính trụ T3737,347m2
101Cung cấp, lắp đặt Cáp DƯL CĐC 15.2mmKết cấu chính trụ T328,5661Tấn
102Cung cấp, lắp đặt ống gen luồn cáp DƯL 100/107Kết cấu chính trụ T3827,772m
103Cung cấp, lắp đặt neo cáp 6-29Kết cấu chính trụ T336Bộ
104Vữa không co ngót lấp lòng ống genKết cấu chính trụ T33,28m3
105Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi trụ T39,6m
106Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi trụ T3180m
107Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi trụ T3383m
108Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi trụ T3888,139m3
109Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnCọc khoan nhồi trụ T344,7274m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T3145,2718Tấn
111Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T39,2126m3
112Siêu âm cọcCọc khoan nhồi trụ T3120mc
113Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi trụ T31cọc
114Xói hút trong khung vâyPhụ trợ thi công trụ T32.309,1579m3
115Đắp đất hố móngPhụ trợ thi công trụ T3438,6466m3
116Bê tông bịt đáy 16 MpaPhụ trợ thi công trụ T3922,2729m3
117Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18Kết cấu chính trụ T43,4766Tấn
118Gia công, lắp đặt cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18Kết cấu chính trụ T417,6172Tấn
119Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính trụ T4167,68m3
120Bê tông ụ chân vòm 40MpaKết cấu chính trụ T473,677m3
121Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính trụ T43m3
122Quét nhựa bitum chống thấmKết cấu chính trụ T4117,5m2
123Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính trụ T4114,4053m2
124Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi trụ T421,6m
125Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi trụ T452m
126Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi trụ T450,4m
127Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi trụ T4198,5769m3
128Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T48,9455m3
129Gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T430,8804Tấn
130Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi trụ T42,0651m3
131Siêu âm cọcCọc khoan nhồi trụ T424mc
132Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi trụ T41cọc
133Đắp đảo tạo mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công trụ T41.322,9933m3
134San mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công trụ T4988,3241m3
135Đào đất hố móngPhụ trợ thi công trụ T411,0385m3
136Đắp đất hố móngPhụ trợ thi công trụ T4226,7384m3
C TƯỜNG CHẮN
1Gia công, lắp đặt cốt thép móng tường chắn 10Kết cấu chính Tường chắn12,1068Tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép móng tường chắn D>18Kết cấu chính Tường chắn26,4607Tấn
3Bê tông móng tường chắn 30MpaKết cấu chính Tường chắn428,3515m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân tường chắn 10Kết cấu chính Tường chắn23,5847Tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép thân tường chắn D>18Kết cấu chính Tường chắn14,5888Tấn
6Bê tông thân tường chắn 30MpaKết cấu chính Tường chắn266,8388m3
7Bê tông đệm 10MpaKết cấu chính Tường chắn45,881m3
8Quét bitum chống thấmKết cấu chính Tường chắn2.836,9268m2
9Sơn kết cấu bê tông 2 lớpKết cấu chính Tường chắn472,2827m2
10Cung cấp, lắp đặt Tấm ngăn nướcKết cấu chính Tường chắn86,2013m
11Sản xuất, rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmKết cấu chính Tường chắn1.306,45m2
12Tưới nhựa dính bám 1kg/m2Kết cấu chính Tường chắn1.306,45m2
13Cấp phối đá dăm loại 1Kết cấu chính Tường chắn191,913m3
14Cấp phối đá dăm loại 2Kết cấu chính Tường chắn447,797m3
15Đất đắp K98Kết cấu chính Tường chắn605,9273m3
16Đắp vật liệu chọn lọc K95(cấp phối đá dăm loại 2)Kết cấu chính Tường chắn2.933,5524m3
17Đào đất hố móngPhụ trợ thi công tường chắn2.690,4m3
18Đắp đất hố móngPhụ trợ thi công tường chắn314,8m3
19Bê tông cọc 30MpaCọc tường chắn 35x35165,0415m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tường chắn DCọc tường chắn 35x353,3914Tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tường chắn D>10Cọc tường chắn 35x3517,0065Tấn
22Sản xuất, lắp dựng thép bảnCọc tường chắn 35x350,1182Tấn
23Đóng cọc 35x35 (phần ngập đất)Cọc tường chắn 35x351.240m
24Bê tông hố thu nước 25MpaHạng mục khác2,3714m3
25Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D200Hạng mục khác161,7m
26Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nướcHạng mục khác0,1644Tấn
27Bê tông đệm móng 10MpaHạng mục khác0,5733m3
D XÂY DỰNG MẶT BẰNG TRẠM TRỘN BTXM
1Đào đất không thích hợpXây dựng trạm trộn BTXM79,62m3
2Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90Xây dựng trạm trộn BTXM105,22m3
3Bê tông lót móng 10 MpaXây dựng trạm trộn BTXM6,81m3
4Bê tông móng 25MPaXây dựng trạm trộn BTXM35,27m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép móngXây dựng trạm trộn BTXM1,8206Tấn
6Gía công, lắp đặt thép bảnXây dựng trạm trộn BTXM257,4kg
7Đá dăm đệmXây dựng trạm trộn BTXM23,63m3
E TÍN HIỆU THÔNG THUYỀN
1Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu thông thuyềnTín hiệu thông thuyền12cái
2Báo giá Biển báo THTT (S>1m2)Tín hiệu thông thuyền19,44m2
3Báo giá Biển báo THTT (STín hiệu thông thuyền2,88m2
4Biển tin hiệu thông thuyềnTín hiệu thông thuyền14cái
5Sản xuất, lắp dựng giá đỡ đèn THTTTín hiệu thông thuyền0,231Tấn
6Sơn chống gỉTín hiệu thông thuyền23,6m2
7Sơn cột thủy chí màu vàngTín hiệu thông thuyền20m2
8Sơn cột thủy chí màu đenTín hiệu thông thuyền20m2
F HOÀN TRẢ KÈ BỜ SÔNG
1Phá dỡ kết cấu kè bê tôngHoàn trả kè bờ sông31,3926m3
2Bê tông thân kè 25MpaHoàn trả kè bờ sông24,7953m3
3Bê tông móng kè 25MpaHoàn trả kè bờ sông6,5973m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân kèHoàn trả kè bờ sông1,6236Tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép móng kèHoàn trả kè bờ sông0,432Tấn
G NÚT GIAO + ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đườngNền đường58,0281100m3
2Đào đất không thích hợpNền đường5,3569100m3
3Đào cấpNền đường13,4051100m3
4Đào khuôn đườngNền đường55,2347100m3
5Đắp đất nền đường K=0,95Nền đường29,5913100m3
6Đắp đất nền đường K=0,98Nền đường16,1499100m3
7Sản xuất, rải thảm bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cmKết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính212,1851100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính212,1851100m2
9Móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính31,8278100m3
10Móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu KC1: mặt đường làm mới tuyến chính63,6555100m3
11Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7cmKết cấu KC2a: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ1,0027100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu KC2a: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ1,0027100m2
13Bù vênh bê tông nhựa loại C19, chiều dày đã lèn ép trung bình 4cmKết cấu KC2a: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ4,2799m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu KC2b: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ1,0027100m2
15Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày đã lèn ép 7cmKết cấu KC2b: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ1,0975100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu KC2b: kết cấu tăng cường, bù phụ mặt đường cũ1,0975100m2
17Cấp phối đá dăm loại I bù vênhKết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường vuốt nối dân sinh0,2712100m3
18Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cmKết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường vuốt nối dân sinh5,6266100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu KCDS1: kết cấu mặt đường vuốt nối dân sinh5,6266100m2
20Móng cấp phối đá dăm lớp trênCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước0,844100m3
21Lắp đặt ống cốngCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước501 đoạn ống
22Lắp đặt khối bê tông móng cốngCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước100cái
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước0,249tấn
24Bê tông 25MpaCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước4,3m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước33,95m3
26Nối ống cốngCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước451 mối nối
27Lắp đặt ống cốngCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước1001 đoạn ống
28Lắp đặt khối bê tống móng cốngCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước200cái
29Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước0,58tấn
30Bê tông 25MpaCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước12m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước37,789m3
32Nối ống cốngHố ga - Thoát nước921 mối nối
33Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤10mmHố ga - Thoát nước0,0721tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10mmHố ga - Thoát nước4,9769tấn
35Bê tông hố ga 25MpaHố ga - Thoát nước36,3031m3
36Bê tông đệm 8MpaHố ga - Thoát nước10,03m3
37Lắp đặt bộ thu nướcHố ga - Thoát nước11cấu kiện
38Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácHố ga - Thoát nước11cái
39Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mmHố ga - Thoát nước0,0801tấn
40Bê tông 25MpaHố ga - Thoát nước1,5583m3
41Bê tông đệm 8MpaHố ga - Thoát nước0,5808m3
42Lắp đặt tấm lắp đậy bê tôngHố ga - Thoát nước11cấu kiện
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đường kính ≤10mmHố ga - Thoát nước0,0313tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lắp đậy, đường kính >10mmHố ga - Thoát nước0,0985tấn
45Bê tông tấm lắp đậy 25MpaHố ga - Thoát nước0,55m3
46Lắp đặt viên bó vỉa cửa thuHố ga - Thoát nước11m
47Bê tông viên bó vỉa cửa thu 25MpaHố ga - Thoát nước0,2871m3
48Đào đấtHố ga - Thoát nước17,0749100m3
49Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Hè đường13,9751100m3
50Lắp đặt viên bó vỉaHè đường1.455,4m
51Bê tông bó vỉa 25MpaHè đường66,9484m3
52Bê tông đệm 8MpaHè đường50,939m3
53Lắp đặt viên bó hèHè đường1.752,39m
54Bê tông viên bó hè 16MpaHè đường35,0478m3
55Bê tông đệm 8MpaHè đường10,5143m3
56Lắp đặt đan rãnhHè đường1.455,4cái
57Bê tông 25MpaHè đường18,1925m3
58Lát hè đường bằng gạch TerrazzoHè đường8.764,84m2
59Vữa xi măng 8Mpa dày 2cmHè đường175,2968m3
60Bê tông lót 12Mpa dày 8cmCảnh quan, hố trồng cây701,1872m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông Hố trồng câyCảnh quan, hố trồng cây176cấu kiện
62Bê tông 16MpaCảnh quan, hố trồng cây9,064m3
63Vữa xi măng đệm dày 3cmCảnh quan, hố trồng cây0,0554m3
64Đào đấtCảnh quan, hố trồng cây0,6336100m3
65Đắp đất trồng câyAn toàn giao thông57,1428m3
66Biển báo tròn D0.7An toàn giao thông8biển
67Biển hình vuông (0.6x0.6)An toàn giao thông10biển
68Biển chữ nhật 1.6x1.0An toàn giao thông5biển
69Dải phân cách di độngAn toàn giao thông31,4m
70Vạch sơnAn toàn giao thông583,2269m2
71Sơn gờ giảm tốcAn toàn giao thông62,08m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Điện chiếu sáng1.415m
2Cung cấp, kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Điện chiếu sáng2.784m
3Cung cấp, kéo rải dây điện dây đồng nối tiếp đất M10Điện chiếu sáng2.762m
4Cung cấp, lắp đèn chiếu sáng LED 100WĐiện chiếu sáng73Bộ
5Cung cấp, lắp đèn chiếu sáng LED 80WĐiện chiếu sáng24Bộ
6Cung cấp, lắp đèn pha chiếu sáng LED 320WĐiện chiếu sáng24Bộ
7Cung cấp, lắp đặt cột đèn 10m cần đơnĐiện chiếu sáng49Cột
8Cung cấp, lắp đặt cột đèn 10m cần đôi lệchĐiện chiếu sáng24Cột
9Cung cấp, lắp đặt cột đèn pha cao 17mĐiện chiếu sáng4Cột
10Cung cấp, lắp lọng bắt đèn pha cho cột 17mĐiện chiếu sáng4Cái
11Khung móng + tiếp địa cột đièn MC10Điện chiếu sáng49Móng
12Khung móng + tiếp địa cột đèn MC17Điện chiếu sáng4Móng
13Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángĐiện chiếu sáng1Tủ
14Khung móng tủ điệnĐiện chiếu sáng1Móng
15Hệ tiếp địa tủ điều khiểnĐiện chiếu sáng1Bộ
16Hệ tiếp địa lặp lạiĐiện chiếu sáng7Bộ
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Điện chiếu sáng2.467m
18Đánh số cộtĐiện chiếu sáng77Cột
19Luồn cáp cửa cộtĐiện chiếu sáng154Cái
20Làm đầu cápĐiện chiếu sáng154Cái
21Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3SĐiện chiếu sáng66Cái
22Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3STĐiện chiếu sáng7Cái
23Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-3SDĐiện chiếu sáng24Cái
24Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây MTC-TR-B1Điện chiếu sáng146Cái
25Rải lưới nhựa báo cápĐiện chiếu sáng512m2
26Đào đất hố móngĐiện chiếu sáng203m3
27Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địaĐiện chiếu sáng775m3
28Đắp đất K95Điện chiếu sáng909m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép móng ≤ D10Điện chiếu sáng0,346tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng ≤ D18Điện chiếu sáng0,719tấn
31Bê tông móng 20MPaĐiện chiếu sáng63,7m3
32Đầu cốt SC 10Điện chiếu sáng178cái
I ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Lắp dựng cột, biển báo hiệuTriển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy8Cột
2Thả phao trụ Φ1000Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy4Quả
3Trục phao trụ Φ1000Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy4Quả
4Thu hồi cột, biển báo hiệuDuy tu báo hiệu8Cột
5Thả phao trụ Φ1000Duy tu báo hiệu12Lần
6Trục phao trụ Φ1000Duy tu báo hiệu12Lần
7Điều chỉnh phao trụ Φ1000Duy tu báo hiệu54Lần
8Chống bồi rùa phao trụ Φ1000Duy tu báo hiệu54Lần
9Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ Φ1000Duy tu báo hiệu6Lần
10Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích Φ(16-20)mmDuy tu báo hiệu6Lần
11Sơn màu phao trụ Φ1000Duy tu báo hiệu6Lần
12Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thépDuy tu báo hiệu9Lần
13Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt)Duy tu báo hiệu12Lần
14Sơn màu cột báo hiệu bằng sắtDuy tu báo hiệu9Lần
15Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt)Chốt thượng lưu12Lần
16Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt độngChốt thượng lưu101,25ca
17Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trựcChốt thượng lưu708,75ca
18Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt độngChốt thượng lưu101,25ca
19Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trựcChốt thượng lưu708,75ca
20Chỉ huy điều tiếtChốt thượng lưu810công
21Nhân viên trựcChốt thượng lưu1.620công
22Lực lượng phối hợpChốt hạ lưu270công
23Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt độngChốt hạ lưu101,25ca
24Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trựcChốt hạ lưu708,75ca
25Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt độngChốt hạ lưu101,25ca
26Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trựcChốt hạ lưu708,75ca
27Nhân viên trựcĐảm bảo giao thông đường thủy1.620công
28Thông tin tuyên truyền trung ương và địa phương (Trên truyền hình, báo chí, tuyên truyền)Đảm bảo giao thông đường thủy1lần
J DI CHUYỂN MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐẶC CHỦNG
1Di chuyển máy móc, thiết bị đặc chủngDi chuyển máy móc, thiết bị đặc chủng1trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp ≥100m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 248 tỷ đồng. Trường hợp các hợp đồng thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy riêng biệt thì nhà thầu phải đảm bảo tối thiểu các hợp đồng như sau:- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông nhịp ≥100m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m. Tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng ≥ 244,36 tỷ đồng. - 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy ≥ 3,64 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 248.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp dầm ≥100m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).105
2 Cán bộ thi công xây dựng kết cấu vòm 2 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vòm thép vượt sông có nhịp dầm ≥100m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).53
3 Cán bộ thi công dầm Bê tông 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đúc hẫng hẫng cân bằng có nhịp ≥100m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)53
4 Cán bộ thi công kết cấu phần dưới 2 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp I trở lên vượt sông có hạng mục cọc khoan nhồi D ≥1.5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).53
5 Cán bộ kỹ thuật chế tạo, sản xuất vòm thép 1 - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia chế tạo, sản xuất tối thiểu 01 công trình cầu có dầm thép hoặc vòm thép.53
6 Cán bộ kỹ thuật lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình hoặc kinh tế.- Đã làm tham gia nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cầu.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, điện, an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cầu.53
8 Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy 1 - Trình độ: Công nhân kỹ thuật đường thủy bậc 4 trở lên hoặc cao đẳng công trình thủy trở lên.- Đã làm chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu trên sông có cấp kỹ thuật đường thủy là cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Máy lu rung Lực rung ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy lu bánh thép Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.5
5 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,5m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.4
6 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Cần cẩu Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.4
8 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Tàu công tác đảm bảo giao thông Công suất ≥ 33CV (có cẩu) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Xuồng cao tốc đảm bảo giao thông Công suất ≥ 40CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
13 Xà lan Tải trọng ≥400 T Tải trọng ≥400 T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.1
14 Xà lan Tải trọng ≥200 T Tải trọng ≥200T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Máy phát điện Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.3
16 Máy cắt thép tấm Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
17 Máy phun sơn Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.2
18 Máy hàn tự động Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.5
19 Máy siêu âm mối hàn Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.1
20 Máy chụp X- Quang mối hàn Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê.1
21 Trạm thí nghiệm hiện trường Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->