Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721680-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220711607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi không thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 10:23:00 đến ngày 2022-07-19 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,250,020,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực), chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo một phần khoa dưỡng lão nam làm khu điều trị cho bệnh nhân liệt, cải tạo phòng cách ly, nhà vệ sinh nhân viên, ốp lát gạch phòng tiểu phẩu
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi không thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, Điện thoại: 0274 3659551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng My Phan, địa chỉ: 88/4 Đường 6, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP XD Công nghệ Ecool Việt Nam. Địa chỉ: 22 Đường 16, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT (E-HSYC) và đánh giá E-HSDT (E-HSĐX): Công ty CP Tư Vấn thiết Kế Xây Dựng Nam Thiên, địa chỉ: 160/57/36/5Z1 Nguyễn Văn Quỳ, Phường Phú Thuận, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT (E-HSYC) và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Xây dựng Thương mại Vận tải Phi Long, địa chỉ: 685/73 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế Xây Dựng Nam Thiên , địa chỉ: 160/57/36/5Z1 Nguyễn văn Quỳ-Phường Phú Thuận-Quận 7 Tp.HCM
- Chủ đầu tư: : Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, Điện thoại: 0274 3659551


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. Có lĩnh vực thi công Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, Điện thoại: 0274 3659551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Mẫn – P.Giám Đốc Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, Điện thoại: 0274 3659551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Mẫn – P.Giám Đốc Khu điều trị phong, Địa chỉ: Phường Khánh Bình, Thị Xã Tân Uyên, Bình Dương, Điện thoại: 0274 3659551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MỘT PHẦN KHOA DƯỠNG LÃO NAM LÀM KHU ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN LIỆT
1Vệ sinh máng xối, mái đón, seno, chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)270m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)73,604m2
3Gia cố vì kèo mái chỗ tháo dỡ tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)24m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)13,653m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2,442m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)121,88m2
7Đục nhám lớp vữa trát tường trước khi ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)48,756m2
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)12,538m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)293,864m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)115,976m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)8,712m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,178m3
13Trát cạnh cửa trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)37,842m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)384m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x 600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)384m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 350x450, vữa XM mác 75217,53m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)426,656m2
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)678,56m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)277,598m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)400,962m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)38,5m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)38,5m2
23Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính hệ 1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)87,092m2
24Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)135,29m2
25Cung cấp lắp đặt tay vin sắt 2 bên ram dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)13,2m
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)3bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1cái
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)3bộ
30Lắp đặt CO răng trong d27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)3cái
31Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
32Cung cấp lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 300lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2bộ
33Cung cấp lắp đặt dàn sắt đỡ máy năng lượng mặt trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
34Nối răng ngoài d34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
35Nối răng trong d27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)6cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,5100m
37CO PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)20cái
38T PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)10cái
39Lơi PPR d25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)15cái
40Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)4cái
41CO răng ngoài PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)4cái
42CO răng trong PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)4cái
43Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)500m
44Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)20cái
45Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)500m
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)12cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)32bộ
B CẢI TẠO PHÒNG CÁCH LY
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1,5m2
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)11lỗ
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)31,62m
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)5,426m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)252,93m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)258,356m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)149,491m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)102,835m2
9Cung cấp lắp đặt trần tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)31,20.0
10CC Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)9,045m2
C ỐP LÁT GẠCH PHÒNG TIỂU PHẪU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)7,493m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)19,2m
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)59,385m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)36,98m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)64,26m2
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,54m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)11,67m2
8Xử lý vết nứt quang trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)38m
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)125,313m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)36,98m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)36,98m2
12CC Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2,093m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)42,38m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)42,38m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)42,38m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)19,96m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)19,96m2
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NHÂN VIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)7,595m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,951m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)1,312m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)19,19m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)33,92m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)41,6m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)12m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)13,05m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)12m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)232,83m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)92m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)232,83m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)92m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)28,47m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)296,36m2
18Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)6,24m2
19Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)4bộ
23Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)2cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)3cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,32100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,32100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)0,32100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)5cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)4cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)10cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)10cái
33Lắp đặt CO răng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)5cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT)4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực), chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp11
3 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->