Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hy Cương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hy Cương, ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 11:16:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5957365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19147E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 KW, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 KW, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤23 KW, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn đường ống nước , Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn , Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết, Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hy Cương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Hy Cương, thành phố Việt Trì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Hy Cương, ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hy Cương - Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hy Cương (Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103860060. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà khám và điều trị | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0985 | 100m2 |
| 2 | Bạt chống bụi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 509,85 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4496 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,6832 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 634,595 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 372,8136 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 307,4456 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9702 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 226,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,836 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Bốc xếp+vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,4358 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các thiết bị điện+điều hoà+kim thu sét+hồ lô trên mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 20 | Bảo dưỡng lắp đặt lại điều hoà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lại kim thu sét, hồ lô chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 375 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 445 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,6832 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 634,595 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 372,8136 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,6832 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 372,8136 | m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 634,595 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 307,4456 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 276,6764 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,7692 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,512 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7913 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,8 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7913 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9646 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cái mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,48 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay. nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng vách kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,836 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,316 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 48 | Cút nhựa 90 độ + đai + vít.. D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh nan nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam (sử dụng lại) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ ((sử dụng lại)) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt lại thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| B | Nhà sản | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8954 | 100m2 |
| 2 | Bạt chống bụi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 189,54 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3467 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 268,948 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 254,4372 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,866 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,082 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,4 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 12 | Bốc xếp+vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,863 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 14 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141,5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 166,55 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 272,468 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 257,9572 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,866 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 272,468 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,866 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 257,9572 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,082 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,082 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6475 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,12 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5396 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,749 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cái mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay. nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 37 | Lắp đặt lại các thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| C | Nhà bếp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | 100m2 |
| 2 | Bạt chống bụi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84,3 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1613 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,6222 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,196 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,5598 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2494 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4836 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,1358 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,2 | m |
| 11 | Bốc xếp+vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3757 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,3345 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,1358 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch côtto 40x40, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,424 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đế âm thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,6222 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,196 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,6222 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,196 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2433 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,656 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2433 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,1358 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cái mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay. nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| D | Hoàn thiện sân | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5957365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19147E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW, Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5,0 KW, Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1,0 KW, Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW, Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≤23 KW, Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 0,5 KW, Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hàn đường ống nước , Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít, Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80 lít, Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn , Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm công trình | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết, Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi