Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725364-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hy Cương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220724993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hy Cương, ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 11:16:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,730,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5957365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19147E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 KW, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 KW, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤23 KW, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn đường ống nước , Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn , Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm công trình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hy Cương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trạm y tế xã Hy Cương, thành phố Việt Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hy Cương, ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hy Cương , địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hy Cương - Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Đất Việt + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Phương Hoàng Minh. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Phúc, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: UBND xã Hy Cương , địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hy Cương - Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hy Cương - Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hy Cương (Địa chỉ: Xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103860060.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà khám và điều trị
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0985100m2
2Bạt chống bụiChương V- Yêu cầu kỹ thuật509,85m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4496100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.046,6832m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật634,595m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật372,8136m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật307,4456m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9702m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật226,2m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật156,4m
12Tháo dỡ cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,836m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,8m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18Bốc xếp+vận chuyển phế thải đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật64,4358m3
19Tháo dỡ các thiết bị điện+điều hoà+kim thu sét+hồ lô trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6công
20Bảo dưỡng lắp đặt lại điều hoàChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt lại kim thu sét, hồ lô chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật1công
22Lắp đặt đế âm thiết bị điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật70cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật375m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật445m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật295m
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.046,6832m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật634,595m2
31Trát trần, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật372,8136m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.046,6832m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật372,8136m2
34Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật634,595m2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật307,4456m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật276,6764m2
37Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,7692m2
38Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật127,512m2
39Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7913tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật85,81m2
41Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7913tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9646100m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cái mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,48m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay. nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
45Sản xuất, lắp dựng vách kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,836m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật79,316m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
48Cút nhựa 90 độ + đai + vít.. D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
52Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
57Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
60Lắp đặt vách ngăn vệ sinh nan nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
61Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nam (sử dụng lại)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nữ ((sử dụng lại))Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
68Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Lắp đặt lại thiết bị điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
B Nhà sản
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8954100m2
2Bạt chống bụiChương V- Yêu cầu kỹ thuật189,54m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3467100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật268,948m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật254,4372m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật153,866m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật115,082m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật174,9m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật73,4m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
12Bốc xếp+vận chuyển phế thải đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,863m3
13Tháo dỡ các thiết bị điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3công
14Lắp đặt đế âm thiết bị điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật35cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141,5m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật166,55m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110m
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7744m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật272,468m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật257,9572m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật153,866m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật272,468m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật153,866m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật257,9572m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật115,082m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật115,082m2
30Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6475tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật69,121m2
32Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5396tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,749100m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cái mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay. nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật27m2
37Lắp đặt lại các thiết bị điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
C Nhà bếp
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,843100m2
2Bạt chống bụiChương V- Yêu cầu kỹ thuật84,3m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1613100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật90,6222m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,196m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật51,5598m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2494tấn
8Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4836100m2
9Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,1358m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,2m
11Bốc xếp+vận chuyển phế thải đổ điChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,3757m3
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,3345m2
14Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,1358m2
15Lát nền, sàn bằng gạch côtto 40x40, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,424m2
16Lắp đặt đế âm thiết bị điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,6222m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,196m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật90,6222m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,196m2
31Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2433tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6561m2
33Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2433tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,495100m2
35Thi công trần tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,1358m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cái mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay. nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,08m2
D Hoàn thiện sân
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật190m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật190m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5957365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19147E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW, Vận hành tốt2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 KW, Vận hành tốt1
3 Máy đầm bàn ≥1,0 KW, Vận hành tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW, Vận hành tốt1
5 Máy hàn điện ≤23 KW, Vận hành tốt1
6 Máy khoan ≥ 0,5 KW, Vận hành tốt1
7 Máy hàn nhiệt Hàn đường ống nước , Vận hành tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít, Vận hành tốt2
9 Máy trộn vữa ≥80 lít, Vận hành tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn , Vận hành tốt1
11 Phòng thí nghiệm công trình Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết, Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->