Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 11:11:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,818,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục: cầu BTCT DƯL, mặt đường BTXM hoặc mặt đường BTN) có giá trị hợp đồng ≥ 53,8 tỷ đồng Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công cầu BTCT DƯL nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Nếu nhà thầu không đáp ứng được điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL. (Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường BTXM hoặc mặt đường BTN) (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục cầu BTCT DUL, (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 80T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh thép 6T – 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 6T – 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 10T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí diezel 150-400m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 150-400m3/h (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan đá cầm tay D42mm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đá cầm tay D42mm (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Đường kết nối thị trấn An Lão với đường An Hòa đi Ân Hảo Tây 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí xây dựng hạ tầng trạm trộn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NHỎ | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 187,916 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 18,845 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4,326 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 63,478 | 100m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,575 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 63,478 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đá cấp IV về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 22,42 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 85,898 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III để đắp (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 192,242 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp nền đường( đất từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 72.603,837 | m3 |
| 11 | Đào xúc + vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 726,038 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 741,818 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 68,988 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 33,404 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4.908,99 | m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,55 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,453 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,453 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,35 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,844 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,674 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,859 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp nền đường( đất từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 496,573 | m3 |
| 10 | Đào xúc + vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4,966 | 100m3 |
| 11 | Thi công bê tông dày 20cm, bê tông M300, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 307,03 | m3 |
| F | IV. GIA CỐ MÁI TALUY ĐẮP | |||
| G | Gia cố mái taluy bằng trồng cỏ: | |||
| 1 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 106,161 | 100m2 |
| H | Chân khay: | |||
| 1 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 11,459 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 107,43 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông chân khay M150, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 572,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4,655 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,804 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,804 | 100m3 |
| I | Gia cố Taluy bằng tấm BTXM: | |||
| 1 | Chèn vữa XM M100, PCB40 chèn góc tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 393,833 | m2 |
| 2 | SX+VC+LĐ tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 78.752 | cấu kiện |
| J | Gia cố lề: | |||
| 1 | Thi công bê tông gia cố lề dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 129,58 | m3 |
| K | Chân khay khóa mái: | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 27,45 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông chân khay M150, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 13,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất k90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,137 | 100m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,137 | 100m3 |
| L | GIA CỐ MÁI TALUY ĐÀO | |||
| M | Tường chắn: | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,4 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,99 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,97 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông tường chắn M150, đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất k90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,005 | 100m3 |
| N | Gia cố taluy bằng tấm BTXM: | |||
| 1 | Chèn vữa XM M100, PCB40 chèn góc tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,5 | m2 |
| 2 | SX+VC+LĐ tấm BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 859 | cấu kiện |
| 3 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,61 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 26,97 | m2 |
| O | Gia cố sân tường: | |||
| 1 | Thi công bê tông M150, đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,96 | m3 |
| P | RÃNH DỌC HÌNH THANG 40x40x40 | |||
| Q | Đào đắp: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,473 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,473 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,473 | 100m3 |
| R | Tấm lát loại 1A: | |||
| 1 | Chèn vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 19,2 | m2 |
| 2 | SX+VC+LĐ tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3.996 | cấu kiện |
| S | Tấm lát loại 1B: | |||
| 1 | Chèn vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 38,4 | m2 |
| 2 | SX+VC+LĐ tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7.982 | cấu kiện |
| 3 | Chèn vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 514,4 | m2 |
| T | Gia cố lề: | |||
| 1 | Thi công bê tông gia cố lề dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 159,45 | m3 |
| U | CỐNG TRÒN | |||
| V | Cống tròn: | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,776 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 44,93 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 39 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 15 | 1 đoạn ống |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 4m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 11 | 1 đoạn ống |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 3m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 4m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 2m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 23 | 1 đoạn ống |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống cống dài 2m - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 21 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 13 | mối nối |
| 18 | Nối ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 20 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5 | mối nối |
| 20 | Thi công bê tông móng tường đầu tường cánh chân khay sân cống M200, đá 2x4(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 141,12 | m3 |
| 21 | Thi công bê tông tường đầu, tường cánh cống cửa thu M200, đá 2x4(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 65,67 | m3 |
| 22 | Gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24,18 | m3 |
| 23 | Đắp đất k90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,592 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,546 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 18,786 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5,184 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5,184 | 100m3 |
| W | Mương BTXM đấu nối: | |||
| 1 | Đào móng mương BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,029 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông mương nước M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 26,91 | m3 |
| 3 | SX+LĐ thanh giằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 69 | cấu kiện |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9,92 | m2 |
| 5 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,531 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,498 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,498 | 100m3 |
| X | Tháo dỡ mương cống hiện trạng: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mương BTXM, cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 52,42 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,625 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,625 | 100m3 |
| Y | CỐNG HỘP LẮP GHÉP: | |||
| Z | Cống hộp: | |||
| 1 | Đào móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,613 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 32,74 | m3 |
| 3 | SX+LĐ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 60 | cấu kiện |
| 4 | SX+LĐ cống hộp đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 64 | 1 đoạn cống |
| 5 | SX+LĐ cống hộp đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24 | 1 đoạn cống |
| 6 | SX+LĐ cống hộp đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 11 | 1 đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp quy cách: 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 57 | mối nối |
| 8 | Nối cống hộp quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 21 | mối nối |
| 9 | Nối cống hộp quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 10 | mối nối |
| 10 | Thi công bê tông móng tường đầu tường cánh chân khay sân cống móng hố thu M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 92,46 | m3 |
| 11 | Thi công bê tông tường đầu, tường cánh cống M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 48,66 | m3 |
| 12 | Gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 17,96 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 344,34 | m2 |
| 14 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,538 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,885 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5,075 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5,075 | 100m3 |
| AA | Mương BTXM đấu nối: | |||
| 1 | Đào móng mương BTXM đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông mương nước M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,83 | m3 |
| 3 | SX+LĐ thanh giằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 4 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m3 |
| AB | Mặt đường BTCT: | |||
| 1 | SX+LD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,132 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,599 | tấn |
| 3 | Thi công bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 97,55 | m3 |
| AC | Tháo dỡ mương cống hiện trạng: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mương BTXM, cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9,92 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,183 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,282 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,282 | 100m3 |
| AD | Hoàn trả hố thu: | |||
| 1 | Phá dỡ hố thu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,34 | m3 |
| 2 | Đào móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,32 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông móng M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,51 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông hố thu M200, đá 2x4(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,078 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| AE | MƯƠNG BÊ TÔNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng mương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,668 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông mương M200, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 324,6 | m3 |
| 3 | SX+LĐ thanh giằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 587 | cấu kiện |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 107,43 | m2 |
| 5 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 11,673 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9,005 | 100m3 |
| AF | RÃNH ĐẬY ĐAN BxH=0.75x0.75 | |||
| AG | Thân rãnh: | |||
| 1 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,162 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,04 | m3 |
| 3 | SX+LD cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,132 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,312 | tấn |
| 5 | SX+LD thép viền L75x75x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,561 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 35,15 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,07 | m2 |
| 8 | Đắp đất K95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,1 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,062 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,062 | 100m3 |
| AH | Tấm đan: | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 60 | cấu kiện |
| AI | Hố thu: | |||
| 1 | Đào móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,488 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,3 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông móng M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,04 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông hố thu M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,365 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,123 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,123 | 100m3 |
| AJ | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| AK | Cọc tiêu: | |||
| 1 | SX+LD cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 466 | cấu kiện |
| AL | Tường hộ lan mềm: | |||
| 1 | CC+ LĐ trụ thép tròn BS-M D114,1x4,5x1800mm+ mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24 | trụ |
| 2 | CC+ LĐ trụ thép tròn BS-M D114,1x45x2150mm+ mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 365 | trụ |
| 3 | CC+LĐ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1.095 | m |
| AM | Biên báo: | |||
| 1 | SX+LĐ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 20 | biển |
| 2 | SX+LĐ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (1125x675x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6 | biển |
| AN | CỐNG HỘP 2X(6X4)M TẠI KM1+166.63 | |||
| AO | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,842 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát lót móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, sân cống 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Thi công bê tông lót móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, sân cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 19,18 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông móng bản hộp M300, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 58,5 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông thân mố, thân trụ, bản đáy, gờ sau mố M300, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 48,94 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 81,06 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm bản giảm tải, gối đỡ, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,44 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,44 | m3 |
| 9 | SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,073 | tấn |
| 10 | SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,31 | tấn |
| 11 | SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,567 | tấn |
| 12 | Thi công bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24,13 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m |
| 15 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,005 | m3 |
| 16 | SX+LD cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,45 | tấn |
| 17 | SX+LD cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,719 | tấn |
| 18 | Thi công bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 84,75 | m3 |
| 19 | Thi công bê tông tường cánh, bê tông M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 35,2 | m3 |
| 20 | Thi công bê tông chân khay sân cống, M150, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 38,68 | m3 |
| 21 | Thi công bê tông sân cống, M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 70,67 | m3 |
| 22 | SX+LD cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,271 | tấn |
| 23 | Thi công bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9 | m3 |
| 24 | Sơn 2 lớp gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 42,15 | m2 |
| 25 | Sơn đỏ phản quang hai bên đầu gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 42,15 | m2 |
| 26 | SX+LĐ ống thoát nước mặt cầu PVC D90 L=0.8m/1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100m |
| 27 | Thi công bê tông tạo mui luyện mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,29 | m3 |
| 28 | Đắp cát sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,318 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,228 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,614 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,614 | 100m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 110 | rọ |
| AP | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,187 | tấn |
| AQ | Mối nối | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép neo đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,246 | tấn |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 35,8 | m2 |
| 3 | Dải ngăn nước bằng nhựa uPVC | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| AR | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Thi công bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 20,03 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông bê tông gia cố mái taluy dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 30,34 | m3 |
| AS | CẦU THUẬN HÒA (KM5+701,67) | |||
| AT | PHẦN MÓNG MỐ CẦU | |||
| AU | Kết cấu cọc: Cọc khoan nhồi mố D=1.0m: | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 29,5 | m |
| 2 | Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 28,5 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 22 | m |
| 4 | Sản xuất 1 bộ ống vách thép D1100, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,292 | tấn |
| 5 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100, mố M1 luân chuyển sang M2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,292 | tấn |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 78,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,785 | 100m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,785 | 100m3 |
| 9 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,842 | tấn |
| 10 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi,ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9,789 | tấn |
| 11 | SX+LD thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,162 | tấn |
| 12 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 55,1 | m3 |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,077 | 100m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,077 | 100m3 |
| 16 | Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,96 | 100m |
| 17 | Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100m |
| 18 | Cóc nối D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 120 | Bộ |
| 19 | Ống nối D59.9 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 20 | Ống nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 21 | SX+LD thép bản dày 2mm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 22 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m3 |
| AV | Thí nghiệm cọc khoan nhồi: | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 60 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 10 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| AW | Cọc kéo dài thử PDA: | |||
| 1 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1000/1010, dày 5mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,248 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi,ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,173 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,667 | tấn |
| 4 | SX+LD thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,011 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,3 | m3 |
| 6 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,356 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m3 |
| 9 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,04 | m3 |
| 10 | Cóc nối D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 120 | Bộ |
| AX | Kết cấu mố: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,109 | 100m3 |
| 3 | Thi công bê tông bệ mố cầu trên cạn 30Mpa, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 103,82 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 146,56 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép mố cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,058 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép mố cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9,893 | tấn |
| 7 | SX+LD cốt thép mố cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 18,589 | tấn |
| 8 | Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,02 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 184,36 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,62 | m3 |
| 11 | Mạ kẽm thép neo | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,037 | tấn |
| AY | Bảng quá độ: | |||
| 1 | Thi công bê tông bảng quá độ 30Mpa, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24,133 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,073 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,31 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,567 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,443 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,443 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,662 | m2 |
| 9 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,005 | m3 |
| AZ | Gia cố đường đầu cầu: | |||
| 1 | Thi công bê tông mái taluy dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 169 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 129,32 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 89,4 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông bậc thang,M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 18,16 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,308 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bọc ống 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm, L=0.65m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 8 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 22,2 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 20,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,12 | 100m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,12 | 100m3 |
| BA | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BB | Lan can: | |||
| 1 | Thi công bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,199 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100 m |
| 4 | SX+LD lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,595 | tấn |
| BC | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Thi công bê tông bản mặt cầu 30MPa đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 23,72 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,457 | tấn |
| BD | Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 99 | m2 |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,99 | 100m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,99 | 100m2 |
| BE | Tấm ván khuôn bản mặt cầu: | |||
| 1 | SX+VC+LD tấm ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 36 | cấu kiện |
| BF | Dầm BTCT DƯL, L=18m: | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo sau (loại 1 bó 7 tao 12,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,285 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 7T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24 | đầu neo |
| 3 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D55/60 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 215,85 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,922 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,123 | tấn |
| 7 | SX+LD tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,213 | tấn |
| 8 | Thi công bê tông dầm I C40 đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 31,23 | m3 |
| 9 | Bê tông bịt đầu dầm cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,162 | m3 |
| 10 | Vận chuyển lắp dựng dầm I 18 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3 | dầm |
| BG | Dầm ngang: | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,33 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm ngang D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,203 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,114 | tấn |
| 5 | SX+LD tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,015 | tấn |
| 6 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,008 | m3 |
| BH | Gối cầu: | |||
| 1 | Gối cầu cao su 350x400x67mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| BI | Khe co giãn: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 11,6 | 1m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,174 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,075 | m3 |
| 4 | Bu lông M6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 5 | SX+LĐ tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 6 | SX+LD ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,22 | 100m |
| BJ | Thoát nước: | |||
| 1 | SX+LD ống gang D162.6/150mm L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 2 | SX+LD ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,075 | 100m |
| 3 | SX+LD lưới chắn rác bằng thép tấm dày 28mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| BK | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| BL | Mặt bằng công trường, đường tạm: | |||
| 1 | Đào xúc + Vận chuyển đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 29,381 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2.938,115 | m3 |
| 3 | San đầm đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 20,547 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6 | 100m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm 12MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 17 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,253 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm (Khấu hao vật liệu 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 9 | Thanh thải mặt bằng công trình, đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 28,6 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 28,6 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 28,6 | 100m3 |
| BM | Bãi đúc và chứa dầm: | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm bê tông đúc sẳn (1x0,8x0,15) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12 | cấu kiện |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,7 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,087 | 100m3 |
| BN | Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 36,86 | m3 |
| 3 | SX+LD cốt thép tấm BT đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,087 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm BT đúc sẵn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,242 | tấn | |
| 5 | Thi công bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4,78 | m3 |
| BO | Tổ chức thi công mố M1, M2 (trên cạn): | |||
| 1 | Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,679 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,679 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,679 | tấn |
| 4 | LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo luân chuyển từ mố M1 sang M2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,679 | tấn |
| BP | Phụ trợ thi công dầm ngang, gờ lan can: | |||
| 1 | Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,906 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,906 | tấn |
| 3 | LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,906 | tấn |
| BQ | Tháo dỡ cầu BTCT cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 40,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,41 | 100m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,41 | 100m3 |
| BR | CẦU SÔNG XANG (KM8+365,96) | |||
| BS | PHẦN MÓNG MỐ CẦU | |||
| BT | Cọc khoan nhồi mố M1 trên cạn D=1.0m; L=11m: | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 10,95 | m |
| 2 | Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 42 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,05 | m |
| 4 | Sản xuất 1 bộ ống vách thép D1120/1100, dày 10mm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,642 | tấn |
| 5 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,642 | tấn |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 53 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,53 | 100m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,53 | 100m3 |
| 9 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,703 | tấn |
| 10 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,505 | tấn |
| 11 | SX+LD thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,162 | tấn |
| 12 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 46,8 | m3 |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,85 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,039 | 100m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,039 | 100m3 |
| 16 | Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,33 | 100m |
| 17 | Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,625 | 100m |
| 18 | Cóc nối D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 420 | Bộ |
| 19 | Ống nối D59.9 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 20 | Ống nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 21 | SX+LĐ thép bản dày 2mm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 22 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,75 | m3 |
| BU | Cọc khoan nhồi mố M2 trên cạn D=1.0m; L=10m: | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24,1 | m |
| 2 | Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 23,5 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,4 | m |
| 4 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,642 | tấn |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 49,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,491 | 100m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,491 | 100m3 |
| 8 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,644 | tấn |
| 9 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,216 | tấn |
| 10 | SX+LĐ thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,135 | tấn |
| 11 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 42,95 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,039 | 100m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,039 | 100m3 |
| 15 | Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,23 | 100m |
| 16 | Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,575 | 100m |
| 17 | Cóc nối D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 60 | Bộ |
| 18 | Ống nối D59.9 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 19 | Ống nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 20 | SX+LĐ thép bản dày 2mm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 21 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,75 | m3 |
| BV | Thí nghiệm cọc khoan nhồi: | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 60 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 10 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| BW | Cọc kéo dài thử PDA: | |||
| 1 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1000/1010, dày 5mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,248 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,147 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,575 | tấn |
| 4 | SX+LĐ thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,011 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,08 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,032 | m3 |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,121 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,021 | 100m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,04 | m3 |
| 11 | Cóc nối D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 120 | Bộ |
| BX | Kết cấu mố: | |||
| 1 | Đào móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,819 | 100m3 |
| 3 | Thi công bê tông bệ mố cầu 30Mpa, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 103,82 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 159,12 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép mố cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,058 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép mố cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 10,658 | tấn |
| 7 | SX+LD cốt thép mố cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 25,185 | tấn |
| 8 | Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,02 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 190,32 | m2 |
| 10 | Mạ kẽm thép neo | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,037 | tấn |
| BY | Bảng quá độ: | |||
| 1 | Thi công bê tông bảng quá độ 30Mpa, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 31,832 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,101 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,674 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4,69 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,627 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,627 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 15,482 | m2 |
| 9 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,005 | m3 |
| BZ | Gia cố đường đầu cầu: | |||
| 1 | Thi công bê tông mái taluy dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 117,36 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm mái và chân khay 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,52 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 150,12 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông bậc thang,M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9,64 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm bậc thang 10MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9,64 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 21,083 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tứ nón K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 13,603 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc ống 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm, L=0.65m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,066 | 100m |
| 10 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,995 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K90 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,368 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,626 | 100m3 |
| 13 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,626 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m3 |
| CA | PHẦN MÓNG TRỤ CẦU | |||
| CB | Cọc khoan nhồi trụ T1 | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 17,6 | m |
| 2 | Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 4 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,642 | tấn |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 46,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,468 | 100m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,468 | 100m3 |
| 8 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,582 | tấn |
| 9 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,092 | tấn |
| 10 | SX+LD thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,13 | tấn |
| 11 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 39 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,08 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| 15 | Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,176 | 100m |
| 16 | Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,556 | 100m |
| 17 | Cóc nối D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 336 | Bộ |
| 18 | Ống nối D59.9 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 19 | Ống nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 20 | SX+LD thép bản dày 2mm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,004 | tấn |
| 21 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| CC | Cọc khoan nhồi trụ T2 | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 18,48 | m |
| 2 | Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 65,6 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 19,12 | m |
| 4 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,642 | tấn |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 45,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,452 | 100m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,452 | 100m3 |
| 8 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,563 | tấn |
| 9 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 6,86 | tấn |
| 10 | SX+LD thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,13 | tấn |
| 11 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 37,44 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,08 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| 15 | Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,136 | 100m |
| 16 | Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,536 | 100m |
| 17 | Cóc nối D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 336 | Bộ |
| 18 | Ống nối D59.9 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 19 | Ống nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 20 | SX+LD thép bản dày 2mm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,004 | tấn |
| 21 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| CD | Cọc khoan nhồi trụ T3 | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 11,72 | m |
| 2 | Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 25,6 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 10,28 | m |
| 4 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,642 | tấn |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 38,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,39 | 100m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,39 | 100m3 |
| 8 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồI ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,47 | tấn |
| 9 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5,364 | tấn |
| 10 | SX+LD thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,108 | tấn |
| 11 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 31,28 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,08 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,031 | 100m3 |
| 15 | Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,976 | 100m |
| 16 | Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,456 | 100m |
| 17 | Cóc nối D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 48 | Bộ |
| 18 | Ống nối D59.9 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 19 | Ống nối D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 20 | SX+LD thép bản dày 2mm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,004 | tấn |
| 21 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m3 |
| CE | Thí nghiệm cọc khoan nhồi: | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 72 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1 | cọc |
| CF | Cọc kéo dài thử PDA: | |||
| 1 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1000/1010, dày 5mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,124 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,074 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,287 | tấn |
| 4 | SX+LD thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,73 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,016 | m3 |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,767 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,03 | m3 |
| 11 | Cóc nối D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 60 | Bộ |
| CG | Kết cấu trụ: | |||
| 1 | Đào móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4,095 | 100m3 |
| 3 | Thi công bê tông bệ trụ cầu 30Mpa, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 111,09 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thân trụ cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 135,85 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,124 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5,834 | tấn |
| 7 | SX+LD cốt thép trụ cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24,451 | tấn |
| 8 | Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5,7 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 193,41 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,98 | m3 |
| 11 | Mạ kẽm thép neo | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,111 | tấn |
| 12 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,009 | tấn |
| 13 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,003 | m3 |
| CH | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CI | Lan can: | |||
| 1 | Thi công bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 66,08 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9,143 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,643 | 100 m |
| 4 | SX+LD lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 8,781 | tấn |
| CJ | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Thi công bê tông bản mặt cầu 30MPa đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 161 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 31,05 | tấn |
| CK | Bản liên tục nhiệt: | |||
| 1 | Thi công bê tông bản liên tục nhiệt 30MPa đá 1x2, (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 5,71 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,056 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,046 | tấn |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24,44 | m2 |
| CL | Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 721,325 | m2 |
| 2 | SX+VC bê tông nhựa từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,873 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,213 | 100m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,213 | 100m2 |
| CM | Tấm ván khuôn bản mặt cầu: | |||
| 1 | SX+VC+LD tấm ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 276 | cấu kiện |
| CN | Dầm BTCT DƯL, L=33m: | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo sau (loại 1 bó 12 tao 12,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 19,387 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 144 | đầu neo |
| 3 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D69/75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1.424,76 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,32 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 37,901 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,399 | tấn |
| 7 | SX+LĐ tấm bản thép (trọng lượng ck | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,994 | tấn |
| 8 | Thi công bê tông dầm I C40 đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 284,4 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông bịt đầu dầm cốt liệu nhỏ không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển lắp dựng dầm I33 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12 | dầm |
| CO | Dầm ngang: | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 29,28 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm ngang D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,083 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 3,653 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,393 | tấn |
| 5 | SX+LD tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,062 | tấn |
| 6 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,018 | m3 |
| CP | Gối cầu: | |||
| 1 | Gối cầu cao su 350x400x87mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| CQ | Khe co giãn: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 11,6 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,174 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,075 | m3 |
| 4 | Bu lông M6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 5 | SX+LD tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,1 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,22 | 100m |
| CR | Thoát nước: | |||
| 1 | SX+LD ống gang D162.6/150mm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 32 | 1 đoạn ống |
| 2 | SX+LD Ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,546 | 100m |
| 3 | SX+LD lưới chắn rác bằng thép tấm dày 28mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 4 | SX+LD thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,301 | tấn |
| CS | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| CT | Mặt bằng công trường, đường tạm: | |||
| 1 | Đào xúc + vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 48,165 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4.816,526 | m3 |
| 3 | San đầm đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 43,787 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình K90 (cát tận dụng bãi sông) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 4,179 | 100m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm 12MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 42,5 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,862 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải mặt bằng công trình, đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 51,828 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 51,828 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 51,828 | 100m3 |
| CU | Cầu tạm: | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn (Đá hộc thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 76 | rọ |
| 2 | Tháo dỡ rọ đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 76 | rọ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật R=12kN | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,738 | 100m2 |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình H400x400x13x21 phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,498 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình H400x400x13x21 phần không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,042 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 8 | Sản xuất thép hình hệ đỡ, liên kết trụ mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,39 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình hệ đỡ, liên kết trụ mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,39 | tấn |
| 10 | LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1,39 | tấn |
| 11 | Thuê dàn thép NT3.2HB, khổ 3m, HL93, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn gói |
| CV | Bệ đúc dầm và bãi chứa dầm: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 2,6 | m3 |
| 3 | SX+LD cốt thép tấm BT đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,14 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép tấm BT đúc sẵn 10| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 0,399 | tấn | |
| 5 | Thi công bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 7,544 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông bãi chứa dầm 10MPa, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 40 | m3 |
| 7 | Tà vẹt gỗ khấu hao (1/8) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 9 | m3 |
| CW | Tổ chức thi công mố M1, M2 (trên cạn): | |||
| 1 | Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 15,673 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 15,673 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 15,673 | tấn |
| 4 | LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo luân chuyển từ mố M1 sang M2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 15,673 | tấn |
| CX | Tổ chức thi công trụ (trên cạn): | |||
| 1 | Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 13,189 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ T1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 13,189 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ T2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 13,189 | tấn |
| 4 | Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ T3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 13,189 | tấn |
| 5 | LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo luân chuyển từ trụ T1 sang T2 và T3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 13,189 | tấn |
| CY | Phụ trợ thi công dầm ngang, gờ lan can: | |||
| 1 | Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,982 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công nhịp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,982 | tấn |
| 3 | Khấu hao hệ đà giáo thi công nhịp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,982 | tấn |
| 4 | Khấu hao hệ đà giáo thi công nhịp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,982 | tấn |
| 5 | Khấu hao hệ đà giáo thi công nhịp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,982 | tấn |
| 6 | LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo luân chuyển từ nhịp 1 sang 2,3 và 4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC | 12,982 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,54% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục: cầu BTCT DƯL, mặt đường BTXM hoặc mặt đường BTN) có giá trị hợp đồng ≥ 53,8 tỷ đồng Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công cầu BTCT DƯL nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Nếu nhà thầu không đáp ứng được điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL. (Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường BTXM hoặc mặt đường BTN) (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật viên trắc đạc | 1 | - Có bằng Cao đẳng trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục cầu BTCT DUL, (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 2 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Ôtô tự đổ ≥ 10T | 6 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 10T | Cần cẩu ≥ 10T | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 80T | Cần cẩu ≥ 80T | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 6T – 8T | Máy đầm bánh thép 6T – 8T | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép 10T-12T | Máy đầm bánh thép 10T-12T | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 4 |
| 9 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T | 1 |
| 10 | Máy san ≥ 110CV | Máy san ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h | Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h | 1 |
| 13 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải BTN 130-140CV | Máy rải BTN 130-140CV | 1 |
| 15 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 2 |
| 16 | Máy nén khí diezel 150-400m3/h (*) | Máy nén khí diezel 150-400m3/h (*) | 2 |
| 17 | Máy khoan đá cầm tay D42mm (*) | Máy khoan đá cầm tay D42mm (*) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi