Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725366-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220725322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 11:11:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,818,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục: cầu BTCT DƯL, mặt đường BTXM hoặc mặt đường BTN) có giá trị hợp đồng ≥ 53,8 tỷ đồng Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công cầu BTCT DƯL nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Nếu nhà thầu không đáp ứng được điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL. (Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường BTXM hoặc mặt đường BTN) (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục cầu BTCT DUL, (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 80T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh thép 6T – 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 6T – 8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí diezel 150-400m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 150-400m3/h (*)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan đá cầm tay D42mm (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đá cầm tay D42mm (*)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Đường kết nối thị trấn An Lão với đường An Hòa đi Ân Hảo Tây
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH Lê Nguyễn; Địa chỉ: Tổ 23B, Khu vực 5, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trường Thành. Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
2Chi phí xây dựng hạ tầng trạm trộn BTXMMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NHỎ
C NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC187,916100m3
2Phá đá mặt bằng đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC18,845100m3
3Đào rãnh nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4,326100m3
4Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC63,478100m3
5Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,575100m3
6Vận chuyển đất cấp I về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC63,478100m3
7Vận chuyển đất, đá cấp IV về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC22,42100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC85,898100m3
9Vận chuyển đất cấp III để đắp (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC192,242100m3
10Cung cấp đất đắp nền đường( đất từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC72.603,837m3
11Đào xúc + vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC726,038100m3
12Đắp nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC741,818100m3
13Đắp nền đường K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC68,988100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC33,404100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Thi công bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4.908,99m3
E ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH:
1Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,55100m
2Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,453100m3
3Vận chuyển đất về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,453100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,453100m3
5Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,35100m3
6Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,844100m3
7Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,674100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,859100m3
9Cung cấp đất đắp nền đường( đất từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC496,573m3
10Đào xúc + vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4,966100m3
11Thi công bê tông dày 20cm, bê tông M300, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC307,03m3
F IV. GIA CỐ MÁI TALUY ĐẮP
G Gia cố mái taluy bằng trồng cỏ:
1Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC106,161100m2
H Chân khay:
1Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC11,459100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC107,43m3
3Thi công bê tông chân khay M150, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC572,95m3
4Đắp đất K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4,655100m3
5Vận chuyển đất về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,804100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,804100m3
I Gia cố Taluy bằng tấm BTXM:
1Chèn vữa XM M100, PCB40 chèn góc tấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC393,833m2
2SX+VC+LĐ tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC78.752cấu kiện
J Gia cố lề:
1Thi công bê tông gia cố lề dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC129,58m3
K Chân khay khóa mái:
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC27,45m3
2Thi công bê tông chân khay M150, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC13,73m3
3Đắp đất k90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,137100m3
4Vận chuyển đất về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,137100m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,137100m3
L GIA CỐ MÁI TALUY ĐÀO
M Tường chắn:
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,4m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,99m3
3Thi công bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,97m3
4Thi công bê tông tường chắn M150, đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,95m3
5Đắp đất k90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,005100m3
N Gia cố taluy bằng tấm BTXM:
1Chèn vữa XM M100, PCB40 chèn góc tấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,5m2
2SX+VC+LĐ tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC859cấu kiện
3Đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,61m3
4Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC26,97m2
O Gia cố sân tường:
1Thi công bê tông M150, đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,96m3
P RÃNH DỌC HÌNH THANG 40x40x40
Q Đào đắp:
1Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,473100m3
2Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,473100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,473100m3
R Tấm lát loại 1A:
1Chèn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC19,2m2
2SX+VC+LĐ tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3.996cấu kiện
S Tấm lát loại 1B:
1Chèn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC38,4m2
2SX+VC+LĐ tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7.982cấu kiện
3Chèn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC514,4m2
T Gia cố lề:
1Thi công bê tông gia cố lề dày 12cm, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC159,45m3
U CỐNG TRÒN
V Cống tròn:
1Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,776100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC44,93m3
3Cung cấp lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC48cái
4Cung cấp lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC31cái
5Cung cấp lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC39cái
6Cung cấp lắp đặt gối cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC10cái
7Cung cấp lắp đặt ống cống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC21 đoạn ống
8Cung cấp lắp đặt ống cống dài 3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC151 đoạn ống
9Cung cấp lắp đặt ống cống dài 4m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC111 đoạn ống
10Cung cấp lắp đặt ống cống dài 2m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC11 đoạn ống
11Cung cấp lắp đặt ống cống dài 3m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC11 đoạn ống
12Cung cấp lắp đặt ống cống dài 4m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC141 đoạn ống
13Cung cấp lắp đặt ống cống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC11 đoạn ống
14Cung cấp lắp đặt ống cống dài 2m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC231 đoạn ống
15Cung cấp lắp đặt ống cống dài 2m - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC61 đoạn ống
16Nối ống bê tông - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC21mối nối
17Nối ống bê tông - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC13mối nối
18Nối ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC20mối nối
19Nối ống bê tông - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5mối nối
20Thi công bê tông móng tường đầu tường cánh chân khay sân cống M200, đá 2x4(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC141,12m3
21Thi công bê tông tường đầu, tường cánh cống cửa thu M200, đá 2x4(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC65,67m3
22Gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC24,18m3
23Đắp đất k90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,592100m3
24Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,546100m3
25Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC18,786100m3
26Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5,184100m3
27San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5,184100m3
W Mương BTXM đấu nối:
1Đào móng mương BTXMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,029100m3
2Thi công bê tông mương nước M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC26,91m3
3SX+LĐ thanh giằng BTCTMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC69cấu kiện
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9,92m2
5Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,531100m3
6Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,498100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,498100m3
X Tháo dỡ mương cống hiện trạng:
1Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,19100m
2Phá dỡ mương BTXM, cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC52,42m3
3Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,101100m3
4Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,625100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,625100m3
Y CỐNG HỘP LẮP GHÉP:
Z Cống hộp:
1Đào móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,613100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC32,74m3
3SX+LĐ móng cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC60cấu kiện
4SX+LĐ cống hộp đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 750x750mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC641 đoạn cống
5SX+LĐ cống hộp đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC241 đoạn cống
6SX+LĐ cống hộp đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC111 đoạn cống
7Nối cống hộp quy cách: 750x750mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC57mối nối
8Nối cống hộp quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC21mối nối
9Nối cống hộp quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC10mối nối
10Thi công bê tông móng tường đầu tường cánh chân khay sân cống móng hố thu M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC92,46m3
11Thi công bê tông tường đầu, tường cánh cống M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC48,66m3
12Gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC17,96m3
13Quét nhựa bitum nóng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC344,34m2
14Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,538100m3
15Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,885100m3
16Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5,075100m3
17San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5,075100m3
AA Mương BTXM đấu nối:
1Đào móng mương BTXM đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,068100m3
2Thi công bê tông mương nước M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,83m3
3SX+LĐ thanh giằng BTCTMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8cấu kiện
4Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,034100m3
5Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,035100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,035100m3
AB Mặt đường BTCT:
1SX+LD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,132tấn
2SX+LD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,599tấn
3Thi công bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC97,55m3
AC Tháo dỡ mương cống hiện trạng:
1Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,36100m
2Phá dỡ mương BTXM, cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9,92m3
3Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,183100m3
4Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,282100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,282100m3
AD Hoàn trả hố thu:
1Phá dỡ hố thu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,34m3
2Đào móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,109100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,32m3
4Thi công bê tông móng M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,51m3
5Thi công bê tông hố thu M200, đá 2x4(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,34m3
6Đắp đất K90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,078100m3
7Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,031100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,031100m3
AE MƯƠNG BÊ TÔNG THỦY LỢI
1Đào móng mương bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,668100m3
2Thi công bê tông mương M200, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC324,6m3
3SX+LĐ thanh giằng BTCTMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC587cấu kiện
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC107,43m2
5Đắp đất K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC11,673100m3
6Vận chuyển đất đắp tận dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9,005100m3
AF RÃNH ĐẬY ĐAN BxH=0.75x0.75
AG Thân rãnh:
1Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,162100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,04m3
3SX+LD cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,132tấn
4SX+LD cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,312tấn
5SX+LD thép viền L75x75x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,561tấn
6Thi công bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC35,15m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,07m2
8Đắp đất K95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,1100m3
9Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,062100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,062100m3
AH Tấm đan:
1SX+VC+LĐ tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC60cấu kiện
AI Hố thu:
1Đào móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,488100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,3m3
3Thi công bê tông móng M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,04m3
4Thi công bê tông hố thu M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4,36m3
5Đắp đất K90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,365100m3
6Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,123100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,123100m3
AJ HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
AK Cọc tiêu:
1SX+LD cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC466cấu kiện
AL Tường hộ lan mềm:
1CC+ LĐ trụ thép tròn BS-M D114,1x4,5x1800mm+ mũ chụpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC24trụ
2CC+ LĐ trụ thép tròn BS-M D114,1x45x2150mm+ mũ chụpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC365trụ
3CC+LĐ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1.095m
AM Biên báo:
1SX+LĐ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC20biển
2SX+LĐ cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (1125x675x2mm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6biển
AN CỐNG HỘP 2X(6X4)M TẠI KM1+166.63
AO KẾT CẤU CHÍNH
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,842100m3
2Đệm cát lót móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, sân cống 10cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,192100m3
3Thi công bê tông lót móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, sân cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC19,18m3
4Thi công bê tông móng bản hộp M300, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC58,5m3
5Thi công bê tông thân mố, thân trụ, bản đáy, gờ sau mố M300, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC48,94m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC81,06m2
7Thi công lớp đá đệm bản giảm tải, gối đỡ, ĐK đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,44m3
8Thi công bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,44m3
9SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,073tấn
10SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,31tấn
11SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,567tấn
12Thi công bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC24,13m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,6m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,035100m
15Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,005m3
16SX+LD cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,45tấn
17SX+LD cốt thép móng, thân, bản đáy, bản mặt ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,719tấn
18Thi công bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC84,75m3
19Thi công bê tông tường cánh, bê tông M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC35,2m3
20Thi công bê tông chân khay sân cống, M150, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC38,68m3
21Thi công bê tông sân cống, M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC70,67m3
22SX+LD cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,271tấn
23Thi công bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9m3
24Sơn 2 lớp gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC42,15m2
25Sơn đỏ phản quang hai bên đầu gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC42,15m2
26SX+LĐ ống thoát nước mặt cầu PVC D90 L=0.8m/1 đoạn ốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,048100m
27Thi công bê tông tạo mui luyện mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,29m3
28Đắp cát sau mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,318100m3
29Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,228100m3
30Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,614100m3
31San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,614100m3
32Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC110rọ
AP Lan can tay vịn:
1Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,187tấn
AQ Mối nối
1Lắp đặt cấu kiện thép neo đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,246tấn
2Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC35,8m2
3Dải ngăn nước bằng nhựa uPVCMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC18m
AR Gia cố mái taluy:
1Thi công bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC20,03m3
2Thi công bê tông bê tông gia cố mái taluy dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC30,34m3
AS CẦU THUẬN HÒA (KM5+701,67)
AT PHẦN MÓNG MỐ CẦU
AU Kết cấu cọc: Cọc khoan nhồi mố D=1.0m:
1Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC29,5m
2Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC28,5m
3Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC22m
4Sản xuất 1 bộ ống vách thép D1100, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,292tấn
5Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100, mố M1 luân chuyển sang M2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,292tấn
6Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC78,5m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,785100m3
8San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,785100m3
9SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,842tấn
10SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi,ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9,789tấn
11SX+LD thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,162tấn
12Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC55,1m3
13Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,7m3
14Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,077100m3
15San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,077100m3
16Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,96100m
17Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,9100m
18Cóc nối D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC120Bộ
19Ống nối D59.9Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC20cái
20Ống nối D113.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC10cái
21SX+LD thép bản dày 2mm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,01tấn
22Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,8m3
AV Thí nghiệm cọc khoan nhồi:
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC60mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC10cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2cọc
AW Cọc kéo dài thử PDA:
1Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1000/1010, dày 5mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,248tấn
2SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi,ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,173tấn
3SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,667tấn
4SX+LD thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,011tấn
5Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,3m3
6Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,356m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,024100m3
8San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,024100m3
9Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,04m3
10Cóc nối D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC120Bộ
AX Kết cấu mố:
1Đào móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,234100m3
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,109100m3
3Thi công bê tông bệ mố cầu trên cạn 30Mpa, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC103,82m3
4Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC146,56m3
5SX+LD cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,058tấn
6SX+LD cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9,893tấn
7SX+LD cốt thép mố cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC18,589tấn
8Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,02m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC184,36m2
10Vữa không co ngót sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,62m3
11Mạ kẽm thép neoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,037tấn
AY Bảng quá độ:
1Thi công bê tông bảng quá độ 30Mpa, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC24,133m3
2SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,073tấn
3SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,31tấn
4SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,567tấn
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,443m3
6Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,443m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,035100m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,662m2
9Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,005m3
AZ Gia cố đường đầu cầu:
1Thi công bê tông mái taluy dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC169m3
2Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC129,32m3
3Thi công bê tông chân khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC89,4m3
4Thi công bê tông bậc thang,M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC18,16m3
5Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,308100m3
6Vải địa kỹ thuật bọc ống 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,03100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm, L=0.65mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,26100m
8Đào móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC22,2100m3
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC20,08100m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,12100m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,12100m3
BA KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BB Lan can:
1Thi công bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9m3
2Lắp dựng cốt thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,199tấn
3Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,36100 m
4SX+LD lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,595tấn
BC Bản mặt cầu:
1Thi công bê tông bản mặt cầu 30MPa đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC23,72m3
2SX+LD cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,457tấn
BD Lớp phủ mặt cầu:
1Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC99m2
2Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,12100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,99100m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,99100m2
BE Tấm ván khuôn bản mặt cầu:
1SX+VC+LD tấm ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC36cấu kiện
BF Dầm BTCT DƯL, L=18m:
1Cốt thép cường độ cao kéo sau (loại 1 bó 7 tao 12,7mm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,285tấn
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 7T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC24đầu neo
3Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D55/60Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC215,85m
4Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp 45MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,36m3
5SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,922tấn
6SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,123tấn
7SX+LD tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,213tấn
8Thi công bê tông dầm I C40 đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC31,23m3
9Bê tông bịt đầu dầm cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,162m3
10Vận chuyển lắp dựng dầm I 18 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3dầm
BG Dầm ngang:
1Thi công bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,33m3
2SX+LD cốt thép dầm ngang D≤10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,002tấn
3SX+LD cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,203tấn
4SX+LD cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,114tấn
5SX+LD tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,015tấn
6Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,008m3
BH Gối cầu:
1Gối cầu cao su 350x400x67mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6cái
BI Khe co giãn:
1Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC11,61m
2Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,174tấn
3Vữa không co ngót sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,075m3
4Bu lông M6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC40cái
5SX+LĐ tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,1tấn
6SX+LD ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,22100m
BJ Thoát nước:
1SX+LD ống gang D162.6/150mm L=400mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC61 đoạn ống
2SX+LD ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,075100m
3SX+LD lưới chắn rác bằng thép tấm dày 28mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6cái
BK PHỤ TRỢ THI CÔNG
BL Mặt bằng công trường, đường tạm:
1Đào xúc + Vận chuyển đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC29,381100m3
2Cung cấp đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2.938,115m3
3San đầm đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC20,547100m3
4San đầm đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6100m3
5Thi công bê tông đệm 12MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC17m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,8100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,253100m3
8Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm (Khấu hao vật liệu 50%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC141 đoạn ống
9Thanh thải mặt bằng công trình, đường tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC28,6100m3
10Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC28,6100m3
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC28,6100m3
BM Bãi đúc và chứa dầm:
1SX+VC+LĐ tấm bê tông đúc sẳn (1x0,8x0,15)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12cấu kiện
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,7m3
3Đào móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,087100m3
BN Bệ đúc dầm:
1Đào móng Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,369100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC36,86m3
3SX+LD cốt thép tấm BT đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,087tấn
4Cốt thép tấm BT đúc sẵn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,242tấn
5Thi công bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4,78m3
BO Tổ chức thi công mố M1, M2 (trên cạn):
1Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,679tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,679tấn
3Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,679tấn
4LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo luân chuyển từ mố M1 sang M2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,679tấn
BP Phụ trợ thi công dầm ngang, gờ lan can:
1Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,906tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,906tấn
3LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,906tấn
BQ Tháo dỡ cầu BTCT cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC40,95m3
2Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,41100m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,41100m3
BR CẦU SÔNG XANG (KM8+365,96)
BS PHẦN MÓNG MỐ CẦU
BT Cọc khoan nhồi mố M1 trên cạn D=1.0m; L=11m:
1Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC10,95m
2Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC42m
3Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,05m
4Sản xuất 1 bộ ống vách thép D1120/1100, dày 10mm, L=6mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,642tấn
5Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,642tấn
6Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC53m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,53100m3
8San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,53100m3
9SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,703tấn
10SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,505tấn
11SX+LD thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,162tấn
12Thi công bê tông cọc khoan nhồi D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC46,8m3
13Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,85m3
14Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,039100m3
15San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,039100m3
16Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,33100m
17Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,625100m
18Cóc nối D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC420Bộ
19Ống nối D59.9Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC20cái
20Ống nối D113.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC10cái
21SX+LĐ thép bản dày 2mm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,005tấn
22Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,75m3
BU Cọc khoan nhồi mố M2 trên cạn D=1.0m; L=10m:
1Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC24,1m
2Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC23,5m
3Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,4m
4Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,642tấn
5Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC49,1m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,491100m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,491100m3
8SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,644tấn
9SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,216tấn
10SX+LĐ thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,135tấn
11Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC42,95m3
12Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,85m3
13Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,039100m3
14San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,039100m3
15Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,23100m
16Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,575100m
17Cóc nối D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC60Bộ
18Ống nối D59.9Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC20cái
19Ống nối D113.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5cái
20SX+LĐ thép bản dày 2mm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,005tấn
21Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,75m3
BV Thí nghiệm cọc khoan nhồi:
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC60mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC10cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2cọc
BW Cọc kéo dài thử PDA:
1Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1000/1010, dày 5mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,248tấn
2SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,147tấn
3SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,575tấn
4SX+LĐ thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,011tấn
5Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,08m3
6Vữa không co ngót sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,032m3
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,121m3
8Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,021100m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,021100m3
10Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,04m3
11Cóc nối D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC120Bộ
BX Kết cấu mố:
1Đào móng mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,944100m3
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,819100m3
3Thi công bê tông bệ mố cầu 30Mpa, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC103,82m3
4Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2(kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC159,12m3
5SX+LD cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,058tấn
6SX+LD cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC10,658tấn
7SX+LD cốt thép mố cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC25,185tấn
8Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,02m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC190,32m2
10Mạ kẽm thép neoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,037tấn
BY Bảng quá độ:
1Thi công bê tông bảng quá độ 30Mpa, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC31,832m3
2SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,101tấn
3SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,674tấn
4SX+LD cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4,69tấn
5Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,627m3
6Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,627m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,035100m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC15,482m2
9Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,005m3
BZ Gia cố đường đầu cầu:
1Thi công bê tông mái taluy dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC117,36m3
2Thi công bê tông đệm mái và chân khay 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,52m3
3Thi công bê tông chân khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC150,12m3
4Thi công bê tông bậc thang,M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9,64m3
5Thi công bê tông đệm bậc thang 10MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9,64m3
6Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC21,083100m3
7Đắp đất tứ nón K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC13,603100m3
8Vải địa kỹ thuật bọc ống 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,124100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm, L=0.65mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,066100m
10Đào móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,995100m3
11Đắp đất K90 ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,368100m3
12Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,626100m3
13San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,626100m3
14Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,026100m3
CA PHẦN MÓNG TRỤ CẦU
CB Cọc khoan nhồi trụ T1
1Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC17,6m
2Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC28m
3Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12m
4Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,642tấn
5Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC46,8m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,468100m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,468100m3
8SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,582tấn
9SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,092tấn
10SX+LD thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,13tấn
11Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC39m3
12Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,08m3
13Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,031100m3
14San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,031100m3
15Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,176100m
16Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,556100m
17Cóc nối D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC336Bộ
18Ống nối D59.9Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC16cái
19Ống nối D113.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8cái
20SX+LD thép bản dày 2mm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,004tấn
21Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,6m3
CC Cọc khoan nhồi trụ T2
1Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC18,48m
2Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC65,6m
3Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC19,12m
4Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,642tấn
5Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC45,24m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,452100m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,452100m3
8SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,563tấn
9SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC6,86tấn
10SX+LD thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,13tấn
11Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC37,44m3
12Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,08m3
13Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,031100m3
14San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,031100m3
15Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,136100m
16Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,536100m
17Cóc nối D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC336Bộ
18Ống nối D59.9Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC16cái
19Ống nối D113.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8cái
20SX+LD thép bản dày 2mm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,004tấn
21Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,6m3
CD Cọc khoan nhồi trụ T3
1Khoan vào đất trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC11,72m
2Khoan vào cát, sét cứng, dẻo cứng trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC25,6m
3Khoan vào đá cấp II, trên cạn D=1,0m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC10,28m
4Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1120/1100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,642tấn
5Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC38,96m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,39100m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,39100m3
8SX+LD cốt thép cọc khoan nhồI ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,47tấn
9SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5,364tấn
10SX+LD thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,108tấn
11Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC31,28m3
12Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,08m3
13Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,031100m3
14San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,031100m3
15Ống thép D55.9/59.9mm, dày 2mm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,976100m
16Ống thép D107.1/113.5mm, dày 3.2mm kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,456100m
17Cóc nối D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC48Bộ
18Ống nối D59.9Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC16cái
19Ống nối D113.5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4cái
20SX+LD thép bản dày 2mm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,004tấn
21Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,48m3
CE Thí nghiệm cọc khoan nhồi:
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC72mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1cọc
CF Cọc kéo dài thử PDA:
1Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi D1000/1010, dày 5mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,124tấn
2SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,074tấn
3SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,287tấn
4SX+LD thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,005tấn
5Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m 30Mpa (bao gồm BT đập đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,73m3
6Vữa không co ngót sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,016m3
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,767m3
8Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,018100m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,018100m3
10Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,03m3
11Cóc nối D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC60Bộ
CG Kết cấu trụ:
1Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4,095100m3
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4,095100m3
3Thi công bê tông bệ trụ cầu 30Mpa, đá 2x4 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC111,09m3
4Thi công bê tông thân trụ cầu trên cạn 30Mpa, đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC135,85m3
5SX+LD cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,124tấn
6SX+LD cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5,834tấn
7SX+LD cốt thép trụ cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC24,451tấn
8Thi công bê tông đệm 10MPa, đá 2x4, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5,7m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC193,41m2
10Vữa không co ngót sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,98m3
11Mạ kẽm thép neoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,111tấn
12Thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,009tấn
13Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,003m3
CH KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CI Lan can:
1Thi công bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC66,08m3
2Lắp dựng cốt thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9,143tấn
3Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,643100 m
4SX+LD lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC8,781tấn
CJ Bản mặt cầu:
1Thi công bê tông bản mặt cầu 30MPa đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC161m3
2SX+LD cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC31,05tấn
CK Bản liên tục nhiệt:
1Thi công bê tông bản liên tục nhiệt 30MPa đá 1x2, (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC5,71m3
2SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,056tấn
3SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,046tấn
4Lớp đệm đàn hồi dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC24,44m2
CL Lớp phủ mặt cầu:
1Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC721,325m2
2SX+VC bê tông nhựa từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,873100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,213100m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,213100m2
CM Tấm ván khuôn bản mặt cầu:
1SX+VC+LD tấm ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC276cấu kiện
CN Dầm BTCT DƯL, L=33m:
1Cốt thép cường độ cao kéo sau (loại 1 bó 12 tao 12,7mm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC19,387tấn
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC144đầu neo
3Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D69/75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1.424,76m
4Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp 45MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,32m3
5SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC37,901tấn
6SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,399tấn
7SX+LĐ tấm bản thép (trọng lượng ckMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,994tấn
8Thi công bê tông dầm I C40 đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC284,4m3
9Thi công bê tông bịt đầu dầm cốt liệu nhỏ không co ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,04m3
10Vận chuyển lắp dựng dầm I33 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12dầm
CO Dầm ngang:
1Thi công bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2 (kể cả bộ ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC29,28m3
2SX+LD cốt thép dầm ngang D≤10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,083tấn
3SX+LD cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC3,653tấn
4SX+LD cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,393tấn
5SX+LD tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,062tấn
6Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,018m3
CP Gối cầu:
1Gối cầu cao su 350x400x87mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC24cái
CQ Khe co giãn:
1Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC11,6m
2Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,174tấn
3Vữa không co ngót sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,075m3
4Bu lông M6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC40cái
5SX+LD tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,1tấn
6Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,22100m
CR Thoát nước:
1SX+LD ống gang D162.6/150mm, L=400mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC321 đoạn ống
2SX+LD Ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,546100m
3SX+LD lưới chắn rác bằng thép tấm dày 28mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC32cái
4SX+LD thép tấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,301tấn
CS PHỤ TRỢ THI CÔNG
CT Mặt bằng công trường, đường tạm:
1Đào xúc + vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC48,165100m3
2Cung cấp đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4.816,526m3
3San đầm đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC43,787100m3
4Đắp cát công trình K90 (cát tận dụng bãi sông)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC4,179100m3
5Thi công bê tông đệm 12MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC42,5m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,862100m3
8Thanh thải mặt bằng công trình, đường tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC51,828100m3
9Vận chuyển đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC51,828100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC51,828100m3
CU Cầu tạm:
1Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn (Đá hộc thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC76rọ
2Tháo dỡ rọ đá hộcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC76rọ
3Vải địa kỹ thuật R=12kNMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,738100m2
4Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,6100m
5Đóng cọc thép hình H400x400x13x21 phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,498100m
6Đóng cọc thép hình H400x400x13x21 phần không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,042100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,6100m
8Sản xuất thép hình hệ đỡ, liên kết trụ mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,39tấn
9Khấu hao thép hình hệ đỡ, liên kết trụ mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,39tấn
10LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1,39tấn
11Thuê dàn thép NT3.2HB, khổ 3m, HL93, L=18mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC1trọn gói
CV Bệ đúc dầm và bãi chứa dầm:
1Đào móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,483100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC2,6m3
3SX+LD cốt thép tấm BT đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,14tấn
4SX+LD cốt thép tấm BT đúc sẵn 10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC0,399tấn
5Thi công bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC7,544m3
6Thi công bê tông bãi chứa dầm 10MPa, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC40m3
7Tà vẹt gỗ khấu hao (1/8)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC9m3
CW Tổ chức thi công mố M1, M2 (trên cạn):
1Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC15,673tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC15,673tấn
3Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC15,673tấn
4LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo luân chuyển từ mố M1 sang M2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC15,673tấn
CX Tổ chức thi công trụ (trên cạn):
1Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC13,189tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ T1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC13,189tấn
3Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ T2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC13,189tấn
4Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ T3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC13,189tấn
5LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo luân chuyển từ trụ T1 sang T2 và T3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC13,189tấn
CY Phụ trợ thi công dầm ngang, gờ lan can:
1Sản xuất 1 bộ hệ đà giáo thi công bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,982tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi công nhịp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,982tấn
3Khấu hao hệ đà giáo thi công nhịp 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,982tấn
4Khấu hao hệ đà giáo thi công nhịp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,982tấn
5Khấu hao hệ đà giáo thi công nhịp 4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,982tấn
6LD+TD kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo luân chuyển từ nhịp 1 sang 2,3 và 4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Thuyết minh, khối lượng và hồ sơ TKBVTC12,982tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,54%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục: cầu BTCT DƯL, mặt đường BTXM hoặc mặt đường BTN) có giá trị hợp đồng ≥ 53,8 tỷ đồng Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công cầu BTCT DƯL nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Nếu nhà thầu không đáp ứng được điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL. (Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (trong đó có hạng mục mặt đường BTXM hoặc mặt đường BTN) (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trư¬ởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).1010
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
3 Đội trưởng thi công 2 Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 2 Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi thuộc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
6 Kỹ thuật viên trắc đạc 1 - Có bằng Cao đẳng trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có hạng mục cầu BTCT DUL, (kèm theo tài liệu chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m34
2 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV2
3 Ôtô tự đổ ≥ 10T Ôtô tự đổ ≥ 10T6
4 Cần cẩu ≥ 10T Cần cẩu ≥ 10T1
5 Cần cẩu ≥ 80T Cần cẩu ≥ 80T2
6 Máy đầm bánh thép 6T – 8T Máy đầm bánh thép 6T – 8T1
7 Máy đầm bánh thép 10T-12T Máy đầm bánh thép 10T-12T1
8 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T4
9 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T1
10 Máy san ≥ 110CV Máy san ≥ 110CV1
11 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Trạm trộn BTN ≥ 80T/h1
12 Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h Trạm trộn BTXM ≥ 50m3/h1
13 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Máy rải CPĐD 50-60m3/h1
14 Máy rải BTN 130-140CV Máy rải BTN 130-140CV1
15 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi2
16 Máy nén khí diezel 150-400m3/h (*) Máy nén khí diezel 150-400m3/h (*)2
17 Máy khoan đá cầm tay D42mm (*) Máy khoan đá cầm tay D42mm (*)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->