Gói thầu: Gói thầu 1: Xây dựng (bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây dựng (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 33 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 11:10:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,407,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trờ lên có tính chất kỹ thuật tương tự như sau: Là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã từng thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này ( là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) ( có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã từng thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan, đã từng thực hiện trắc đạc thi công 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan, đã từng thực hiện KCS 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10m3/h trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Mấy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | D90mm trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm vửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Xây dựng (bao gồm dự phòng phí) Dự án thành phần 6: Sửa chữa, nâng cấp hồ Điều Gà và hồ Long Đại (hồ Trởm), huyện Quảng Ninh thuộc dự án: Sửa chữa, nâng cấp các hồ đập xung yếu tỉnh Quảng Bình 33 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn khoản nợ nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đập điều gà 1 | |||
| 1 | Đào phá đá C4 bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,1305 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đập đất C3 bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,0836 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mặt đập, K>=0,95, Tận dụng đất đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,025 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất giáp mặt đập, K>=0,95, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,8779 | 100m3 |
| 5 | Dăm sạn lótt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 903,87 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan mái đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.337,0219 | m3 |
| 7 | Rọ đá 2x1x0.5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | rọ |
| 8 | Đá hộc thả rối dưới nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.425,9 | m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật mái đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 69,3231 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm mặt đập M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0988 | m3 |
| 11 | Đá dăm 4x6cm đệm mặt đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0955 | 100m2 |
| 12 | Mặt đập láng nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0955 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm khung M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 278,829 | m3 |
| 14 | Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,959 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đập đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn khung dầm đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,281 | 100m2 |
| 17 | Thép dầm mặt đập CT3 d | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 18 | Thép dầm mặt đập CT5 10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 19 | Thép dầm khung vây CT3 d | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,208 | tấn |
| 20 | Thép dầm khung vây CT5 10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,0077 | tấn |
| 21 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 317,939 | m2 |
| 22 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập, L = 3.0km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9037 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất màu để trồng cỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ lớp bê tông nhựa mặt đập cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1561 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,286 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất đê quai, K>=0,85, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,2942 | 100m3 |
| 27 | Phá dê đê quai | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,0353 | 100m3 |
| 28 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 29 | Trải bạt xác rắn lót dầm mặt đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| B | Tràn xả lũ điều gà 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tràn cũ bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 175,469 | m3 |
| 2 | Đánh xờm mặt bê tông tràn cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,612 | m2 |
| 3 | Khoan lỗ D16, sâu 30cm neo thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,414 | 100m |
| 4 | Bê tông lótt M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,466 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, bản đáy tràn M300, (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116,845 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, trụ pin M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,3426 | m3 |
| 7 | Bê tông bù tường cánh M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ dàn van M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm dàn van M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,8385 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn dàn van M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,9477 | m3 |
| 11 | Bê tông lan can dàn van M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,122 | m3 |
| 12 | SXLD thép bản đáy 10 = | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,636 | tấn |
| 13 | SXLD thép bản đáy D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 14 | SXLD thép tường, trụ pin tràn 10 = | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,961 | tấn |
| 15 | SXLD thép trụ dàn van 10 = | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 16 | SXLD thép trụ dàn van D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 17 | SXLD tthép dầm dàn van D > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6619 | tấn |
| 18 | SXLD thép dầm dàn van 10 = | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8879 | tấn |
| 19 | SXLD thép dầm dàn van D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3924 | tấn |
| 20 | SXLD thép sàn dàn van D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 21 | SXLD tthép lan can dàn van D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4373 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9528 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường, trụ pin đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7799 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn trụ dàn van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn dầm dàn van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6559 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,192 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lan can dàn van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6918 | 100m2 |
| 28 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,17 | m2 |
| 29 | SXLD phai thép không rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,1558 | tấn |
| 30 | SXLD máy đóng mở V10-2 k?m ty, giá đ? + trục nối | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | SXLD khe phai thép không rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8423 | tấn |
| 32 | SXLD roăng cao su cửa van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | m |
| 33 | Đào đất móng tràn C3 bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5667 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất giáp thổ, K>=0,95, Tận dụng đất đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7546 | 100m3 |
| C | Sửa chữa tuuyến đường quản lý Điều Gà 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 407,124 | m3 |
| 2 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,236 | 100m2 |
| 3 | Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 369 | m |
| 4 | Làm khe giãn mặt đường có thanh truyền lực fi20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,392 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thep mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,6577 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3181 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,465 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (nền đường), Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,9289 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7074 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,9736 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1504 | 100m3 |
| 13 | Đánh cấp đường đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,758 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh 90cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bê tông M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 18 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8437 | m3 |
| 19 | Đắp giáp thổ đất C2, K >= 0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| D | Sửa chữa đập điều gà 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đập M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 227,098 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đập đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,865 | 100m2 |
| 3 | Đào đất mái đập, đất C3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,4636 | 100m3 |
| 4 | Đất đào mái đập, đào giật cấp bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 980,75 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, đất C1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,0408 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá hộc mái đập cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8639 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất thân đập, K>=0,95, dt >= 1,84 T/m3, Tận dụng đất đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,039 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất thân đập, K>=0,95, , dt >= 1,84 T/m3, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,583 | 100m3 |
| 9 | Đá hộc lát khan mái đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 951,199 | m3 |
| 10 | Dăm sạn lót mái đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 386,9529 | m3 |
| 11 | Cát lót dày 10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3257 | 100m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật mái thượng lưu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,0661 | 100m2 |
| 13 | Lót 01 lớp bạt xác rắn mặt đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,7306 | 100m2 |
| 14 | Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,308 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập, L = 3.0km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,72 | 100m2 |
| 16 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,096 | m2 |
| 17 | Bê tông khung dầm khung mái thượng lưu M250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,4296 | m3 |
| 18 | Ván khuôn khung dầm mái thượng lưu đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,3951 | 100m2 |
| 19 | Thép dầm khung vây CT3 d | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,02 | tấn |
| 20 | Thép dầm khung vây CT5 10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,1593 | tấn |
| 21 | Bê tông tường chắn sóng M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,3168 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót M100 (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5368 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây VXM M100 rãnh thoát nước mái hạ lưu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 123,6252 | m3 |
| 25 | Đắp đất đê quai, K>=0,85, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,6201 | 100m3 |
| 26 | Bơm nước hố móng 20CV | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 27 | Phá dê đê quai vận chuyển đến bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,296 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất ra bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,7122 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất màu để trồng cỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,908 | 100m3 |
| E | Tràn điều gà 2 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy tràn M300, (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 543,96 | m3 |
| 2 | Bê tông tường bên M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 113,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,597 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 6 | Rọ đá 2x1x0.5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 164 | rọ |
| 7 | SXLD thép bản đáy 10 = | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,751 | tấn |
| 8 | SXLD thép tường 10 = | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,388 | tấn |
| 9 | Khớp nối PVC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 266,79 | m |
| 10 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,57 | 100m2 |
| F | Đập đất (hồ Trởm) | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,2399 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mái thượng lưu đập, đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,0274 | 100m3 |
| 3 | Đào đất mái hạ lưu đập, đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 4 | Đất đào móng đường đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0051 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bù mái đập, K>=0,95, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,0464 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê quai, K>=0,85, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7768 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai, K>=0,85, Sử dụng đất đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,7033 | 100m3 |
| 8 | Phá dê đê quai vận chuyển đến bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,184 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất giáp thổ cống, K>=0,95, Sử dụng đất đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 10 | Đá hộc TB tiêu nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,7575 | m3 |
| 11 | Dăm sạn lót TB tiêu nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,504 | m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật mái thượng lưu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,7612 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập, L = 3.0km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,8824 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khung dầm khung mái thượng lưu M250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 123,801 | m3 |
| 15 | Ván khuôn khung dầm mái thượng lưu đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,3016 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đập đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đập M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 119,02 | m3 |
| 18 | Lót 02 lớp giấy dầu mặt đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,915 | 100m2 |
| 19 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 20 | Đá hộc lát khan mái thượng lưu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 390,5 | m3 |
| 21 | Đá hộc lát khan mái hạ lưu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,3 | m3 |
| 22 | Dăm sạn làm lọc mái thượng lưu + hạ lưu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 247,212 | m3 |
| 23 | Thép dầm khung vây CT5 10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,417 | tấn |
| 24 | Thép dầm khung vây CT3 d | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3587 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng ống HDPE D400 dẫn dòng thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Bơm nước hố móng 20CV | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 27 | Làm khe co mặt đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105 | m |
| 28 | Làm khe giãn mặt đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, độ sâu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 487,4 | m |
| 30 | Phụt vữa xi măng - sét thí nghiệm công trình thủy lợi, độ sâu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | m |
| 31 | Phụt vữa xi măng - sét thi công xử lý công trình thủy lợi, độ sâu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 303 | m |
| 32 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | lần |
| 33 | Mua Ximăng TW PCB40 làm hỗn hợp Xi măng sét phụt gia cố | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12.180 | kg |
| 34 | Mua bột sét làm hỗn hợp Xi măng sét phụt gia cố | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36.540 | kg |
| G | Đường quản lý (hồ Trởm) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 178,17 | m3 |
| 2 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,8 | 100m2 |
| 3 | Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 162 | m |
| 4 | Làm khe giãn mặt đường có thanh truyền lực fi20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4855 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0893 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0617 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9084 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (nền đường), Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5001 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,1888 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4768 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ nền đường vận chuyển bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9667 | 100m3 |
| 13 | Đánh cấp đường đất vận chuyện đến bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4458 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,176 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 16 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4338 | 100m2 |
| 17 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m3 |
| 18 | Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất cấp phối đầm chặt K >= 95 (nền đường), Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m3 |
| 21 | Vét hữu cơ nền đường vận chuyển bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh 90cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bê tông M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 25 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 26 | Đắp giáp thổ đất C2, K >= 0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| H | Nền, mặt tràn (hồ Trởm) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 dày 25cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 2 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 3 | Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (nền đường), Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,847 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đá C4 bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6849 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 11 | Bê tông M300 dày 30cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 13 | SXLD thép gia cố mái đổ tại chỗ D = 8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 14 | SXLD thép gia cố mái đổ tại chỗ D > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,6954 | tấn |
| 15 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8056 | 100m2 |
| 16 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 17 | Ván khuôn chân khay đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố tiêu năng M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố tiêu năng đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3018 | 100m2 |
| 20 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,806 | 100m2 |
| 21 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 22 | Rọ đá 2x1x0.5m phía thượng lưu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | rọ |
| 23 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m3 |
| 24 | Đào phá đá C4 bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4599 | 100m3 |
| 25 | Đất đắp nền đất C3, K>=0,95 đất tận dụng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| I | Cống lấy nước | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3, L = 60m Sử dụng để đắp đê quai và móng cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,09 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm thân cống C3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,79 | 100m3 |
| 4 | Đắp giáp thổ, đất C3, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,76 | 100m3 |
| 5 | Bóc phong hóa vận chuyển đến bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp móng nền bể xả cửa van; đất C3; K>=0,95 (dử dụng đất đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 7 | Đá hộc lát mặt bằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,23 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,26 | m3 |
| 10 | Bê tông bản đáy M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 12 | Bê tông cống hộp đổ tại chỗ M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,9 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chống thấm M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 15 | Bê tông bậc cấp đổ tại chỗ M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm buồng van M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,864 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bậc cấp đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm buồng van đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | SXLD thép bản đáy 10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 24 | SXLD thép bản đáy đổ tại chỗ D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | SXLD thép tường chắn đổ tại chỗ 10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 26 | SXLD thép tường chắn đổ tại chỗ D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | SXLD thép cống hộp đổ tại chỗ 10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,105 | tấn |
| 28 | SXLD thép dầm cầu công tác 10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 29 | SXLD thép dầm cầu công tác D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | SXLD thép tấm đan đúc sẵn 10 = | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 31 | SXLD thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 32 | Khớp nối PVC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,95 | m |
| 33 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 34 | Trải bạt xác rắn để đổ bê tông bậc cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép D400mm dày 7,92mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 36 | Lắp bích thép D400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp cút thép D400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van AVK D400mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 40 | Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 153.6kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 41 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép (1.6 x 1.14m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,482 | m2 |
| 42 | SXLD nắp tôn cửa van cống + bulong+khoá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | ống thoát nước bằng nhựa PVC D100mm buồng van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trờ lên có tính chất kỹ thuật tương tự như sau: Là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã từng thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này ( là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) ( có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã từng thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan, đã từng thực hiện trắc đạc thi công 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan, đã từng thực hiện KCS 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 4 |
| 2 | Máy lu | 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 4 |
| 3 | Máy ủi | 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 4 |
| 4 | Ô tô | 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 6 |
| 5 | Máy bơm nước | 10m3/h trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc | sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Mấy thủy bình | sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy trộn | 250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | 1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 4 |
| 11 | Máy đầm cóc | 50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy hàn | 23Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 13 | Máy khoan | D90mm trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy bơm vửa | sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi