Gói thầu: Gói thầu 1: Xây dựng (bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705796-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu 1: Xây dựng (bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220220126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 11:10:00 đến ngày 2022-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,407,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trờ lên có tính chất kỹ thuật tương tự như sau: Là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã từng thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này ( là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) ( có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã từng thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan, đã từng thực hiện trắc đạc thi công 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan, đã từng thực hiện KCS 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 10m3/h trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Mấy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị D90mm trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm vửa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Xây dựng (bao gồm dự phòng phí)
Dự án thành phần 6: Sửa chữa, nâng cấp hồ Điều Gà và hồ Long Đại (hồ Trởm), huyện Quảng Ninh thuộc dự án: Sửa chữa, nâng cấp các hồ đập xung yếu tỉnh Quảng Bình
33 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn khảo sát thiết kế Hoành Sơn Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn khoản nợ nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đập điều gà 1
1Đào phá đá C4 bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V19,1305100m3
2Đào mặt đập đất C3 bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V10,0836100m3
3Đắp đất mặt đập, K>=0,95, Tận dụng đất đàoMô tả kỷ thuật theo chương V3,025100m3
4Đắp đất giáp mặt đập, K>=0,95, Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V30,8779100m3
5Dăm sạn lóttMô tả kỷ thuật theo chương V903,87m3
6Đá hộc xếp khan mái đậpMô tả kỷ thuật theo chương V1.337,0219m3
7Rọ đá 2x1x0.5mMô tả kỷ thuật theo chương V60rọ
8Đá hộc thả rối dưới nướcMô tả kỷ thuật theo chương V2.425,9m3
9Trải vải địa kỹ thuật mái đậpMô tả kỷ thuật theo chương V69,3231100m2
10Bê tông dầm mặt đập M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0988m3
11Đá dăm 4x6cm đệm mặt đậpMô tả kỷ thuật theo chương V1,0955100m2
12Mặt đập láng nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V1,0955100m2
13Bê tông dầm khung M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V278,829m3
14Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,959m3
15Ván khuôn mặt đập đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,287100m2
16Ván khuôn khung dầm đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V23,281100m2
17Thép dầm mặt đập CT3 d Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0767tấn
18Thép dầm mặt đập CT5 10 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1625tấn
19Thép dầm khung vây CT3 d Mô tả kỷ thuật theo chương V7,208tấn
20Thép dầm khung vây CT5 10 Mô tả kỷ thuật theo chương V17,0077tấn
21Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V317,939m2
22Trồng cỏ mái hạ lưu đập, L = 3.0kmMô tả kỷ thuật theo chương V0,9037100m2
23Đắp đất màu để trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V0,1355100m3
24Phá dỡ lớp bê tông nhựa mặt đập cũMô tả kỷ thuật theo chương V0,1561100m3
25Vận chuyển đất thải đến bãi thảiMô tả kỷ thuật theo chương V19,286100m3
26Đắp đất đê quai, K>=0,85, Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V56,2942100m3
27Phá dê đê quaiMô tả kỷ thuật theo chương V45,0353100m3
28Bơm nước hố móngMô tả kỷ thuật theo chương V50ca
29Trải bạt xác rắn lót dầm mặt đậpMô tả kỷ thuật theo chương V0,0349100m2
B Tràn xả lũ điều gà 1
1Phá dỡ bê tông tràn cũ bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V175,469m3
2Đánh xờm mặt bê tông tràn cũMô tả kỷ thuật theo chương V23,612m2
3Khoan lỗ D16, sâu 30cm neo thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,414100m
4Bê tông lótt M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V26,466m3
5Bê tông móng, bản đáy tràn M300, (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V116,845m3
6Bê tông tường, trụ pin M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V51,3426m3
7Bê tông bù tường cánh M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V3,468m3
8Bê tông trụ dàn van M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V1,62m3
9Bê tông dầm dàn van M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V9,8385m3
10Bê tông sàn dàn van M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V10,9477m3
11Bê tông lan can dàn van M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V2,122m3
12SXLD thép bản đáy 10 =Mô tả kỷ thuật theo chương V6,636tấn
13SXLD thép bản đáy D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0761tấn
14SXLD thép tường, trụ pin tràn 10 =Mô tả kỷ thuật theo chương V2,961tấn
15SXLD thép trụ dàn van 10 =Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2121tấn
16SXLD thép trụ dàn van D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,078tấn
17SXLD tthép dầm dàn van D > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6619tấn
18SXLD thép dầm dàn van 10 =Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8879tấn
19SXLD thép dầm dàn van D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3924tấn
20SXLD thép sàn dàn van D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,924tấn
21SXLD tthép lan can dàn van D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4373tấn
22Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,9528100m2
23Ván khuôn tường, trụ pin đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V1,7799100m2
24Ván khuôn trụ dàn vanMô tả kỷ thuật theo chương V0,216100m2
25Ván khuôn dầm dàn vanMô tả kỷ thuật theo chương V0,6559100m2
26Ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỷ thuật theo chương V1,192100m2
27Ván khuôn lan can dàn vanMô tả kỷ thuật theo chương V0,6918100m2
28Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V40,17m2
29SXLD phai thép không rỉMô tả kỷ thuật theo chương V13,1558tấn
30SXLD máy đóng mở V10-2 k?m ty, giá đ? + trục nốiMô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
31SXLD khe phai thép không rỉMô tả kỷ thuật theo chương V2,8423tấn
32SXLD roăng cao su cửa vanMô tả kỷ thuật theo chương V45m
33Đào đất móng tràn C3 bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,5667100m3
34Đắp đất giáp thổ, K>=0,95, Tận dụng đất đàoMô tả kỷ thuật theo chương V0,318100m3
35Vận chuyển phế thải đến bãi thảiMô tả kỷ thuật theo chương V1,7546100m3
C Sửa chữa tuuyến đường quản lý Điều Gà 1
1Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V407,124m3
2Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỷ thuật theo chương V45,236100m2
3Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20Mô tả kỷ thuật theo chương V369m
4Làm khe giãn mặt đường có thanh truyền lực fi20Mô tả kỷ thuật theo chương V75m
5Móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,392100m3
6Ván khuôn thep mặt đường đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V2,6577100m2
7Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98, Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V0,3181100m3
8Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98,Mô tả kỷ thuật theo chương V6,465100m3
9Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (nền đường), Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V2,9289100m3
10Đào nền đường đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,7074100m3
11Đào khuôn đường đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V5,9736100m3
12Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V2,1504100m3
13Đánh cấp đường đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,16100m3
14Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỷ thuật theo chương V2,758100m2
15Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh 90cmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
17Bê tông M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,625m3
18Đào móng đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8437m3
19Đắp giáp thổ đất C2, K >= 0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0021100m3
D Sửa chữa đập điều gà 2
1Bê tông mặt đập M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V227,098m3
2Ván khuôn mặt đập đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V2,865100m2
3Đào đất mái đập, đất C3Mô tả kỷ thuật theo chương V43,4636100m3
4Đất đào mái đập, đào giật cấp bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả kỷ thuật theo chương V980,75m3
5Đào hữu cơ, đất C1Mô tả kỷ thuật theo chương V8,0408100m3
6Đào xúc đá hộc mái đập cũMô tả kỷ thuật theo chương V0,8639100m3
7Đắp đất thân đập, K>=0,95, dt >= 1,84 T/m3, Tận dụng đất đàoMô tả kỷ thuật theo chương V13,039100m3
8Đắp đất thân đập, K>=0,95, , dt >= 1,84 T/m3, Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V21,583100m3
9Đá hộc lát khan mái đậpMô tả kỷ thuật theo chương V951,199m3
10Dăm sạn lót mái đậpMô tả kỷ thuật theo chương V386,9529m3
11Cát lót dày 10cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3257100m3
12Trải vải địa kỹ thuật mái thượng lưuMô tả kỷ thuật theo chương V22,0661100m2
13Lót 01 lớp bạt xác rắn mặt đậpMô tả kỷ thuật theo chương V11,7306100m2
14Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V11,308100m2
15Trồng cỏ mái hạ lưu đập, L = 3.0kmMô tả kỷ thuật theo chương V12,72100m2
16Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V117,096m2
17Bê tông khung dầm khung mái thượng lưu M250Mô tả kỷ thuật theo chương V124,4296m3
18Ván khuôn khung dầm mái thượng lưu đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V10,3951100m2
19Thép dầm khung vây CT3 d Mô tả kỷ thuật theo chương V3,02tấn
20Thép dầm khung vây CT5 10 Mô tả kỷ thuật theo chương V7,1593tấn
21Bê tông tường chắn sóng M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V9,3168m3
22Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,3649100m2
23Bê tông lót M100 (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5368m3
24Đá hộc xây VXM M100 rãnh thoát nước mái hạ lưuMô tả kỷ thuật theo chương V123,6252m3
25Đắp đất đê quai, K>=0,85, Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V51,6201100m3
26Bơm nước hố móng 20CVMô tả kỷ thuật theo chương V50ca
27Phá dê đê quai vận chuyển đến bãi thảiMô tả kỷ thuật theo chương V41,296100m3
28Vận chuyển đất ra bải thảiMô tả kỷ thuật theo chương V18,7122100m3
29Đắp đất màu để trồng cỏMô tả kỷ thuật theo chương V1,908100m3
E Tràn điều gà 2
1Bê tông bản đáy tràn M300, (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V543,96m3
2Bê tông tường bên M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V72,56m3
3Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V113,05m3
4Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V1,597100m2
5Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V1,46100m2
6Rọ đá 2x1x0.5mMô tả kỷ thuật theo chương V164rọ
7SXLD thép bản đáy 10 =Mô tả kỷ thuật theo chương V22,751tấn
8SXLD thép tường 10 =Mô tả kỷ thuật theo chương V2,388tấn
9Khớp nối PVCMô tả kỷ thuật theo chương V266,79m
10Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V71,44m2
11Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỷ thuật theo chương V8,57100m2
F Đập đất (hồ Trởm)
1Bóc phong hóaMô tả kỷ thuật theo chương V6,2399100m3
2Đào đất mái thượng lưu đập, đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,0274100m3
3Đào đất mái hạ lưu đập, đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2724100m3
4Đất đào móng đường đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,0051100m3
5Đắp đất bù mái đập, K>=0,95, Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V4,0464100m3
6Đắp đất đê quai, K>=0,85, Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V4,7768100m3
7Đắp đất đê quai, K>=0,85, Sử dụng đất đàoMô tả kỷ thuật theo chương V26,7033100m3
8Phá dê đê quai vận chuyển đến bãi thảiMô tả kỷ thuật theo chương V25,184100m3
9Đắp đất giáp thổ cống, K>=0,95, Sử dụng đất đàoMô tả kỷ thuật theo chương V0,577100m3
10Đá hộc TB tiêu nướcMô tả kỷ thuật theo chương V48,7575m3
11Dăm sạn lót TB tiêu nướcMô tả kỷ thuật theo chương V19,504m3
12Trải vải địa kỹ thuật mái thượng lưuMô tả kỷ thuật theo chương V18,7612100m2
13Trồng cỏ mái hạ lưu đập, L = 3.0kmMô tả kỷ thuật theo chương V11,8824100m2
14Bê tông khung dầm khung mái thượng lưu M250Mô tả kỷ thuật theo chương V123,801m3
15Ván khuôn khung dầm mái thượng lưu đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V9,3016100m2
16Ván khuôn mặt đập đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,62100m2
17Bê tông mặt đập M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V119,02m3
18Lót 02 lớp giấy dầu mặt đậpMô tả kỷ thuật theo chương V6,915100m2
19Móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,968100m3
20Đá hộc lát khan mái thượng lưuMô tả kỷ thuật theo chương V390,5m3
21Đá hộc lát khan mái hạ lưuMô tả kỷ thuật theo chương V32,3m3
22Dăm sạn làm lọc mái thượng lưu + hạ lưuMô tả kỷ thuật theo chương V247,212m3
23Thép dầm khung vây CT5 10 Mô tả kỷ thuật theo chương V5,417tấn
24Thép dầm khung vây CT3 d Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3587tấn
25Sản xuất lắp dựng ống HDPE D400 dẫn dòng thi côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,15100m
26Bơm nước hố móng 20CVMô tả kỷ thuật theo chương V15ca
27Làm khe co mặt đậpMô tả kỷ thuật theo chương V105m
28Làm khe giãn mặt đậpMô tả kỷ thuật theo chương V25m
29Khoan tạo lỗ bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, độ sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V487,4m
30Phụt vữa xi măng - sét thí nghiệm công trình thủy lợi, độ sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V45m
31Phụt vữa xi măng - sét thi công xử lý công trình thủy lợi, độ sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V303m
32Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỷ thuật theo chương V36lần
33Mua Ximăng TW PCB40 làm hỗn hợp Xi măng sét phụt gia cốMô tả kỷ thuật theo chương V12.180kg
34Mua bột sét làm hỗn hợp Xi măng sét phụt gia cốMô tả kỷ thuật theo chương V36.540kg
G Đường quản lý (hồ Trởm)
1Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V178,17m3
2Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỷ thuật theo chương V19,8100m2
3Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20Mô tả kỷ thuật theo chương V162m
4Làm khe giãn mặt đường có thanh truyền lực fi20Mô tả kỷ thuật theo chương V33m
5Móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,4855100m3
6Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V1,0893100m2
7Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98, Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V1,0617100m3
8Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9084100m3
9Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (nền đường), Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V3,5001100m3
10Đào nền đường đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,1888100m3
11Đào khuôn đường đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4768100m3
12Vét hữu cơ nền đường vận chuyển bãi thảiMô tả kỷ thuật theo chương V0,9667100m3
13Đánh cấp đường đất vận chuyện đến bải thảiMô tả kỷ thuật theo chương V0,4458100m3
14Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỷ thuật theo chương V3,176100m2
15Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V12,9m3
16Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỷ thuật theo chương V1,4338100m2
17Móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1075100m3
18Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98,Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2151100m3
19Đắp đất cấp phối đầm chặt K >= 95 (nền đường), Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V0,0575100m3
20Đào khuôn đường đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1721100m3
21Vét hữu cơ nền đường vận chuyển bãi thảiMô tả kỷ thuật theo chương V0,0396100m3
22Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh 90cmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
24Bê tông M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,63m3
25Đào móng đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,84m3
26Đắp giáp thổ đất C2, K >= 0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0022100m3
H Nền, mặt tràn (hồ Trởm)
1Bê tông mặt đường M300 dày 25cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V15,75m3
2Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỷ thuật theo chương V1,26100m2
3Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20Mô tả kỷ thuật theo chương V12m
4Móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0945100m3
5Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,105100m2
6Lu tăng cường nền đường, K >= 0.98Mô tả kỷ thuật theo chương V0,189100m3
7Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (nền đường), Đất muaMô tả kỷ thuật theo chương V0,0013100m3
8Đào nền đường đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,847100m3
9Đào phá đá C4 bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỷ thuật theo chương V0,6849100m3
10Đào khuôn đường đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2467100m3
11Bê tông M300 dày 30cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V10,08m3
12Bê tông chân khay M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V16,8m3
13SXLD thép gia cố mái đổ tại chỗ D = 8mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0576tấn
14SXLD thép gia cố mái đổ tại chỗ D > 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,6954tấn
15Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỷ thuật theo chương V2,8056100m2
16Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V16,24m2
17Ván khuôn chân khay đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,442100m2
18Bê tông hố tiêu năng M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V30,24m3
19Ván khuôn hố tiêu năng đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,3018100m2
20Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỷ thuật theo chương V1,806100m2
21Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V20,4m2
22Rọ đá 2x1x0.5m phía thượng lưuMô tả kỷ thuật theo chương V21rọ
23Đào móng đất C3Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0861100m3
24Đào phá đá C4 bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,4599100m3
25Đất đắp nền đất C3, K>=0,95 đất tận dụngMô tả kỷ thuật theo chương V0,021100m3
I Cống lấy nước
1Đào móng cống đất C3, L = 60m Sử dụng để đắp đê quai và móng cốngMô tả kỷ thuật theo chương V21,09100m3
2Phá dỡ bê tông cống cũ bằng máyMô tả kỷ thuật theo chương V65m3
3Đắp đất chống thấm thân cống C3Mô tả kỷ thuật theo chương V3,79100m3
4Đắp giáp thổ, đất C3,Mô tả kỷ thuật theo chương V17,76100m3
5Bóc phong hóa vận chuyển đến bãi thảiMô tả kỷ thuật theo chương V0,16100m3
6Đất đắp móng nền bể xả cửa van; đất C3; K>=0,95 (dử dụng đất đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2100m3
7Đá hộc lát mặt bằngMô tả kỷ thuật theo chương V57,23m3
8Bê tông bản đáy M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,84m3
9Bê tông tường M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V23,26m3
10Bê tông bản đáy M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,26m3
11Bê tông tường M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,91m3
12Bê tông cống hộp đổ tại chỗ M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V40,9m3
13Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,82m3
14Bê tông tường chống thấm M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,02m3
15Bê tông bậc cấp đổ tại chỗ M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,04m3
16Bê tông dầm buồng van M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,53m3
17Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,196100m2
18Ván khuôn tường đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V1,401100m2
19Ván khuôn cống hộp đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V1,864100m2
20Ván khuôn bậc cấp đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,29100m2
21Ván khuôn dầm buồng van đổ tại chỗMô tả kỷ thuật theo chương V0,046100m2
22Ván khuôn tấm lát đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V0,03100m2
23SXLD thép bản đáy 10 Mô tả kỷ thuật theo chương V1,195tấn
24SXLD thép bản đáy đổ tại chỗ D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,006tấn
25SXLD thép tường chắn đổ tại chỗ 10 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,954tấn
26SXLD thép tường chắn đổ tại chỗ D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,01tấn
27SXLD thép cống hộp đổ tại chỗ 10 Mô tả kỷ thuật theo chương V4,105tấn
28SXLD thép dầm cầu công tác 10 Mô tả kỷ thuật theo chương V0,037tấn
29SXLD thép dầm cầu công tác D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,006tấn
30SXLD thép tấm đan đúc sẵn 10 =Mô tả kỷ thuật theo chương V0,054tấn
31SXLD thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỷ thuật theo chương V0,003tấn
32Khớp nối PVCMô tả kỷ thuật theo chương V56,95m
33Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V11,75m2
34Trải bạt xác rắn để đổ bê tông bậc cấpMô tả kỷ thuật theo chương V0,59100m2
35Lắp đặt ống thép D400mm dày 7,92mm (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,43100m
36Lắp bích thép D400mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
37Lắp cút thép D400mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van AVK D400mmMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
39Bê tông tấm lát đúc sẵn M300 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,53m3
40Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 153.6kgMô tả kỷ thuật theo chương V8tấm
41Sản xuất lưới chắn rác bằng thép (1.6 x 1.14m)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,482m2
42SXLD nắp tôn cửa van cống + bulong+khoáMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
43ống thoát nước bằng nhựa PVC D100mm buồng vanMô tả kỷ thuật theo chương V2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trờ lên có tính chất kỹ thuật tương tự như sau: Là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã từng thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này ( là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi) ( có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN & PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, đã từng thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi)33
3 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan, đã từng thực hiện trắc đạc thi công 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi)33
4 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan, đã từng thực hiện KCS 01 công trình NN & PTNT cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (là công trình đầu mối hồ đập thủy lợi)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu4
2 Máy lu 9T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu4
3 Máy ủi 40CV trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu4
4 Ô tô 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu6
5 Máy bơm nước 10m3/h trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy toàn đạc sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Mấy thủy bình sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy trộn 250ml trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu4
9 Máy đầm dùi 1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu4
10 Máy cắt uốn thép 1,5Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu4
11 Máy đầm cóc 50Kg trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
12 Máy hàn 23Kw trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
13 Máy khoan D90mm trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
14 Máy bơm vửa sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->